Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM trạm ngắt các khu nhà ở Cát Lái và các phát tuyến sau trạm ngắt khu nhà ở Cát Lái”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM trạm ngắt các khu nhà ở Cát Lái và các phát tuyến sau trạm ngắt khu nhà ở Cát Lái” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:54:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,761,173,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ng vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada và có đào, tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.099.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên.- Cung cấpthông tin chi tiết vềnhân sự chủ chốtđược đề xuất và hồsơ kinh nghiệm củanhân sự theo cácMẫu số 11A, 11Bvà 11C Chương IVBiểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào thao tác trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện côngsuất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện côngsuất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM trạm ngắt các khu nhà ở Cát Lái và các phát tuyến sau trạm ngắt khu nhà ở Cát Lái” XDM trạm ngắt các khu nhà ở Cát Lái và các phát tuyến sau trạm ngắt khu nhà ở Cát Lái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Lọ |
| 2 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 3 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 4 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 8 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 9 | Splitbolt 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 11 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 13 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 14 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,6 | Mét |
| 15 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,94 | Cuộn |
| 16 | boulon thép mạ có đai ốc 8*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 17 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 18 | boulon thép mạ có đai ốc 16*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 19 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 20 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 21 | rondell tròn đk18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 22 | ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 2 | collier scell/150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | giá đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | boulon thép mạ có đai ốc 10*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | boulon thép mạ có đai ốc 12*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Tấm |
| 8 | Bảng chỉ danh thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tấm |
| C | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Máy cắt hạ thế 1 pha 2 cực 25A có hộp bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Lọ |
| 2 | Collier D90 & Sắt U-100x46x4.5 dài 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Kg |
| 4 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Kg |
| 5 | Cáp muller 2x10mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Mét |
| 6 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 8 | cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 9 | ống nhựa pvc đk 90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 10 | cut 45 pvc đk 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 11 | Kẹp ép hình chữ C bằng đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| E | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ Charge Accu 220-380VAC/110VDC 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện DC (110VDC gồm 2MCCB 2P 80A & 5MCB 2P 32A) + (48VDC gồm 1 MCCB 2P 63A & 3MCB 2P 32A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện xoay chiều (gồm điện kế, 3 CT 100/5, 1 MCCB 3P 100A, 1MCB 3P 80A, 1MCB 3P 63A, 2MCB 2P 63A, 6CB 1P 40A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ accu Nickel cadium 110V (92x1,2V) - 150Ah + vật liệu lắp đặt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,28 | Lọ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,8 | Kg |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,4 | Kg |
| 4 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,3 | Kg |
| 5 | Dây đồng bọc mềm 1*1.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Mét |
| 6 | Dây đồng bọc mềm 1*2.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Mét |
| 7 | Dây đồng bọc mềm 1*6.0mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 9 | cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Mét |
| 10 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 11 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 12 | cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 13 | cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 14 | Bộ đèn 1,2m bóng led loại 1 bóng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 15 | Bộ đèn 1,2m bóng led loại 2 bóng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 16 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 17 | Bộ đèn chống cháy nổ 150W-220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 18 | Công tắc đèn 10A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 19 | Mặt công tắc loại 2(3) nút | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ |
| 20 | Mặt ổ cắm đôi loại 3 chấu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 21 | boulon thép mạ có đai ốc 8*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 22 | boulon thép mạ có đai ốc 10*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 23 | Ống luồn dây PVC Ø20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| 24 | Kẹp đỡ ống luồn dây PVC Ø20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 25 | Máng cáp sơn tĩnh điện R100xC100x1,2ly | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 26 | Co ngang 90 độ máng cáp R100 x C100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mét |
| 27 | Nối T máng cáp R100 x C100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Mét |
| 28 | bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Tấm |
| 29 | bình co2 6,8-24kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bình |
| 30 | Bảng chỉ danh thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Tấm |
| 31 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 32 | Bảng nội quy PCCC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 33 | Hộp đấu tiếp địa tập trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Hộp |
| 34 | Kẹp ép hình chữ C bằng đồng 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 35 | Máy điều hòa nhiệt độ 1,5 hp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| 36 | Tủ điều khiển Máy điều hòa nhiệt độ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 37 | Máy bơm nước 1,5hp (loại bơm chìm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP QUANG (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp quang ngầm - loại 12 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.020 | Mét |
| 2 | Cáp quang ngầm - loại 96 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.958 | Mét |
| 3 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tấm |
| H | CUNG CẤP VẬT LIỆU GỐI ĐỠ CP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gối đỡ D100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Cái |
| 2 | Gối đỡ D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.470 | Cái |
| I | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP, KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn Þ130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216,075 | mét |
| 2 | Ống HDPE xoắn Þ195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.594,885 | mét |
| 3 | Ống nhựa HDPE Þ90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 919,1 | mét |
| 4 | Ống HDPE 63 x 3mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220,18 | mét |
| 5 | Ống nhựa HDPE Φ90 x 8,2mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64,32 | mét |
| 6 | Ống nhựa HDPE Φ160 - 14,6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 257,28 | mét |
| J | LẮP ĐẶTVẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Tiếp địa thiết bị (REC; LBS, LA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | mét |
| K | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế M3x50mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | mét |
| 2 | Cáp ngầm trung thế M-3x240mm2-24kV (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.035 | mét |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đôi (bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm D150 bảo vệ cáp ngầm đơn lên trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | mét |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | đầu cáp (3pha) |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | đầu cáp (3pha) |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | đầu cáp (3pha) |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | đầu cáp (3pha) |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | đầu cáp (3pha) |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | đầu cáp (3pha) |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | đầu cáp (3pha) |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | hộp nối (3pha) |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | RMU 2L +1T, lắp trong nhà (I.D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | RMU 3L (3 module ĐK scada), lắp ngoài trời (O.D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | RMU 4L +2T (4 module ĐK scada), lắp trong nhà (I.D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp máy cắt hạ thế MCB 2 cực - 25A (Cấp nguồn cho tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại máy MBT 3P 180KVA 22 / 0,4KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 6 | Tháo, lắp lại máy cắt hạ thế MCCB - 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Tháo, lắp lại biến dòng điện 04kV - 600/5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 8 | Tháo thu hồi DS 3 pha 24kV - 630A ID | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi DS 3 pha 24kV - 630A + bệ chì ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦNTRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Tiếp địa cho tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Cáp muller 2x10mm2 cấp nguồn hạ thế cho tủ RMU SCADA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 3 | Lắp Ong PVC d90 bảo vệ cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | mét |
| 4 | Tháo, lắp lại Dây M25 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 5 | Tháo, lắp lại Dây Đồng M300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 6 | Tháo, lắp lại Dây Đồng M240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 7 | Tháo, lắp lại Tủ điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo, lắp lại Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (thay mới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi Đà lắp sứ đở thanh cái | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi dây M25 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 11 | Tháo thu hồi đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng (ID) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 12 | Tháo thu hồi đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 màn chắn băng đồng (ID) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 13 | Tháo thu hồi thanh cái đồng 40x6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148,5 | Mét |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-630A-24KV; 25kA/1s (lộ đi), Busbar 1250A-24kV-25kA/1s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-1250A-24KV; 25kA/1s (lộ đến), Busbar 1250A-24kV-25kA/1s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ dao cách ly + thanh cái 24kV -1250A (bus riser) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-800A-24KV; 25kA/1s (Phân đoạn) + DS 3P 24kV 800A, Busbar 1250A-24kV-25kA/1s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ chì ống + TU hợp bộ 24kV 25kA/3s (biến điện áp), Busbar 1250 24kV 25kA/3s | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ sạc accu 220-380VAC/110VDC 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện một chiều tự dùng -110VDC (hợp bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điện (xoay chiều) tự dùng 220-380VAC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 9 | Hệ thống accu Niken 99x1,2V - 150AH + tủ đựng accu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ht |
| 10 | Điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Máy lạnh 1.5HP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy lạnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ đèn chiếu chiếu sáng sự cố 2x10W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn Led đôi 1.2m 2x18W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ đèn chống cháy nỗ 110VDC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ công tắc đèn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 8 | Ổ cắm điện loại 3 chấu + đế nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa d20 luồn cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Mét |
| 10 | Cáp CV 1,5mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Mét |
| 11 | Cáp CV 2,5mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Mét |
| 12 | Cáp CV 6,0mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | Mét |
| 13 | Cáp CV 25mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 14 | Cáp CVV 4x2,5mm2 - 0,6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Mét |
| 15 | Cáp ngầm 24kV -1M240mm2 mằn chắn sợi đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 16 | Đầu cáp ngầm T-plug 3M240mm2 đôi màn chắn sợi đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 17 | Tiếp địa đầu cáp ngầm đấu nối vào máy cắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ht |
| 19 | Máy bơm thoát nước hầm cáp CS: 1,5HP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | ht |
| P | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cáp ngầm 3x120+1x70 mm2 - 1kV đơn tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 145,44 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 3x95+1x50 mm2 - 1kV đơn tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,48 | Mét |
| 3 | Cáp ngầm 3x25+1x16 mm2 - 1kV đơn tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | đầu cáp (3pha) |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | đầu cáp (3pha) |
| 6 | Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | đầu cáp (3pha) |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện cáp ≤35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | hộp nối |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện cáp ≤120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | hộp nối |
| Q | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠNG MỤC THI CÔNG CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên …) | |||
| 1 | kéo Cáp quang ( | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.020 | Mét |
| 2 | kéo Cáp quang ( | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.958 | Mét |
| 3 | Bảng tên đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| R | LẮP ĐẶT ĐÀO, TÁI LẬP MƯƠNG CÁP, HỐ NỐI CÁP, HỐ KÉO CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75,511 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,96 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,0445 | 100m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192,0655 | m3 |
| 5 | Đào nền đường , | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56,335 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4534 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,8237 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,64 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,354 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1442 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1442 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,0445 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,0445 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,518 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,295 | m3 |
| 16 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (gạch tezzaro) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | m2 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,17 | 100m2 |
| 19 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3324 | 100m2 |
| 20 | Cắt 2 mép mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | 10m |
| 21 | Xếp gạch cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,376 | 1000v |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D63mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 2,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE - D90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 9,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 2,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 35,77 | 100m |
| 26 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,61 | 100m |
| 27 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,61 | 100m |
| S | LẮP ĐẶT GỐI ĐỠ ỐNG VÀ BỆ ĐỠ BÊ TÔNG ỐNG CÁP NGẦM LÊN TRỤ (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0001 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0002 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0397 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0009 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cắt khe đường bê tông (khe 1x4) (Cắt 2 mép phui đào) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | 10m |
| 7 | Bulong VRS M16-85 (1 bộ gồm 2 lòng đền + 2 tán) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Bulong VRS M16-630 (1 bộ gồm 2 lòng đền + 2 tán) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 9 | Cọc thép D16 - 1200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| T | LẮP ĐẶT ĐAN BÊ -TÔNG HỘP NỐI (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0176 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 1 cấu kiện |
| U | LẮP ĐẶT MỐC CẢNH BÁO (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng GANG | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | 100m2 |
| V | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,43 | 100m |
| 2 | Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,11 | 100m |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 2,56 | 100m |
| 4 | Khoan đặt ống D90 trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 0,64 | 100m |
| W | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC HỐ KHOAN (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,054 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,61 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0261 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0036 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0036 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,093 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | 10m |
| X | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC HÀNG RÀO PHỤC VỤ KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 313,632 | m |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0008 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0009 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3136 | tấn |
| Y | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC XÂY DỰNG MÓNG TỦ RMU (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2628 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,8692 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,876 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2822 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,336 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,19 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1808 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1897 | 100m2 |
| 10 | Gia công hệ khung móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2753 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2753 | tấn |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7 | m2 |
| 13 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,8 | 10m |
| 14 | Thép hình chữ - U 100x46x4,5 (mạ kẽm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200,1126 | kg |
| 15 | Thép tầm -40x4 (mạ kẽm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,1375 | kg |
| 16 | Thép tầm -42x5 (mạ kẽm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,0008 | kg |
| 17 | Thép tầm -46x5 (mạ kẽm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5316 | kg |
| 18 | Thép tầm dày 1,5ly (Sơn tĩnh điện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,5474 | kg |
| 19 | BULONG M12x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | cái |
| 20 | BULONG M12x60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | cái |
| 21 | TĂC KÊ SẮT M12x80 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 22 | Tấm nhựa Bakelite cách điện dày 610x170x5mm (loại 1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Tấm |
| 23 | Tấm nhựa Bakelite cách điện dày 610x240x5mm (loại 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tấm |
| Z | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC NHÀ TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,242 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,84 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,774 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,232 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,4 | 100m |
| 7 | Làm tường chắn đất bằng gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,306 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,384 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,204 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,332 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,8588 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0099 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0585 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0157 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0876 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,032 | 100m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3844 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,615 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,84 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,41 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,84 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130,95 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 229,5 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,704 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,959 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,2 | m2 |
| AA | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẦM CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1291 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0076 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,372 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1487 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0206 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1617 | m2 |
| AB | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 22.789.797.810 đồng | 1 | Khóan |
| AC | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| AD | CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ | |||
| 1 | Chi phí tính toán, chỉnh định Rơ-le bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| AE | CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí phân luồng giao thông | 1 | Khóan | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ng vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada và có đào, tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.099.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrình | 1 | Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên.- Cung cấpthông tin chi tiết vềnhân sự chủ chốtđược đề xuất và hồsơ kinh nghiệm củanhân sự theo cácMẫu số 11A, 11Bvà 11C Chương IVBiểu mẫu dự thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện | 1 | Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung) | 1 | Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần viễn thông | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành viễn thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | Sào thao tác trung thế | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ tiếp địa trung thế | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi