Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220701934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220701843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:08:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,980,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99412E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Đại học kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Đại học xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Đại học xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân Đức 2, huyện Hàm Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 4,9685 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 22,4397 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 25,1223 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 4,1348 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,5318 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 53,1271 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 5,1627 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 10,884 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 20,342 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | // | 0,7948 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,9323 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,183 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,206 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 5,0719 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4703 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,8669 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 207,2616 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 51,0779 | m3 |
| 19 | Kẻ ron chống trượt nền ram dốc | // | 10,88 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,7705 | m3 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột đá 100x200mm, XM PCB40 | // | 2,7625 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 13,36 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 12,384 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 21,7675 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 22,7212 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 53,3436 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 57,7956 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 7,2776 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 14,5315 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 4,5284 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 4,5977 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 13,0152 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,7538 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,5023 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5741 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,2155 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5828 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,8083 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6167 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,2006 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1889 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,621 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 4,7388 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 7,8435 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0544 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1552 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,0869 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0911 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4401 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1087 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5436 | tấn |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,3065 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0765 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 4,356 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 4,356 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 4,356 | m2 |
| 57 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 17,2935 | m3 |
| 58 | Xây tường gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,2055 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,032 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 99,686 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 106,084 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 41,1888 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,021 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,0635 | m3 |
| 65 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | // | 142 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | // | 113,16 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | // | 4,68 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | // | 259,84 | m2 |
| 69 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | // | 25,84 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 25,84 | m2 |
| 71 | Lam nhôm chắn nắng chữ Z + khung nhôm hộp 30x50 (VL+NC) | // | 108,24 | m2 |
| 72 | Ống inox 304 D60x1,5 | // | 83,3 | m |
| 73 | Ống inox 304 D30x1,5 | // | 11,32 | m |
| 74 | Lắp dựng lan can Inox | // | 25,62 | m2 |
| 75 | Vách ngăn tiểu nam đá granite | // | 1,44 | m2 |
| 76 | Khung sắt đỡ lavabô + sơn hoàn thiện | // | 2,5 | m2 |
| 77 | Lắp đặt khung đỡ lavabo | // | 2,5 | m2 |
| 78 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,6 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép STK | // | 8,2434 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép STK | // | 8,2434 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 675,129 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,1595 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 11,4296 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 7,8628 | 100m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 428,27 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 6,392 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 375,466 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 664,0875 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.425,5325 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 257,593 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 459,767 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 1.226,4967 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 115,185 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 227,877 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 243,247 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 152,64 | m |
| 97 | Nẹp nhôm chữ T | // | 29,2 | m |
| 98 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | // | 277,88 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | // | 648,08 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 34,725 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 127,62 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | // | 55,99 | m2 |
| 103 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 15,8 | m2 |
| 104 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 54,36 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 64,56 | m2 |
| 106 | Ốp đá 100x200mm trang trí | // | 119,29 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 2.349,002 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 2.059,0417 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 141,84 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.438,535 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2.827,6687 | m2 |
| 112 | Bộ máng đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220V + bòng đèn Led tuýp T8 nhôm nhựa + ty treo + chóa inox | // | 66 | bộ |
| 113 | Bộ đèn Led downlight âm trần 7W 220V | // | 13 | bộ |
| 114 | Bộ đèn Led ốp trần 12W 220V D172x40 | // | 34 | bộ |
| 115 | Bộ quạt hút gắn tường 200x200 | // | 3 | cái |
| 116 | Bộ quạt trần 80W 220V | // | 46 | cái |
| 117 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250V | // | 91 | cái |
| 118 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | // | 5 | cái |
| 119 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | // | 10 | cái |
| 120 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | // | 12 | cái |
| 121 | Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | // | 4 | cái |
| 122 | Dimmer đơn điều khiển quạt trần 400W | // | 11 | cái |
| 123 | Dimmer đôi điều khiển quạt trần 400W | // | 3 | cái |
| 124 | Dimmer ba điều khiển quạt trần 400W | // | 9 | cái |
| 125 | MCB 1P 6A 6kA | // | 5 | cái |
| 126 | MCB 1P 16A 6kA | // | 6 | cái |
| 127 | MCB 2P 10A 10kA | // | 10 | cái |
| 128 | MCB 2P 16A 10kA | // | 3 | cái |
| 129 | RCBO 2P 16A 30mA 6KA | // | 9 | cái |
| 130 | MCB 3P 25A 10kA | // | 3 | cái |
| 131 | MCCB 3P 50A 10kA | // | 3 | cái |
| 132 | MCCB 3P 75A 25kA | // | 1 | cái |
| 133 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | // | 137 | hộp |
| 134 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 24 | hộp |
| 135 | Hộp nối dây tròn | // | 162 | hộp |
| 136 | Hộp nối dây vuông 150x150 | // | 114 | hộp |
| 137 | Dây đơn CV 1,5mm2 | // | 2.675 | m |
| 138 | Dây đơn CV 2,5mm2 | // | 1.393 | m |
| 139 | Dây đơn CV 4mm2 | // | 205 | m |
| 140 | Dây đơn CV 10mm2 | // | 331 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 1.849 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 93 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | // | 151 | m |
| 144 | Măng sông nối ống D16 | // | 638 | cái |
| 145 | Măng sông nối ống D20 | // | 32 | cái |
| 146 | Măng sông nối ống D25 | // | 52 | cái |
| 147 | Băng keo cách điện | // | 16 | cuộn |
| 148 | Tủ điện tổng 700x500x200 + phụ kiện | // | 1 | hộp |
| 149 | Tủ điện tổng 500x400x200 + phụ kiện | // | 1 | hộp |
| 150 | Bộ máy điều hòa không khí 20500Btu (2,5HP) | // | 6 | máy |
| 151 | Ống đồng dẫn ga D6,4/12,7 + bọc cách nhiệt | // | 0,24 | 100m |
| 152 | Ống nhựa thoát nước ngưng D21 | // | 0,24 | 100m |
| 153 | Phụ kiện lắp đặt | // | 1 | lô |
| 154 | Trung tâm báo cháy 1x4zone + acquy dự phòng | // | 1 | bộ |
| 155 | Đầu báo cháy khói 24W | // | 2,3 | 10 đầu |
| 156 | Đèn báo phòng | // | 2,8 | 5 đèn |
| 157 | Nút nhấn khẩn cấp | // | 0,8 | 5 nút |
| 158 | Loa báo cháy | // | 0,4 | 5 chuông |
| 159 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,0mm2 | // | 270 | m |
| 160 | Ống nhựa luồn dây báo cháy D20 | // | 269 | m |
| 161 | Măng sông nối ống D20 | // | 90 | cái |
| 162 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 16 | hộp |
| 163 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | // | 16 | bình |
| 164 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 16 | bình |
| 165 | Bảng tiêu lệnh + nội quy | // | 5 | bộ |
| 166 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 5 | bịch |
| 167 | Cầu thu sét R=49m + khớp nối | // | 1 | cái |
| 168 | Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 | // | 20 | m |
| 169 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L2400 | // | 10 | cọc |
| 170 | Dây tiếp đất đồng trần 70mm2 | // | 29 | m |
| 171 | Ốc xiếc cáp đồng | // | 12 | cái |
| 172 | Các chất phụ gia dẫn điện | // | 6 | kg |
| 173 | Ống sợi thủy tinh các điện cao 2m + khớp nối | // | 1 | cái |
| 174 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 2,8m | // | 1 | cái |
| 175 | Hộp đo điện trở | // | 1 | cái |
| 176 | Ống nhựa D34 luồn dây dẫn sét | // | 19 | m |
| 177 | Dây chằng cáp thép D8 | // | 47 | m |
| 178 | Sứ cách ly | // | 3 | cái |
| 179 | Tăng đơ căng cáp | // | 3 | bộ |
| 180 | Kẹp nối cáp | // | 26 | bộ |
| 181 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 14,56 | 1m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 14,56 | m3 |
| 183 | Router wifi 450Mbps | // | 2 | bộ |
| 184 | Switch 48 port | // | 3 | bộ |
| 185 | Switch 24 port | // | 1 | bộ |
| 186 | Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây | // | 1 | cái |
| 187 | Bộ chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối | // | 1 | cái |
| 188 | Ổ cắm mạng lan RJ45 | // | 15 | cái |
| 189 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | // | 5 | cái |
| 190 | Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ ổ cắm điện thoại, mạng | // | 22 | hộp |
| 191 | Dây cáp mạng Cat 6 | // | 1.233,3 | m |
| 192 | Dây cáp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5)mm2 | // | 270 | m |
| 193 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện | // | 655 | m |
| 194 | Măng sông nối ống D20 | // | 205 | cái |
| 195 | Tủ rack 4U gắn tường | // | 4 | cái |
| 196 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | // | 150 | cái |
| 197 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | // | 25 | cái |
| 198 | Cáp máy chiếu VGA 20m | // | 4 | cái |
| 199 | Cáp máy chiếu HDMI 20m | // | 4 | cái |
| 200 | Khung treo máy chiếu | // | 4 | cái |
| 201 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | // | 0,106 | 100m |
| 202 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | // | 0,04 | 100m |
| 203 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | // | 0,455 | 100m |
| 204 | Co nhựa D34 | // | 14 | cái |
| 205 | Co nhựa D21 | // | 20 | cái |
| 206 | Co nhựa ren trong D21 | // | 20 | cái |
| 207 | Tê nhựa D34 | // | 1 | cái |
| 208 | Tê nhựa D27/21 | // | 4 | cái |
| 209 | Tê nhựa D34/21 | // | 16 | cái |
| 210 | Nối giảm D42/34 | // | 1 | cái |
| 211 | Nút bịt nhựa D34 | // | 2 | cái |
| 212 | Nút bịt nhựa D27 | // | 2 | cái |
| 213 | Van 2 chiều D21 | // | 1 | cái |
| 214 | Van 2 chiều D34 | // | 4 | cái |
| 215 | Kép đồng | // | 11 | cái |
| 216 | Cảm biến mực nước | // | 1 | cái |
| 217 | Van phao | // | 1 | cái |
| 218 | Bồn inox 2m3 + chân | // | 1 | bể |
| 219 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | // | 0,088 | 100m |
| 220 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | // | 0,02 | 100m |
| 221 | Ống nhựa uPVC D60x2mm | // | 0,18 | 100m |
| 222 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | // | 2,526 | 100m |
| 223 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | // | 1,098 | 100m |
| 224 | Ống nhựa uPVC D168x4,3mm | // | 0,1 | 100m |
| 225 | Co nhựa 90o D34 | // | 11 | cái |
| 226 | Co nhựa 90o D60/34 | // | 11 | cái |
| 227 | Co nhựa 90o D90 | // | 31 | cái |
| 228 | Co nhựa 45o D42 | // | 20 | cái |
| 229 | Co nhựa 45o D60 | // | 32 | cái |
| 230 | Co nhựa 45o D114 | // | 24 | cái |
| 231 | Nối nhựa D114/60 | // | 5 | cái |
| 232 | Tê nhựa D90/42 | // | 10 | cái |
| 233 | Y nhựa D168/114 | // | 8 | cái |
| 234 | Y nhựa D114/60 | // | 11 | cái |
| 235 | Y nhựa D114 | // | 10 | cái |
| 236 | Y nhựa D114/90 | // | 2 | cái |
| 237 | Nút bịt nhựa D168 | // | 1 | cái |
| 238 | Nút bịt nhựa D114 | // | 1 | cái |
| 239 | Cầu chắn rác inox D150 | // | 31 | cái |
| 240 | Xí bệt + vòi xịt | // | 9 | bộ |
| 241 | Hộp đựng giấy vệ sinh | // | 9 | cái |
| 242 | Lavabo + vòi rửa + xi phông | // | 7 | bộ |
| 243 | Phễu thu sàn | // | 13 | cái |
| 244 | Chậu Tiểu nam | // | 4 | bộ |
| 245 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 4,8 | 1m3 |
| 246 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 4,8 | m3 |
| 247 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,3711 | 100m3 |
| 248 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1208 | 100m3 |
| 249 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,7315 | m3 |
| 250 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0012 | 100m3 |
| 251 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,68 | m3 |
| 252 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5216 | m3 |
| 253 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40 | // | 8 | m2 |
| 254 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 32,44 | m2 |
| 255 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16 | m2 |
| 256 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 32,44 | m2 |
| 257 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,9568 | m3 |
| 258 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0469 | 100m2 |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | // | 12 | 1cấu kiện |
| 260 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 3 | 1 cấu kiện |
| 261 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi | // | 0,0783 | tấn |
| 262 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi | // | 0,0062 | tấn |
| B | SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 159,027 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | // | 1,04 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | // | 97,02 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | // | 144,56 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục bỏ 10% tường trong nhà bị bong tróc) | // | 18,962 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục bỏ 10% tường ngoài nhà bị bong tróc) | // | 13,5629 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 22,2 | m2 |
| 8 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 1,5903 | 100m2 |
| 9 | Gia công xà gồ STK | // | 0,8072 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 0,8072 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 62,4 | 1m2 |
| 12 | Trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ mạ màu dày 2,7zem + khung trần (VL+NC) | // | 97,02 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 144,56 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | // | 29,97 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | // | 97,02 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 17,01 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 18,962 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 13,5629 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 325,2487 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 189,62 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 135,6287 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 22,2 | m2 |
| 23 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô | // | 12,6 | m2 |
| 24 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô | // | 9,6 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | // | 25,59 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,59 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 9,6 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt | // | 0,039 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 5,3558 | 1m2 |
| 30 | Bộ máng đèn led tuýp đôi 1,2m, 2x18w 220v, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa | // | 8 | bộ |
| 31 | Bộ máng đèn led tuýp đơn 0,6m, 1x10w 220v, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa | // | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | // | 4 | cái |
| 33 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V | // | 15 | cái |
| 34 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | // | 1 | cái |
| 35 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | // | 3 | cái |
| 36 | MCB 2P-10A- 10KA | // | 3 | cái |
| 37 | MCB 1P-6A-6,0KA | // | 1 | cái |
| 38 | MCB 2P-25A-10KA | // | 1 | cái |
| 39 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | // | 23 | hộp |
| 40 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 3 | hộp |
| 41 | Hộp nối dây tròn | // | 10 | hộp |
| 42 | Hộp nối dây vuông 150x150mm | // | 4 | hộp |
| 43 | Dây đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2) | // | 184 | m |
| 44 | Dây đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2) | // | 183 | m |
| 45 | Dây đồng bọc nhựa PVC (1x4,0mm2) | // | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 183 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 22 | m |
| 48 | Măng xông D16 nối ống | // | 60 | cái |
| 49 | Măng xông D20 nối ống | // | 6 | cái |
| 50 | Băng keo cách điện | // | 4 | cuộn |
| C | SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 241,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | // | 1,56 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tole lạnh hiện hữu | // | 148,59 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch nền hiện hữu | // | 219,19 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục bỏ 10% tường trong nhà bị bong tróc) | // | 25,761 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục bỏ 10% tường ngoài nhà bị bong tróc) | // | 18,9492 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 31,05 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 2,4156 | 100m2 |
| 9 | Gia công xà gồ STK | // | 1,2908 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 1,2908 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 93,6 | 1m2 |
| 12 | Trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ mạ màu dày 2,7zem + khung trần (VL+NC) | // | 148,59 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 219,19 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | // | 44,77 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | // | 149,01 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 25,41 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 25,761 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 18,9492 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 447,1025 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 257,61 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 189,4925 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 31,05 | m2 |
| 23 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô | // | 9,45 | m2 |
| 24 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô | // | 21,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 21,6 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt | // | 0,0878 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 12,0512 | 1m2 |
| 28 | Bộ máng đèn led tuýp đôi 1,2m, 2x18w 220v, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa | // | 12 | bộ |
| 29 | Bộ máng đèn led tuýp đơn 0,6m, 1x10w 220v, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa | // | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | // | 6 | cái |
| 31 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V | // | 21 | cái |
| 32 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | // | 1 | cái |
| 33 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | // | 3 | cái |
| 34 | MCB 2P-16A-10KA | // | 3 | cái |
| 35 | MCB 1P-6A-6,0KA | // | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P-32A-10KA | // | 1 | cái |
| 37 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | // | 27 | hộp |
| 38 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 3 | hộp |
| 39 | Hộp nối dây tròn | // | 12 | hộp |
| 40 | Hộp nối dây vuông 150x150mm | // | 4 | hộp |
| 41 | Dây đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2) | // | 272 | m |
| 42 | Dây đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2) | // | 262 | m |
| 43 | Dây đồng bọc nhựa PVC (1x4,0mm2) | // | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 265 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | // | 35 | m |
| 46 | Măng xông D16 nối ống | // | 80 | cái |
| 47 | Măng xông D20 nối ống | // | 10 | cái |
| 48 | Băng keo cách điện | // | 4 | cuộn |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,4411 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 52,0265 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 12,3149 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 52,1086 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,341 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | // | 0,2523 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,786 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,3489 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,3471 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,3637 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 16,8787 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,8772 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3084 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,5667 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,432 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,518 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2985 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7378 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 78,2673 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,9156 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 836,8785 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 120,852 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 957,7305 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | // | 10,08 | m2 |
| 26 | Ốp đá trang trí 70x200 | // | 51,856 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt | // | 9,5 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | // | 0,2549 | tấn |
| 29 | Bánh xe sắt D90 | // | 4 | cái |
| 30 | Bánh xe sắt D30 | // | 6 | cái |
| 31 | Gia công hàng rào sắt | // | 4,2533 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hàng rào sắt | // | 110,194 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 305,55 | 1m2 |
| 34 | Bộ chữ bảng hiệu bắn cát | // | 1 | bộ |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0588 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 1,0733 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0298 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,97 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,9707 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,2125 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,592 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,37 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 0,812 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,812 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0744 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0359 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,048 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0124 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0957 | tấn |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | // | 8,32 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường đá 100x200mm | // | 6,18 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,472 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,684 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,562 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,344 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0944 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0456 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,2462 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,0468 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0181 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0745 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0152 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1401 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1385 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0318 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,56 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 24,62 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 13,32 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,32 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 20,93 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 20,93 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,03 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,025 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 33,37 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 16,73 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 50,1 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 33,37 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 16,73 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 4,8ly, có chia ô | // | 3,42 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trong dày 4,8ly, có chia ô | // | 4,92 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 8,34 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt | // | 0,19 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 6,12 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 4,0309 | 1m2 |
| 53 | Bộ máng đèn led tuýp đơn 1,2m, 1x20w 220v, bóng đèn led tuýp T8 | // | 1 | bộ |
| 54 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V | // | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | // | 1 | cái |
| 56 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | // | 1 | cái |
| 57 | MCB 2P-10A-10KA | // | 1 | cái |
| 58 | Hộp + mặt công tắc 1,2 lỗ | // | 4 | hộp |
| 59 | Hộp + mặt công tắc 1 lỗ | // | 1 | hộp |
| 60 | Hộp nối dây tròn | // | 2 | hộp |
| 61 | Dây đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2) | // | 13 | m |
| 62 | Dây đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2) | // | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 20 | m |
| 64 | Măng xông D16 nối ống | // | 6 | cái |
| 65 | Băng keo cách điện | // | 1 | cuộn |
| 66 | Ống nhựa uPVC D90x3,8mm (thoát nước mưa) | // | 0,08 | 100m |
| 67 | Ống nhựa uPVC D34x2mm (thoát nước mưa) | // | 0,04 | 100m |
| 68 | Co 90 độ nhựa D90 | // | 2 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác inox D145 | // | 2 | cái |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,1069 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 2,12 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0875 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 7,2036 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,3888 | m3 |
| 6 | Rải Ni lông lót | // | 0,4002 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,1485 | m3 |
| 8 | Kẻ ron | // | 41,38 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,53 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,8938 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0615 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0675 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0435 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,295 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 5,55 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,1999 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m | // | 0,1999 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình STK | // | 0,3115 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép STK các loại | // | 0,3115 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ STK | // | 0,2126 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái STK | // | 0,0528 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | // | 0,0528 | tấn |
| 24 | Bulong D16, L=500 | // | 30 | bộ |
| 25 | Lắp dựng xà gồ STK | // | 0,2126 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 35,7893 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu 4,5zem | // | 1,104 | 100m2 |
| 28 | Công uốn thép | // | 5 | bộ |
| G | BỂ NƯỚC 65M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,344 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,4151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 2,8 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 23,6905 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,522 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 2,4339 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0667 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,2583 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,4001 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0113 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,071 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | // | 1,7262 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,0522 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,0363 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | // | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 90,6 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,22 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,552 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 20,88 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 108,372 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,064 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0123 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0656 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,78 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0207 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0985 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,8352 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,1044 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1443 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,8 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,44 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,06 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,2 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 13,2 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 23,3 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 23,3 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,458 | m3 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 28,6 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 16,2 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 16,2 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,16 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,44 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 32,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 16,2 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 16,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | // | 3,74 | m2 |
| 49 | Cửa sắt kéo có lá | // | 3,74 | m2 |
| 50 | Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V | // | 1 | bộ |
| 51 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | // | 1 | cái |
| 52 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | // | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P-6A-10kA | // | 1 | cái |
| 54 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm | // | 2 | hộp |
| 55 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 1 | hộp |
| 56 | Hộp nối dây vuông | // | 1 | hộp |
| 57 | Dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | // | 20 | m |
| 58 | Dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | // | 2 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | // | 10 | m |
| 60 | Măng xông nối ống D16 | // | 2 | cái |
| 61 | Băng keo cách điện | // | 1 | cuộn |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 3,2 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | // | 3,2 | m3 |
| 64 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | // | 0,293 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D49x2,4mm | // | 0,025 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D90x3mm | // | 0,004 | 100m |
| 67 | Co nhựa D42 | // | 8 | cái |
| 68 | Co nhựa D49 | // | 1 | cái |
| 69 | Tê nhựa D49/27 | // | 1 | cái |
| 70 | Nối ren ngoài D42 | // | 3 | cái |
| 71 | Nối ren ngoài D49 | // | 1 | cái |
| 72 | Kép D49 | // | 3 | cái |
| 73 | Kép D42 | // | 2 | cái |
| 74 | Van nhựa D27 | // | 1 | cái |
| 75 | Van đồng D42 | // | 2 | cái |
| 76 | Van đồng D49 | // | 1 | cái |
| 77 | Van đồng 1 chiều D42 | // | 1 | cái |
| 78 | Van phao D42 | // | 1 | cái |
| 79 | Y lọc D49 | // | 1 | cái |
| 80 | Khớp nối mềm D42 | // | 1 | cái |
| 81 | Khớp nối mềm D49 | // | 1 | cái |
| 82 | Nút bịt nhựa D27 | // | 1 | cái |
| 83 | Sleeve D90 | // | 1 | cái |
| 84 | Rọ bơm uPVC D49 | // | 1 | cái |
| 85 | Bơm công suất Q=8m3/h H20m | // | 1 | cái |
| 86 | Bệ đỡ bơm | // | 1 | cái |
| 87 | Neo ống bơm | // | 2 | cái |
| 88 | Cảm biến mực nước | // | 1 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,8812 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,1273 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,3485 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 10,328 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 21,2172 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 130,112 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 49,68 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 6,293 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,3009 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,6488 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | // | 125 | 1cấu kiện |
| 12 | Ống nhựa uPVC D225x10,8mm | // | 0,1 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC D400x19,1mm | // | 0,15 | 100m |
| I | PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống STK DN100 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,46 | 100m |
| 2 | Ống STK DN65 | // | 0,12 | 100m |
| 3 | Co STK DN65 | // | 6 | cái |
| 4 | Co STK DN100 | // | 10 | cái |
| 5 | Tê STK DN100 | // | 7 | cái |
| 6 | Côn giảm STK DN100-65 | // | 2 | cái |
| 7 | Sơn chống sét và sơn đỏ | // | 8 | kg |
| 8 | Van cổng mặt bích DN65 | // | 3 | cái |
| 9 | Van cổng mặt bích DN100 | // | 3 | cái |
| 10 | Van an toàn (áp suất) mặt bích DN65 | // | 1 | cái |
| 11 | Van một chiều DN100 | // | 2 | cái |
| 12 | Ống chống rung mặt bích DN65 | // | 2 | cái |
| 13 | Ống chống rung mặt bích DN100 | // | 2 | cái |
| 14 | Lọc cặn Y mặt bích DN65 | // | 2 | cái |
| 15 | Ruppe mặt bích DN65 | // | 2 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | // | 1 | cái |
| 17 | Relay áp suất + phụ kiện | // | 2 | bộ |
| 18 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị | // | 1 | bộ |
| 19 | Máy bơm diezel 15HP Q=24-72m3/h H=51-32m | // | 1 | 1 máy |
| 20 | Máy bơm điện 15HP Q=24-72m3/h H=51-32m | // | 1 | 1 máy |
| 21 | Trụ chữa cháy DN100-2xDN65 | // | 3 | cái |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy DN65-L=20m | // | 6 | cái |
| 23 | Lăng phun DN65 | // | 3 | cái |
| 24 | Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x200 | // | 3 | hộp |
| 25 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | // | 1 | cái |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,576 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,9212 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 4,0543 | m2 |
| 4 | Láng granitô nền sàn | // | 4,0543 | m2 |
| 5 | Lắp dựng thép STK []60x120x2,5 | // | 0,0131 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép STK []60x120x2,5 | // | 0,0131 | tấn |
| 7 | Ống sắt STK D16x1mm | // | 0,004 | 100m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 0,684 | 1m2 |
| 9 | Ống inox 304 D90x3mm | // | 2,5 | m |
| 10 | Ống inox 304 D60x3mm | // | 2,5 | m |
| 11 | Ống inox 304 D42x3mm | // | 2,5 | m |
| 12 | Ống inox 304 D17x2mm | // | 0,25 | m |
| 13 | Ròng rọc Inox 304 đơn | // | 1 | cái |
| 14 | Cầu inox 304 rỗng ruột D90x2mm | // | 1 | cái |
| 15 | Bulong D14, L250 | // | 3 | cái |
| K | SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH - SAN NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 39,7908 | m3 |
| 2 | Rải Ni lông lót | // | 5,6844 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá mi, M75, XM PCB40 | // | 0,1705 | m3 |
| 4 | Cắt roan 20x20 | // | 568,44 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 13,446 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 6,723 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,0507 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 44,82 | m2 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | // | 41,184 | m3 |
| 10 | Trồng cây bàng lá to đk 40cm | // | 12 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | // | 12 | 1cây / 90 ngày |
| 12 | Dây cáp điện ruột đồng vặn xoắn QU-CV 4x25mm2 | // | 35 | m |
| 13 | Bu lông móc D16x200/300mm | // | 2 | bộ |
| 14 | Londen vuông D18 50x50x2,5mm | // | 2 | bộ |
| 15 | Kẹp ngừng cáp cỡ thích hợp | // | 2 | bộ |
| 16 | Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, bọc PVC CXV/DSTA 4x25mm2 | // | 21 | m |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | // | 0,2 | 100 m |
| 18 | Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, bọc PVC CXV/DSTA 4x10mm2 | // | 65 | m |
| 19 | Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, bọc PVC CXV/DSTA 2x4mm2 | // | 60 | m |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | // | 1,24 | 100 m |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | // | 0,448 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,448 | 100m3 |
| 23 | Tủ điện bơm nước 400x300x200x1,2 + phụ kiện | // | 1 | hộp |
| 24 | MCB 2P 20A 10KA | // | 1 | cái |
| 25 | Contactor 3P 22A | // | 1 | cái |
| 26 | Relay nhiệt 6-9A | // | 1 | cái |
| 27 | Bộ relay bơm nước an toàn 220V-24V | // | 1 | cái |
| 28 | Dây cáp đồng cách điện PVC CVV 2x1,5mm2 | // | 36 | m |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | // | 0,36 | 100 m |
| 30 | Dọn dẹp mặt bằng | // | 23,1542 | 100m2 |
| 31 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 6,4927 | 100m3 |
| 32 | Cát san nền | // | 792,1094 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99412E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | trình độ tối thiểu là Đại học kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | trình độ tối thiểu là Đại học xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | trình độ tối thiểu là Đại học xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 10 | Máy tời | công suất 2HP | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi