Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:22:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,800,092,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp+phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng chỉ huy trưởng >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên thuộc các lĩnh vực thợ nề, thợ điện, thợ sơn, thợ mộc, thợ sắt, vận hành máy,... (còn hiệu lực).- chứng nhận hoặc thẻ an toán lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu: >= 0,4m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0Kw. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0 Kw . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép>=60 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=10tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp Thư viện, nhà truyền thống và hội trường đa năng, Trung tâm văn hóa - Thể thao huyện Cai Lậy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 073.3829898. Số fax: 073.3826662. Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cai Lậy, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826418, fax: 0733.829079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, số điện thoại: 0733.826429 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - cọc BTCT DƯL Þ300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,728 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | mối nối |
| 3 | Cung cấp cọc ống dự ứng lực Þ300/180 loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.412 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1379 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6125 | 100m |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Moi bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,336 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9948 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1649 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0442 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4748 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7503 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3351 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3959 | tấn |
| 18 | Thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,54 | kg |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,781 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3959 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,923 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2349 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4123 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2644 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7707 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2554 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1733 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8416 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6409 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2201 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6176 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0488 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5733 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7799 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2324 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,443 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4279 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0221 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1298 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1768 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7404 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7128 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8889 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0194 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4736 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3111 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5268 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4023 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3185 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1472 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2163 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1085 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9627 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6867 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,996 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5383 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1129 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2371 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6359 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4428 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0871 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7988 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1737 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4159 | tấn |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3715 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4036 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,53 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5064 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4816 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4013 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4325 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1568 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7822 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4505 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8853 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2512 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2632 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9448 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1927 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9905 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,8528 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,815 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,5528 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,447 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,8722 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Cầu thang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,907 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,1208 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,7538 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,095 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 - trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,29 | m2 |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,048 | m |
| 116 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,967 | m2 |
| 117 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 118 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1033 | tấn |
| 119 | Thép góc L80x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.007,9 | kg |
| 120 | Thép góc L63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.836,11 | kg |
| 121 | Thép góc L80x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,26 | kg |
| 122 | Thép bản 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,2 | kg |
| 123 | Thép bản 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,77 | kg |
| 124 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0939 | tấn |
| 125 | Thép tròn fi 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | kg |
| 126 | Thép tròn fi 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | kg |
| 127 | Thép tròn fi 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,76 | kg |
| 128 | Thép góc L50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,64 | kg |
| 129 | Thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,48 | kg |
| 130 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1033 | tấn |
| 131 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0939 | tấn |
| 132 | Bulong neo chân đế M25x600 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | con |
| 133 | Bulong M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | con |
| 134 | Tăng-đưa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8121 | tấn |
| 136 | Thép hộp 50x100x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326,9 | m |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tole cách nhiệt (tole mạ kẽm zem dày 7zem, lớp PU cách âm cách nhiệt dày 20mm) sơn tĩnh điện màu ngói, loại 5 sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7112 | 100m2 |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tole úp nóc, tole phẳng mạ màu dày 4.5zem rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6618 | 100m2 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5486 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5893 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6874 | 100m3 |
| 142 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0914 | 100m2 |
| 143 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7442 | 100m3 |
| 144 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.259,59 | m2 |
| 145 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4865 | m3 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,78 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,6925 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,56 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m2 |
| 152 | Lát đá bậc tam cấp - Đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,564 | m2 |
| 153 | Lát đá bậc cầu thang - Đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | m2 |
| 154 | Lát đá mặt bệ các loại - Đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0426 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,78 | m2 |
| 156 | Cửa đi panô kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, phụ kiện (tay nắm, khoá cần gạt, bản lề, chốt gió, ron cao su,…) (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3 | m2 |
| 157 | Cửa đi panô nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm, phụ kiện (tay nắm, khoá cần gạt, bản lề, chốt gió, ron cao su,…) (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 158 | Cửa đi lambris nhôm hộp, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, phụ kiện (bản lề, tay nắm, khoá xoay, chốt cài,…(sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 159 | Cửa sổ panô kính trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện (khoá chốt, ron cao su,…) (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7 | m2 |
| 160 | Cửa sổ bậc nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 6mm (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 162 | Cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện + phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 163 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,88 | m2 |
| 164 | Vách kính khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (ron cao su, cần chống, bast,…) (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,48 | m2 |
| 165 | Vách kính khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện (ron cao su, bast,…) (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 166 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7 | m2 |
| 167 | Khung bông cửa sổ inox 304, vuông 20x20 (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7 | m2 |
| 168 | Lắp dựng lan can sắt - Lan can cầu thang inox SUS 304 (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m2 |
| 169 | Lan can cầu thang inox SUS 304 (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 170 | Trần thạch cao khung kim loại nổi ô vuông 600x600mm, tấm thạch cao dày 9mm + sơn nước trắng (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,06 | m2 |
| 171 | Trần prima khung kim loại nổi ô vuông 600x600mm, tấm prima dày 6mm + sơn nước trắng (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,02 | m2 |
| 172 | Ống thoát nước tràn PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,6128 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào tường - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,8528 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.238,3978 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,9672 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.139,0106 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536,82 | m2 |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,1875 | m2 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,0878 | m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0194 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,538 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,282 | 100m2 |
| 184 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 185 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,24 | m2 |
| 186 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m3 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | 100m2 |
| 189 | Xoa nền bằng máy (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | m2 |
| 190 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | 10m |
| 191 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m2 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm - Ống PVC Þ21x1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm - Ống PVC Þ27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm - Ống PVC Þ34x1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 50mm - Ống PVC Þ49x2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm - Ống PVC Þ114x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mm - Ống PVC Þ140x4.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm - Ống nhựa gân xoắn 2 vách HDPE Þ300x17.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co PVC Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Co PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Co PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm - Co PVC Þ140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Tê PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Tê PVC Þ49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm - Tê PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Khâu rút PVC Þ27xÞ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Khâu rút PVC Þ49xÞ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90xÞ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC Þ90xÞ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co răng trong (thau) Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Tê răng trong (thau) Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 221 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100mm - Khởi thuỷ PVC Þ114xÞ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 222 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu cao (người lớn), tiết kiệm nước, xả nhấn 2 nút đại - tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Bồn tiểu đứng (phụ kiện: xi-phông, bộ xả,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 225 | Lắp đặt van ren - Van xả bồn tiểu tự động ngắt, nút ấn, lớp mạ Crom/Ni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu rửa lavabô (người lớn), loại treo tường, không chân, phủ men bóng, phụ kiện (xả, xi-phông,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi lavabo, loại tay gạt, nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 228 | Phụ kiện vệ sinh 6 món (kiếng soi mặt, kệ kem, kệ xà phòng, hộp giấy, máng, móc khăn,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa Þ21mm, nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa, lõi van đồng, lớp mạ Crom/Ni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm - Phễu thoát nước sàn bằng đồng, lổ thoát Þ60, KT 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van đồng khoá 2 chiều Þ49mm, loại hợp kim đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Cầu chắn rác inox 304, lổ thoát Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 234 | Vách ngăn tiểu bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 235 | Kính tráng thuỷ dày 7mm, khung nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 1200x4000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 237 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 238 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 240 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 241 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 242 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 245 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 247 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 248 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 249 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 250 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 252 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 253 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 257 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5053 | m3 |
| 258 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 262 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | m3 |
| 263 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m2 |
| 264 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 265 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 266 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9419 | 100m3 |
| 267 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,64 | m2 |
| 268 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,464 | m3 |
| 269 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | 100m2 |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | m3 |
| 271 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8368 | 100m2 |
| 272 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,118 | m3 |
| 273 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | tấn |
| 275 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 276 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 277 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5962 | m3 |
| 278 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4525 | m2 |
| 279 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,55 | m2 |
| 280 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5812 | 100m3 |
| 281 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm - Ống STK DN50 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Ống STK DN65 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm - Ống STK DN100 dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 284 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm - Co 90độ STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Co 90độ STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm - Co 90độ STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Tê 90độ STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm - Tê 90độ STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 289 | Bích STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn STK DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm - Côn STK DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm - Côn STK DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Tủ chữa cháy KT 220x400x600, có khoá, tole dày 0.8mm, cuộn vải mềm kích thước 50/20m, lăng phun D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13, van góc thân gang, khớp nối D50 nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 294 | Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bình |
| 295 | Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 296 | Khay đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 297 | Keo AB liên kết ống vào co ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 298 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ khoan |
| 299 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm - Trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào D100-2D65, áp lực 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 300 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 305 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 306 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 316 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 317 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 319 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 321 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 322 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 323 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 324 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Ố cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 325 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 326 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 327 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 328 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 329 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 330 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn LED hộp vuông 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 331 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn sạc bắt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 332 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi - Đèn exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 333 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 334 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m LED 2x20W máng siêu mỏng lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 335 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m LED 2x20W máng siêu mỏng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 336 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - Đèn dowlight bravo standard 8''/E27 chấn lưu, mồi kích GATA, tụ bù ELCO, bóng Meta Halide 150W BLV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 337 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - Đèn dowlight LED 12W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 338 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 339 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 340 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.860 | m |
| 341 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.520 | m |
| 342 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 343 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 344 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 345 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.450 | m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 351 | Mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 352 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 354 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7857 | m |
| 355 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M14x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 356 | Kẽm treo ống điện 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 357 | Tắc-kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bịt |
| 358 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 359 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 360 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m - Kim thu sét CPT-L bán kính bảo vệ 49m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 361 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 362 | Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp thép d4 có tăng đưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 363 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 364 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 365 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 366 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 367 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,018 | m |
| 368 | Thép V30x30 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 369 | Bulong M12x100+ đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 370 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 371 | Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng lan hỗ trợ monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 372 | Managed switch layer 2 with 48 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 373 | Patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 374 | Dây patchcord chuẩn FTP cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | sợi |
| 375 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940 | m |
| 376 | Wireless access point 10/100Mbps 4Xrj45 lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 377 | Kệ đựng switch 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 378 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 379 | Lắp đặt ổ cắm đơn - Ố cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ niken) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 380 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 381 | Chống sét cho server | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 382 | Chống sét line ADSL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 383 | Server Intel xeon quad core + LCD 17' wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 384 | Bộ lưu điện UPS 2KVA online | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | m |
| 386 | Măng sông Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 387 | Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật, chuyển giao công nghệ mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 388 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 đầu |
| 389 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp - Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 nút |
| 390 | Lắp đặt chuông báo cháy - Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 391 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - Trung tâm báo cháy 4 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 392 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 393 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 394 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 395 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HỒ CẢNH | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc ống dự ứng lực Þ300/180 loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | 100m3 |
| 4 | Trãi tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,23 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,981 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1266 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5485 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2813 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3887 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2978 | tấn |
| 17 | Thép bản dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3842 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8458 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | tấn |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1293 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6063 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1675 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Ốp đá hoa cương xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1052 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Ốp đá hoa cương đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8016 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Ốp đá hoa cương trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4618 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Ốp đá hoa cương đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,848 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6865 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Co PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm - Tê PVC Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm - Van đồng khoá 1 chiều Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van phao ren đồng Þ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6069 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6573 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 12 | Trải tấm nilong lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilong lót (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,84 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6032 | m3 |
| 18 | Xoa nền bằng máy chuyên dụng (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,98 | m2 |
| 19 | Cắt ron 1*4 ô vuông 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,698 | 10m |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | tấn |
| 21 | Thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,92 | kg |
| 22 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | kg |
| 23 | Thép ống Þ114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4592 | tấn |
| 25 | Bulong chân cột M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 26 | Bulong đầu cột M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7039 | tấn |
| 28 | Thép ống Þ60x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,87 | m |
| 29 | Thép ống Þ42x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,07 | m |
| 30 | Thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 31 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,51 | kg |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7039 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | tấn |
| 34 | Thép tròn fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,62 | kg |
| 35 | Thép bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | kg |
| 36 | Thép hộp 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,54 | m |
| 37 | Thép hộp 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 40 | Thép hộp 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,2 | m |
| 41 | Lợp mái bằng tôn sống vuông mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0832 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,7014 | m2 |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Taplo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20w loại siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 57 | Tắc-kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịt |
| 58 | Móc bắt ống d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịt |
| 59 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Khi tham gia dự thầu, nhà thầu phải tính toán và phân bố chi phí dự phòng vào trong giá dự thầu (0,18% x GXD) | 0,18 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp+phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng chỉ huy trưởng >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực); Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực); Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đaị học trở lên; Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Đã từng làm kỹ thuật >=1 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 6 | Nhân công thi công trực tiếp | 30 | Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7 trở lên thuộc các lĩnh vực thợ nề, thợ điện, thợ sơn, thợ mộc, thợ sắt, vận hành máy,... (còn hiệu lực).- chứng nhận hoặc thẻ an toán lao động, vệ sinh môi trường, chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 1,0Kw. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít. | 2 |
| 3 | Xe tải ben | Tải trọng hàng hóa >=3,5 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu: >= 0,4m3. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,0Kw. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0 Kw . | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | Lực ép>=60 tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Sức nâng >=10tấn. Kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan quản lý còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi