Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Nam cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:41:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,644,946,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,674,195 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu sáu trăm bảy mươi bốn nghìn một trăm chín mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1467419528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.293483905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 01km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 14 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính.+ Trường hợp, hợp đồng tương tự do nhà thầu cung cấp không phải do ngành điện làm chủ đầu tư, nhà thầu phải chứng minh thêm văn bản thoả thuận đấu nối; Cung cấp tối thiểu 01 Biên bản nghiệm thu đóng điện có xác nhận của đơn vị quản lý vận hành lưới điện trên địa bàn công trình triển khai.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) hoặc scan màu bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.351.462.446 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Balang các loạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Kích các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo, chằng tạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ròng rọc đỡ, căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy thi công rải căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Nam cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.674.195 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cống MC14x1 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Móng |
| 2 | Móng bê tông M14-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 3 | Móng bê tông M14-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 2 | Móng |
| 4 | Móng bê tông M12-BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 5 | Móng chằng xuống (MCX) ty neo P22x2,4m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN THIẾT BI | |||
| 1 | LBFCO 3 pha (XDM) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | LBFCO 1 pha (XDM) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ chống sét van LA 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại trung thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ dây tiếp đất LA tăng cường | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 3 | Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 4 | Trụ bêtông li tâm 14m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 5 | Trụ bêtông li tâm 12m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đôi 2,4m (trụ đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đôi 2,4m (trụ đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà lệch 0,8m-1ốp đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ xà U140-3m đơn tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| 11 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đơn) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 13 | Bộ xà lệch 2m-3ốp đôi (trụ đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ dây chằng xuống trung thế (SD thanh nới) tăng cường trụ tháp đà | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 16 | Bộ UClevis | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 16 | Bộ |
| 17 | Bộ rack 3 đỡ lưới hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ móc treo cáp ABC lưới hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN DÂY SỨ, PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.238,28 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 342,72 | m |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 50/8mm2 - 24kV (đấu lèo) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 31 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 (đấu thiết bị) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | m |
| 5 | Thanh nới PL 60x60x800 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | thanh |
| 6 | Kẹp quai 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Cái |
| 7 | Kẹp hotline 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Cái |
| 8 | Chụp bảo vệ kẹp quai silicon | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 27 | Cái |
| 10 | Ống nối dây nhôm AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 11 | Sứ treo Polymes 25KV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 29 | Cái |
| 12 | Boulon mắt P16x300 Mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 13 | Khoen neo NK Ф16 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 58 | Cái |
| 14 | Giáp níu cáp dây bọc cỡ 50mm2 + phụ kiện | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 29 | Bộ |
| 15 | Đầu coss ép CU-AL 50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 13 | Cái |
| 16 | Đầu coss ép CU-AL 120mm² (loại 02 lổ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | Cái |
| 17 | Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 18 | Khung bắt FCO-LA NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Bộ |
| 19 | Bulon 16x300NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Con |
| 20 | Bulon VRS 16x350NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Con |
| 21 | Bulon 16x60NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 20 | Con |
| 22 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 80 | Cái |
| 23 | Băng keo nhựa trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Cuộn |
| 24 | Sứ đứng 24kV + ty ĐBC | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 74 | bộ |
| 25 | Sứ đứng 24kV (sử dụng ty bọc chì) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | cái |
| 26 | Toppin sứ đinh thẳng 870-3ly ĐBC-24KV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 27 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Sợi |
| 28 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 33 | bộ 2 sợi |
| 29 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 185mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | Sợi |
| 30 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 185mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | bộ 2 sợi |
| 31 | Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (50-120mm2) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Ống |
| 32 | Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (150-300mm2) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Ống |
| 33 | Sơn xịt (màu trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | chai |
| 34 | Sơn xịt (màu đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | chai |
| 35 | Sơn xịt (màu đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | chai |
| 36 | Chì trung thế 8K | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Sợi |
| 37 | Chì trung thế 25K | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | Sợi |
| 38 | Bảng tên thiết bị (theo mẩu điện lực) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,336 | km |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,214 | km |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | m |
| 42 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 29 | bộ |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 75 | sứ |
| 44 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt biển cấm,chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 46 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | cái |
| 48 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | tấn/km |
| 50 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2367 | Tấn |
| 51 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2367 | tấn/km |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Đà sắt V75x75x8-2m lệch 2/3 SDL | Nhà thầu không chào giá | 8 | bộ |
| 2 | Đà sắt V75x75x8-2m lệch 3 ốp SDL | Nhà thầu không chào giá | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV SDL | Nhà thầu không chào giá | 27 | bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | bộ |
| 6 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | sứ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 27 | sứ |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp nhôm trần AC50mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 154 | m |
| 2 | Kẹp căng dây 3U TH | Nhà thầu không chào giá | 3 | Cái |
| 3 | Sứ treo polymer TH | Nhà thầu không chào giá | 3 | Chuổi |
| 4 | Sứ đứng 24kV (thu hồi) | Nhà thầu không chào giá | 13 | Cái |
| 5 | Ty sứ dứng thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 8 | Cái |
| 6 | Topin sứ đỉnh thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 5 | Cái |
| 7 | Trụ BT 10,5 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cây |
| 8 | Đà U140-3m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | Thanh |
| 9 | Đà 2,4m - 4ốp thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 2 | Thanh |
| 10 | Đà cân 2m - 2ốp thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | Thanh |
| 11 | Thanh chống các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 6 | Thanh |
| 12 | Boulon các loại thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 5 | Cái |
| 13 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,154 | km |
| 14 | Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 15 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | sứ |
| 16 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | Bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M7-BT.Đ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 5 | Móng |
| 2 | Móng M(8)-BT.Đ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 5 | Móng |
| 3 | Móng M7(8)-BT.GC gia cố trụ hiện hữu | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 4 | Móng M7-2BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 6 | Móng |
| 5 | Móng M(8)-2BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 10 | Móng |
| 6 | Móng M7(8)-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 7 | Móng M10-BT.Đ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 8 | Móng M10-2BT.G | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 9 | Móng chằng xuống (MCX) ty neo P16x1,8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 10 | Móng chằng lệch (MCL) ty neo P16x1,8m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 10 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 10,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 10,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 42 | Bộ |
| 8 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà lệch 0,8m-1ốp đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4.961,382 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 668,1 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 3x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 22,44 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2.811,12 | m |
| 5 | Duplex đồng 2x6mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 315 | m |
| 6 | Duplex đồng 2x10mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | m |
| 7 | Rack NK loại 01sứ (Uclevis) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 77 | Cái |
| 8 | Rack NK loại 02sứ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 40 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 157 | Cái |
| 10 | Đà sắt NK U120-3,0m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 15 | Cây |
| 11 | Bulon VRS 16x550NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Con |
| 12 | Bulon VRS 16x350NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Con |
| 13 | Bulon 16x250NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 125 | Con |
| 14 | Bulon 16x300NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 67 | Con |
| 15 | Bulon 16x350NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Con |
| 16 | Bulon 16x60NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 38 | Con |
| 17 | Bulon móc Ф16x250 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 36 | Cái |
| 18 | Bulon móc Ф16x300 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 134 | Cái |
| 19 | Bulon móc Ф16x350 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 39 | Cái |
| 20 | Bulon móc Ф16x550 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 23 | Cái |
| 21 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 756 | Cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 109 | Cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 109 | Cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 26 | Kẹp IPC 120/35-120 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 514 | Cái |
| 27 | Kẹp IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 210 | Cái |
| 28 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-95) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 234 | Cái |
| 29 | Móc chữ A treo cáp ABC | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 30 | Cáp đồng bọc CV 600V-16mm2(Đấu râu khách hàng+Hộp phân phối) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 666 | m |
| 31 | Hộp phân phối điện 6CB-63A | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 109 | Hộp |
| 32 | MCB 1 cực 63A + (Vít, đâu coss) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 654 | Cái |
| 33 | Đai thép Inox | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 436 | m |
| 34 | Khóa đai Inox | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 218 | Cái |
| 35 | Ống nối dây nhôm AC120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 16 | Cái |
| 36 | Ống nối dây nhôm AC95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | Cái |
| 37 | Ống nối dây nhôm AC70mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 38 | Ống nối MJPT 120mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 28 | Cái |
| 39 | Ống nối MJPT 95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 31 | Cái |
| 40 | Kẹp AL//As 95-120mm² (Boulon NK) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 56 | Cái |
| 41 | Compound loai 50g | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | ống |
| 42 | Sơn xịt (màu trắng) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | chai |
| 43 | Sơn xịt (màu đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | chai |
| 44 | Băng keo nhựa hạ thế (vàng, xanh, đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 252 | Cuộn |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,655 | km |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 4,8641 | km |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,022 | km |
| 48 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm²; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,756 | km |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,327 | km |
| 50 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 77 | bộ |
| 51 | Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 40 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp | Nhà thầu chào giá nhân công | 109 | hộp |
| 53 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 654 | cái |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Nhà thầu chào giá nhân công | 15 | bộ |
| 55 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,375 | Tấn |
| 56 | Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | tấn |
| 57 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 11,9336 | Tấn |
| 58 | Vận chuyển cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,375 | tấn/km |
| 59 | Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,5 | tấn/km |
| 60 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 11,9336 | tấn/km |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ -PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cáp ABC 3x50mm2-TH | Nhà thầu không chào giá | 252 | m |
| 2 | Cáp ABC 3x70mm2-TH | Nhà thầu không chào giá | 591 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV22-TH | Nhà thầu không chào giá | 694 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần AC50-TH | Nhà thầu không chào giá | 901 | m |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV50-TH | Nhà thầu không chào giá | 2.881,2 | m |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV95-TH | Nhà thầu không chào giá | 2.396 | m |
| 7 | Cáp ABC 4x95mm2-TH | Nhà thầu không chào giá | 191 | m |
| 8 | Rack 1 thu hồi -TH | Nhà thầu không chào giá | 14 | Cái |
| 9 | Rack 2 thu hồi -TH | Nhà thầu không chào giá | 9 | Cái |
| 10 | Rack 3 thu hồi -TH | Nhà thầu không chào giá | 48 | Cái |
| 11 | Rack 4 thu hồi -TH | Nhà thầu không chào giá | 19 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ 600V thu hồi - | Nhà thầu không chào giá | 252 | Cái |
| 13 | Dây CX TH-TH | Nhà thầu không chào giá | 11 | Bộ |
| 14 | Dây CL TH-TH | Nhà thầu không chào giá | 1 | Bộ |
| 15 | Trụ BTV 7,3m thu hồi-TH | Nhà thầu không chào giá | 17 | Trụ |
| 16 | Trụ BTLT 7,5m thu hồi-TH | Nhà thầu không chào giá | 4 | Trụ |
| 17 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,901 | km |
| 18 | Tháo dây đồng bọc (CV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,694 | km |
| 19 | Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,252 | km |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,591 | km |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm (AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,8812 | km |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm (AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 95mm2; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,396 | km |
| 23 | Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,191 | km |
| 24 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | sứ |
| 25 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | sứ |
| 26 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 48 | sứ |
| 27 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (04 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 19 | sứ |
| 28 | Tháo dây néo cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | bộ |
| 29 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 21 | cột |
| 30 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,996 | Tấn |
| 31 | Bốc dỡ cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 10,269 | tấn |
| 32 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,996 | tấn/km |
| 33 | Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 10,269 | tấn/km |
| K | TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị trạm 50kVA-XDM | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 5 | Trạm |
| 2 | Thiết bị trạm nâng công suất từ 3x25kVA lên 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 3 | Thiết bị trạm nâng công suất từ 50kVA lên 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 3 | Trạm |
| 4 | Thiết bị trạm 37,5kVA nâng công suất lên 3x37,5kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 5 | Thiết bị trạm 3x37,5kVA cấy mới | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 6 | Thiết bị trạm 3x50kVA nâng công suất lên 400kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 7 | Thiết bị trạm 160kVA nâng công suất lên 320kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 2 | Trạm |
| 8 | Thiết bị trạm 3x37,5kVA nâng công suất lên 320kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 9 | Thiết bị trạm 3x37,5kVA nâng công suất lên 250kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| 10 | Thiết bị trạm 37,5kVA nâng công suất lên 160kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trạm |
| L | TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Giá treo MBA 3x50kVA trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 2 | Đà bắt LA, FCO 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | bộ |
| 3 | Thùng CD+ĐK 3 pha cho trạm treo CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 4 | Hộp điện kế 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 5 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha trạm treo | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | bộ |
| 9 | Nắp chụp thiết bị trạm 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 15 | trọn bộ |
| 10 | Bộ khung bắt LA + FCO | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 12 | Thùng cầu dao + điện kế trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 13 | Hộp điện kế treo trụ cho trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 16 | Bộ cáp suất trạm 400kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ cáp suất trạm 320kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 18 | Bộ cáp suất trạm 250kVA (02 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ cáp suất trạm 160kVA (01 mạch) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 20 | Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 21 | Bộ đà đơn V75x75x8 - 2.4m 4 ốp bắt sứ đứng trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 22 | Bộ đà đôi V75x8 dài 2.4m 4ốp bắt FCO, LA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 23 | Thùng cầu dao trạm ngồi (CB>250A) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 24 | Thùng cầu dao trạm ngồi (CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 7 | Bộ |
| 25 | Thùng cầu dao trạm giàn (CB | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | Bộ |
| 26 | Hộp điện kế 3 pha trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 11 | bộ |
| 27 | Hộp điện kế 3 pha trạm giàn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 2 | bộ |
| 28 | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Bộ |
| 29 | Bộ tiếp đất TBA + hệ thống đo đếm trạm ngồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 30 | Nắp chụp thiết bị trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Trọn bộ |
| M | TRẠM BIẾN ÁP -PHỤ KIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sứ đỡ tăng cường + Bas bắt | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 50 | Bộ |
| 2 | Thanh nới sắt dẹp 60x6x800 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cây |
| 3 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 42 | Cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR 399 (70-95/50-70) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-95) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 117 | Cái |
| 6 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 815 (120-240/25-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | Cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR 835 (120-240/50-95) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | Cái |
| 8 | Kẹp nối ép WR 909 (120-240/95-150) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 68 | Cái |
| 9 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | m |
| 10 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | m |
| 11 | Rack NK loại 02sứ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 10 | Cái |
| 13 | Ống nối MJPT 50mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 14 | Ống nối MJPT 95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | Cái |
| 15 | Bulon VRS 16x300NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Con |
| 16 | Kẹp AL//As 95-120mm² (Boulon NK) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Cái |
| 17 | Kẹp IPC 95/35 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 18 | Cái |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm² | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 19 | Bulon móc Ф16x300 NK + 2đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 8 | Cái |
| 20 | Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NK | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | Cái |
| 21 | Băng keo nhựa hạ thế (vàng, xanh, đỏ) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 78 | Cuộn |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi phần TBA | Nhà thầu chào giá nhân công | 50 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt kẹp WR | Nhà thầu chào giá nhân công | 265 | cái |
| 24 | Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ |
| 25 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | mối |
| N | TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THU HỒI THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha 25kVA - TH | Nhà thầu không chào giá | 6 | Máy |
| 2 | MBA 1 pha 37,5kVA - TH | Nhà thầu không chào giá | 10 | Máy |
| 3 | MBA 1 pha 50kVA - TH | Nhà thầu không chào giá | 10 | Máy |
| 4 | MBA 3 pha 160kVA - TH | Nhà thầu không chào giá | 2 | Máy |
| 5 | Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x5(6)A - TH | Nhà thầu không chào giá | 16 | Cái |
| 6 | TI hạ thế 100/5A - TH | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 7 | TI hạ thế 150/5A - TH | Nhà thầu không chào giá | 19 | Cái |
| 8 | TI hạ thế 200/5A - TH | Nhà thầu không chào giá | 15 | Cái |
| 9 | TI hạ thế 250/5A - TH | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 10 | FCO 27kV-100A - TH | Nhà thầu không chào giá | 29 | Cái |
| 11 | LA 18kV-10kV - TH | Nhà thầu không chào giá | 29 | Cái |
| 12 | MCCB 2 cực 100A - TH | Nhà thầu không chào giá | 6 | Cái |
| 13 | MCCB 2 cực 125A - TH | Nhà thầu không chào giá | 8 | Cái |
| 14 | MCCB 2 cực 200A - TH | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 15 | MCCB 3 cực 125A - TH | Nhà thầu không chào giá | 8 | Cái |
| 16 | MCCB 3 cực 200A - TH | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 17 | MCCB 3 cực 250A - TH | Nhà thầu không chào giá | 2 | Cái |
| 18 | Tủ tụ bù các loại - TH | Nhà thầu không chào giá | 3 | tủ |
| 19 | Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 12,7/0,23kV trên cột, công suất ≤ 30KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | máy |
| 20 | Tháo máy biến áp 1 pha, điện áp 12,7/0,23kV trên cột, công suất ≤ 50KVA | Nhà thầu chào giá nhân công | 20 | máy |
| 21 | Tháo MBA phân phối 3pha 35(22)/0.4KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | Máy |
| 22 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 29 | bộ 1 pha |
| 23 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 29 | bộ 1 pha |
| 24 | Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | cái |
| 25 | Tháo biến dòng điện hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 42 | cái |
| 26 | Tháo aptomat 2 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 27 | Tháo aptomat 2 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | cái |
| 28 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | cái |
| 29 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| O | TRẠM BIẾN ÁP -PHẦN THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 - TH | Nhà thầu không chào giá | 106 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV95 - TH | Nhà thầu không chào giá | 180 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV70 - TH | Nhà thầu không chào giá | 67 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV50 - TH | Nhà thầu không chào giá | 85 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc CV22 - TH | Nhà thầu không chào giá | 47 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CV25 - TH | Nhà thầu không chào giá | 27 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc CV11 - TH | Nhà thầu không chào giá | 6 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 - TH | Nhà thầu không chào giá | 70 | m |
| 9 | Thùng CD + ĐK tole - TH | Nhà thầu không chào giá | 1 | Cái |
| 10 | Khung FCO+LA - TH | Nhà thầu không chào giá | 8 | Cái |
| 11 | Hộp điện kế composite - TH | Nhà thầu không chào giá | 8 | Cái |
| 12 | Thùng CD + ĐK composite - TH | Nhà thầu không chào giá | 15 | Cái |
| 13 | Xà V75x75x8 bắt FCO+LA - TH | Nhà thầu không chào giá | 8 | bộ |
| 14 | Giá treo 03 MBA thu hồi - TH | Nhà thầu không chào giá | 5 | bộ |
| 15 | Tháo khung định vị, chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 13 | bộ |
| 16 | Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi | Nhà thầu chào giá nhân công | 588 | m |
| 17 | Tháo xà đỡ | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | Bộ |
| 18 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | bộ |
| 19 | Tháo hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm kích thước hộp 150mmx150mm | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1467419528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.293483905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp: Đường dây trung thế > 01km, hạ thế ≥ 5km; TBA ≥ 14 trạm.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính.+ Trường hợp, hợp đồng tương tự do nhà thầu cung cấp không phải do ngành điện làm chủ đầu tư, nhà thầu phải chứng minh thêm văn bản thoả thuận đấu nối; Cung cấp tối thiểu 01 Biên bản nghiệm thu đóng điện có xác nhận của đơn vị quản lý vận hành lưới điện trên địa bàn công trình triển khai.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) hoặc scan màu bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.351.462.446 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường | 30 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 14m | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 3 | Balang các loạ | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Kích các loại | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 5 | Khoan neo, chằng tạm | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Ròng rọc đỡ, căng dây | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 10 | Máy thi công rải căng dây | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở đất | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bêtông | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi