Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767188-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220735893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Nam cấp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:41:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,644,946,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,674,195 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu sáu trăm bảy mươi bốn nghìn một trăm chín mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1467419528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.293483905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 01km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 14 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính.+ Trường hợp, hợp đồng tương tự do nhà thầu cung cấp không phải do ngành điện làm chủ đầu tư, nhà thầu phải chứng minh thêm văn bản thoả thuận đấu nối; Cung cấp tối thiểu 01 Biên bản nghiệm thu đóng điện có xác nhận của đơn vị quản lý vận hành lưới điện trên địa bàn công trình triển khai.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) hoặc scan màu bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.351.462.446 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân lực thi công tại công trường
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
3-Balang các loạ
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo, chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ròng rọc đỡ, căng dây
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy thi công rải căng dây
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Nam cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.674.195   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cống MC14x1Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Móng
2Móng bê tông M14-BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
3Móng bê tông M14-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)2Móng
4Móng bê tông M12-BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
5Móng chằng xuống (MCX) ty neo P22x2,4mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN THIẾT BI
1LBFCO 3 pha (XDM)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Bộ
2LBFCO 1 pha (XDM)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Bộ
3Bộ chống sét van LA 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)4Bộ
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN VẬT LIỆU
1Bộ tiếp đất lặp lại trung thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
2Bộ dây tiếp đất LA tăng cườngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
3Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
4Trụ bêtông li tâm 14m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
5Trụ bêtông li tâm 12m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
6Bộ xà đôi 2,4m (trụ đơn)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
7Bộ xà đôi 2,4m (trụ đôi)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
8Bộ xà lệch 0,8m-1ốp đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
9Bộ xà U140-3m đơn tháp đầu trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
10Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)14Bộ
11Bộ xà lệch 2m-3ốp đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
12Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đơn)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Bộ
13Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đôi)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
14Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
15Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới) tăng cường trụ tháp đàPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
16Bộ UClevisPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)16Bộ
17Bộ rack 3 đỡ lưới hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
18Bộ móc treo cáp ABC lưới hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG
1Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.238,28m
2Cáp nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)342,72m
3Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV (đấu lèo)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)31m
4Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 (đấu thiết bị)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24m
5Thanh nới PL 60x60x800Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1thanh
6Kẹp quai 2/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
7Kẹp hotline 2/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
8Chụp bảo vệ kẹp quai siliconPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
9Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)27Cái
10Ống nối dây nhôm AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
11Sứ treo Polymes 25KVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)29Cái
12Boulon mắt P16x300 Mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
13Khoen neo NK Ф16Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)58Cái
14Giáp níu cáp dây bọc cỡ 50mm2 + phụ kiệnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)29Bộ
15Đầu coss ép CU-AL 50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)13Cái
16Đầu coss ép CU-AL 120mm² (loại 02 lổ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Cái
17Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
18Khung bắt FCO-LA NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Bộ
19Bulon 16x300NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Con
20Bulon VRS 16x350NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Con
21Bulon 16x60NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20Con
22Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)80Cái
23Băng keo nhựa trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cuộn
24Sứ đứng 24kV + ty ĐBCPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)74bộ
25Sứ đứng 24kV (sử dụng ty bọc chì)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1cái
26Toppin sứ đinh thẳng 870-3ly ĐBC-24KVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
27Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Sợi
28Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)33bộ 2 sợi
29Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 185mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18Sợi
30Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 185mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6bộ 2 sợi
31Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (50-120mm2)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Ống
32Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (150-300mm2)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Ống
33Sơn xịt (màu trắng)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4chai
34Sơn xịt (màu đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4chai
35Sơn xịt (màu đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4chai
36Chì trung thế 8KPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Sợi
37Chì trung thế 25KPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Sợi
38Bảng tên thiết bị (theo mẩu điện lực)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
39Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công0,336km
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công1,214km
41Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công24m
42Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công29bộ
43Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KVNhà thầu chào giá nhân công75sứ
44Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công7bộ
45Lắp đặt biển cấm,chiều cao lắp đặt ≤ 20mNhà thầu chào giá nhân công1bộ
46Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm²Nhà thầu chào giá nhân công13cái
47Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công5cái
48Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,5tấn
49Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,5tấn/km
50Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,2367Tấn
51Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,2367tấn/km
E ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1Đà sắt V75x75x8-2m lệch 2/3 SDLNhà thầu không chào giá8bộ
2Đà sắt V75x75x8-2m lệch 3 ốp SDLNhà thầu không chào giá1bộ
3Sứ đứng 24kV SDLNhà thầu không chào giá27bộ
4Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công9Bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kgNhà thầu chào giá nhân công9bộ
6Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kVNhà thầu chào giá nhân công27sứ
7Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KVNhà thầu chào giá nhân công27sứ
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN THU HỒI
1Cáp nhôm trần AC50mm2 thu hồiNhà thầu không chào giá154m
2Kẹp căng dây 3U THNhà thầu không chào giá3Cái
3Sứ treo polymer THNhà thầu không chào giá3Chuổi
4Sứ đứng 24kV (thu hồi)Nhà thầu không chào giá13Cái
5Ty sứ dứng thu hồiNhà thầu không chào giá8Cái
6Topin sứ đỉnh thu hồiNhà thầu không chào giá5Cái
7Trụ BT 10,5 thu hồiNhà thầu không chào giá1Cây
8Đà U140-3m thu hồiNhà thầu không chào giá1Thanh
9Đà 2,4m - 4ốp thu hồiNhà thầu không chào giá2Thanh
10Đà cân 2m - 2ốp thu hồiNhà thầu không chào giá1Thanh
11Thanh chống các loại thu hồiNhà thầu không chào giá6Thanh
12Boulon các loại thu hồiNhà thầu không chào giá5Cái
13Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,154km
14Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công3bộ
15Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kVNhà thầu chào giá nhân công13sứ
16Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công4Bộ
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng M7-BT.ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)5Móng
2Móng M(8)-BT.ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)5Móng
3Móng M7(8)-BT.GC gia cố trụ hiện hữuPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
4Móng M7-2BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)6Móng
5Móng M(8)-2BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)10Móng
6Móng M7(8)-2aPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
7Móng M10-BT.ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
8Móng M10-2BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
9Móng chằng xuống (MCX) ty neo P16x1,8mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
10Móng chằng lệch (MCL) ty neo P16x1,8mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN LẮP ĐẶT
1Trụ BTLT 7,5m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
2Trụ BTLT 7,5m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
3Trụ BTLT 8,5m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9Bộ
4Trụ BTLT 8,5m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Bộ
5Trụ BTLT 10,5m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
6Trụ BTLT 10,5m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
7Tiếp địa lặp lại hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)42Bộ
8Bộ dây chằng xuống hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
9Bộ dây chằng lệch hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
10Bộ xà lệch 0,8m-1ốp đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4.961,382m
2Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)668,1m
3Cáp nhôm bọc ABC 3x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)22,44m
4Cáp nhôm bọc hạ thế AV95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2.811,12m
5Duplex đồng 2x6mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)315m
6Duplex đồng 2x10mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12m
7Rack NK loại 01sứ (Uclevis)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)77Cái
8Rack NK loại 02sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)40Cái
9Sứ ống chỉ hạ thế 600VPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)157Cái
10Đà sắt NK U120-3,0mPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)15Cây
11Bulon VRS 16x550NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Con
12Bulon VRS 16x350NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Con
13Bulon 16x250NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)125Con
14Bulon 16x300NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)67Con
15Bulon 16x350NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Con
16Bulon 16x60NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)38Con
17Bulon móc Ф16x250 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)36Cái
18Bulon móc Ф16x300 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)134Cái
19Bulon móc Ф16x350 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)39Cái
20Bulon móc Ф16x550 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)23Cái
21Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)756Cái
22Kẹp treo cáp ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)109Cái
23Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
24Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)109Cái
25Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
26Kẹp IPC 120/35-120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)514Cái
27Kẹp IPC 95/35Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)210Cái
28Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-95)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)234Cái
29Móc chữ A treo cáp ABCPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
30Cáp đồng bọc CV 600V-16mm2(Đấu râu khách hàng+Hộp phân phối)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)666m
31Hộp phân phối điện 6CB-63APhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)109Hộp
32MCB 1 cực 63A + (Vít, đâu coss)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)654Cái
33Đai thép InoxPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)436m
34Khóa đai InoxPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)218Cái
35Ống nối dây nhôm AC120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16Cái
36Ống nối dây nhôm AC95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Cái
37Ống nối dây nhôm AC70mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cái
38Ống nối MJPT 120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)28Cái
39Ống nối MJPT 95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)31Cái
40Kẹp AL//As 95-120mm² (Boulon NK)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)56Cái
41Compound loai 50gPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1ống
42Sơn xịt (màu trắng)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6chai
43Sơn xịt (màu đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6chai
44Băng keo nhựa hạ thế (vàng, xanh, đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)252Cuộn
45Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,655km
46Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công4,8641km
47Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,022km
48Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm²; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công2,756km
49Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,327km
50Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công77bộ
51Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công40bộ
52Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp Nhà thầu chào giá nhân công109hộp
53Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công654cái
54Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kgNhà thầu chào giá nhân công15bộ
55Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanhNhà thầu chào giá nhân công0,375Tấn
56Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,5tấn
57Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công11,9336Tấn
58Vận chuyển cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,375tấn/km
59Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,5tấn/km
60Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công11,9336tấn/km
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN THU HỒI
1Cáp ABC 3x50mm2-THNhà thầu không chào giá252m
2Cáp ABC 3x70mm2-THNhà thầu không chào giá591m
3Cáp đồng bọc CV22-THNhà thầu không chào giá694m
4Cáp nhôm trần AC50-THNhà thầu không chào giá901m
5Cáp nhôm bọc AV50-THNhà thầu không chào giá2.881,2m
6Cáp nhôm bọc AV95-THNhà thầu không chào giá2.396m
7Cáp ABC 4x95mm2-THNhà thầu không chào giá191m
8Rack 1 thu hồi -THNhà thầu không chào giá14Cái
9Rack 2 thu hồi -THNhà thầu không chào giá9Cái
10Rack 3 thu hồi -THNhà thầu không chào giá48Cái
11Rack 4 thu hồi -THNhà thầu không chào giá19Cái
12Sứ ống chỉ 600V thu hồi -Nhà thầu không chào giá252Cái
13Dây CX TH-THNhà thầu không chào giá11Bộ
14Dây CL TH-THNhà thầu không chào giá1Bộ
15Trụ BTV 7,3m thu hồi-THNhà thầu không chào giá17Trụ
16Trụ BTLT 7,5m thu hồi-THNhà thầu không chào giá4Trụ
17Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,901km
18Tháo dây đồng bọc (CV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,694km
19Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công0,252km
20Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công0,591km
21Tháo hạ dây nhôm (AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công2,8812km
22Tháo hạ dây nhôm (AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 95mm2; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công2,396km
23Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công0,191km
24Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại)Nhà thầu chào giá nhân công14sứ
25Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công9sứ
26Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công48sứ
27Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (04 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công19sứ
28Tháo dây néo cộtNhà thầu chào giá nhân công12bộ
29Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công21cột
30Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công2,996Tấn
31Bốc dỡ cột bê tôngNhà thầu chào giá nhân công10,269tấn
32Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công2,996tấn/km
33Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công10,269tấn/km
K TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị trạm 50kVA-XDMPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)5Trạm
2Thiết bị trạm nâng công suất từ 3x25kVA lên 3x50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
3Thiết bị trạm nâng công suất từ 50kVA lên 3x50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)3Trạm
4Thiết bị trạm 37,5kVA nâng công suất lên 3x37,5kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
5Thiết bị trạm 3x37,5kVA cấy mớiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
6Thiết bị trạm 3x50kVA nâng công suất lên 400kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
7Thiết bị trạm 160kVA nâng công suất lên 320kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)2Trạm
8Thiết bị trạm 3x37,5kVA nâng công suất lên 320kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
9Thiết bị trạm 3x37,5kVA nâng công suất lên 250kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
10Thiết bị trạm 37,5kVA nâng công suất lên 160kVA (01 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trạm
L TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN VẬT LIỆU
1Giá treo MBA 3x50kVA trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
2Đà bắt LA, FCO 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6bộ
3Thùng CD+ĐK 3 pha cho trạm treo CB Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
4Hộp điện kế 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
6Bộ tiếp địa trạm 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3bộ
9Nắp chụp thiết bị trạm 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)15trọn bộ
10Bộ khung bắt LA + FCOPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
11Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
12Thùng cầu dao + điện kế trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
13Hộp điện kế treo trụ cho trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
14Bộ tiếp địa trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
15Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
16Bộ cáp suất trạm 400kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
17Bộ cáp suất trạm 320kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
18Bộ cáp suất trạm 250kVA (02 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
19Bộ cáp suất trạm 160kVA (01 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1bộ
20Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
21Bộ đà đơn V75x75x8 - 2.4m 4 ốp bắt sứ đứng trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
22Bộ đà đôi V75x8 dài 2.4m 4ốp bắt FCO, LA trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
23Thùng cầu dao trạm ngồi (CB>250A)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
24Thùng cầu dao trạm ngồi (CBPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Bộ
25Thùng cầu dao trạm giàn (CBPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
26Hộp điện kế 3 pha trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)11bộ
27Hộp điện kế 3 pha trạm giànPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2bộ
28Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
29Bộ tiếp đất TBA + hệ thống đo đếm trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
30Nắp chụp thiết bị trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Trọn bộ
M TRẠM BIẾN ÁP -PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Sứ đỡ tăng cường + Bas bắtPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)50Bộ
2Thanh nới sắt dẹp 60x6x800Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cây
3Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)42Cái
4Kẹp nối ép WR 399 (70-95/50-70)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
5Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-95)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)117Cái
6Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 815 (120-240/25-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18Cái
7Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
8Kẹp nối ép WR 909 (120-240/95-150)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)68Cái
9Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4m
10Cáp nhôm bọc hạ thế AV95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2m
11Rack NK loại 02sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Cái
12Sứ ống chỉ hạ thế 600VPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
13Ống nối MJPT 50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
14Ống nối MJPT 95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cái
15Bulon VRS 16x300NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Con
16Kẹp AL//As 95-120mm² (Boulon NK)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
17Kẹp IPC 95/35Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18Cái
18Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
19Bulon móc Ф16x300 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
20Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
21Băng keo nhựa hạ thế (vàng, xanh, đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)78Cuộn
22Lắp đặt các loại sứ chuỗi phần TBANhà thầu chào giá nhân công50chuỗi
23Lắp đặt kẹp WRNhà thầu chào giá nhân công265cái
24Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công5bộ
25Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công6mối
N TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THU HỒI THIẾT BỊ
1MBA 1pha 25kVA - THNhà thầu không chào giá6Máy
2MBA 1 pha 37,5kVA - THNhà thầu không chào giá10Máy
3MBA 1 pha 50kVA - THNhà thầu không chào giá10Máy
4MBA 3 pha 160kVA - THNhà thầu không chào giá2Máy
5Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x5(6)A - THNhà thầu không chào giá16Cái
6TI hạ thế 100/5A - THNhà thầu không chào giá2Cái
7TI hạ thế 150/5A - THNhà thầu không chào giá19Cái
8TI hạ thế 200/5A - THNhà thầu không chào giá15Cái
9TI hạ thế 250/5A - THNhà thầu không chào giá6Cái
10FCO 27kV-100A - THNhà thầu không chào giá29Cái
11LA 18kV-10kV - THNhà thầu không chào giá29Cái
12MCCB 2 cực 100A - THNhà thầu không chào giá6Cái
13MCCB 2 cực 125A - THNhà thầu không chào giá8Cái
14MCCB 2 cực 200A - THNhà thầu không chào giá1Cái
15MCCB 3 cực 125A - THNhà thầu không chào giá8Cái
16MCCB 3 cực 200A - THNhà thầu không chào giá2Cái
17MCCB 3 cực 250A - THNhà thầu không chào giá2Cái
18Tủ tụ bù các loại - THNhà thầu không chào giá3tủ
19Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 12,7/0,23kV trên cột, công suất ≤ 30KVANhà thầu chào giá nhân công6máy
20Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 12,7/0,23kV trên cột, công suất ≤ 50KVANhà thầu chào giá nhân công20máy
21Tháo MBA phân phối 3pha 35(22)/0.4KV Nhà thầu chào giá nhân công2Máy
22Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công29bộ 1 pha
23Tháo chống sét van Nhà thầu chào giá nhân công29bộ 1 pha
24Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâmNhà thầu chào giá nhân công16cái
25Tháo biến dòng điện hạ thếNhà thầu chào giá nhân công42cái
26Tháo aptomat 2 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công6cái
27Tháo aptomat 2 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công9cái
28Tháo aptomat 3 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công10cái
29Tháo aptomat 3 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công2cái
O TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THU HỒI VẬT LIỆU
1Cáp đồng bọc CV120 - THNhà thầu không chào giá106m
2Cáp đồng bọc CV95 - THNhà thầu không chào giá180m
3Cáp đồng bọc CV70 - THNhà thầu không chào giá67m
4Cáp đồng bọc CV50 - THNhà thầu không chào giá85m
5Cáp đồng bọc CV22 - THNhà thầu không chào giá47m
6Cáp đồng bọc CV25 - THNhà thầu không chào giá27m
7Cáp đồng bọc CV11 - THNhà thầu không chào giá6m
8Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 - THNhà thầu không chào giá70m
9Thùng CD + ĐK tole - THNhà thầu không chào giá1Cái
10Khung FCO+LA - THNhà thầu không chào giá8Cái
11Hộp điện kế composite - THNhà thầu không chào giá8Cái
12Thùng CD + ĐK composite - THNhà thầu không chào giá15Cái
13Xà V75x75x8 bắt FCO+LA - THNhà thầu không chào giá8bộ
14Giá treo 03 MBA thu hồi - THNhà thầu không chào giá5bộ
15Tháo khung định vị, chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công13bộ
16Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi Nhà thầu chào giá nhân công588m
17Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công8Bộ
18Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công16bộ
19Tháo hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm kích thước hộp 150mmx150mmNhà thầu chào giá nhân công8Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1467419528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.293483905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 01km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 14 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính.+ Trường hợp, hợp đồng tương tự do nhà thầu cung cấp không phải do ngành điện làm chủ đầu tư, nhà thầu phải chứng minh thêm văn bản thoả thuận đấu nối; Cung cấp tối thiểu 01 Biên bản nghiệm thu đóng điện có xác nhận của đơn vị quản lý vận hành lưới điện trên địa bàn công trình triển khai.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) hoặc scan màu bản chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.351.462.446 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện.32
3 Nhân lực thi công tại công trường 30 - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
3 Balang các loạ - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
4 Kích các loại - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.6
5 Khoan neo, chằng tạm Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị3
6 Tiếp địa lưu động trung thế Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
8 Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
9 Ròng rọc đỡ, căng dây Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị10
10 Máy thi công rải căng dây Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
11 Máy đo điện trở đất - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy đo điện trở cách điện - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy đầm đất (đầm cóc) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
14 Máy trộn bêtông Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->