Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà hành chính quản trị kết hợp phòng phục vụ học tập Trường Mầm non Hương Lâm (điểm chính) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737211-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà hành chính quản trị kết hợp phòng phục vụ học tập Trường Mầm non Hương Lâm (điểm chính) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021 - 2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 17:33:00 đến ngày 2022-07-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,454,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.223885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044777E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.875.626.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL- Xây dựng Nhà hành chính quản trị kết hợp phòng phục vụ học tập Trường Mầm non Hương Lâm (điểm chính) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Nhà hành chính quản trị kết hợp phòng phục vụ học tập Trường Mầm non Hương Lâm (điểm chính) 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xây dựng cơ bản tập trung của tỉnh bổ sung cho ngân sách cấp huyện giai đoạn 2021 - 2025, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản cam kết sẽ nộp nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,7668 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,5316 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 26,0329 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 24,9553 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 25,8652 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,2267 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,1987 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,732 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,2649 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,654 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,7126 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5416 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0259 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1914 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7427 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5793 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,1112 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,6092 | 100m3 |
| 21 | Đất phải mua thêm tính trên phương tiện tại mỏ | Mô tả KT theo chương V | 117,4156 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,6007 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,0629 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,76 | m2 |
| 25 | Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 57,0629 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 57,0629 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,2528 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,3228 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 66,9146 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,9631 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,0546 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,9356 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 6,5578 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, | Mô tả KT theo chương V | 0,2719 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4134 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,5436 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2429 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,9243 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,7524 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,6216 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 7,2188 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3022 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1564 | tấn |
| 19 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 151,144 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,3889 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,7098 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,768 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7197 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6983 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,3967 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1299 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,1299 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 24,39 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mm | Mô tả KT theo chương V | 3,2753 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão md xà gồ 2 cái/md xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 658 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 361,4478 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 570,1804 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 170,6182 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 186,482 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 352,948 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 655,78 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 98,86 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 98,86 | m |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,2404 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn - gạch CERAMIC KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 482,5682 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - KT 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,9908 | m2 |
| 42 | Khò nóng màng chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 98,9112 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 57,4408 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 127,42 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,848 | m2 |
| 46 | Ke INOC đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.765,3904 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 361,4478 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can hành lang ống thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 53,34 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 53,34 | m2 |
| 51 | Thép ống INOC | Mô tả KT theo chương V | 4,74 | m |
| 52 | Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 7,5682 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 7,5682 | m2 |
| 54 | Trụ thang Gỗ nhóm II cao 1,3m vuông 200*200, sơn Vecni màu cánh gián | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 9,58 | m |
| 56 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 65,55 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 65,55 | m2 |
| 58 | Cửa đi thanh nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 39,47 | m2 |
| 59 | Cửa sổ thanh nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) cánh mở quay hệ 4400, 4500 phụ kiện bản lề chữ A thanh chuyển động đa điểm, tay nắm kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 42,75 | m2 |
| 60 | Cửa sổ cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, tay nắm kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 22,8 | m2 |
| 61 | Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ phụ kiện 2 bản lề, một tay cái đơn kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m2 |
| 62 | Vách kính thanh nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m2 |
| 63 | Vách ngăn vệ sinh COMPACT HPL dày 12mm, chịu nước | Mô tả KT theo chương V | 16,59 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 6,4584 | 100m2 |
| C | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp vông 20w | Mô tả KT theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ngầm tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện động lực vỏ kim loại KT 570*350*170 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa CARBONAT âm tường loại 8 MODUL | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A-15A | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A 6KA | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A 10KA | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A 10KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.692 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 915 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 410 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.012 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả KT theo chương V | 410 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Mô tả KT theo chương V | 175 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 28 | Thép dẹt 40*10 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| D | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Hộp chứa bình | Mô tả KT theo chương V | 2 | Hộp |
| 2 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bảng |
| 3 | Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bình |
| 4 | Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bình |
| E | VẬT LIỆU CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 72 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =14mm | Mô tả KT theo chương V | 42 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 5 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 19,8665 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,678 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| G | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Khóa nhựa D32 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32*20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm công suất 5m3/h | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thông tắc Đường kính 110/42mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 17 | SIPHONG D110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 18 | SIPHONG D60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 19 | SIPHONG D42 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Nắp lưới chống côn trùng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,9675 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1771 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0502 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9774 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5456 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,3 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,7468 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,016 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,7988 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 39,7628 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,664 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4498 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 17,99 | m3 |
| 20 | Lát gạch TEZARO, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 179,9 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,8446 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,756 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,6149 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m2 |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,1324 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,4711 | 1m3 |
| 3 | Rải bạt lớp cách ly | Mô tả KT theo chương V | 0,2812 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 1,0668 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,7784 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,1895 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 55 | 1cấu kiện |
| L | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 147,136 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,8195 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 84,392 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 51,5313 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 18,3007 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Mô tả KT theo chương V | 43,6127 | m3 |
| 7 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,8195 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 116,3874 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 116,3874 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 147,136 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 23,408 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 84,392 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 50,3857 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 18,3007 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Mô tả KT theo chương V | 43,6127 | m3 |
| 17 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,1363 | m3 |
| 18 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 115,4759 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 115,4759 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.223885E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.044777E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.875.626.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ về an toàn lao động. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi