Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp khối lớp học, các hạng mục phụ trợ và thử tĩnh cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp khối lớp học, các hạng mục phụ trợ và thử tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:24:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,040,277,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Phụ lục hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự); + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hóa đơn thuế VAT.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng thuật 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại họctrở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động Kèmtheo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 01công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trởlên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trởlên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaịhọc trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệulực). Đã từng làm kỹthuật Phụ trách thanh quyết toáncông trình 01 côngtrình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥ 3/7 (ngành nghề phụ họp với công trình dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quanquản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn, Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hàng hóa ≥ 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu rung bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lương tĩnh 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm cát diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 126CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp khối lớp học, các hạng mục phụ trợ và thử tĩnh cọc Trường Mầm non Mỹ Thành Nam, (điểm Ấp 6 Mỹ Thành Nam) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Sử dụng cho khối lượng công việc phát sinh trong quá trình thực hiện hơp đồng). | Khi tham gia dự thầu, nhà thầu phải tính toán và đưa chi phí này vào cơ cấu giá dự thầu ( GXD x 1,425% ) | 1,425 | % |
| B | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | tấn/lần |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,769 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đê, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,128 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,128 | tấn |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,815 | tấn |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính công san lấp không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,472 | tấn |
| 6 | Lu lèn nền cát san lắp K>=0,9 (do cát bơm không đảm bảo độ chặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,523 | tấn |
| D | KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,275 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,183 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,622 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,509 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,364 | 100m |
| 8 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,494 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,791 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống mất nước bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,718 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,027 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,518 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,703 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,156 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,723 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,864 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,141 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,582 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,526 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,434 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,052 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,279 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,234 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,715 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,131 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,884 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | cái |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,807 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,263 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,865 | 100m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,199 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,526 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,542 | m3 |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,625 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,025 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,899 | 100m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,831 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,838 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,553 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,196 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,177 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,893 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,62 | m2 |
| 97 | Cửa đi Lambris cửa sổ nhôm kính 5mm hệ 700 (luôn công + ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,62 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,16 | m2 |
| 99 | Khung bông sắt vuông 12x12x1,0 sơn dầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,16 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 101 | Khung nhôm kính chết nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt, Inox, khung nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,268 | m2 |
| 103 | Lan can Inox tay vịn D60 thanh đứng D27 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,108 | m2 |
| 104 | Lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ D90 và sắt hộp 20x40x1,1 và thanh trụ sắt hộp 40x40x1,4 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,16 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,16 | m2 |
| 106 | Vách vệ sinh compact HPL dày 12mm luôn cửa và phụ kiện (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,245 | m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 100m3 |
| 108 | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,944 | m2 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,891 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940,21 | m2 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,31 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,49 | m2 |
| 114 | Trải lưới thủy tinh FG4 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,49 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,025 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,07 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,29 | m2 |
| 118 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,6 | m |
| 119 | Láng đá mài cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,29 | m2 |
| 120 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,403 | m2 |
| 121 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,359 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | tấn |
| 123 | Xà gồ thép tráng kẽm C100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,36 | m |
| 124 | Trần Prima chống ẩm khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,65 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,5 | m |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,128 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.673,395 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698,179 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,82 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,261 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,105 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,475 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,7 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,097 | m2 |
| 135 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,05 | m2 |
