Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà bộ môn 2 tầng 04 phòng Trường THCS Hòa Hải theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737347-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà bộ môn 2 tầng 04 phòng Trường THCS Hòa Hải theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021 - 2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:24:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,818,842,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.273994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54798E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tính chất tương tự: +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.994.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.989.060.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà bộ môn 2 tầng 04 phòng Trường THCS Hòa Hải theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt Nhà bộ môn 2 tầng 04 phòng Trường THCS Hòa Hải 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021 - 2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(90% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 1,2923 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 2,4305 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 11,9287 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 17,5996 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3101 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3428 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8132 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5835 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,9417 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả KT theo chương V | 0,5844 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,2282 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,0693 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,5597 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,7188 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không đặc nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2943 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,1049 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp màu xám, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,7736 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 73,366 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 73,366 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,3412 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,0021 | m3 |
| 22 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,8445 | m2 |
| 23 | Đất mua về đắp K90 | Mô tả KT theo chương V | 273,3234 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 1,3057 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3617 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4463 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,7988 | tấn |
| 28 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,9204 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,1323 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1666 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,8326 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,6763 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,1449 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 5,6123 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,5105 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,0166 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 96,2452 | m2 |
| 39 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò | Mô tả KT theo chương V | 96,2452 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,2863 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3027 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1516 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,41 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7574 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang màu xám, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,2305 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,183 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,9749 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,3296 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,6321 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,8426 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,7398 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,0545 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0545 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 2,7811 | 100m2 |
| 57 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả KT theo chương V | 609 | cái |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 414,8653 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả KT theo chương V | 15,432 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,5859 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 157,109 | m2 |
| 62 | Trần ALuminiun | Mô tả KT theo chương V | 18,0189 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 8,0136 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can | Mô tả KT theo chương V | 9,216 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can | Mô tả KT theo chương V | 17,2296 | m2 |
| 66 | Trụ gỗ lan can | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 67 | Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 9,54 | md |
| 68 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 9,54 | m |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 135,162 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 181,7041 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,624 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 603,1696 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 203,06 | m |
| 74 | Đắp vữa nổi XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,5 | m |
| 75 | Trát chi tiết lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 127,54 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,01 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 377,0219 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 543,2111 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 309,2441 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.581,4126 | m2 |
| 81 | Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 23,92 | m2 |
| 82 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 10,12 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 37,52 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 3,52 | m2 |
| 85 | Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 23,3 | m2 |
| 86 | Cửa lên mái | Mô tả KT theo chương V | 0,49 | m2 |
| 87 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304) | Mô tả KT theo chương V | 25,5875 | m2 |
| 88 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14*14*1.2 ( sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 50,92 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 50,92 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 5,2272 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,734 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Tôn úp INOX tại khe lún và tiếp giáp với nhà hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 11 | m |
| 96 | Khe lún nền và sàn tầng 1.2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 97 | Đèn hộp vuông bóng 20W | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng 13W | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36W | Mô tả KT theo chương V | 25 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 250x250 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 107 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 6-8 Modul | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA) | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.056 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 630 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 528 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 315 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 122 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 124 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 125 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 128 | Thép tròn fi 14 | Mô tả KT theo chương V | 77,35 | kg |
| 129 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 14,352 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1435 | 100m3 |
| 132 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 133 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 136 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,26 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Van khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/125mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/75 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/60 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42 | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 176 | Lắp đặt nút bịt DN60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt nút bịt DN75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt nút bịt DN90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt nút bịt DN110 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt nút bịt DN125 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Siphong D110 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Siphong D76 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Siphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 184 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 194 | Van phao cơ D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Van phao điện D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Máy bơm công suất 9M3/H | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 197 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 198 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,9675 | 1m3 |
| 199 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 201 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9774 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 204 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 205 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2141 | m3 |
| 206 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 0,0359 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 209 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2682 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 212 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6611 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,0972 | m2 |
| 214 | Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,921 | m2 |
| 215 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả KT theo chương V | 45,0182 | m2 |
| 216 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 218 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 14,16 | m3 |
| 219 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 160,9924 | m2 |
| 220 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,6685 | 1m3 |
| 221 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,6955 | m3 |
| 222 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,7743 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.273994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54798E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tính chất tương tự: +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.994.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.989.060.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ về an toàn lao động. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi