Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây Dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768583-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây Dựng
Số hiệu KHLCNT 20220712407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:39:00 đến ngày 2022-08-01 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,690,601,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,350,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo cốt pha thép
- Đặc điểm thiết bị Khung; Nêm; Pal
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây Dựng
Trường TH Cửa Dương 1 - điểm Ông Lang (Hạng mục: 06 Phòng học, 02 phòng bộ môn)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tiên Lộc Phát. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định và Dịch vụ xây dựng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý Solar. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc , địa chỉ: Số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.350.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường TH Cửa Dương 1 - điểm Ông Lang (Hạng mục: 06 phòng học, 02 phòng bộ môn)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt3,4725100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt0,0214100m3
3Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1,8276100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt18,276m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt1,4228m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt6,5637m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo HS thiết kế được duyệt0,5095tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo HS thiết kế được duyệt1,6389tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo HS thiết kế được duyệt1,7214tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mmTheo HS thiết kế được duyệt0,9772tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo HS thiết kế được duyệt1,0974100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt65,093m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt2,5945100m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt3,6263100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,2371100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt5,0558100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế được duyệt0,7879100m2
18Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt7,2572100m2
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HS thiết kế được duyệt0,3044100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế được duyệt0,5354100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,0855tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,5294tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,0237tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,4621tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,9719tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt1,153tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,2369tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,3329tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,508tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,2095tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,8447tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,0491tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,0969tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,5256tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt1,5106tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt4,9101tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,2395tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,8011tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,2756tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,2223tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,3478tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,5808tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt2,8955tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt1,9897tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,02tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,1153tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,0808tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,2581tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo HS thiết kế được duyệt0,011tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt5,144m3
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt18,197m3
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt57,0537m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt5,154m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt7,3455m3
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt59,9306m3
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt3,3029m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HS thiết kế được duyệt1,248m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế được duyệt481cấu kiện
59Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt97,7441m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt17,1699m3
61Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt7,052m2
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt7,3176m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt1,8738m3
64Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt472m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt2,3497100m3
66Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt3,2992100m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt15,146m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt9,3632m3
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt641,7583m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt589,131m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo HS thiết kế được duyệt203,76m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo HS thiết kế được duyệt403,28m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo HS thiết kế được duyệt290,036m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo HS thiết kế được duyệt16,485m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo HS thiết kế được duyệt189,4975m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo HS thiết kế được duyệt200,3997m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo HS thiết kế được duyệt251,993m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo HS thiết kế được duyệt74,918m2
79Miết mạch tường gạch loại lõm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt35,2m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt428,1m
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt25,8m
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt5,336m2
83Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo HS thiết kế được duyệt53,76m2
84Lắp dựng cửa đi khung nhôm + panô nhômTheo HS thiết kế được duyệt4,56m2
85Lắp dựng cửa sổ khung sắt + Kính trắng dày 5 lyTheo HS thiết kế được duyệt53,76m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HS thiết kế được duyệt74,4256m2
87Lắp dựng cửa nhôm kéo không láTheo HS thiết kế được duyệt9,6m2
88Lắp dựng vách kính khung nhômTheo HS thiết kế được duyệt1,65m2
89Lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽmTheo HS thiết kế được duyệt8m2
90Lắp dựng thang inox (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1,8m2
91Lắp dựng lan can inoxTheo HS thiết kế được duyệt7,607m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HS thiết kế được duyệt108,012m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt66,4m2
94Lắp dựng vách compact (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt12,73m2
95Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế được duyệt1,8744tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HS thiết kế được duyệt4,7589100m2
97Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600 ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt431,28m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600 ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt179,295m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt65,9m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x300 ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt15,67m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300 ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt42,11m2
102Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HS thiết kế được duyệt3,52m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt31,05m2
104Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt19,943m2
105Ốp chân tường đá chẻ (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt43,3875m2
106Bả bằng bột bả vào tường (mặt ngoài)Theo HS thiết kế được duyệt641,7583m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt ngoài)Theo HS thiết kế được duyệt841,4912m2
108Bả bằng bột bả vào tường (mặt trong)Theo HS thiết kế được duyệt531,811m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (mặt trong)Theo HS thiết kế được duyệt645,736m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế được duyệt1.483,2495m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế được duyệt1.177,547m2
112Lắp đặt quạt trần đảo 55WTheo HS thiết kế được duyệt32cái
113Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HS thiết kế được duyệt2cái
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HS thiết kế được duyệt16bộ
115Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1.2m/40WTheo HS thiết kế được duyệt36bộ
116Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 0.6m/20WTheo HS thiết kế được duyệt14bộ
117Lắp đặt đèn Led ốp trần 220/14WTheo HS thiết kế được duyệt4bộ
118Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tườngTheo HS thiết kế được duyệt48cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HS thiết kế được duyệt1cái
120Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HS thiết kế được duyệt2cái
121Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HS thiết kế được duyệt9cái
122Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HS thiết kế được duyệt1cái
123Lắp đặt MCB 2 pha 100ATheo HS thiết kế được duyệt1cái
124Lắp đặt MCB 2 pha 63ATheo HS thiết kế được duyệt2cái
125Lắp đặt MCB 2 pha 50ATheo HS thiết kế được duyệt2cái
126Lắp đặt MCB 2 pha 32ATheo HS thiết kế được duyệt6cái
127Lắp đặt dây điện đơn CV 1,5mm2Theo HS thiết kế được duyệt820m
128Lắp đặt dây điện đơn CV 2,5mm2Theo HS thiết kế được duyệt350m
129Lắp đặt dây điện đôi CVV 4.0mm2Theo HS thiết kế được duyệt100m
130Lắp đặt dây điện đôi CVV 6.0mm2Theo HS thiết kế được duyệt60m
131Lắp đặt dây điện đôi CVV 10.0mm2Theo HS thiết kế được duyệt40m
132Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 16mmTheo HS thiết kế được duyệt450m
133Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 20mmTheo HS thiết kế được duyệt110m
134Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 25mmTheo HS thiết kế được duyệt40m
135Lắp đặt đế âm + mặt ốp công tắc, ổ cắm MCB (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt71hộp
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo HS thiết kế được duyệt25hộp
137Lắp tủ điện âm tường (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2hộp
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.65mTheo HS thiết kế được duyệt1cái
139Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo HS thiết kế được duyệt0,025100m
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS thiết kế được duyệt5,39251m2
141Kéo rải dây thép bọc PVC D10mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt12m
142Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HS thiết kế được duyệt4cọc
143Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo HS thiết kế được duyệt30m
144Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HS thiết kế được duyệt22m
145Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo HS thiết kế được duyệt1hộp
146Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt0,0638100m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt6,38100m3
148Lắp đặt xí bệtTheo HS thiết kế được duyệt4bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS thiết kế được duyệt4cái
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HS thiết kế được duyệt2bộ
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS thiết kế được duyệt4bộ
152Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HS thiết kế được duyệt4cái
153Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HS thiết kế được duyệt2cái
154Lắp đặt cầu chặn rác inox đường kính 90mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt16cái
155Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTheo HS thiết kế được duyệt3cái
156Lắp đặt co giảm ĐK27/21 (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
157Lắp đặt tê chuyển ĐK27/21 (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt5cái
158Lắp đặt co giảm ĐK90/34 (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
159Lắp đặt tê chuyển ĐK90/34 (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
160Lắp đặt Khâu răng trong, ngoài - Đường kính 21mmTheo HS thiết kế được duyệt10cái
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HS thiết kế được duyệt2cái
162Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HS thiết kế được duyệt12cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HS thiết kế được duyệt6cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt4cái
165Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HS thiết kế được duyệt8cái
166Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
167Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm(ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt2cái
168Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm(ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1cái
169Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm(ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt3cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HS thiết kế được duyệt0,1100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo HS thiết kế được duyệt0,95100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HS thiết kế được duyệt0,14100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HS thiết kế được duyệt1,56100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo HS thiết kế được duyệt0,04100m
175Lắp đặt đai neo inox ĐK90 (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt96cái
176Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HS thiết kế được duyệt1bể
177Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HS thiết kế được duyệt0,1185100m3
178Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt0,0395100m3
179Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt0,0761100m2
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt0,761m3
181Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế được duyệt0,0314100m2
182Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo HS thiết kế được duyệt0,0948tấn
183Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt1,1624m3
184Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt2,5816m3
185Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt0,3949m3
186Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt16,604m2
187Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt14,252m2
188Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt21,396m2
189Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HS thiết kế được duyệt19,716m2
190Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt3,63m2
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HS thiết kế được duyệt71cấu kiện
192Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo HS thiết kế được duyệt0,0014100m3
193Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HS thiết kế được duyệt0,0007100m3
194Thi công tầng lọc than xỉ, than củiTheo HS thiết kế được duyệt0,0014100m3
195Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HS thiết kế được duyệt0,739100m3
196Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt1,0837m3
197Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt13,1712m2
198Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HS thiết kế được duyệt0,0689100m2
199Rải lớp nylon đen (ĐMVD)Theo HS thiết kế được duyệt1,81100m2
200Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HS thiết kế được duyệt18,5545m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.035E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.284.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kw2
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 kw1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kw2
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kw1
7 Máy uốn cắt sắt 5kW2
8 Máy đào bánh xích ≥0,4m31
9 Giàn giáo cốt pha thép Khung; Nêm; Pal50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->