Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220701934-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220701843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:08:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,980,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Đại học kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Đại học xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Đại học xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân Đức 2, huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Tổng hợp – Xây dựng Gia Linh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng4,9685100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//22,43971m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//25,1223m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//4,1348100m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//25,5318m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//53,1271m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//5,1627m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//10,884m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//20,342m3
10Ván khuôn thép móng cột//0,7948100m2
11Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,9323100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,183100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,206tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//5,0719tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4703tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,8669tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công//207,2616m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//51,0779m3
19Kẻ ron chống trượt nền ram dốc//10,88m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,7705m3
21Ốp tường trụ, cột đá 100x200mm, XM PCB40//2,7625m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//13,36m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//12,384m3
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//21,7675m3
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//22,7212m3
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//53,3436m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40//57,7956m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//7,2776m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//14,5315m3
30Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//4,5284100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//4,5977100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//13,0152100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,7538100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,5023100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5741tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,2155tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,5828tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,8083tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,6167tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,2006tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//1,1889tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,621tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//4,7388tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//7,8435tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,0544tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1552tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//1,0869tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0911tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,4401tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1087tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,5436tấn
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,3065m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,0765m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//4,356m2
55Bả bằng bột bả vào tường//4,356m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//4,356m2
57Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//17,2935m3
58Xây tường gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//15,2055m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//2,032m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//99,686m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//106,084m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//41,1888m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,021m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//4,0635m3
65Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô//142m2
66Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô//113,16m2
67Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô//4,68m2
68Lắp dựng cửa khung nhôm kính//259,84m2
69Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô//25,84m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//25,84m2
71Lam nhôm chắn nắng chữ Z + khung nhôm hộp 30x50 (VL+NC)//108,24m2
72Ống inox 304 D60x1,5//83,3m
73Ống inox 304 D30x1,5//11,32m
74Lắp dựng lan can Inox//25,62m2
75Vách ngăn tiểu nam đá granite//1,44m2
76Khung sắt đỡ lavabô + sơn hoàn thiện//2,5m2
77Lắp đặt khung đỡ lavabo//2,5m2
78Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40//4,6m2
79Gia công xà gồ thép STK//8,2434tấn
80Lắp dựng xà gồ thép STK//8,2434tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//675,1291m2
82Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40//6,1595100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//11,4296100m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//7,8628100m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//428,27m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//6,392m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//375,466m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//664,0875m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.425,5325m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//257,593m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//459,767m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB40//1.226,4967m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//115,185m2
94Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//227,877m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//243,247m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//152,64m
97Nẹp nhôm chữ T//29,2m
98Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40//277,88m2
99Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40//648,08m2
100Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40//34,725m2
101Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//127,62m2
102Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm//55,99m2
103Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40//15,8m2
104Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40//54,36m2
105Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//64,56m2
106Ốp đá 100x200mm trang trí//119,29m2
107Bả bằng bột bả vào tường//2.349,002m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.059,0417m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//141,84m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.438,535m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2.827,6687m2
112Bộ máng đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220V + bòng đèn Led tuýp T8 nhôm nhựa + ty treo + chóa inox//66bộ
113Bộ đèn Led downlight âm trần 7W 220V//13bộ
114Bộ đèn Led ốp trần 12W 220V D172x40//34bộ
115Bộ quạt hút gắn tường 200x200//3cái
116Bộ quạt trần 80W 220V//46cái
117Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250V//91cái
118Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V//5cái
119Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V//10cái
120Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V//12cái
121Công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V//4cái
122Dimmer đơn điều khiển quạt trần 400W//11cái
123Dimmer đôi điều khiển quạt trần 400W//3cái
124Dimmer ba điều khiển quạt trần 400W//9cái
125MCB 1P 6A 6kA//5cái
126MCB 1P 16A 6kA//6cái
127MCB 2P 10A 10kA//10cái
128MCB 2P 16A 10kA//3cái
129RCBO 2P 16A 30mA 6KA//9cái
130MCB 3P 25A 10kA//3cái
131MCCB 3P 50A 10kA//3cái
132MCCB 3P 75A 25kA//1cái
133Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ//137hộp
134Hộp + mặt CB 1 lỗ//24hộp
135Hộp nối dây tròn//162hộp
136Hộp nối dây vuông 150x150//114hộp
137Dây đơn CV 1,5mm2//2.675m
138Dây đơn CV 2,5mm2//1.393m
139Dây đơn CV 4mm2//205m
140Dây đơn CV 10mm2//331m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm//1.849m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//93m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm//151m
144Măng sông nối ống D16//638cái
145Măng sông nối ống D20//32cái
146Măng sông nối ống D25//52cái
147Băng keo cách điện//16cuộn
148Tủ điện tổng 700x500x200 + phụ kiện//1hộp
149Tủ điện tổng 500x400x200 + phụ kiện//1hộp
150Bộ máy điều hòa không khí 20500Btu (2,5HP)//6máy
151Ống đồng dẫn ga D6,4/12,7 + bọc cách nhiệt//0,24100m
152Ống nhựa thoát nước ngưng D21//0,24100m
153Phụ kiện lắp đặt//1
154Trung tâm báo cháy 1x4zone + acquy dự phòng//1bộ
155Đầu báo cháy khói 24W//2,310 đầu
156Đèn báo phòng//2,85 đèn
157Nút nhấn khẩn cấp//0,85 nút
158Loa báo cháy//0,45 chuông
159Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,0mm2//270m
160Ống nhựa luồn dây báo cháy D20//269m
161Măng sông nối ống D20//90cái
162Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//16hộp
163Bình chữa cháy CO2 3kg MT3//16bình
164Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//16bình
165Bảng tiêu lệnh + nội quy//5bộ
166Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân//5bịch
167Cầu thu sét R=49m + khớp nối//1cái
168Dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2//20m
169Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 L2400//10cọc
170Dây tiếp đất đồng trần 70mm2//29m
171Ốc xiếc cáp đồng//12cái
172Các chất phụ gia dẫn điện//6kg
173Ống sợi thủy tinh các điện cao 2m + khớp nối//1cái
174Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 2,8m//1cái
175Hộp đo điện trở//1cái
176Ống nhựa D34 luồn dây dẫn sét//19m
177Dây chằng cáp thép D8//47m
178Sứ cách ly//3cái
179Tăng đơ căng cáp//3bộ
180Kẹp nối cáp//26bộ
181Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//14,561m3
182Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//14,56m3
183Router wifi 450Mbps//2bộ
184Switch 48 port//3bộ
185Switch 24 port//1bộ
186Hộp đấu dây điện thoại IDF 10 đôi + phiến đấu dây//1cái
187Bộ chống sét lan truyền 10 line + hộp đấu nối//1cái
188Ổ cắm mạng lan RJ45//15cái
189Ổ cắm điện thoại RJ11//5cái
190Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ ổ cắm điện thoại, mạng//22hộp
191Dây cáp mạng Cat 6//1.233,3m
192Dây cáp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5)mm2//270m
193Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện//655m
194Măng sông nối ống D20//205cái
195Tủ rack 4U gắn tường//4cái
196Đầu bấm cáp mạng RJ45//150cái
197Đầu bấm cáp mạng RJ11//25cái
198Cáp máy chiếu VGA 20m//4cái
199Cáp máy chiếu HDMI 20m//4cái
200Khung treo máy chiếu//4cái
201Ống nhựa uPVC D21x1,6mm//0,106100m
202Ống nhựa uPVC D27x1,8mm//0,04100m
203Ống nhựa uPVC D34x2mm//0,455100m
204Co nhựa D34//14cái
205Co nhựa D21//20cái
206Co nhựa ren trong D21//20cái
207Tê nhựa D34//1cái
208Tê nhựa D27/21//4cái
209Tê nhựa D34/21//16cái
210Nối giảm D42/34//1cái
211Nút bịt nhựa D34//2cái
212Nút bịt nhựa D27//2cái
213Van 2 chiều D21//1cái
214Van 2 chiều D34//4cái
215Kép đồng//11cái
216Cảm biến mực nước//1cái
217Van phao//1cái
218Bồn inox 2m3 + chân//1bể
219Ống nhựa uPVC D34x2mm//0,088100m
220Ống nhựa uPVC D42x2,1mm//0,02100m
221Ống nhựa uPVC D60x2mm//0,18100m
222Ống nhựa uPVC D90x3mm//2,526100m
223Ống nhựa uPVC D114x3,8mm//1,098100m
224Ống nhựa uPVC D168x4,3mm//0,1100m
225Co nhựa 90o D34//11cái
226Co nhựa 90o D60/34//11cái
227Co nhựa 90o D90//31cái
228Co nhựa 45o D42//20cái
229Co nhựa 45o D60//32cái
230Co nhựa 45o D114//24cái
231Nối nhựa D114/60//5cái
232Tê nhựa D90/42//10cái
233Y nhựa D168/114//8cái
234Y nhựa D114/60//11cái
235Y nhựa D114//10cái
236Y nhựa D114/90//2cái
237Nút bịt nhựa D168//1cái
238Nút bịt nhựa D114//1cái
239Cầu chắn rác inox D150//31cái
240Xí bệt + vòi xịt//9bộ
241Hộp đựng giấy vệ sinh//9cái
242Lavabo + vòi rửa + xi phông//7bộ
243Phễu thu sàn//13cái
244Chậu Tiểu nam//4bộ
245Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II//4,81m3
246Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//4,8m3
247Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,3711100m3
248Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1208100m3
249Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,7315m3
250Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0012100m3
251Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,68m3
252Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,5216m3
253Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19, vữa lót M75, XM PCB40//8m2
254Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//32,44m2
255Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//16m2
256Quét nước xi măng 2 nước//32,44m2
257Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,9568m3
258Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0469100m2
259Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//121cấu kiện
260Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//31 cấu kiện
261Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi //0,0783tấn
262Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (fi //0,0062tấn
B SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng159,027m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m//1,04m3
3Tháo dỡ trần//97,02m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem//144,56m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục bỏ 10% tường trong nhà bị bong tróc)//18,962m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục bỏ 10% tường ngoài nhà bị bong tróc)//13,5629m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công//22,2m2
8Lợp mái tole kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//1,5903100m2
9Gia công xà gồ STK//0,8072tấn
10Lắp dựng xà gồ STK//0,8072tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//62,41m2
12Trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ mạ màu dày 2,7zem + khung trần (VL+NC)//97,02m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//144,56m2
14Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40//29,97m2
15Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40//97,02m2
16Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40//17,01m2
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40//18,962m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40//13,5629m2
19Bả bằng bột bả vào tường//325,2487m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//189,62m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//135,6287m2
22Lắp dựng cửa khung nhôm//22,2m2
23Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô//12,6m2
24Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô//9,6m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng//25,59m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//25,59m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa//9,6m2
28Gia công hoa sắt//0,039tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//5,35581m2
30Bộ máng đèn led tuýp đôi 1,2m, 2x18w 220v, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa//8bộ
31Bộ máng đèn led tuýp đơn 0,6m, 1x10w 220v, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa//2bộ
32Lắp đặt quạt trần//4cái
33Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V//15cái
34Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V//1cái
35Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V//3cái
36MCB 2P-10A- 10KA//3cái
37MCB 1P-6A-6,0KA//1cái
38MCB 2P-25A-10KA//1cái
39Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ//23hộp
40Hộp + mặt CB 1 lỗ//3hộp
41Hộp nối dây tròn//10hộp
42Hộp nối dây vuông 150x150mm//4hộp
43Dây đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2)//184m
44Dây đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2)//183m
45Dây đồng bọc nhựa PVC (1x4,0mm2)//45m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm//183m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//22m
48Măng xông D16 nối ống//60cái
49Măng xông D20 nối ống//6cái
50Băng keo cách điện//4cuộn
C SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG HỌC CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng241,56m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m//1,56m3
3Tháo dỡ trần tole lạnh hiện hữu//148,59m2
4Phá dỡ nền gạch nền hiện hữu//219,19m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục bỏ 10% tường trong nhà bị bong tróc)//25,761m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (đục bỏ 10% tường ngoài nhà bị bong tróc)//18,9492m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công//31,05m2
8Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem//2,4156100m2
9Gia công xà gồ STK//1,2908tấn
10Lắp dựng xà gồ STK//1,2908tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//93,61m2
12Trần tôn lạnh sóng vuông nhỏ mạ màu dày 2,7zem + khung trần (VL+NC)//148,59m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//219,19m2
14Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40//44,77m2
15Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40//149,01m2
16Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40//25,41m2
17Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40//25,761m2
18Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40//18,9492m2
19Bả bằng bột bả vào tường//447,1025m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//257,61m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//189,4925m2
22Lắp dựng cửa khung nhôm//31,05m2
23Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô//9,45m2
24Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô//21,6m2
25Lắp dựng hoa sắt cửa//21,6m2
26Gia công hoa sắt//0,0878tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//12,05121m2
28Bộ máng đèn led tuýp đôi 1,2m, 2x18w 220v, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa//12bộ
29Bộ máng đèn led tuýp đơn 0,6m, 1x10w 220v, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa//3bộ
30Lắp đặt quạt trần//6cái
31Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V//21cái
32Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V//1cái
33Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V//3cái
34MCB 2P-16A-10KA//3cái
35MCB 1P-6A-6,0KA//1cái
36MCB 2P-32A-10KA//1cái
37Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ//27hộp
38Hộp + mặt CB 1 lỗ//3hộp
39Hộp nối dây tròn//12hộp
40Hộp nối dây vuông 150x150mm//4hộp
41Dây đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2)//272m
42Dây đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2)//262m
43Dây đồng bọc nhựa PVC (1x4,0mm2)//70m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm//265m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//35m
46Măng xông D16 nối ống//80cái
47Măng xông D20 nối ống//10cái
48Băng keo cách điện//4cuộn
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,4411100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//52,02651m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//12,3149m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//52,1086m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//8,341m3
6Ván khuôn thép móng cột//0,2523100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,786m3
8Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,3489100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,3471tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,3637tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//16,8787m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,8772100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3084tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,5667tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,432100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//7,82m3
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//1,518100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2985tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,7378tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//78,2673m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,9156m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//836,8785m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//120,852m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//957,7305m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox//10,08m2
26Ốp đá trang trí 70x200//51,856m2
27Lắp dựng cổng sắt//9,5m2
28Gia công cổng sắt//0,2549tấn
29Bánh xe sắt D90//4cái
30Bánh xe sắt D30//6cái
31Gia công hàng rào sắt//4,2533tấn
32Lắp dựng hàng rào sắt//110,194m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//305,551m2
34Bộ chữ bảng hiệu bắn cát//1bộ
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0588100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//1,07331m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0298100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,97m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//0,9707m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,2125m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,592m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//2,37m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công//0,812m3
10Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,812m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,024100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,034100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0744100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0359tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,048tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0124tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0957tấn
18Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40//8,32m2
19Ốp chân tường đá 100x200mm//6,18m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,472m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,684m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,562m3
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,344m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0944100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0456100m2
26Ván khuôn gỗ sàn mái//0,2462100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,0468100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0181tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0745tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0152tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,1401tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1385tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0318tấn
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//4,56m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40//24,62m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//13,32m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//13,32m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//20,93m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//20,93m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,03m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,025m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//33,37m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//16,73m2
44Bả bằng bột bả vào tường//50,1m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//33,37m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//16,73m2
47Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 4,8ly, có chia ô//3,42m2
48Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trong dày 4,8ly, có chia ô//4,92m2
49Lắp dựng cửa khung nhôm//8,34m2
50Gia công hoa sắt//0,19tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửa//6,12m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//4,03091m2
53Bộ máng đèn led tuýp đơn 1,2m, 1x20w 220v, bóng đèn led tuýp T8//1bộ
54Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V//3cái
55Lắp đặt quạt treo tường//1cái
56Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V//1cái
57MCB 2P-10A-10KA//1cái
58Hộp + mặt công tắc 1,2 lỗ//4hộp
59Hộp + mặt công tắc 1 lỗ//1hộp
60Hộp nối dây tròn//2hộp
61Dây đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2)//13m
62Dây đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2)//20m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm//20m
64Măng xông D16 nối ống//6cái
65Băng keo cách điện//1cuộn
66Ống nhựa uPVC D90x3,8mm (thoát nước mưa)//0,08100m
67Ống nhựa uPVC D34x2mm (thoát nước mưa)//0,04100m
68Co 90 độ nhựa D90//2cái
69Cầu chắn rác inox D145//2cái
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,1069100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//2,121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0875100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công//7,2036m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,3888m3
6Rải Ni lông lót//0,4002100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//3,1485m3
8Kẻ ron//41,38m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,53m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,8938m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0615100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,104100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0675tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0435tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,295m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//5,55m2
17Gia công vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m//0,1999tấn
18Lắp vì kèo thép STK khẩu độ ≤18m//0,1999tấn
19Gia công cột bằng thép hình STK//0,3115tấn
20Lắp cột thép STK các loại//0,3115tấn
21Gia công xà gồ STK//0,2126tấn
22Gia công giằng mái STK//0,0528tấn
23Lắp dựng giằng thép bu lông//0,0528tấn
24Bulong D16, L=500//30bộ
25Lắp dựng xà gồ STK//0,2126tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//35,78931m2
27Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu 4,5zem//1,104100m2
28Công uốn thép//5bộ
G BỂ NƯỚC 65M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,344100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,4151100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,8m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//23,6905m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,522m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//2,4339m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0667tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,2583tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,4001tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0113tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,071tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m//1,7262100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,0522100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp//0,0363100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//51cấu kiện
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//90,6m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//5,22m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//12,552m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//20,88m2
20Quét nước xi măng 2 nước//108,372m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,32m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,064100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0123tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0656tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,78m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,104100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0207tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0985tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,8352m3
30Ván khuôn gỗ sàn mái//0,1044100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1443tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//4,8m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40//10,44m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//8,06m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//13,2m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//13,2m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//23,3m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//23,3m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,458m3
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//28,6m
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//16,2m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//16,2m2
43Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40//2,16m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//10,44m2
45Bả bằng bột bả vào tường//32,4m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//16,2m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//16,2m2
48Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn//3,74m2
49Cửa sắt kéo có lá//3,74m2
50Bộ đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V//1bộ
51Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V//1cái
52Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V//1cái
53MCB 2P-6A-10kA//1cái
54Hộp + mặt công tắc, ổ cắm//2hộp
55Hộp + mặt CB 1 lỗ//1hộp
56Hộp nối dây vuông//1hộp
57Dây điện đơn CV (1x1,5mm²)//20m
58Dây điện đơn CV (1x2,5mm²)//2m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm//10m
60Măng xông nối ống D16//2cái
61Băng keo cách điện//1cuộn
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//3,21m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công//3,2m3
64Ống nhựa uPVC D42x2,1mm//0,293100m
65Ống nhựa uPVC D49x2,4mm//0,025100m
66Ống nhựa uPVC D90x3mm//0,004100m
67Co nhựa D42//8cái
68Co nhựa D49//1cái
69Tê nhựa D49/27//1cái
70Nối ren ngoài D42//3cái
71Nối ren ngoài D49//1cái
72Kép D49//3cái
73Kép D42//2cái
74Van nhựa D27//1cái
75Van đồng D42//2cái
76Van đồng D49//1cái
77Van đồng 1 chiều D42//1cái
78Van phao D42//1cái
79Y lọc D49//1cái
80Khớp nối mềm D42//1cái
81Khớp nối mềm D49//1cái
82Nút bịt nhựa D27//1cái
83Sleeve D90//1cái
84Rọ bơm uPVC D49//1cái
85Bơm công suất Q=8m3/h H20m//1cái
86Bệ đỡ bơm//1cái
87Neo ống bơm//2cái
88Cảm biến mực nước//1cái
H CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,8812100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,1273100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,3485100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//10,328m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//21,2172m3
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//130,112m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//49,68m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//6,293m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,3009100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,6488tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//1251cấu kiện
12Ống nhựa uPVC D225x10,8mm//0,1100m
13Ống nhựa uPVC D400x19,1mm//0,15100m
I PCCC TỔNG THỂ
1Ống STK DN100Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,46100m
2Ống STK DN65//0,12100m
3Co STK DN65//6cái
4Co STK DN100//10cái
5Tê STK DN100//7cái
6Côn giảm STK DN100-65//2cái
7Sơn chống sét và sơn đỏ//8kg
8Van cổng mặt bích DN65//3cái
9Van cổng mặt bích DN100//3cái
10Van an toàn (áp suất) mặt bích DN65//1cái
11Van một chiều DN100//2cái
12Ống chống rung mặt bích DN65//2cái
13Ống chống rung mặt bích DN100//2cái
14Lọc cặn Y mặt bích DN65//2cái
15Ruppe mặt bích DN65//2cái
16Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện//1cái
17Relay áp suất + phụ kiện//2bộ
18Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị//1bộ
19Máy bơm diezel 15HP Q=24-72m3/h H=51-32m//11 máy
20Máy bơm điện 15HP Q=24-72m3/h H=51-32m//11 máy
21Trụ chữa cháy DN100-2xDN65//3cái
22Cuộn vòi chữa cháy DN65-L=20m//6cái
23Lăng phun DN65//3cái
24Tủ chữa cháy bên ngoài 700x500x200//3hộp
25Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65//1cái
J CỘT CỜ
1Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,576m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,9212m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//4,0543m2
4Láng granitô nền sàn//4,0543m2
5Lắp dựng thép STK []60x120x2,5//0,0131tấn
6Sản xuất thép STK []60x120x2,5//0,0131tấn
7Ống sắt STK D16x1mm//0,004100m
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//0,6841m2
9Ống inox 304 D90x3mm//2,5m
10Ống inox 304 D60x3mm//2,5m
11Ống inox 304 D42x3mm//2,5m
12Ống inox 304 D17x2mm//0,25m
13Ròng rọc Inox 304 đơn//1cái
14Cầu inox 304 rỗng ruột D90x2mm//1cái
15Bulong D14, L250//3cái
K SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH - SAN NỀN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng39,7908m3
2Rải Ni lông lót//5,6844100m2
3Bê tông đá mi, M75, XM PCB40//0,1705m3
4Cắt roan 20x20//568,44m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//13,4461m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//6,723m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,0507m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//44,82m2
9Đắp đất màu trồng cây//41,184m3
10Trồng cây bàng lá to đk 40cm//12cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy//121cây / 90 ngày
12Dây cáp điện ruột đồng vặn xoắn QU-CV 4x25mm2//35m
13Bu lông móc D16x200/300mm//2bộ
14Londen vuông D18 50x50x2,5mm//2bộ
15Kẹp ngừng cáp cỡ thích hợp//2bộ
16Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, bọc PVC CXV/DSTA 4x25mm2//21m
17Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50//0,2100 m
18Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, bọc PVC CXV/DSTA 4x10mm2//65m
19Dây cáp điện ruột đồng, cách điện XLPE, bọc PVC CXV/DSTA 2x4mm2//60m
20Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40//1,24100 m
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//0,448100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,448100m3
23Tủ điện bơm nước 400x300x200x1,2 + phụ kiện//1hộp
24MCB 2P 20A 10KA//1cái
25Contactor 3P 22A//1cái
26Relay nhiệt 6-9A//1cái
27Bộ relay bơm nước an toàn 220V-24V//1cái
28Dây cáp đồng cách điện PVC CVV 2x1,5mm2//36m
29Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30//0,36100 m
30Dọn dẹp mặt bằng//23,1542100m2
31San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85//6,4927100m3
32Cát san nền//792,1094m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.497E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Đại học kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Đại học xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Đại học xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m32
2 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn2
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg2
4 Máy đầm bàn công suất 1kW2
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy hàn công suất 23kW2
10 Máy tời công suất 2HP2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->