Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720614-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211054001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-07 17:44:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,907,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10561E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có các hạng mục kết cấu mặt đường BTN, hệ thống cấp nước, thoát nước, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống tín hiệu giao thông + Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.927.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ khảo sát thiết kế/kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng, tín hiệu giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện, điện tử+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy san công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng công trình và đảm bảo ATGT Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ đường tỉnh lộ 427 đến đường ngang 500KV), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Sở xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thường Tín; Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG; TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,064 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,103 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,326 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.615,446 | m³ |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.845 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,526 | 100m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,087 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,67 | m³ |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,64 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,591 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,165 | 100m³ |
| 12 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,853 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,21 | 100m³ |
| 14 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,06 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,064 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất nội bộ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,022 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,169 | 100m³/km |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm, hàm lượng nhựa 5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,272 | 100m² |
| 19 | Tưới dính bám nhựa TC 0.5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,272 | 100m² |
| 20 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm, hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,572 | 100m² |
| 21 | Tưới thấm bám nhựa TC1.0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,572 | 100m² |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,748 | 100m³ |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,346 | 100m³ |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,319 | 100m³ |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,256 | 100m² |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,256 | 100m² |
| 27 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,256 | 100m² |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,256 | 100m² |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,314 | 100m³ |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | 100m³ |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,977 | 100m³ |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.534,96 | m² |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,5 | m² |
| 34 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 35 | Đinh phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 36 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 0.7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 0.6x0.6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 42 | Cột biển báo D88.3mm- sơn trắng đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| B | HÈ ĐƯỜNG, DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.606,42 | m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | 100m² |
| 3 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,51 | m³ |
| 4 | Rải 1 lớp nilong cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.606,42 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè bằng đá tiết diện đá ≤0,25m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.322,05 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | 100m² |
| 7 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 702,97 | m³ |
| 8 | Rải 1 lớp nilong cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.322,05 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,437 | 100m² |
| 10 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,04 | m³ |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 831,75 | m |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m² |
| 13 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m³ |
| 14 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,84 | m |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,634 | 100m² |
| 16 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,95 | m³ |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 26x23x100cm cạnh vát R30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240,41 | m |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,062 | 100m² |
| 19 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,41 | m³ |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa đá loại B2 kích thước (26x23x25)cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 703,73 | m |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | 100m² |
| 22 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,249 | m³ |
| 23 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 835,6 | m |
| 24 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,64 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,182 | 100m² |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,14 | m³ |
| 27 | Bó vỉa hè bằng đá ,bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230,58 | m |
| 28 | Lắp đặt Bó vỉa hè bằng đá, bó vỉa cong (18x53)cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,34 | m |
| 29 | Lát rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,08 | m² |
| 30 | Lát rãnh ghé bằng đá kích thước (30x50x6cm)+ kích thước (30x25x6cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 583,24 | m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m² |
| 32 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m³ |
| 33 | Bó vỉa hè bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6 | m |
| 34 | Lát rãnh ghé đá kích thước (30x50x6cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m² |
| 35 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá 40x40x4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m² |
| 37 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m³ |
| 38 | Lớp nilong cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,836 | 100m² |
| 40 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,15 | m³ |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,32 | m³ |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,52 | m² |
| 43 | Bó vỉa cong hè, đường bằngđá tự nhiên 10x15x75cm, có nguồn gốc thanh hoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.612,8 | m |
| 44 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D>6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | 1 cây/lần |
| 45 | Mua cây Sang đk 15-20cm đo cách gốc 1,3m, cao thân 5-8m, phân nhánh 2,5-3,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | cây |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,2 | m³ |
| 47 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.673,24 | 1 cây/lần |
| 48 | Trồng cây Bạch Trinh biển (1m/4 bầu, cây cao 0.2-0.3m, tán 0.15-0.2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.418,31 | m2 |
| 49 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399 | 1 cây/lần |
| 50 | Trồng cây Tường Vi cao 1m5 -1m7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399 | cây |
| 51 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.501,47 | 1 m2/tháng |
| 52 | Trồng cỏ Lạc trong bồn cây đá, 3,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.501,47 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 2 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 10 tấn/km |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | 10 tấn/km |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.880 | cái |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.880 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,86 | 10 tấn/km |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | 1 đoạn ống |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,705 | 10 tấn/km |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 411 | 1 mối nối |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344 | cái |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,558 | 10 tấn/km |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 1 đoạn ống |
| 20 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,201 | 10 tấn/km |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | 1 mối nối |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072 | cái |
| 24 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | 10 tấn/km |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | 1 đoạn ống |
| 27 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | 10 tấn/km |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | 1 mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 956 | cái |
| 31 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 956 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,894 | 10 tấn/km |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | 1 đoạn ống |
| 34 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239 | cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,808 | 10 tấn/km |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | 1 mối nối |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 558,73 | m³ |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,445 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | tấn |
| 40 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,91 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | 100m² |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,293 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,215 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,57 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,055 | 100m² |
| 46 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,916 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,213 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | tấn |
| 50 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,24 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tường thẳng dày ≤45cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,934 | 100m² |
| 52 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,25 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | 100m² |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m³ |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cấu kiện |
| 56 | Mua nắp ga bằng Composite loại 850x850 với tại trọng P=250KN. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | cấu kiện |
| 58 | Mua song chắn rác cửa thu nứơc bằng : Compsite loại 430x860 với tải trọng thiết kế P=125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | cái |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | 100m³ |
| 60 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IIII | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 864,22 | m³ |
| 61 | Đóng cọc tre,, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,131 | 100m |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,11 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 100m² |
| 64 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,47 | m³ |
| 65 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,33 | m³ |
| 66 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,01 | m³ |
| 67 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,333 | 1 đoạn cống |
| 68 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,33 | cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,885 | 10 tấn/km |
| 70 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | 1 mối nối |
| 71 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,79 | m³ |
| 72 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,82 | m³ |
| 73 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | cái |
| 74 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,344 | 10 tấn/km |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | 1 đoạn ống |
| 77 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | cấu kiện |
| 78 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,632 | 10 tấn/km |
| 79 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 mối nối |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m² |
| 81 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m³ |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,045 | 100m² |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,066 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 86 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,11 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,561 | 100m² |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,954 | tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,48 | m³ |
| 91 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | tấn |
| 94 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,14 | m³ |
| 95 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m² |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 97 | Nắp hố thu bằng Composite loại 85x85cmn tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,999 | 100m³ |
| 99 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | tấn |
| 100 | Lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | 1m² |
| 102 | Máy đóng mở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,123 | 100m³ |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.672 | cái |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.672 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,688 | 10 tấn/1km |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418 | đoạn ống |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,736 | 10 tấn/1km |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | cái |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | đoạn ống |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | 10 tấn/1km |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464 | cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 464 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,364 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | đoạn ống |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,049 | 10 tấn/1km |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | mối nối |
| 22 | Đệm cát đen dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,53 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,211 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2328 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,59 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3648 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép đáy hố ga D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0326 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,34 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6384 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép thân hố ga D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1513 | tấn |
| 31 | Cốt thép thân hố ga 10| Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1707 | tấn | |
| 32 | Cốt thép thân hố ga D>18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,801 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,44 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thân ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8442 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bản hố ga D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0132 | tấn |
| 36 | Bê tông bản mác 250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7182 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt bản rãnh, bản hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 39 | Lắp đặt nắp hố thu Composite loại 85x85cm tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | 1 cấu kiện |
| 40 | Nắp hố thu bằng Composite loại 85x85cmn tải trọng 125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3391 | 100m3 |
| E | KÈ, MƯƠNG B600 | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 549,97 | 100m |
| 2 | Ống nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,38 | m |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,95 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng kè, loại đá có đường kè,kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,49 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,1 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 397,92 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,67 | m2 |
| 10 | Phá bờ vây thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7183 | 100m3 |
| 11 | Cọc tre gia cố móng mương 200 cọc/m2, cọc 2.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,275 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,82 | m3 |
| 13 | Bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,23 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7877 | 100m2 |
| 15 | Xây tường mương vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,32 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,51 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,33 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ mương D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6698 | tấn |
| 19 | Ván khuôn mũ mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5753 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 21 | Cốt hép thanh chống D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3058 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2415 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | 1 cấu kiện |
| F | BÓ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE 130/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE 195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen D100 dày 3,18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D150 dày 4,78mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | 100m |
| 5 | Dây lá thép rộng 20mm dày 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,87 | kg |
| 6 | Băng báo cáp 0.3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.892 | m |
| 7 | Bê tông đệm mác 100, dày 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,18 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đáy hố ga mác 250#, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,64 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đáy hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2782 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ ga mác 250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,95 | m3 |
| 11 | Cốt thép cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9923 | tấn |
| 12 | Thép bậc thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3912 | tấn |
| 13 | Ván khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4096 | 100m2 |
| 14 | Xây gach hố ga VXM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,73 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416,78 | m2 |
| 16 | Bê tông bản mác 250# đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bản D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1948 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản D>10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8724 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 21 | Nắp ga 4 cánh bằng gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| G | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,383 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,265 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,319 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cột |
| 10 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cột |
| 11 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 12 | Lắp xà bằng máy (chiều dài >1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 13 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 14 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cột |
| 15 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | 1 cọc |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | 100m |
| 19 | Đào đất móng, đất cấp IV (phá dỡ mặt đường nhựa, lớp cấp phối đá dăm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,594 | m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 22 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,456 | m2 |
| 23 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,864 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 26 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.584 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,168 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 533,424 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,077 | 100m3 |
| 30 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | bộ |
| 32 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,86 | 100m |
| 33 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,56 | 100m |
| 34 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,56 | 100m |
| 35 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.020 | m |
| 36 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp |
| 37 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | 1 đầu cáp |
| 38 | Đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,45 | 100m |
| 41 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | 10 cột |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 43 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | đầu cáp |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | 1 vị trí |
| 45 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 46 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,227 | m2 |
| 47 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương1,6 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,714 | m2 |
| 49 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 2 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 51 | Sửa chữa lát hè bằng gạch Terrazzo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,2 | m2 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | 100m |
| 3 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 9 | Tê gang BBB DN300/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê gang 3B-D200/200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang 3B-D200/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang 3B-D100/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê HDPE DN225/225 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Tê HDPE DN225/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Cút HDPE DN225-45 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Cút HDPE DN110-45 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Côn gang BB DN300/200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Côn gang BB DN200/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Côn HDPE D225/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 13,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Lắp bích thép rỗng, DN225mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 30 | Đầu nối bích BU-HDPE-DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp bích thép rỗng, DN110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 36 | Van chặn BB DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm BE, DN100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m |
| 41 | Miệng khóa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | cặp bích |
| 43 | Ván khuôn gỗi đỡ trụ, cút, chụp van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | m3 |
| 45 | Đai khởi thủy DN225/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Khâu nối ren trong HDPE DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van cầu, DN 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Kép thép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Măng sông DN25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 56 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 57 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cổ hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 60 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 61 | Tấm đan hố van bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lắp đặt tê xả cặn gang 3B-D100/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Van gang BB DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Đầu nối bích HDPE DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 69 | Mũ chụp bảo vệ ty van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 74 | Mối nối mềm BE D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Mối nối mềm EE D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200/80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 80 | Ống HDPE D110 PN10 - PE100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 81 | Mũ chụp bảo vệ ty van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 89 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,172 | m3 |
| 90 | Mua Nắp ga gang KT 0,9x0,9x0,1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Nắp ga gang KT 0,9x0,9x0,1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 92 | Mũ chụp bảo vệ ty van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2136 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,199 | m3 |
| 95 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6912 | m3 |
| 96 | 1 đai thép 30x3; kèm 2 bu lông M18, L160mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | bộ |
| 97 | Mũ chụp bảo vệ ty van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 98 | Ống HDPE D110 PN10 - PE100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 101 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 102 | Nút bịt HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 649,5 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,374 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,495 | 100m3 |
