Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM trạm ngắt các khu nhà ở Cát Lái và các phát tuyến sau trạm ngắt khu nhà ở Cát Lái”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742757-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM trạm ngắt các khu nhà ở Cát Lái và các phát tuyến sau trạm ngắt khu nhà ở Cát Lái”
Số hiệu KHLCNT 20220723539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:54:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,761,173,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ng vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada và có đào, tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.099.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcôngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên.- Cung cấpthông tin chi tiết vềnhân sự chủ chốtđược đề xuất và hồsơ kinh nghiệm củanhân sự theo cácMẫu số 11A, 11Bvà 11C Chương IVBiểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sào thao tác trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “XDM trạm ngắt các khu nhà ở Cát Lái và các phát tuyến sau trạm ngắt khu nhà ở Cát Lái”
XDM trạm ngắt các khu nhà ở Cát Lái và các phát tuyến sau trạm ngắt khu nhà ở Cát Lái
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Năng Lượng Viễn Đông. Địa chỉ số: 294 Đường Nguyễn Văn Công, phường 3, Quận Gò Vấp, TP.HCM. Tư vấn việc thẩm tra Thiết kế cơ sở, thẩm tra Tổng mức đầu tư và thẩm tra TKBVTCDT: Công ty TNHH Tư vấn Dịch vụ Xây dựng Điện Phước Thịnh. Địa chỉ số: 38/1 Thạnh Xuân 18, Thạnh Xuân, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh . Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp...
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Lọ
2xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
3Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
4móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96Cái
5Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Kg
6Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Mét
7Cáp đồng bọc 24kV 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Mét
8Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
9Splitbolt 2/0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
10Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
11khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
12Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
13Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
14đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,6Mét
15Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,94Cuộn
16boulon thép mạ có đai ốc 8*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
17boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
18boulon thép mạ có đai ốc 16*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
19boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
20boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
21rondell tròn đk18Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
22ống nhựa pvc đk 21mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
B CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1ống thép mạ d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
2collier scell/150mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
3giá đỡ hộp đầu cáp tt đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
4boulon thép mạ có đai ốc 10*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
5boulon thép mạ có đai ốc 12*50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
6Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
7Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Tấm
8Bảng chỉ danh thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tấm
C CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Máy cắt hạ thế 1 pha 2 cực 25A có hộp bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
D CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Lọ
2Collier D90 & Sắt U-100x46x4.5 dài 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
3Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Kg
4Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Kg
5Cáp muller 2x10mm2 (lõi đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Mét
6Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
7Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
8cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
9ống nhựa pvc đk 90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
10cut 45 pvc đk 90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
11Kẹp ép hình chữ C bằng đồng 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
E CUNG CẤP THIẾT BỊ TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tủ Charge Accu 220-380VAC/110VDC 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
2Tủ điện DC (110VDC gồm 2MCCB 2P 80A & 5MCB 2P 32A) + (48VDC gồm 1 MCCB 2P 63A & 3MCB 2P 32A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
3Tủ điện xoay chiều (gồm điện kế, 3 CT 100/5, 1 MCCB 3P 100A, 1MCB 3P 80A, 1MCB 3P 63A, 2MCB 2P 63A, 6CB 1P 40A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
4Tủ accu Nickel cadium 110V (92x1,2V) - 150Ah + vật liệu lắp đặtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
F CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,28Lọ
2Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,8Kg
3Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,4Kg
4Cáp đồng trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23,3Kg
5Dây đồng bọc mềm 1*1.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.100Mét
6Dây đồng bọc mềm 1*2.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.150Mét
7Dây đồng bọc mềm 1*6.0mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.200Mét
8Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Mét
9cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Mét
10Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
11Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
12cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
13cosse ép cu 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
14Bộ đèn 1,2m bóng led loại 1 bóngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
15Bộ đèn 1,2m bóng led loại 2 bóngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
16Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
17Bộ đèn chống cháy nổ 150W-220VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8bộ
18Công tắc đèn 10AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
19Mặt công tắc loại 2(3) nútChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9bộ
20Mặt ổ cắm đôi loại 3 chấuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3bộ
21boulon thép mạ có đai ốc 8*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
22boulon thép mạ có đai ốc 10*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
23Ống luồn dây PVC Ø20Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Mét
24Kẹp đỡ ống luồn dây PVC Ø20Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168Cái
25Máng cáp sơn tĩnh điện R100xC100x1,2lyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
26Co ngang 90 độ máng cáp R100 x C100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Mét
27Nối T máng cáp R100 x C100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Mét
28bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Tấm
29bình co2 6,8-24kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4bình
30Bảng chỉ danh thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Tấm
31Bảng tiêu lệnh PCCCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tấm
32Bảng nội quy PCCCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tấm
33Hộp đấu tiếp địa tập trungChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Hộp
34Kẹp ép hình chữ C bằng đồng 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
35Máy điều hòa nhiệt độ 1,5 hpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4máy
36Tủ điều khiển Máy điều hòa nhiệt độChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
37Máy bơm nước 1,5hp (loại bơm chìm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1cái
G CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP QUANG (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cáp quang ngầm - loại 12 sợiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.020Mét
2Cáp quang ngầm - loại 96 sợiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.958Mét
3Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Tấm
H CUNG CẤP VẬT LIỆU GỐI ĐỠ CP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Gối đỡ D100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114Cái
2Gối đỡ D150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.470Cái
I CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP, KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống HDPE xoắn Þ130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.216,075mét
2Ống HDPE xoắn Þ195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.594,885mét
3Ống nhựa HDPE Þ90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.919,1mét
4Ống HDPE 63 x 3mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.220,18mét
5Ống nhựa HDPE Φ90 x 8,2mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64,32mét
6Ống nhựa HDPE Φ160 - 14,6mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.257,28mét
J LẮP ĐẶTVẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Tiếp địa thiết bị (REC; LBS, LA)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
2Cáp trung thế CX-25-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18mét
K LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng chỉ danh…)
1Cáp ngầm trung thế M3x50mm2-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24mét
2Cáp ngầm trung thế M-3x240mm2-24kV (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.035mét
3Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đôi (bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Ống sắt tráng kẽm D150 bảo vệ cáp ngầm đơn lên trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12mét
5Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2đầu cáp (3pha)
6Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2đầu cáp (3pha)
7Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2đầu cáp (3pha)
8Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2đầu cáp (3pha)
9Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3đầu cáp (3pha)
10Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13đầu cáp (3pha)
11Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2đầu cáp (3pha)
12Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22hộp nối (3pha)
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1RMU 2L +1T, lắp trong nhà (I.D)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2RMU 3L (3 module ĐK scada), lắp ngoài trời (O.D)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3RMU 4L +2T (4 module ĐK scada), lắp trong nhà (I.D)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Lắp máy cắt hạ thế MCB 2 cực - 25A (Cấp nguồn cho tủ RMU)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
5Tháo, lắp lại máy MBT 3P 180KVA 22 / 0,4KVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
6Tháo, lắp lại máy cắt hạ thế MCCB - 600AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
7Tháo, lắp lại biến dòng điện 04kV - 600/5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
8Tháo thu hồi DS 3 pha 24kV - 630A IDChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
9Tháo thu hồi DS 3 pha 24kV - 630A + bệ chì ốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦNTRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Tiếp địa cho tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
2Cáp muller 2x10mm2 cấp nguồn hạ thế cho tủ RMU SCADAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
3Lắp Ong PVC d90 bảo vệ cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12mét
4Tháo, lắp lại Dây M25 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
5Tháo, lắp lại Dây Đồng M300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Mét
6Tháo, lắp lại Dây Đồng M240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
7Tháo, lắp lại Tủ điện kếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Tháo, lắp lại Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (thay mới)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
9Tháo thu hồi Đà lắp sứ đở thanh cáiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Bộ
10Tháo thu hồi dây M25 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
11Tháo thu hồi đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng (ID)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
12Tháo thu hồi đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 màn chắn băng đồng (ID)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4bộ
13Tháo thu hồi thanh cái đồng 40x6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.148,5Mét
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-630A-24KV; 25kA/1s (lộ đi), Busbar 1250A-24kV-25kA/1sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tủ
2Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-1250A-24KV; 25kA/1s (lộ đến), Busbar 1250A-24kV-25kA/1sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
3Tủ dao cách ly + thanh cái 24kV -1250A (bus riser)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
4Tủ máy cắt hợp bộ SF6-3P-800A-24KV; 25kA/1s (Phân đoạn) + DS 3P 24kV 800A, Busbar 1250A-24kV-25kA/1sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
5Tủ chì ống + TU hợp bộ 24kV 25kA/3s (biến điện áp), Busbar 1250 24kV 25kA/3sChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
6Tủ sạc accu 220-380VAC/110VDC 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
7Tủ điện một chiều tự dùng -110VDC (hợp bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
8Tủ điện (xoay chiều) tự dùng 220-380VACChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
9Hệ thống accu Niken 99x1,2V - 150AH + tủ đựng accuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1ht
10Điện kế 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên, bảng chỉ danh…)
1Máy lạnh 1.5HPChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
2Tủ điều khiển máy lạnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
3Bộ đèn chiếu chiếu sáng sự cố 2x10WChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
4Bộ đèn Led đôi 1.2m 2x18WChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
5Bộ đèn chiếu sáng sự cốChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
6Bộ đèn chống cháy nỗ 110VDCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
7Bộ công tắc đènChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
8Ổ cắm điện loại 3 chấu + đế nhựaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
9Ống nhựa d20 luồn cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84Mét
10Cáp CV 1,5mm2 - 0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.100Mét
11Cáp CV 2,5mm2 - 0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.150Mét
12Cáp CV 6,0mm2 - 0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.200Mét
13Cáp CV 25mm2 - 0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Mét
14Cáp CVV 4x2,5mm2 - 0,6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Mét
15Cáp ngầm 24kV -1M240mm2 mằn chắn sợi đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Mét
16Đầu cáp ngầm T-plug 3M240mm2 đôi màn chắn sợi đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2bộ
17Tiếp địa đầu cáp ngầm đấu nối vào máy cắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8bộ
18Hệ thống tiếp địa trạm ngắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1ht
19Máy bơm thoát nước hầm cáp CS: 1,5HPChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1ht
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cáp ngầm 3x120+1x70 mm2 - 1kV đơn tuyếnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.145,44Mét
2Cáp ngầm 3x95+1x50 mm2 - 1kV đơn tuyếnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48,48Mét
3Cáp ngầm 3x25+1x16 mm2 - 1kV đơn tuyếnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Mét
4Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6đầu cáp (3pha)
5Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2đầu cáp (3pha)
6Làm và lắp đặt đầu cáp điện áp ≤1kV, tiết diện 1 ruột cáp ≤35mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2đầu cáp (3pha)
7Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện cáp ≤35mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6hộp nối
8Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp ≤1kV, tiết diện cáp ≤120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2hộp nối
Q LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠNG MỤC THI CÔNG CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên …)
1kéo Cáp quang (Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.020Mét
2kéo Cáp quang (Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.958Mét
3Bảng tên đầu cáp lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
R LẮP ĐẶT ĐÀO, TÁI LẬP MƯƠNG CÁP, HỐ NỐI CÁP, HỐ KÉO CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75,511m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,96m3
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,0445100m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.192,0655m3
5Đào nền đường ,Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56,335m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4534100m3
7Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,8237100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,64100m2
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,354100m2
10Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1442100m2
11Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1442100m2
12Rải thảm bê tông nhựa (loại CChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,0445100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,0445100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,518100m2
15Đổ bê tông , bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,295m3
16Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 (gạch tezzaro)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64m2
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,17100m2
19Trải băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3324100m2
20Cắt 2 mép mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5210m
21Xếp gạch cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24,3761000v
22Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D63mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này2,18100m
23Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE - D90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này9,1100m
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này2,15100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này35,77100m
26Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,61100m
27Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,61100m
S LẮP ĐẶT GỐI ĐỠ ỐNG VÀ BỆ ĐỠ BÊ TÔNG ỐNG CÁP NGẦM LÊN TRỤ (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0001m3
2Đào đất móng băng , rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0002m3
3Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0397m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0009100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21 cấu kiện
6Cắt khe đường bê tông (khe 1x4) (Cắt 2 mép phui đào)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,210m
7Bulong VRS M16-85 (1 bộ gồm 2 lòng đền + 2 tán)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
8Bulong VRS M16-630 (1 bộ gồm 2 lòng đền + 2 tán)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
9Cọc thép D16 - 1200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
T LẮP ĐẶT ĐAN BÊ -TÔNG HỘP NỐI (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,15m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0176m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,03100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.61 cấu kiện
U LẮP ĐẶT MỐC CẢNH BÁO (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.70100m2
2Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng GANGChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54100m2
V LẮP ĐẶT HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,43100m
2Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,11100m
3Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này2,56100m
4Khoan đặt ống D90 trên cạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này0,64100m
W LẮP ĐẶT HẠNG MỤC HỐ KHOAN (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,054m3
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,135100m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,61m3
4Đào nền đườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,6m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0261100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,012100m2
7Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0036100m2
8Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0036100m2
9Rải thảm bê tông nhựa (loại CChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,135100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,135100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,045100m2
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,093100m2
13Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,210m
X LẮP ĐẶT HẠNG MỤC HÀNG RÀO PHỤC VỤ KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.313,632m
2Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,06m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0008tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0009100m2
5Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3136tấn
Y LẮP ĐẶT HẠNG MỤC XÂY DỰNG MÓNG TỦ RMU (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2628m3
2Đào đất móng băng , rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,8692m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,876m3
4Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2822100m3
5Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,45m3
6Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,336m3
7Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,19m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1808tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1897100m2
10Gia công hệ khung móng tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2753tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2753tấn
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,7m2
13Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,810m
14Thép hình chữ - U 100x46x4,5 (mạ kẽm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.200,1126kg
15Thép tầm -40x4 (mạ kẽm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,1375kg
16Thép tầm -42x5 (mạ kẽm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,0008kg
17Thép tầm -46x5 (mạ kẽm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,5316kg
18Thép tầm dày 1,5ly (Sơn tĩnh điện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.55,5474kg
19BULONG M12x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64cái
20BULONG M12x60Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26cái
21TĂC KÊ SẮT M12x80Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8cái
22Tấm nhựa Bakelite cách điện dày 610x170x5mm (loại 1)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Tấm
23Tấm nhựa Bakelite cách điện dày 610x240x5mm (loại 2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tấm
Z LẮP ĐẶT HẠNG MỤC NHÀ TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Phá dỡ Nền xi măng không cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,242m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,6m3
3Tháo dỡ cửaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,84m2
4Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40,774m3
5Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,232100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,4100m
7Làm tường chắn đất bằng gỗ vánChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,306100m2
8Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,384m3
9Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,204m3
10Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,8m3
11Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,8m3
12Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,332m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,8588m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0032tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0099tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0585tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0157tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0876tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,032100m2
21Gia công hệ khung dànChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3844tấn
22Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,615m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,84m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,41m2
25Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,84m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.130,95m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.229,5m2
28Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,704m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,959m3
30Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,2m2
AA LẮP ĐẶT HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẦM CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, ...)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1291m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0076100m3
3Đổ bê tông , bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,372m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,07tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1487100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0206tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,017100m2
8Phá dỡ nền gạch đất nungChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1617m2
AB BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 22.789.797.810 đồng1Khóan
AC CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
AD CHI PHÍ TÍNH TOÁN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ
1Chi phí tính toán, chỉnh định Rơ-le bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
AE CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
1Chi phí phân luồng giao thông1Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
ng vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dự án có lắp đặt, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15 kV) có chức năng điều khiển Scada và có đào, tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.099.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcôngtrình 1 Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên.- Cung cấpthông tin chi tiết vềnhân sự chủ chốtđược đề xuất và hồsơ kinh nghiệm củanhân sự theo cácMẫu số 11A, 11Bvà 11C Chương IVBiểu mẫu dự thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện 1 Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện33
3 Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung) 1 Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần viễn thông 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành viễn thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn2
2 Sào thao tác trung thế Sào thao tác trung thế2
3 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
4 Bộ tiếp địa trung thế Bộ tiếp địa trung thế2
5 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế2
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy phát điện côngsuất≥5kVA Máy phát điện côngsuất≥5kVA2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
10 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->