Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749319-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220749234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:22:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,800,092,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp+phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng chỉ huy trưởng >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công thi công trực tiếp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên thuộc các lĩnh vực thợ nề, thợ điện, thợ sơn, thợ mộc, thợ sắt, vận hành máy,... (còn hiệu lực).- chứng nhận hoặc thẻ an toán lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu: >= 0,4m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0Kw.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0 Kw .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép>=60 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Thư viện, nhà truyền thống và hội trường đa năng, Trung tâm văn hóa - Thể thao huyện Cai Lậy
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 073.3829898. Số fax: 073.3826662. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Mới. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây Dựng Phúc Anh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 073.3829898. Số fax: 073.3826662. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 073.3829898. Số fax: 073.3826662. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826429
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - cọc BTCT DƯL Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,728100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V134mối nối
3Cung cấp cọc ống dự ứng lực Þ300/180 loại AMô tả kỹ thuật theo chương V2.412m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1379100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,6125100m
6Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Moi bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
8Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,336m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9948m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1649m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0442100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1812tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4748tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7503tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3351tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3959tấn
18Thép bản dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,54kg
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,781m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3959m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,923100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3612tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2349tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4123tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4299tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2644tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7707tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2554tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1733tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8416tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4524tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6409tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0332tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2201tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6176tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0488tấn
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5733m3
39Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,7799100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2324tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1777tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5275tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,443tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4279tấn
46Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,0221m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1298m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1768100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7404100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7128tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8889tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3335tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0194tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4736tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3111tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5268tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4023tấn
60Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3185m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1472100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2163tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1085tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9627tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6867tấn
66Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,996m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5383100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1129tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1317tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2371m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6359100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4428tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0871tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7988tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1737tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4159tấn
80Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3715m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4036100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,53m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5064m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4816m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4013m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4325m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1568m3
92Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7822m3
93Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
94Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,788m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4505m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8853m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2512m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2632m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9448m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2912m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1927m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9905m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V933,8528m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V251,815m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.122,5528m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V859,447m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V299,8722m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Cầu thang ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,907m2
109Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V381,1208m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V900,7538m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V177,095m2
112Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V423,29m2
113Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4m
114Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
115Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,048m
116Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V418,967m2
117Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
118Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1033tấn
119Thép góc L80x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.007,9kg
120Thép góc L63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.836,11kg
121Thép góc L80x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,26kg
122Thép bản 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V714,2kg
123Thép bản 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V474,77kg
124Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0939tấn
125Thép tròn fi 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78kg
126Thép tròn fi 16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,18kg
127Thép tròn fi 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V366,76kg
128Thép góc L50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V637,64kg
129Thép bản 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,48kg
130Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1033tấn
131Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0939tấn
132Bulong neo chân đế M25x600 (8.8)Mô tả kỹ thuật theo chương V80con
133Bulong M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V216con
134Tăng-đưa d20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
135Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,8121tấn
136Thép hộp 50x100x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.326,9m
137Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tole cách nhiệt (tole mạ kẽm zem dày 7zem, lớp PU cách âm cách nhiệt dày 20mm) sơn tĩnh điện màu ngói, loại 5 sóngMô tả kỹ thuật theo chương V12,7112100m2
138Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tole úp nóc, tole phẳng mạ màu dày 4.5zem rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6618100m2
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5486100m3
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5893100m3
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6874100m3
142Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,0914100m2
143Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,7442100m3
144Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.259,59m2
145Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4865m3
146Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,24m2
147Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7m2
148Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V144,78m2
149Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V206,6925m2
150Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.406,56m2
151Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V46,02m2
152Lát đá bậc tam cấp - Đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V205,564m2
153Lát đá bậc cầu thang - Đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V47,43m2
154Lát đá mặt bệ các loại - Đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V49,0426m2
155Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V317,78m2
156Cửa đi panô kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, phụ kiện (tay nắm, khoá cần gạt, bản lề, chốt gió, ron cao su,…) (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,3m2
157Cửa đi panô nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, phụ kiện (tay nắm, khoá cần gạt, bản lề, chốt gió, ron cao su,…) (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
158Cửa đi lambris nhôm hộp, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, phụ kiện (bản lề, tay nắm, khoá xoay, chốt cài,…(sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
159Cửa sổ panô kính trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện (khoá chốt, ron cao su,…) (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,7m2
160Cửa sổ bậc nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 6mm (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m2
161Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
162Cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện + phụ kiện (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
163Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V134,88m2
164Vách kính khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (ron cao su, cần chống, bast,…) (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,48m2
165Vách kính khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (ron cao su, bast,…) (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
166Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V148,7m2
167Khung bông cửa sổ inox 304, vuông 20x20 (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,7m2
168Lắp dựng lan can sắt - Lan can cầu thang inox SUS 304 (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3m2
169Lan can cầu thang inox SUS 304 (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
170Trần thạch cao khung kim loại nổi ô vuông 600x600mm, tấm thạch cao dày 9mm + sơn nước trắng (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.172,06m2
171Trần prima khung kim loại nổi ô vuông 600x600mm, tấm prima dày 6mm + sơn nước trắng (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,02m2
172Ống thoát nước tràn PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
173Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V900,6128m2
174Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,8528m2
175Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.238,3978m2
176Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V476,9672m2
177Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.139,0106m2
178Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.536,82m2
179Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V438,1875m2
180Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V800,0878m2
181Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0194100m2
182Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,538100m2
183Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V24,282100m2
184Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,424m3
185Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V341,24m2
186Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7m3
187Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,204m3
188Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4984100m2
189Xoa nền bằng máy (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V327m2
190Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,710m
191Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,48m2
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm - Ống PVC Þ21x1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm - Ống PVC Þ27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm - Ống PVC Þ34x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm - Ống PVC Þ49x2.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm - Ống PVC Þ114x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm - Ống PVC Þ140x4.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
201Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm - Ống nhựa gân xoắn 2 vách HDPE Þ300x17.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co PVC Þ21mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Co PVC Þ49mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Co PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm - Co PVC Þ140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Tê PVC Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Tê PVC Þ49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Khâu rút PVC Þ27xÞ21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Khâu rút PVC Þ49xÞ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90xÞ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90xÞ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co răng trong (thau) Þ21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Tê răng trong (thau) Þ21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
221Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100mm - Khởi thuỷ PVC Þ114xÞ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
222Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
223Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu cao (người lớn), tiết kiệm nước, xả nhấn 2 nút đại - tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
224Lắp đặt chậu tiểu nam - Bồn tiểu đứng (phụ kiện: xi-phông, bộ xả,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
225Lắp đặt van ren - Van xả bồn tiểu tự động ngắt, nút ấn, lớp mạ Crom/NiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
226Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu rửa lavabô (người lớn), loại treo tường, không chân, phủ men bóng, phụ kiện (xả, xi-phông,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
227Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi lavabo, loại tay gạt, nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
228Phụ kiện vệ sinh 6 món (kiếng soi mặt, kệ kem, kệ xà phòng, hộp giấy, máng, móc khăn,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
229Lắp đặt vòi rửa Þ21mm, nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
230Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa, lõi van đồng, lớp mạ Crom/NiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
231Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm - Phễu thoát nước sàn bằng đồng, lổ thoát Þ60, KT 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
232Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van đồng khoá 2 chiều Þ49mm, loại hợp kim đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Cầu chắn rác inox 304, lổ thoát Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
234Vách ngăn tiểu bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
235Kính tráng thuỷ dày 7mm, khung nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 1200x4000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
237Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
238Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
239Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
240Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
241Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
242Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m2
243Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
245Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
247Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m3
248Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
249Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
250Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
252Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
253Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
257Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5053m3
258Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
259Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
260Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
261Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
262Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3672m3
263Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18m2
264Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
265Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0583100m3
266Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9419100m3
267Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,64m2
268Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,464m3
269Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4272100m2
270Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,184m3
271Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8368100m2
272Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,118m3
273Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
274Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3466tấn
275Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
276Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
277Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5962m3
278Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4525m2
279Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,55m2
280Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5812100m3
281Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm - Ống STK DN50 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
282Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Ống STK DN65 dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
283Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm - Ống STK DN100 dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
284Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co 90độ STK DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
285Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Co 90độ STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
286Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm - Co 90độ STK DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
287Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Tê 90độ STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
288Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm - Tê 90độ STK DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
289Bích STK DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
291Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm - Côn STK DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
292Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm - Côn STK DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
293Tủ chữa cháy KT 220x400x600, có khoá, tole dày 0.8mm, cuộn vải mềm kích thước 50/20m, lăng phun D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13, van góc thân gang, khớp nối D50 nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
294Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bình
295Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
296Khay đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
297Keo AB liên kết ống vào co renMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
298Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ khoan
299Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm - Trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào D100-2D65, áp lực 16barMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
300Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
301Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
302Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
303Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
304Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
305Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
306Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
307Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
308Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
309Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
310Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
311Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
312Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
313Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
314Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
315Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
316Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
317Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
318Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
319Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
320Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
321Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
322Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V77cái
323Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
324Lắp đặt ổ cắm đôi - Ố cắm đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
325Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
326Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
327Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
328Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
329Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
330Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn LED hộp vuông 12WMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
331Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn sạc bắt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
332Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn exit có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
333Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
334Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m LED 2x20W máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
335Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m LED 2x20W máng siêu mỏng âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
336Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - Đèn dowlight bravo standard 8''/E27 chấn lưu, mồi kích GATA, tụ bù ELCO, bóng Meta Halide 150W BLVMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
337Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - Đèn dowlight LED 12W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
338Lắp đặt quạt trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
339Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
340Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2.860m
341Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3.520m
342Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
343Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
344Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
345Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V184m
346Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3.450m
347Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
348Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
349Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
350Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
351Mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
352Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
353Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
354Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7857m
355Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M14x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
356Kẽm treo ống điện 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
357Tắc-kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40bịt
358Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
359Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
360Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m - Kim thu sét CPT-L bán kính bảo vệ 49mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
361Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (sx theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
362Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép d4 có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
363Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
364Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
365Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
366Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
367Cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m
368Thép V30x30 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
369Bulong M12x100+ đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4con
370Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
371Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng lan hỗ trợ monitorMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
372Managed switch layer 2 with 48 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
373Patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
374Dây patchcord chuẩn FTP cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V47sợi
375Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.940m
376Wireless access point 10/100Mbps 4Xrj45 lanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
377Kệ đựng switch 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
378Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
379Lắp đặt ổ cắm đơn - Ố cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ niken)Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
380Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
381Chống sét cho serverMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
382Chống sét line ADSLMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
383Server Intel xeon quad core + LCD 17' wideMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
384Bộ lưu điện UPS 2KVA onlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
385Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V572m
386Măng sông Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
387Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật, chuyển giao công nghệ mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
388Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,610 đầu
389Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp - Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V25 nút
390Lắp đặt chuông báo cháy - Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 chuông
391Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - Trung tâm báo cháy 4 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
392Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
393Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
394Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V710m
395Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B HỒ CẢNH
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
2Cung cấp cọc ống dự ứng lực Þ300/180 loại AMô tả kỹ thuật theo chương V120m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4504100m3
4Trãi tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,23m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,981m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1266m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5485100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2449tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2813tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3887tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2978tấn
17Thép bản dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3842m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8458100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3849tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,617m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1959100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1619tấn
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,1293m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6063m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1675m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Ốp đá hoa cương xámMô tả kỹ thuật theo chương V35,1052m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Ốp đá hoa cương đỏMô tả kỹ thuật theo chương V10,8016m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Ốp đá hoa cương trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4618m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Ốp đá hoa cương đenMô tả kỹ thuật theo chương V34,848m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6865m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1141100m3
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Co PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Tê PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm - Van đồng khoá 1 chiều Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van phao ren đồng Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6069100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
3Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6573m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5265100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
12Trải tấm nilong lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2297100m3
16Trải tấm nilong lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,84m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6032m3
18Xoa nền bằng máy chuyên dụng (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,98m2
19Cắt ron 1*4 ô vuông 2x2mMô tả kỹ thuật theo chương V16,69810m
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4592tấn
21Thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,92kg
22Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,83kg
23Thép ống Þ114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4592tấn
25Bulong chân cột M16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
26Bulong đầu cột M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7039tấn
28Thép ống Þ60x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,87m
29Thép ống Þ42x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,07m
30Thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,96kg
31Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,51kg
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7039tấn
33Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2309tấn
34Thép tròn fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,62kg
35Thép bản dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,52kg
36Thép hộp 40x40x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,54m
37Thép hộp 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
38Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3207tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2611tấn
40Thép hộp 30x60x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V223,2m
41Lợp mái bằng tôn sống vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,0832100m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,7014m2
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Taplo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20w loại siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
57Tắc-kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2bịt
58Móc bắt ống d16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bịt
59Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhKhi tham gia dự thầu, nhà thầu phải tính toán và phân bố chi phí dự phòng vào trong giá dự thầu (0,18% x GXD)0,18HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp+phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng chỉ huy trưởng >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên53
4 Kỹ thuật an toàn lao động 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên53
5 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên53
6 Nhân công thi công trực tiếp 30 Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên thuộc các lĩnh vực thợ nề, thợ điện, thợ sơn, thợ mộc, thợ sắt, vận hành máy,... (còn hiệu lực).- chứng nhận hoặc thẻ an toán lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 1,0Kw.2
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít.2
3 Xe tải ben Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực2
4 Máy đào bánh xích Dung tích gàu: >= 0,4m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,0Kw.2
6 Máy đầm bàn Công suất >=1,0 Kw .1
7 Máy thủy bình Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
8 Máy toàn đạc Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
9 Máy ép cọc Lực ép>=60 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
10 Cần cẩu Sức nâng >=10tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->