Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761055-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220343592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:53:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,972,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng….. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng tỷ lệ đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 3 ÷ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 18 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Xây dựng tuyến đường Danh Hương (giai đoạn 3), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V9,46m3
2Đánh cấpChương V1,606100m3
3Đào xúc đất cấp IChương V7,533100m3
4Đào khuônChương V20,397100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V21,594100m3
6Đào hố móngChương V18,619100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V12,619100m3
8Đắp bao taly đất tận dụngChương V2,896100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V7,533100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V25,107100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,095100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V25,021100m2
2Bê tông nhựa chặt 12.5 hàm lượng nhựa 5%Chương V303,255tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V24,51100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V0,511100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V24,51100m2
6Bê tông nhựa chặt 19Chương V407,356tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V24,51100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,048100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V6,577100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V31,217100m2
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V13,154100m3
C HẠNG MỤC: LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cmChương V955,28m2
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,478100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V95,53m3
4Lắp đặt Bó vỉa BTXM M300#, kích thước 26x23cmChương V598,7m
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,617100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V45,5m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V185,6m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V5991 cấu kiện
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,575100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V5,39m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V179,7m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,852100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,5m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V13,12m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V93,72m2
16Cây muồng hoàng yến D>=16-18cm đo cách gốc 1.3m chiều cao H=6-8mChương V75cây
17Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V75cây/lần
18Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)Chương V7,510 cây/tháng
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V18,9m3
20Lắp đặt viên vỉa vuốtChương V8m
21Lắp đặt viên vỉa đặt chìmChương V12m
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,054100m2
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,52m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,2m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V7,56m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,56100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,62m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V61,6m2
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V8,51m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,63100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V38,12m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V179,55m2
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hình chữ nhật KT: 700x700mmChương V1,47m2
2Cột biển báoChương V3cột
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x70 cmChương V3cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V153,89m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V6m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V7,2m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,504100m2
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,5m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,235100m3
10Phá bờ vâyChương V8,235100m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V87,84100m
12Phên lứaChương V1.427,4m2
13Vải bạt dứaChương V1.372,5m2
14Thép giằngChương V1,771tấn
15Ca bơm nướcChương V10ca
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,173100m3
2Đắp móng phía trong cống bằng cát đầm chặt K95Chương V0,964100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,174100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,033100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,94m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,189100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V7m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,582tấn
9Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúcChương V7bộ
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V71 cấu kiện
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,05m3
12Cống tròn D400; , L=2,5mChương V28m
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V11,2đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V10mối nối
15Gối cống tròn D400Chương V33cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V33cái
17Cống tròn D600; L=2,5mChương V12m
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V4,8đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V4mối nối
20Gối cống tròn D600Chương V15cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V15cái
22Cống tròn D1250; L=2,5mChương V5m
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V2đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmChương V1mối nối
25Gối cống tròn D1250Chương V6cái
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V6cái
27Cống tròn D1500; L=2,5mChương V10m
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V4đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmChương V3mối nối
30Gối cống tròn D1500Chương V12cái
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V12cái
32Cống tròn D1000; L=2,5mChương V200m
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V80đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V79mối nối
35Gối cống tròn D1000Chương V240cái
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V240cái
37Cống tròn D1500; L=2,5mChương V96m
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V38,4đoạn ống
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmChương V37mối nối
40Gối cống tròn D1500Chương V114cái
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V114cái
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,013100m2
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,51m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,521100m2
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V4,86m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,267tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,033100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,101tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,62m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V21 cấu kiện
51Lắp đặt bộ khung + lắp ga CompositeChương V2bộ
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V21 cấu kiện
53Thép bậc thangChương V0,015tấn
54Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,04m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,055100m2
56Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,65m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,774100m2
58Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V14,82m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,492tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,134100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,623tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,66m3
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V71 cấu kiện
64Lắp đặt bộ khung + lắp ga CompositeChương V7bộ
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V71 cấu kiện
66Thép bậc thang D20Chương V0,057tấn
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,27m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,008100m2
69Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,43m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,407100m2
71Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V3,04m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,217tấn
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,089tấn
75Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,62m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V11 cấu kiện
77Lắp đặt bộ khung + lắp ga CompositeChương V1bộ
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
79Thép bậc thang D18Chương V0,009tấn
80Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,04m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,029100m2
82Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,68m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,035100m2
84Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V11,04m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,858tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,068100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,412tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,55m3
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V31 cấu kiện
90Lắp đặt bộ khung + lắp ga CompositeChương V3bộ
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V31 cấu kiện
92Thép bậc thang D18Chương V0,04tấn
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,16m3
94Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Chương V3,465100m
95Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạnChương V3,465100m cọc
96Gia công hệ khung dànChương V0,39tấn
97Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V2,331tấn
98Phá ống cống tròn cũ D500Chương V0,689m3
99Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,239100m3
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,081100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,158100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,007100m3
103Thân cống tròn D600 bằng thép dày 8mmChương V0,175100m
104Cống thép tròn D600Chương V2,07tấn
105Đế cống D600Chương V16khối
106Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V16cái
107Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V22,9m3
108Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V14,27m3
109Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,52m3
110Gia công hệ khung dànChương V0,205tấn
111Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,205tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,39m2
113Máy đóng mở V1 -Chương V1máy
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,015100m2
115Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,34m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,721100m2
117Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V8,83m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,596tấn
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,034100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,402tấn
121Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,57m3
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V11 cấu kiện
123Lắp đặt bộ khung + lắp ga CompositeChương V1bộ
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
125Thép bậc thang D18Chương V0,017tấn
126Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,09m3
127Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V6,103100m
128Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Chương V0,585100m
129Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạnChương V0,585100m cọc
130Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V0,755tấn
131Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V0,424tấn
F HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,147100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,003100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,144100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,599100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,032m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V14,66m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,05m2
8Cột bát giác liền cần cao 8mChương V12cột
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
10Lắp giá đỡ tủ điệnChương V1bộ
11Khung móng tủ 4M16x650Chương V1bộ
12Khung móng cột điện M24x300x300x675Chương V12bộ
13Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép (bóng Led 75W)Chương V12bộ
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V12bộ
15Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V1bộ
16Thép tròn D12 nôi tiếp địaChương V20,5m
17Lắp bảng điện cửa cộtChương V12bảng
18Lắp cửa cộtChương V12cửa
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,6AChương V12cái
20Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60AChương V12cái
21Làm đầu cáp khôChương V13đầu cáp
22Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V24đầu cáp
23Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1.5Chương V1,08100m
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6Chương V4,02100m
25Ống nhựa xoắn D40/30Chương V3,34100m
26Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đènChương V402m
27Đầu cốt M10, M6Chương V130cái
28Đánh số cột thépChương V1,210 cột
29Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,121100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,705100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,374100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,416100m3
33Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điệnChương V334m
34Gạch bảo vệChương V334m
35Ống thép D88.3Chương V100,17m
36Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cộtChương V5công
37Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡChương V5công
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V131 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng….. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng tỷ lệ đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Sử dụng tốt Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 3 ÷ 10 Tấn1
3 Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 0,5 ÷ 1,25m31
4 Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16 Tấn1
5 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 8 ÷ 16 Tấn1
6 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 18 Tấn1
7 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
8 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
10 Máy trộn vữa ≥ 150L2
11 Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Đầm dùi Sử dụng tốt2
14 Đầm bàn Sử dụng tốt2
15 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->