| I | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (NÚT GIAO ĐƯỜNG TỈNH 427) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | khung |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 7 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | khung |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 9 | Khung móng M24x8x1375 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | khung |
| 10 | Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Rải Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | 100m |
| 16 | Rải cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | 100m |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 19 | Rải dây dồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m |
| 20 | Luồn dây lên đèn THGT, dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 23 | Khung móng tủ THGT M16x415x1100x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cửa |
| 26 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cột |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 28 | Đào rãnh đóng cọc tiếp địa thoát sét, rộng = 0.5m, dài = 2.5m, sâu = 0.7m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 30 | Dây thoát sét cho bộ cắt lóc sét, Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | 100m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,216 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,46 | m3 |
| 36 | Trát chân cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 37 | Lắp đặt thiết bị UPS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Thiết lập chương trình điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | nút |
| 39 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lần |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | 100m3 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 42 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m2 |
| 43 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,88 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3444 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6733 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4712 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,567 | m3 |
| 53 | ống nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,79 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0848 | 100m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn., ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình nắp tấm đan, miệng hố ga, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6416 | tấn |
| 60 | Gia công các kết cấu thép khác. thép giữ thanh gia cố miệng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 65 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7187 | 100m3 |
| J | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (NÚT GIAO VÕNG XUYÊN) | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 6 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | khung |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 8 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | khung |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | tấn |
| 10 | Khung móng M24x8x1375 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | khung |
| 11 | Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1 x D300 LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Rải Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | 100m |
| 17 | Rải cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | 100m |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | đầu cáp |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | đầu cáp |
| 20 | Rải dây dồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | 100m |
| 21 | Luồn dây lên đèn THGT, dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 24 | Khung móng tủ THGT M16x415x1100x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khung |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cửa |
| 27 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 cột |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 29 | Đào rãnh đóng cọc tiếp địa thoát sét, rộng = 0.5m, dài = 2.5m, sâu = 0.7m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m3 |
| 31 | Dây thoát sét cho bộ cắt lóc sét, Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | 100m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,676 | m3 |
| 37 | Trát chân cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 38 | Lắp đặt thiết bị UPS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Thiết lập chương trình điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | nút |
| 40 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | lần |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2034 | 100m3 |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 43 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 45 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,76 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7938 | 100m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1606 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4456 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5154 | m3 |
| 54 | ống nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,27 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | 100m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn., ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1907 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình nắp tấm đan, miệng hố ga, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2119 | tấn |
| 61 | Gia công các kết cấu thép khác. thép giữ thanh gia cố miệng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| 62 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,32 | m2 |
| 66 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3332 | 100m3 |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo d88.3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 6 | Khuyên luồn dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 8 | Biển cảnh báo từ xa (180x200cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển cảnh báo phía trước có công trường 442B (80x140cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Biển báo đơn vị thi công 441 (30x80cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Biển báo công trường 227 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Biển báo đường bị thắt hẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 14 | Bóng điện 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Điện thắp sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438 | kWh |
| 16 | Nhân công ĐBGT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | công |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,965 | tấn |
| 19 | Làm hàng rào bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ hàng rào bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 23 | Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,333 | 1 cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10561E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II có các hạng mục kết cấu mặt đường BTN, hệ thống cấp nước, thoát nước, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống tín hiệu giao thông + Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.927.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có tài liệu chứng minh phía Chủ đầu tư)(Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục nền, mặt đường | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ khảo sát thiết kế/kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp nước, thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện chiếu sáng, tín hiệu giao thông | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện, điện tử+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng cho công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc cảnh quan hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành về lâm nghiệp+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thi công công trình/hạng mục cây xanh cho công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc hoặc xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, quyết toán cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III cùng loại (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : Là thời gian tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 11 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 4 |
| 12 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa 130CV đến 140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 | Có đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy san công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Xe nâng người làm việc trên cao tối đa 12m | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Có giấy hiệu chuẩn máy còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 24 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi