Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà bộ môn 2 tầng 04 phòng Trường THCS Hòa Hải theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737347-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà bộ môn 2 tầng 04 phòng Trường THCS Hòa Hải theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220676769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021 - 2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 17:24:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,818,842,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.273994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54798E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tính chất tương tự: +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.994.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.989.060.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà bộ môn 2 tầng 04 phòng Trường THCS Hòa Hải theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt
Nhà bộ môn 2 tầng 04 phòng Trường THCS Hòa Hải
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021 - 2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Hà Tĩnh; Trung tâm Kiểm định CLCT xây dựng Hà Tĩnh; UBND huyện Hương Khê.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 4 phòng
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(90% khối lượng)Mô tả KT theo chương V1,2923100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng)Mô tả KT theo chương V2,43051m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả KT theo chương V11,92871m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V17,5996m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3101100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3428tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,8132tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,5835tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V23,9417m3
10Ván khuôn cổ móngMô tả KT theo chương V0,5844100m2
11Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,2282m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,0693m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,5597m3
14Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,7188100m2
15Xây móng bằng gạch không đặc nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2943m3
16Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,1049m3
17Lát đá bậc tam cấp màu xám, PCB40Mô tả KT theo chương V10,7736m2
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V73,366m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V73,366m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,3412100m3
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V23,0021m3
22Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,8445m2
23Đất mua về đắp K90Mô tả KT theo chương V273,3234m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V1,3057100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3617tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4463tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,7988tấn
28Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,9204m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,1323100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1666tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,8326tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,6763tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V34,1449m3
34Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,6123100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,5105tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0162tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V58,0166m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V96,2452m2
39Chống thấm sê nô bằng phương pháp khòMô tả KT theo chương V96,2452m2
40Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,2863100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3027tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1516tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,41m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7574m3
45Lát đá bậc cầu thang màu xám, PCB40Mô tả KT theo chương V25,2305m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả KT theo chương V0,0195100m2
47Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,183m3
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả KT theo chương V81 cấu kiện
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V39,9749m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V42,3296m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,6321m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,8426m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,7398m3
54Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmMô tả KT theo chương V1,0545tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,0545tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMô tả KT theo chương V2,7811100m2
57Ke chống bão bằng nhựaMô tả KT theo chương V609cái
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V414,8653m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmMô tả KT theo chương V15,432m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V30,5859m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V157,109m2
62Trần ALuminiunMô tả KT theo chương V18,0189m2
63Sản xuất lan can cầu thang thép hộp + sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V8,0136m2
64Sản xuất lan canMô tả KT theo chương V9,216m2
65Lắp dựng lan canMô tả KT theo chương V17,2296m2
66Trụ gỗ lan canMô tả KT theo chương V1trụ
67Gia công tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V9,54md
68Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmMô tả KT theo chương V9,54m
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V135,162m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V181,7041m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V30,624m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V603,1696m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V203,06m
74Đắp vữa nổi XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,5m
75Trát chi tiết lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V127,54m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V58,01m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V377,0219m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V543,2111m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V309,2441m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.581,4126m2
81Cửa đI 2 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V23,92m2
82Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V10,12m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V37,52m2
84Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3,52m2
85Vách kính dày 6.38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V23,3m2
86Cửa lên máiMô tả KT theo chương V0,49m2
87Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm (Phụ kiện inox 304)Mô tả KT theo chương V25,5875m2
88Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14*14*1.2 ( sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V50,92m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V50,92m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V5,2272100m2
91Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,734100m
92Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,018100m
93Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mmMô tả KT theo chương V30cái
94Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
95Tôn úp INOX tại khe lún và tiếp giáp với nhà hiện trạngMô tả KT theo chương V11m
96Khe lún nền và sàn tầng 1.2Mô tả KT theo chương V1tt
97Đèn hộp vuông bóng 20WMô tả KT theo chương V8bộ
98Lắp đặt đèn lốp trần bóng 13WMô tả KT theo chương V5bộ
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 220V-2x36WMô tả KT theo chương V25bộ
100Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V16cái
101Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V2cái
102Lắp đặt quạt hút âm trần KT 250x250Mô tả KT theo chương V2cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V7cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V8cái
105Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V27cái
107Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170Mô tả KT theo chương V1cái
108Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường loại 6-8 ModulMô tả KT theo chương V4cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V5cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 16A(4,5KA)Mô tả KT theo chương V13cái
111Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Mô tả KT theo chương V4cái
112Lắp đặt các automat 2 pha 32A(10KA)Mô tả KT theo chương V4cái
113Lắp đặt các automat 3 pha 80A(10KA)Mô tả KT theo chương V1cái
114Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.056m
115Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V630m
116Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả KT theo chương V120m
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả KT theo chương V50m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V528m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V315m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả KT theo chương V60m
121Lắp đặt hộp nốiMô tả KT theo chương V5hộp
122Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V3cọc
123Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V10m
124Thép dẹt 40x4Mô tả KT theo chương V10m
125Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V6cọc
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V50m
128Thép tròn fi 14Mô tả KT theo chương V77,35kg
129Cọc tiếp chân bậtMô tả KT theo chương V16cái
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V14,3521m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1435100m3
132Hộp kiểm tra điện trởMô tả KT theo chương V2hộp
133Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4cái
134Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V4cái
135Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
136Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V4bộ
137Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 40mmMô tả KT theo chương V0,24100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả KT theo chương V0,6100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả KT theo chương V0,26100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả KT theo chương V0,24100m
141Van khóa nhựa D40Mô tả KT theo chương V2cái
142Van khóa nhựa D32Mô tả KT theo chương V3cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 40x40,ĐK40x32mmMô tả KT theo chương V5cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x32,ĐK32x20mmMô tả KT theo chương V26cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V6cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mmMô tả KT theo chương V8cái
147Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mmMô tả KT theo chương V16cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mmMô tả KT theo chương V36cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mmMô tả KT theo chương V36cái
150Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mmMô tả KT theo chương V2cái
151Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V3cái
152Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả KT theo chương V4cái
153Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmMô tả KT theo chương V0,24100m
154Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả KT theo chương V0,36100m
155Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,42100m
156Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 75mmMô tả KT theo chương V0,48100m
157Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,42100m
158Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,16100m
159Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/125mmMô tả KT theo chương V2cái
160Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mmMô tả KT theo chương V2cái
161Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/110Mô tả KT theo chương V6cái
162Lắp đặt tê nhựa chếch DN110/60Mô tả KT theo chương V3cái
163Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/90Mô tả KT theo chương V4cái
164Lắp đặt tê nhựa chếch DN90/75Mô tả KT theo chương V4cái
165Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/75Mô tả KT theo chương V8cái
166Lắp đặt tê nhựa chếch DN75/60Mô tả KT theo chương V24cái
167Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/60Mô tả KT theo chương V8cái
168Lắp đặt tê nhựa chếch DN60/42Mô tả KT theo chương V9cái
169Lắp đặt tê nhựa thông tắc DN110/42Mô tả KT theo chương V4cái
170Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mmMô tả KT theo chương V8cái
171Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmMô tả KT theo chương V8cái
172Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mmMô tả KT theo chương V12cái
173Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 75mmMô tả KT theo chương V8cái
174Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmMô tả KT theo chương V8cái
175Lắp đặt cút nhựa vuông ĐK 42Mô tả KT theo chương V27cái
176Lắp đặt nút bịt DN60Mô tả KT theo chương V6cái
177Lắp đặt nút bịt DN75Mô tả KT theo chương V4cái
178Lắp đặt nút bịt DN90Mô tả KT theo chương V4cái
179Lắp đặt nút bịt DN110Mô tả KT theo chương V6cái
180Lắp đặt nút bịt DN125Mô tả KT theo chương V2cái
181Siphong D110Mô tả KT theo chương V6cái
182Siphong D76Mô tả KT theo chương V7cái
183Siphong D42Mô tả KT theo chương V9cái
184Nắp lưới chống côn trùng D42Mô tả KT theo chương V1cái
185Lắp đặt LavaboMô tả KT theo chương V6bộ
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
187Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
188Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
189Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
190Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V3bộ
191Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả KT theo chương V6cái
192Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V6cái
193Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả KT theo chương V7cái
194Van phao cơ D32Mô tả KT theo chương V1cái
195Van phao điện D32Mô tả KT theo chương V1cái
196Máy bơm công suất 9M3/HMô tả KT theo chương V1máy
197Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
198Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,96751m3
199Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,1771100m3
200Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0656100m3
201Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,9774m3
202Ván khuôn móng ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0178100m2
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0921tấn
204Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2825m3
205Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2141m3
206Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V0,0359100m2
207Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0034tấn
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,02tấn
209Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2682m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,0247100m2
211Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,0571tấn
212Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6611m3
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V40,0972m2
214Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,921m2
215Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả KT theo chương V45,0182m2
216Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả KT theo chương V61 cấu kiện
217Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK50mmMô tả KT theo chương V0,055100m
218Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V14,16m3
219Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V160,9924m2
220Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,66851m3
221Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,6955m3
222Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,7743m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.273994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.54798E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tính chất tương tự: +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.994.530.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.989.060.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt uốn thép≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm bàn≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->