Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp khối lớp học, các hạng mục phụ trợ và thử tĩnh cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752432-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp khối lớp học, các hạng mục phụ trợ và thử tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20220749101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:24:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,040,277,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 660,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Phụ lục hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự); + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hóa đơn thuế VAT.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại họctrở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động Kèmtheo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 01công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trởlên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trởlên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaịhọc trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệulực). Đã từng làm kỹthuật Phụ trách thanh quyết toáncông trình 01 côngtrình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥ 3/7 (ngành nghề phụ họp với công trình dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quanquản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn, Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hàng hóa ≥ 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu rung bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lương tĩnh 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm cát diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất 126CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp khối lớp học, các hạng mục phụ trợ và thử tĩnh cọc
Trường Mầm non Mỹ Thành Nam, (điểm Ấp 6 Mỹ Thành Nam)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733 829898. + UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Gia Khang. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, 02733 829898. - Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, 02733.829079.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không có
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 660.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Sử dụng cho khối lượng công việc phát sinh trong quá trình thực hiện hơp đồng).Khi tham gia dự thầu, nhà thầu phải tính toán và đưa chi phí này vào cơ cấu giá dự thầu ( GXD x 1,425% )1,425%
B THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V150tấn/lần
C SAN NỀN
1Dọn vệ sinh mặt bằng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V59,769m3
2Đào xúc đất để đắp đê, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,128100m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V21,128tấn
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V109,815tấn
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính công san lấp không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V905,472tấn
6Lu lèn nền cát san lắp K>=0,9 (do cát bơm không đảm bảo độ chặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,523tấn
D KHỐI CHÍNH
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V152,275m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,183100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,622tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,509tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,211tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,364100m
8Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,494m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,791100m3
10Nilon chống mất nước bê tông (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,718m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,027m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,415100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,559tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,518100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,077tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,941tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V63,703m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V10,156100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,723tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,831tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,864tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,676tấn
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V121,141m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,582100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,776tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,526tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,434tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,103tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,153tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V199,052m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,279100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,355tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,234tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,715m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,131100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,474tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,064tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,884m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,583100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,819tấn
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V772cái
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,807m3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,285100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,263100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,865100m2
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,199m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,727m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,842m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576m3
85Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,526m3
86Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,542m3
87Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18,625m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V30,025m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V4,899100m2
90Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,831m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,838m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56,553m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V79,196m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,177m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,893m3
96Lắp dựng cửa khung nhôm kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V490,62m2
97Cửa đi Lambris cửa sổ nhôm kính 5mm hệ 700 (luôn công + ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V490,62m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V348,16m2
99Khung bông sắt vuông 12x12x1,0 sơn dầu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V348,16m2
100Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
101Khung nhôm kính chết nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,54m2
102Lắp dựng lan can sắt, Inox, khung nhôm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V83,268m2
103Lan can Inox tay vịn D60 thanh đứng D27 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,108m2
104Lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ D90 và sắt hộp 20x40x1,1 và thanh trụ sắt hộp 40x40x1,4 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,16m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,16m2
106Vách vệ sinh compact HPL dày 12mm luôn cửa và phụ kiện (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,245m2
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,562100m3
108Nilong lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V834,944m2
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V129,891m3
110Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
111Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.940,21m2
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V343,31m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V309,49m2
114Trải lưới thủy tinh FG4 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,49m2
115Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V149,025m2
116Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.389,07m2
117Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,29m2
118Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,6m
119Láng đá mài cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V162,29m2
120Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,403m2
121Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,359100m2
122Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,885tấn
123Xà gồ thép tráng kẽm C100x50x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V600,36m
124Trần Prima chống ẩm khung kim loại nổi (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,65m2
125Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V326,5m
126Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,128m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.673,395m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.698,179m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V335,82m2
130Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V759,261m2
131Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V421,105m2
132Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V520,475m2
133Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V534,7m2
134Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V213,097m2
135Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V772,05m2
136Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V347,4m2
137Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.072,37m2
138Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.255,9m2
139Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.009,215m2
140Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.689,179m2
141Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.367,596m2
142Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.559,105m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.376,811m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.248,284m2
145Nẹp nhôm dày 1,5mm rộng 200Mô tả kỹ thuật theo chương V78,6md
146Nắp nhôm đậy lỗ thăm mái KT 1,06x1,06 (kèm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
147Thang tời nâng thức ăn (vật tư, luôn công hoàn thiện vận hành bao gồm: Motur kích; hệ thống khung; hệ thống điện;…)Thang máy nâng thực phẩm: Tải trọng: 250kg. Số điểm dừng: 03. Vận tốc: 0.4m/s. Máy kéo: loại chuyên dùng có hộp số hiệu Fuji (Xuất xứ Hàn Quốc) 2.2KW hoặc tương đương. Hệ điều khiển: VVVF Fuji (Thái Lan) – PLC Mitsubishi (Nhật) hoặc tương đương. Vật liệu cabin, cửa tầng: inox sọc nhuyễn 304. Loại cửa: 02 cánh mở lên xuống bằng tay. Biến tầng để vận hành thang sử dụng điện 1 pha 220v.1bộ
148Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m3
149Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
150Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,62m2
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945100m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,01m3
153Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m2
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,228m3
155Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
160Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,908m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
165Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
166Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,835m3
167Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,744m3
168Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,389m2
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,937m2
170Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,87m2
171Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,01m2
172Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
173Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
174Nilon lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28M2
175Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,493m3
178Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
185Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
189Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,96m2
190Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
191Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
192Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,084m2
193Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
194Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
195Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
196Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
197Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
198Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
199Lắp đặt ống PVC D76 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,45100m
200Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
201Lắp đặt ống PVC D114 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
202Lắp đặt ống PVC D140 dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
203Co PVC D21 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
204Co PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
205Co PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
206Co PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
207Co PVC D49 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
208Co PVC D60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
209Co PVC D76 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
210Co PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
211Co PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
212Co PVC D140 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Tê PVC D27 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
214Tê PVC D34 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
215Tê PVC D42 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
216Tê PVC D49 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
217Tê PVC D60 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
218Tê PVC D76 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
219Tê PVC D90 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
220Tê PVC D114 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
221Khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
222Khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
223Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
224Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
225Khâu rút PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
226Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
227Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
228Co răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
229Tê răng trong (thau) D21Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
230Khởi thủy D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
231Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
232Bàn cầu cao (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
233Bàn cầu cao (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
234Lắp đặt chậu tiểu nam (phụ kiện xi phông bộ xã,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
235Van xả tiểu tự động ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
236Chậu rửa Lavabo (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
237Vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
238Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
239Tắm hoa sen + vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
240Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
241Phiểu thoát nước sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
242Van đồng khóa 1 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Van đồng khóa 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
244Van đồng khóa 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
245Van đồng khóa 2 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
