Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021, ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:49:00 đến ngày 2022-08-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3722E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp toàn bộ công trình bao gồm phần ngầm, phần thân, phần mái, phần ốp lát hoàn thiện và hệ thống điện nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 1.020.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa, khắc phục trường THTHCS Hải Xuân (điểm trường Trà Trì Phú) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai năm 2021, ngân sách huyện, ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị.
- Đại diện Chủ đầu tư: Trường TH&THCS Hải Xuân; Xã Hải Hưng, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; 0914189225 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng; số Đường Hùng Vương, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233 3828 344. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Trường TH&THCS Hải Xuân; Xã Hải Hưng, huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng - Địa chỉ: Khóm 5 TT. Diên Sanh. - Điện thoại: (0233) 3.873.665 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,406 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6, PCB30 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 12,595 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 18,738 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 4,742 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,546 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,599 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch B lô 15x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 17,309 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 8,74 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,187 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,738 | tấn |
| 16 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | 100m3 |
| 17 | Khai thác đất đắp và vận chuyển đến công trình bằng máy đào, ô tô tự đổ - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,239 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 7,435 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,189 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,084 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,527 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 16,933 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,047 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,414 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Tương đương thép Việt Mỹ | 2,103 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 33,003 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Tương đương thép Việt Mỹ | 2,784 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 3,524 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng | 5,901 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 (gạch tuynen)-Tường 220 ngoài nhà | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch tuynel Minh Hưng | 24,347 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch tuynen) - Tường 150 ngoài nhà | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch tuynel Minh Hưng | 7,736 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) -Tường 220 trong nhà | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng | 14,047 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) -Tường 150 trong nhà. | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng | 2,058 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (gạch không nung) | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng | 2,549 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 1,17 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng | 13,171 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng | 1,454 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm Thanh kèo C50x120x2,5 ly | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,203 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm: Xà gồ 30x60x1,2 ly | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,655 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Tương đương tôn Vina One | 3,722 | 100m2 |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,111 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 48 | Ke chống bão (5 cái/md xà gồ) | Ke chống bão Vinahome hoặc tương đương | 965,145 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 10,245 | 1m2 |
| 50 | Ống thoát nước mái D76 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,506 | 100m |
| 51 | Ống thoát nước mái D32 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 0,036 | 100m |
| 52 | Câu cản rác + hộp thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 53 | Tấm gỗ đậy lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly | Tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín | 18,48 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm | Tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín | 7 | bộ |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly | Tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín | 1,54 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt 1 điểm | Tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín | 1 | bộ |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly | Tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín | 26,39 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ hai cánh mở trượt khóa bán nguyệt | Tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín | 14 | bộ |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly | Tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín | 15 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài | Tương đương sản phẩm cửa nhựa lõi thép công ty TNHH Trọng Tín | 15 | bộ |
| 62 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2 | Tương đương thép Việt Mỹ | 22,98 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,98 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 22,98 | 1m2 |
| 65 | Sản xuất Inox làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,059 | kg |
| 66 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,775 | m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 27,705 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 500x500) | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch ceramic Vincera | 247,216 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch 500x100) | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch ceramic Vincera | 15,674 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300) | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch ceramic Vincera | 3,548 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch ceramic Vincera | 15,62 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng | 1,709 | m3 |
| 74 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch ceramic Vincera | 44,627 | m2 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 1,684 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh | 16,842 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Đá granite Bình Định hoặc tương đương | 0,883 | m2 |
| 78 | Gia công khung sắt đỡ bệ rửa | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,01 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung sắt đỡ bệ rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 254,435 | m2 |
| 81 | Kẻ giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,025 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 301,758 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 119,93 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 248,244 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 297,608 | m2 |
| 86 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 62,17 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xi măng Bỉm Sơn, Sika Latex TH hoặc tương đương | 62,17 | m2 |
| 88 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 16,153 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 153,84 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 13,74 | m |
| 91 | Chi phí vật liệu, nhân công đắp chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS HẢI XUÂN" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | BỘ |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương sơn Goopa | 346,078 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tương đương sơn Goopa | 899,742 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,627 | 100m2 |
| B | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB30 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 0,85 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 0,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 0,475 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát vàng Thạch Hãn, đá dăm Đầu Mầu | 0,587 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tương đương thép Việt Mỹ | 0,011 | tấn |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng | 3,992 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 24,727 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh | 24,727 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Tương đương Xi măng Sông Gianh | 24,727 | m2 |
| 16 | Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tương đương Xi măng Sông Gianh, cát xây Ái Tử | 1,162 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| C | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại led đơn 1,2mx36W/220V | Tương đương đèn LED IVARS | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx20W/220V | Tương đương đèn LED IVARS | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn láp trần 200x200- 12W | Tương đương đèn LED IVARS | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600- 40W | Tương đương Duhal mã SDF0151 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc | Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Tương đương Senko | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện 3P, 400x200x200 | Tương đương Senko | 1 | hộp |
| 8 | Hộp đựng CB aptomat 2 cực | Mitsubishi hoặc tương đương | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu nối 2 cực + cầu đấu | Mitsubishi hoặc tương đương | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 50A | Tương đương Sino | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A | Tương đương Sino | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 10A | Tương đương Sino | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Tương đương Rạng Đông | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Tương đương Rạng Đông | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Tương đương Rạng Đông | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu | Tương đương Rạng Đông | 14 | cái |
| 17 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 40 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 60 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Cáp điện Cadivi hoặc tương đương | 420 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựạ cứng D15 | Dismy hoặc tương đương | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựạ cứng D25 | Dismy hoặc tương đương | 85 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 25 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| D | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tương đương bàn cầu 1 khối mã C-108VA-2 hãng INAX + vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 | Tương đương Chậu L-2293V hãng INAX + thoát nước chữ P A-325PS + vòi chậu LFV-11A | 1 | bộ |
| 3 | Vòi nước đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=15mm, dày 2,3 | Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam | 0,05 | 100m |
| 6 | Van chặn D25 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 7 | Co D25x15 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | Co D15x15 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Co ren trong D15x15 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| E | Vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=70mm, dày 2,4mm | Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=32mm, dày 2,0mm | Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam | 0,015 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam | 1 | cái |
| 5 | keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | típ |
| 6 | Y nhựa uPVC D =110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Co nhựa uPVC D =110mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 8 | Côn nhựa uPVC D =110x32mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| F | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 Co2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 4 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | Tháo dỡ nhà học cũ | |||
| 1 | Chi phí ca máy phá dỡ nhà cũ | Phá dỡ bằng máy | 6 | ca |
| 2 | Chi phí nhân công phá dỡ nhà cũ và dọn vệ sinh trả lại mặt bằng thi công | Phá dỡ bằng nhân công | 12 | công |
| H | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (Cố định =24.059.000 đồng) | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng dùng để điều chỉnh, bổ sung khối lựợng thi công khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3722E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp toàn bộ công trình bao gồm phần ngầm, phần thân, phần mái, phần ốp lát hoàn thiện và hệ thống điện nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 1.020.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động. | 1 | - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≥0,8m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy hàn | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi