Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770482-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220754630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021, ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:49:00 đến ngày 2022-08-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3722E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp toàn bộ công trình bao gồm phần ngầm, phần thân, phần mái, phần ốp lát hoàn thiện và hệ thống điện nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 1.020.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa, khắc phục trường THTHCS Hải Xuân (điểm trường Trà Trì Phú)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021, ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị. - Đại diện Chủ đầu tư: Trường TH&THCS Hải Xuân; Xã Hải Hưng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0914189225 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng HGB + Thẩm định: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hải Lăng; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị. - Đại diện Chủ đầu tư: Trường TH&THCS Hải Xuân; Xã Hải Hưng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0914189225 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị. - Đại diện Chủ đầu tư: Trường TH&THCS Hải Xuân; Xã Hải Hưng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0914189225 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng; số Đường Hùng Vương, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233 3828 344.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Trường TH&THCS Hải Xuân; Xã Hải Hưng, huyện Hải Lăng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng - Địa chỉ: Khóm 5 TT. Diên Sanh. - Điện thoại: (0233) 3.873.665
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,048100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4061m3
3Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1081m3
4Bê tông lót móng, M50, đá 4x6, PCB30Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu12,595m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu18,738m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m2
7Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu4,742m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,539100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTương đương thép Việt Mỹ0,546tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTương đương thép Việt Mỹ0,599tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch B lô 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử17,309m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu8,74m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,988100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTương đương thép Việt Mỹ0,187tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTương đương thép Việt Mỹ0,738tấn
16Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103100m3
17Khai thác đất đắp và vận chuyển đến công trình bằng máy đào, ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,239100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,097100m3
19Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu7,435m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,189100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTương đương thép Việt Mỹ0,084tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTương đương thép Việt Mỹ0,527tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu16,933m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,047100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTương đương thép Việt Mỹ0,414tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTương đương thép Việt Mỹ2,103tấn
27Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu33,003m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTương đương thép Việt Mỹ2,784tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu3,524m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,605100m2
32Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng5,901m3
33Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 (gạch tuynen)-Tường 220 ngoài nhàTương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch tuynel Minh Hưng24,347m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch tuynen) - Tường 150 ngoài nhàTương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch tuynel Minh Hưng7,736m3
35Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) -Tường 220 trong nhàTương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng14,047m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) -Tường 150 trong nhà.Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng2,058m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung)Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng2,549m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử1,17m2
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng13,171m3
40Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng1,454m3
41Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm Thanh kèo C50x120x2,5 lyTương đương thép Việt Mỹ0,203tấn
42Lắp dựng thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
43Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm: Xà gồ 30x60x1,2 lyTương đương thép Việt Mỹ0,655tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 lyTương đương tôn Vina One3,722100m2
46Gia công giằng mái thépTương đương thép Việt Mỹ0,111tấn
47Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
48Ke chống bão (5 cái/md xà gồ)Ke chống bão Vinahome hoặc tương đương965,145cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương10,2451m2
50Ống thoát nước mái D76Đệ Nhất hoặc tương đương0,506100m
51Ống thoát nước mái D32Đệ Nhất hoặc tương đương0,036100m
52Câu cản rác + hộp thuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
53Tấm gỗ đậy lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 lyTương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín18,48m2
55Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểmTương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín7bộ
56Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 lyTương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín1,54m2
57Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt 1 điểmTương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín1bộ
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 lyTương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín26,39m2
59Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệtTương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín14bộ
60Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 lyTương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín15m2
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ càiTương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín15bộ
62Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2Tương đương thép Việt Mỹ22,98m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,98m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương22,981m2
65Sản xuất Inox làm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V75,059kg
66Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
67Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V13,775m2
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu27,705m3
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500)Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch ceramic Vincera247,216m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 500x100)Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch ceramic Vincera15,674m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300)Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch ceramic Vincera3,548m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch ceramic Vincera15,62m2
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng1,709m3
74Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch ceramic Vincera44,627m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu1,684m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh16,842m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đá granite Bình Định hoặc tương đương0,883m2
78Gia công khung sắt đỡ bệ rửaTương đương thép Việt Mỹ0,01tấn
79Lắp dựng khung sắt đỡ bệ rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử254,435m2
81Kẻ giả đá chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,025m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử301,758m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử119,93m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử248,244m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử297,608m2
86Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử62,17m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXi măng Bỉm Sơn, Sika Latex TH hoặc tương đương62,17m2
88Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử16,153m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử153,84m
90Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử13,74m
91Chi phí vật liệu, nhân công đắp chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS HẢI XUÂN"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1BỘ
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTương đương sơn Goopa346,078m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTương đương sơn Goopa899,742m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,544100m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,627100m2
B Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu0,85m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu0,63m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu0,475m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu0,587m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTương đương thép Việt Mỹ0,011tấn
12Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng3,992m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử24,727m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh24,727m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTương đương Xi măng Sông Gianh24,727m2
16Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử1,162m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V111 cấu kiện
C Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại led đơn 1,2mx36W/220VTương đương đèn LED IVARS27bộ
2Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx20W/220VTương đương đèn LED IVARS1bộ
3Lắp đặt đèn láp trần 200x200- 12WTương đương đèn LED IVARS3bộ
4Lắp đặt đèn led Panel 600x600- 40WTương đương Duhal mã SDF01512bộ
5Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốcTương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina18cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTương đương Senko2cái
7Tủ điện 3P, 400x200x200Tương đương Senko1hộp
8Hộp đựng CB aptomat 2 cựcMitsubishi hoặc tương đương3hộp
9Lắp đặt hộp đấu nối 2 cực + cầu đấuMitsubishi hoặc tương đương8hộp
10Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 50ATương đương Sino1cái
11Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25ATương đương Sino3cái
12Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 10ATương đương Sino6cái
13Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Tương đương Rạng Đông9cái
14Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Tương đương Rạng Đông3cái
15Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Tương đương Rạng Đông2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấuTương đương Rạng Đông14cái
17Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mmCáp điện Cadivi hoặc tương đương20m
18Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mmCáp điện Cadivi hoặc tương đương40m
19Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mmCáp điện Cadivi hoặc tương đương60m
20Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mmCáp điện Cadivi hoặc tương đương60m
21Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmCáp điện Cadivi hoặc tương đương420m
22Lắp đặt ống nhựạ cứng D15Dismy hoặc tương đương120m
23Lắp đặt ống nhựạ cứng D25Dismy hoặc tương đương85m
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cuộn
25Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
D Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTương đương bàn cầu 1 khối mã C-108VA-2 hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX1bộ
2Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1Tương đương Chậu L-2293V hãng INAX + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu LFV-11A1bộ
3Vòi nước đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam0,15100m
5Lắp đặt ống nhiệt PPR D=15mm, dày 2,3Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam0,05100m
6Van chặn D25Đệ Nhất hoặc tương đương1cái
7Co D25x15Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
8Co D15x15Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
9Co ren trong D15x15Đệ Nhất hoặc tương đương3cái
E Vật liệu thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mmTương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=70mm, dày 2,4mmTương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam0,07100m
3Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=32mm, dày 2,0mmTương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam0,015100m
4Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam1cái
5keo dán ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3típ
6Y nhựa uPVC D =110mmĐệ Nhất hoặc tương đương2cái
7Co nhựa uPVC D =110mmĐệ Nhất hoặc tương đương4cái
8Côn nhựa uPVC D =110x32mmĐệ Nhất hoặc tương đương12cái
F Hệ thống PCCC
1Hộp dựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
2Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
3Bình chữa cháy MT3 Co2 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
4Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Bảng tiêu lệnh chứa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
G Tháo dỡ nhà học cũ
1Chi phí ca máy phá dỡ nhà cũPhá dỡ bằng máy6ca
2Chi phí nhân công phá dỡ nhà cũ và dọn vệ sinh trả lại mặt bằng thi côngPhá dỡ bằng nhân công12công
H DỰ PHÒNG
1Dự phòng phát sinh khối lượng (Cố định =24.059.000 đồng)Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng dùng để điều chỉnh, bổ sung khối lựợng thi công khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3722E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp toàn bộ công trình bao gồm phần ngầm, phần thân, phần mái, phần ốp lát hoàn thiện và hệ thống điện nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 1.020.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III32
3 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. 1 - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≥0,8m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy khoan cầm tay Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy đầm bàn Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy đầm cóc Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy đầm dùi Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy cắt gạch đá Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy cắt uốn cắt thép Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy hàn Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy trộn bê tông Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
11 Máy vận thăng hoặc tời điện Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->