246Van PVC khóa 2 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Van PVC khóa 2 chiều D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Rắc co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Luppe D49 (rọ đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Van phao ren đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 wayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
252Cầu dao chống rò 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
254Dây dẫn điện bằng đồng bọ PVC - 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
255Bồn Inox 2m3 + rơ le nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bồn
256Máy bơm nước Qmax=6,0m3/h, H=30m+ Rơle nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
257Cầu chắn rác Inox 304, lổ thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
258Tủ điện tole sơn tỉnh điện dày 1,5mm 2 cửa KT: 500x700x250 (bao gồm đồng hồ volke, đèn báo pha, Thanh Pusbar, ổ khóa, quạt hút,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Tủ điện tole sơn tỉnh điện dày 1,5mm 2 cửa KT: 400x600x250 (bao gồm đồng hồ volke, đèn báo pha, Thanh Pusbar, ổ khóa, quạt hút,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
260Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 13 wayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
261Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 9 wayMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
262Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 wayMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
263Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 wayMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
264Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 wayMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
265MCCB 3P 250A (sử dụng 2pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
266MCCB 3P 100A (sử dụng 2pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
267MCCB 3P 80A (sử dụng 2pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
268MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
269MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
270MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
271MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
272MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
273MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
274MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
275MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
276Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
277Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
278Công tắc 3 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
279Ổ cắm đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
280Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
281Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
282Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V194cái
283Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
284Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V260cái
285Đèn 1,2m led 1x20W siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
286Đèn 1,2m led 2x20W siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
287Đèn Exit có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
288Đèn sạcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
289Lắp đặt Quạt trần + Dimmmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
290Máy lạnh treo tường 2HP + cáp khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
291Giá treo giàn nóng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
292Ống thoát nước máy lạnh D21Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
293Ống đồng D=9,53Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
294Ống đồng D=15,88Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
295Bảo ôn bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V50m
296Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.240m
297Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
298Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
299Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.640m
300Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
301Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 11,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
302Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
303Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
304Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 35,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
305Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x95mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
306Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V806m
307Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.614m
308Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V163m
309Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V327m
310Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
311Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
312Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
313Ống xoắn TFP 65Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
314Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
315Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
316Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
317Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
318Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
319Đầu cosse các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
320Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60bịt
321Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
322Kim thu sét ESE Nimbus 30 bán kính bảo vệ 71m, kim được sản suất theo tiêu chuẩn UNE 21185, UNE 21186 IEC 61024, NFC- 17-102, VDE 0185 công nghệ của Tây Ban NhaMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
323Trụ đở kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
324Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép thép D4 có tăng đưa.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
325Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
326Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
327Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
328Cáp đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45mét
329Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
330Măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
331Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
332Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
333Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
334Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
335Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
336Trung tâm báo cháy 13 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
337Cáp 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
338Cáp điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
339Ống trắng cứng chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
340Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
341Firewall router & VPN Server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng lan gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
342Managed Switch layer 2 with 48 PortsMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
343Patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
344Managed Switch layer 2 with 24 PortsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
345Patchpanel 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
346Dây Patchcord chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AAWG (0,57mm) màu xám dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V49sợi
347Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1.240m
348Wireless Acceess Point 10/100Mbps 4Xrj45 lanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
349Kệ đựng Switch 48PortMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
350Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
351Ổ cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT5 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ nikenMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
352Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
353Chống sét cho ServeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
354Chống sét line ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
355Server Intel Xeon quad core+ LCD 17' WideMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
356Bộ lưu điện UPS 2KVA OnlineMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
357Ống PVC trắng cứng chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
358Măng xông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
359Công lắp đặt, thiết lập thông số KT chuyển giao công nghệ mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
360Bơm chữa cháy động cơ Diesel (30HP) - khung đế - ắc quy 24V tự động tốc độ vòng quay= 290 vòng/phút,… công suất Q>=30m3/h, H>=50m, 100% nhập khẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
361Máy bơm bù áp 3KW; Q=>3m3/h; H=>60mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
362Ống thép tráng kẽm DN50, dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
363Ống thép tráng kẽm DN65, dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
364Ống thép tráng kẽm DN80, dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
365Co 90 STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
366Co 90 STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
367Co 90 STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
368Tê STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
369Tê STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
370Côn STK D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
371Côn STK D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
372Rắc co STK DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
373Chống rung DN80 (khớp nối mềm nối mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
374Luppe thau DN80 (nối mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
375Van khóa 1 chiều STK D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
376Mặt bích thép DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
377Tủ chữa cháy KT: 220x400x600, có khóa, tôn dày 0,8mm cuộn vải mềm kích thước 50/20m lăng chữa cháy D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13 va góc thân gang, khớp nối D50 nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
378Bình xịt CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V33Bình
379Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
380Khai đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
381Keo AB liến kết ống vào co renMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
382Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ khoan
383Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,459m2
384Ống PVC D49 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
385Co PVC D49 loại dàyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
386Van phao ren đồng D49 quả phao bằng nhựa loại cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
387Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
388Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m3
389Bình điều áp 24 lítMô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
390Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686100m3
391Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
392Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
393Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
394Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,206m3
395Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m2
396Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
397Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
398Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,691tấn
399Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
400Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
401Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m3
402Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,87m2
403Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,56m2
404Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V103,43m2
E HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,452100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V195,976100m
3Đào bùn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,087m3
4Đắp cát đầu cừ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,087m3
5Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,055m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,238m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,945m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,804100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914tấn
15Đào dầm móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,531m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,829m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V3,284100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,845tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,716tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,219tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V29,38m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,841100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,242tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,098tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,092tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,288tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,469m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,919100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 8x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V97,256m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 8x8x19, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,783m3
35Xây ốp cột, trụ bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
36Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,224m2
37Cửa khung sắt + phụ kiện (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,224m2
38Lắp dựng khung rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,14m2
39Khung rào sắt lưới B40 (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,14m2
40Chữ Inox 304 (toàn bộ chữ lắp cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,438m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,967m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.244,564m2
44Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.519,969m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.519,969m2
46Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,3641m2
47Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,009100m
48Bịt vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + CỘT CỜ
1Nilong lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.043,05m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,663m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V310,435m3
4Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V318,37510m
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,925100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V141,6m3
7Xoa nền sân đan (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.832m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
15Bulong D16 L=350Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,222m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,304m3
18Nilong lót chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,423m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417m3
22Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,748m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,748m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,459m2
26Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V8,338m2
27Phụ kiện cột cờ (bao gồm lá cờ bulong quả cầu,.. luôn công )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt ống Inox D88,9mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m
29Lắp đặt ống Inox D73mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
G NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
2Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,427tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,427tấn
16thép ống mạ kẽm D88,3-3,0liMô tả kỹ thuật theo chương V42,91m
17thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V163,91kg
18Bulon D16Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
19Bulon D14Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
22thép ống mạ kẽm D33,5-2,0liMô tả kỹ thuật theo chương V245,7m
23Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
25thép ống mạ kẽm D33,5-2,0liMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
26Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V132m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
30Láng nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V132m2
31Cắt khe sân nềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,210m
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
33Xà gồ thép tráng kẽm 40x40x1,8liMô tả kỹ thuật theo chương V223,2m
34Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V5,1kg
35Lợp mái tole sóng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,825100m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
38Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Tủ điện kim loại có nắp bao hộ 2WayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41MCB 2P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Taplo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
50Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
51Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
52Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
53Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
54Kéo rải dây chống sét M22Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
55Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2bịt
56Móc bắt ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3bịt
57Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
H NHÀ BẢO VỆ + NHÀ BAO CHE MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
2Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
11Đào dầm móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,629m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
41Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,84m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,539m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 8x8x19, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
45Xây ốp cột, trụ bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
46Lắp dựng đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,94m2
47Cửa đi khung nhôm kính 5li + khung bông (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,94m2
48Lắp dựng sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
49Cửa sổ khung nhôm kính 5li + khung bông (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
51Xà gồ thép tráng kẽm C100x50x1,8liMô tả kỹ thuật theo chương V36md
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
53Trần Rima khung kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
54Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,208m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,96m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,74m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,86m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
60Láng bậc cấp, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,95m2
61Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
62Láng sàn mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V38,74m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V63,86m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,824m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,964m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,98m2
70Ngâm nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
72Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
73Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
75Lắp đặt tủ toleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt MCB 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt MCB 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
85Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
87Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
90Lắp đặt ống nhựa TPF D40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
91Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
92Lắp đặt hộp kiếm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
94Kéo rải dây chống sét M22Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
95Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3bịt
97Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
98Lắp đắt đế và mặt lắp MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt MCB 2 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
107Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
109Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1bịt
111Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
I HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
2Đào rảnh cáp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,21m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795100m3
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V25cột
9Lắp đặt đà cản bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
10Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột nhôm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
11Lắp đặt mạch đóng mở tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1mạch
12Lắp đặt MCCB 3 pha 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt MCB 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt MCB 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
16Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cần đèn
17Lắp đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V449m
19Lắp đặt dây đơn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Lắp đặt dây dẫn 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
22Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
25Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
26Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
27Kéo rải dây chống sét M22Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
28Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
29Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Lắp đặt bulon các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V89con
31Bulon M22-600 VR 2 đầu + Đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V38con
32Bulon M16-250 + Đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13con
33Bulon M16-300 + Đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V22con
34Bulon móc M16-250 + Đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12con
35Bulon móc M16-450 + Đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4con
36Lắp đặt kẹp, sứ ... các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
37Kẹp đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Kẹp dừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Kẹp rẽ cáp CU thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
41Kẹp rẽ nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42UclevicMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
43Lắp đặt rack, sứ, collier các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
44Rack 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
45Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
46CollierMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt hộp phân phối 3 cự + 3MCB 1P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
48Rondell vuông ĐK24Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
49Rondell vuông ĐK18Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
50Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V191m
52Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
53Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào rãnh ống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,183100m3
2Đào hố ga. công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,795100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,589100m
4Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,28m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,418100m3
6Nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,693m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V100cấu kiện
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,474m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,61m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,281m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà giằng đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà giằng đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,644tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x19, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,187m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ximăng cốt liệu 4x8x19, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149m3
29Láng nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,504m2
31Gia công chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
32Lắp dựng chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3,465m2
33Lắp tấm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V320cấu kiện
35Gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V267cái
36Gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính300mmMô tả kỹ thuật theo chương V89đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,667đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V78mối nối
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đầu nối gai, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
43Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,18100m
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
45Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
48Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
49Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt khâu rút, khâu răng, khởi thủy các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
51Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
52Khâu rút PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Khâu nối răng thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
54Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt van, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
56Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
57Lắp đặt bôn nhựa 10m3 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
58Bể nhựa, dung tích bể 10,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
K HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Công nghệ: AO-MBR; loại bể chôn ngầm
CS= 26m3/ngày đêm; sau xử lý đạt cột A QCVN 14 : 2008/BTNMT
1Song chắn rácChất liệu: Inox 304
Kích thước: Dài 800 x Rộng 300mm
Lưới inox mắt 5 - 10mm
Khung bằng V40x40x4mm
1bộ
2Bơm chìmCông suất (kW): 0.37 - 1pha/220V. Model: EW-5.05A hoặc tương đương.1bộ
3Phao mực nướcCông suất ra tải: 2HP.Điện áp hoạt động: AC 125-250V/50-60 Hz.Nhiệt độ hoạt động: 1bộ
4Bơm chìmCông suất (kW): 0.37Cột áp: 6mLưu lượng: 9m3/h.Nguồn điện (V): 1pha/220VModel: EW-5.05A hoặc tương đương1bộ
5Đĩa phân phối khíĐĩa phân phối khí thô - ống PVC, Ø27/Ø34,Chất liệu màng: EPDMChất liệu khung: Nhựa PP/ABSLưu lượng: 6-24 m3/hĐường kính: 168 mmModel: RSD 168 hoặc tương đương1bộ
6Phao mực nướcCông suất ra tải: 2 HP Điện áp hoạt động: AC 125-250V / 50-60 HzNhiệt độ hoạt động: 1bộ
7Đĩa phân phối khíĐĩa phân phối khí thô - ống PVC, Ø27/Ø34,Chất liệu màng: EPDMChất liệu khung: Nhựa PP/ABSLưu lượng: 6-24 m3/hĐường kính: 168 mm.Model: RSD 168 hoặc tương đương.1bộ
8Bơm chìmCông suất (kW): 0.37Cột áp: 6mLưu lượng: 9m3/hNguồn điện (V): 1pha/220V Model: EW-5.05A1bộ
9Phao mực nướcCông suất ra tải: 2Điện áp hoạt động: AC 125-250V / 50-60 Hz Nhiệt độ hoạt động: 1bộ
10Hệ thống phân phối khíPVC, Ø27/Ø34, Đĩa thổi khíKích thước: 9 inch - 280/235mm.Chất liệu màng: EPDMChất liệu khung: PP/ABSLưu lượng: 1-6 m3/hĐường kính: 270 mmModel: RSD 270 hoặc tương đương1bộ
11Máy thổi khíCông suất(Hp): 2 Hp.Lưu lượng(m³/phút): 2.4Điện áp: 3pha/380V/50HzModel: RSV-40 hoặc tương đương.1bộ
12Bể chứa màng MBRKích thước : Dài 1200 x Rộng 650 x Cao 2000mm.Thân bồn: thép tấm dày 3mm, SS400Khung xương tăng cứng bồn: hộp 50x50x,1,8mmBên ngoài sơn chống gỉ + sơn phủ EPOXY 2 lớp Bên trong sơn chống gỉ + sơn phủ EPOXY 5 lớp1bộ
13Chi tiết cố định màng MBRThép CT3.Bulong Inox 3041bộ
14Máy thổi khíCông suất (kW): 1.75Lưu lượng (m³/phút): 3.6Điện áp: 3pha/380V/50HzModel: EHV-429 hoặc tương đương1bộ
15Van điệnChất liệu: Đồng thau, inox 304Nhiệt độ thiết kế: 5 đến 80°c.Áp suất làm việc: 0 đến 7kgf/cm².Nguồn điện sử dụng: 220V/24V/110V/380V.Model: Uni-D UW-25 hoặc tương đương2bộ
16Đồng hồ nướcThân: ĐồngKích Thước: Ø34Nhiệt độ làm việc: 0 – 30 độ CÁp lực: 0,3 - 16 barModel: DN25 hoặc tương đương.2bộ
17Bơm trục ngangCông suất (kW): 0.350Lưu lượng (m³/h): 45lít/phútCột áp: 36mNguồn điện (V): 1pha/220VModel: GP-350JA-NV5 hoặc tương đương2bộ
18Màng MBRDiện tích màng: 6m²Lỗ màng: 0.4μm -0.1μmHoặc tương đươngChiều cao mực nước bể (m): 1.57bộ
19Hệ thống phân phối khíBộ phân phối khí: ống Ø42x2,7mm; ống Ø21x1,2mm. Vật liệu SUS3041HT
20Bơm định lượngCông suất (W): 200Lưu lượng (lit/giờ): 10.8Điện áp: 220V/50HzModel: BL10-2 hoặc tương đương1bộ
21Bồn chứa hóa chấtVật liệu: PEQuy cách: 30 Lít1bộ
22Hóa chất khởi độngChủng loại: JavelNồng độ 12 – 15 %Thành phần chính: NaClO10Lít
23Đường chuyên dụngKhối lượng riêng: 1,587 g/cm³Điểm nóng chảy: 186 °CKhối lượng mol: 342.29648 g/molChứa từ 3,5% đến 6,5% mật đường1HT
24Vi sinh xử lýChất hữu cơ 15%.Axit humic: 2,5%.Ca: 1%.Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x10^61HT
25Tủ điệnKiểu: Hình hộp bằng tôn 1.0mm, khung sắt, sơn tĩnh điện.Chức năng: Chứa toàn bộ hệ thống điều khiển cho hệ thốngNguyên lý hoạt động: tự động1bộ
26Dây đẫn điệnHệ thống cáp điệnPhụ kiện: đầu cốt, dây rút, ...Xuất xứ: Cadivi hoặc Daphaco hoặc tương đương1bộ
27Ống dẫn + phụ kiệnĐường ống PVC cho toàn bộ hệ thống và các phụ kiện kèm theo,...Ống uPVC Ø90, Ø75, Ø60, Ø49, Ø42, Ø34, Ø27, Ø21Đường ống khí: STK Ø42 và PVC Ø42, Ø27…1bộ
28Chi phí thiết kế chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
29Chi phí lắp đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
30Chi phí vận hành khởi động hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
31Chi phí phân tích mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
32Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
33Chi phí quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
34Chi phí đào tạo vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công.+ Phụ lục hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có khối lượng ≥ 80% khối lượng công trình. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác để chứng minh về loại và cấp công trình tương tự); + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hóa đơn thuế VAT.(Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự53
2 Kỹ thuật thi công 2 Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng thuật 01 công trình tương tự53
3 Kỹ thuật an toàn lao động 1 Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại họctrở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động Kèmtheo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường.- Đã từng làm kỹ thuật an toàn lao động 01công trình tương tự53
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trởlên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuât môi trường. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trởlên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự53
5 Kỹ thuật Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaịhọc trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (còn hiệulực). Đã từng làm kỹthuật Phụ trách thanh quyết toáncông trình 01 côngtrình tương tự53
6 Công nhân trực tiếp thi công 40 Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng nhận tập huấn nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề ≥ 3/7 (ngành nghề phụ họp với công trình dân dụng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thể tích 250 lít4
2 Máy cắt uốn sắt thép Công suất ≥ 1 kw3
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1 kw3
4 Đầm dùi Công suất ≥ 1 kw4
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw2
6 Máy thủy bình Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quanquản lý còn hiệu lực1
7 Máy toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
8 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn, Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực.1
9 Xe tải ben Tải trọng hàng hàng hóa ≥ 3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực.2
10 Xe lu rung bánh thép tự hành Trọng lương tĩnh 6 tấn1
11 Cần cẩu Sức nâng 10 tấn1
12 Máy bơm cát diezel Công suất 126CV1
13 Máy đào Thể tích gàu >= 0,4 m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->