| 136 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,4 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,37 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,9 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.009,215 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.689,179 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.367,596 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.559,105 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.376,811 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.248,284 | m2 |
| 145 | Nẹp nhôm dày 1,5mm rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | md |
| 146 | Nắp nhôm đậy lỗ thăm mái KT 1,06x1,06 (kèm ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 147 | Thang tời nâng thức ăn (vật tư, luôn công hoàn thiện vận hành bao gồm: Motur kích; hệ thống khung; hệ thống điện;…) | Thang máy nâng thực phẩm: Tải trọng: 250kg. Số điểm dừng: 03. Vận tốc: 0.4m/s. Máy kéo: loại chuyên dùng có hộp số hiệu Fuji (Xuất xứ Hàn Quốc) 2.2KW hoặc tương đương. Hệ điều khiển: VVVF Fuji (Thái Lan) – PLC Mitsubishi (Nhật) hoặc tương đương. Vật liệu cabin, cửa tầng: inox sọc nhuyễn 304. Loại cửa: 02 cánh mở lên xuống bằng tay. Biến tầng để vận hành thang sử dụng điện 1 pha 220v. | 1 | bộ |
| 148 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m3 |
| 149 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 150 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,62 | m2 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,908 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,835 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | m3 |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,389 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,937 | m2 |
| 170 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,87 | m2 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,01 | m2 |
| 172 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 174 | Nilon lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | M2 |
| 175 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,493 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 189 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 190 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 192 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,084 | m2 |
| 193 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống PVC D76 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống PVC D140 dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 203 | Co PVC D21 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 204 | Co PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 205 | Co PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 206 | Co PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 207 | Co PVC D49 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Co PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 209 | Co PVC D76 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 210 | Co PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 211 | Co PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 212 | Co PVC D140 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Tê PVC D27 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 214 | Tê PVC D34 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 215 | Tê PVC D42 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 216 | Tê PVC D49 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Tê PVC D60 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 218 | Tê PVC D76 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 219 | Tê PVC D90 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 220 | Tê PVC D114 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 221 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 222 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 223 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 224 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 227 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 228 | Co răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 229 | Tê răng trong (thau) D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 230 | Khởi thủy D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 231 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 232 | Bàn cầu cao (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 233 | Bàn cầu cao (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện xi phông bộ xã,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 235 | Van xả tiểu tự động ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 236 | Chậu rửa Lavabo (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 237 | Vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 238 | Phụ kiện vệ sinh 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 239 | Tắm hoa sen + vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 240 | Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 241 | Phiểu thoát nước sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 242 | Van đồng khóa 1 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 245 | Van đồng khóa 2 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Van PVC khóa 2 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Van PVC khóa 2 chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Rắc co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Luppe D49 (rọ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Van phao ren đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 254 | Dây dẫn điện bằng đồng bọ PVC - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 255 | Bồn Inox 2m3 + rơ le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bồn |
| 256 | Máy bơm nước Qmax=6,0m3/h, H=30m+ Rơle nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 257 | Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 258 | Tủ điện tole sơn tỉnh điện dày 1,5mm 2 cửa KT: 500x700x250 (bao gồm đồng hồ volke, đèn báo pha, Thanh Pusbar, ổ khóa, quạt hút,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Tủ điện tole sơn tỉnh điện dày 1,5mm 2 cửa KT: 400x600x250 (bao gồm đồng hồ volke, đèn báo pha, Thanh Pusbar, ổ khóa, quạt hút,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 263 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 264 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 265 | MCCB 3P 250A (sử dụng 2pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 266 | MCCB 3P 100A (sử dụng 2pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 267 | MCCB 3P 80A (sử dụng 2pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 268 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 269 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 270 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 271 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 272 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 273 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 274 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 276 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 277 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 278 | Công tắc 3 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 279 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 280 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 281 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 282 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| 283 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 284 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 285 | Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 286 | Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 287 | Đèn Exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 288 | Đèn sạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 289 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 290 | Máy lạnh treo tường 2HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 291 | Giá treo giàn nóng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 292 | Ống thoát nước máy lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 293 | Ống đồng D=9,53 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 294 | Ống đồng D=15,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 295 | Bảo ôn bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 296 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.240 | m |
| 297 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 298 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 299 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640 | m |
| 300 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 301 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 11,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 302 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 303 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 304 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 35,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 305 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 306 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | m |
| 307 | Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614 | m |
| 308 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 309 | Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | m |
| 310 | Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 311 | Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 312 | Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 313 | Ống xoắn TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 314 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 315 | Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 317 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 318 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 319 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 320 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bịt |
| 321 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 322 | Kim thu sét ESE Nimbus 30 bán kính bảo vệ 71m, kim được sản suất theo tiêu chuẩn UNE 21185, UNE 21186 IEC 61024, NFC- 17-102, VDE 0185 công nghệ của Tây Ban Nha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 323 | Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 324 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép thép D4 có tăng đưa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 325 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 326 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 327 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 328 | Cáp đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mét |
| 329 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 330 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 331 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 332 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 333 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 334 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 335 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 336 | Trung tâm báo cháy 13 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 337 | Cáp 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 338 | Cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 339 | Ống trắng cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 340 | Hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 341 | Firewall router & VPN Server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng lan gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 342 | Managed Switch layer 2 with 48 Ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 343 | Patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 344 | Managed Switch layer 2 with 24 Ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 345 | Patchpanel 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 346 | Dây Patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AAWG (0,57mm) màu xám dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | sợi |
| 347 | Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m |
| 348 | Wireless Acceess Point 10/100Mbps 4Xrj45 lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 349 | Kệ đựng Switch 48Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 350 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 351 | Ổ cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT5 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ niken | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 352 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 353 | Chống sét cho Serve | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 354 | Chống sét line ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 355 | Server Intel Xeon quad core+ LCD 17' Wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 356 | Bộ lưu điện UPS 2KVA Online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 357 | Ống PVC trắng cứng chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 358 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 359 | Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 360 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel (30HP) - khung đế - ắc quy 24V tự động tốc độ vòng quay= 290 vòng/phút,… công suất Q>=30m3/h, H>=50m, 100% nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 361 | Máy bơm bù áp 3KW; Q=>3m3/h; H=>60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 362 | Ống thép tráng kẽm DN50, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 363 | Ống thép tráng kẽm DN65, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 364 | Ống thép tráng kẽm DN80, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 365 | Co 90 STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 366 | Co 90 STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 367 | Co 90 STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 368 | Tê STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 369 | Tê STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 370 | Côn STK D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 371 | Côn STK D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 372 | Rắc co STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 373 | Chống rung DN80 (khớp nối mềm nối mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 374 | Luppe thau DN80 (nối mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 375 | Van khóa 1 chiều STK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 376 | Mặt bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 377 | Tủ chữa cháy KT: 220x400x600, có khóa, tôn dày 0,8mm cuộn vải mềm kích thước 50/20m lăng chữa cháy D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13 va góc thân gang, khớp nối D50 nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 378 | Bình xịt CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bình |
| 379 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 380 | Khai đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 381 | Keo AB liến kết ống vào co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 382 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ khoan |
| 383 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,459 | m2 |
| 384 | Ống PVC D49 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 385 | Co PVC D49 loại dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 386 | Van phao ren đồng D49 quả phao bằng nhựa loại cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 387 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 388 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 389 | Bình điều áp 24 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 390 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m3 |
| 391 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 392 | Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 393 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 394 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,206 | m3 |
| 395 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 396 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 397 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 398 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | tấn |
| 399 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 400 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 401 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 402 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,87 | m2 |
| 403 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m2 |
| 404 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,43 | m2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,976 | 100m |
| 3 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,087 | m3 |
| 4 | Đắp cát đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,087 | m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,055 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,238 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,945 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | tấn |
| 15 | Đào dầm móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,531 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,829 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,841 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,469 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 8x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,256 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 8x8x19, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,783 | m3 |
| 35 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 37 | Cửa khung sắt + phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | m2 |
| 39 | Khung rào sắt lưới B40 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | m2 |
| 40 | Chữ Inox 304 (toàn bộ chữ lắp cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,438 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,967 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,564 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.519,969 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.519,969 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,364 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | 100m |
| 48 | Bịt vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + CỘT CỜ | |||
| 1 | Nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.043,05 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,663 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,435 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,375 | 10m |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,6 | m3 |
| 7 | Xoa nền sân đan (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.832 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Bulong D16 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | m3 |
| 18 | Nilong lót chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,423 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,748 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,748 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,459 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,338 | m2 |
| 27 | Phụ kiện cột cờ (bao gồm lá cờ bulong quả cầu,.. luôn công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống Inox D88,9mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống Inox D73mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 16 | thép ống mạ kẽm D88,3-3,0li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,91 | m |
| 17 | thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,91 | kg |
| 18 | Bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 19 | Bulon D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 22 | thép ống mạ kẽm D33,5-2,0li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7 | m |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 25 | thép ống mạ kẽm D33,5-2,0li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 26 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 30 | Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m2 |
| 31 | Cắt khe sân nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 10m |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 33 | Xà gồ thép tráng kẽm 40x40x1,8li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,2 | m |
| 34 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | kg |
| 35 | Lợp mái tole sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 2Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Taplo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 53 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 55 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịt |
| 56 | Móc bắt ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịt |
| 57 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| H | NHÀ BẢO VỆ + NHÀ BAO CHE MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 11 | Đào dầm móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 41 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,539 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 8x8x19, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 45 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 46 | Lắp dựng đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm kính 5li + khung bông (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 48 | Lắp dựng sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 49 | Cửa sổ khung nhôm kính 5li + khung bông (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép tráng kẽm C100x50x1,8li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 53 | Trần Rima khung kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,208 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,74 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,86 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 60 | Láng bậc cấp, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 61 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 62 | Láng sàn mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,74 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,86 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,824 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,964 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,98 | m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 73 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tủ tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa TPF D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 91 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 92 | Lắp đặt hộp kiếm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 94 | Kéo rải dây chống sét M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bịt |
| 97 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 98 | Lắp đắt đế và mặt lắp MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 2 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịt |
| 111 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Đào rảnh cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cột |
| 9 | Lắp đặt đà cản bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 11 | Lắp đặt mạch đóng mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mạch |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cần đèn |
| 17 | Lắp đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 29 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt bulon các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | con |
| 31 | Bulon M22-600 VR 2 đầu + Đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | con |
| 32 | Bulon M16-250 + Đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | con |
| 33 | Bulon M16-300 + Đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | con |
| 34 | Bulon móc M16-250 + Đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 35 | Bulon móc M16-450 + Đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 36 | Lắp đặt kẹp, sứ ... các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 37 | Kẹp đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Kẹp dừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Kẹp rẽ cáp CU thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 41 | Kẹp rẽ nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Uclevic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt rack, sứ, collier các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 44 | Rack 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 45 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 46 | Collier | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp phân phối 3 cự + 3MCB 1P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Rondell vuông ĐK24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 49 | Rondell vuông ĐK18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 53 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào rãnh ống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,183 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga. công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,589 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,418 | 100m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,693 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,61 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà giằng đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà giằng đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x19, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x19, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 29 | Láng nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,504 | m2 |
| 31 | Gia công chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 32 | Lắp dựng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m2 |
| 33 | Lắp tấm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cấu kiện |
| 35 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | cái |
| 36 | Gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,667 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đầu nối gai, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt khâu rút, khâu răng, khởi thủy các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 51 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Khâu nối răng thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt bôn nhựa 10m3 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 58 | Bể nhựa, dung tích bể 10,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Công nghệ: AO-MBR; loại bể chôn ngầm CS= 26m3/ngày đêm; sau xử lý đạt cột A QCVN 14 : 2008/BTNMT | |||
| 1 | Song chắn rác | Chất liệu: Inox 304 Kích thước: Dài 800 x Rộng 300mm Lưới inox mắt 5 - 10mm Khung bằng V40x40x4mm | 1 | bộ |
| 2 | Bơm chìm | Công suất (kW): 0.37 - 1pha/220V. Model: EW-5.05A hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 3 | Phao mực nước | Công suất ra tải: 2HP.Điện áp hoạt động: AC 125-250V/50-60 Hz.Nhiệt độ hoạt động: | 1 | bộ |
| 4 | Bơm chìm | Công suất (kW): 0.37Cột áp: 6mLưu lượng: 9m3/h.Nguồn điện (V): 1pha/220VModel: EW-5.05A hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Đĩa phân phối khí | Đĩa phân phối khí thô - ống PVC, Ø27/Ø34,Chất liệu màng: EPDMChất liệu khung: Nhựa PP/ABSLưu lượng: 6-24 m3/hĐường kính: 168 mmModel: RSD 168 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 6 | Phao mực nước | Công suất ra tải: 2 HP Điện áp hoạt động: AC 125-250V / 50-60 HzNhiệt độ hoạt động: | 1 | bộ |
| 7 | Đĩa phân phối khí | Đĩa phân phối khí thô - ống PVC, Ø27/Ø34,Chất liệu màng: EPDMChất liệu khung: Nhựa PP/ABSLưu lượng: 6-24 m3/hĐường kính: 168 mm.Model: RSD 168 hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 8 | Bơm chìm | Công suất (kW): 0.37Cột áp: 6mLưu lượng: 9m3/hNguồn điện (V): 1pha/220V Model: EW-5.05A | 1 | bộ |
| 9 | Phao mực nước | Công suất ra tải: 2Điện áp hoạt động: AC 125-250V / 50-60 Hz Nhiệt độ hoạt động: | 1 | bộ |
| 10 | Hệ thống phân phối khí | PVC, Ø27/Ø34, Đĩa thổi khíKích thước: 9 inch - 280/235mm.Chất liệu màng: EPDMChất liệu khung: PP/ABSLưu lượng: 1-6 m3/hĐường kính: 270 mmModel: RSD 270 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 11 | Máy thổi khí | Công suất(Hp): 2 Hp.Lưu lượng(m³/phút): 2.4Điện áp: 3pha/380V/50HzModel: RSV-40 hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 12 | Bể chứa màng MBR | Kích thước : Dài 1200 x Rộng 650 x Cao 2000mm.Thân bồn: thép tấm dày 3mm, SS400Khung xương tăng cứng bồn: hộp 50x50x,1,8mmBên ngoài sơn chống gỉ + sơn phủ EPOXY 2 lớp Bên trong sơn chống gỉ + sơn phủ EPOXY 5 lớp | 1 | bộ |
| 13 | Chi tiết cố định màng MBR | Thép CT3.Bulong Inox 304 | 1 | bộ |
| 14 | Máy thổi khí | Công suất (kW): 1.75Lưu lượng (m³/phút): 3.6Điện áp: 3pha/380V/50HzModel: EHV-429 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 15 | Van điện | Chất liệu: Đồng thau, inox 304Nhiệt độ thiết kế: 5 đến 80°c.Áp suất làm việc: 0 đến 7kgf/cm².Nguồn điện sử dụng: 220V/24V/110V/380V.Model: Uni-D UW-25 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 16 | Đồng hồ nước | Thân: ĐồngKích Thước: Ø34Nhiệt độ làm việc: 0 – 30 độ CÁp lực: 0,3 - 16 barModel: DN25 hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 17 | Bơm trục ngang | Công suất (kW): 0.350Lưu lượng (m³/h): 45lít/phútCột áp: 36mNguồn điện (V): 1pha/220VModel: GP-350JA-NV5 hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 18 | Màng MBR | Diện tích màng: 6m²Lỗ màng: 0.4μm -0.1μmHoặc tương đươngChiều cao mực nước bể (m): 1.5 | 7 | bộ |
| 19 | Hệ thống phân phối khí | Bộ phân phối khí: ống Ø42x2,7mm; ống Ø21x1,2mm. Vật liệu SUS304 | 1 | HT |
| 20 | Bơm định lượng | Công suất (W): 200Lưu lượng (lit/giờ): 10.8Điện áp: 220V/50HzModel: BL10-2 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 21 | Bồn chứa hóa chất | Vật liệu: PEQuy cách: 30 Lít | 1 | bộ |
| 22 | Hóa chất khởi động | Chủng loại: JavelNồng độ 12 – 15 %Thành phần chính: NaClO | 10 | Lít |
| 23 | Đường chuyên dụng | Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³Điểm nóng chảy: 186 °CKhối lượng mol: 342.29648 g/molChứa từ 3,5% đến 6,5% mật đường | 1 | HT |
| 24 | Vi sinh xử lý | Chất hữu cơ 15%.Axit humic: 2,5%.Ca: 1%.Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x10^6 | 1 | HT |
| 25 | Tủ điện | Kiểu: Hình hộp bằng tôn 1.0mm, khung sắt, sơn tĩnh điện.Chức năng: Chứa toàn bộ hệ thống điều khiển cho hệ thốngNguyên lý hoạt động: tự động | 1 | bộ |
| 26 | Dây đẫn điện | Hệ thống cáp điệnPhụ kiện: đầu cốt, dây rút, ...Xuất xứ: Cadivi hoặc Daphaco hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 27 | Ống dẫn + phụ kiện | Đường ống PVC cho toàn bộ hệ thống và các phụ kiện kèm theo,...Ống uPVC Ø90, Ø75, Ø60, Ø49, Ø42, Ø34, Ø27, Ø21Đường ống khí: STK Ø42 và PVC Ø42, Ø27… | 1 | bộ |
| 28 | Chi phí thiết kế chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 29 | Chi phí lắp đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 30 | Chi phí vận hành khởi động hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 31 | Chi phí phân tích mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 32 | Chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 33 | Chi phí quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 34 | Chi phí đào tạo vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Phụ lục hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự); + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hóa đơn thuế VAT.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng thuật 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại họctrở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động Kèmtheo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 01công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trởlên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trởlên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaịhọc trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệulực). Đã từng làm kỹthuật Phụ trách thanh quyết toáncông trình 01 côngtrình tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thi công | 40 | Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥ 3/7 (ngành nghề phụ họp với công trình dân dụng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thể tích 250 lít | 4 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất ≥ 1 kw | 3 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1 kw | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1 kw | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quanquản lý còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn, Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Xe tải ben | Tải trọng hàng hàng hóa ≥ 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Xe lu rung bánh thép tự hành | Trọng lương tĩnh 6 tấn | 1 |
| 11 | Cần cẩu | Sức nâng 10 tấn | 1 |
| 12 | Máy bơm cát diezel | Công suất 126CV | 1 |
| 13 | Máy đào | Thể tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi