Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:53:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,972,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng….. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng tỷ lệ đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 ÷ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 ÷ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường Danh Hương (giai đoạn 3), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín).
Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 9,46 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Chương V | 1,606 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp I | Chương V | 7,533 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn | Chương V | 20,397 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 21,594 | 100m3 |
| 6 | Đào hố móng | Chương V | 18,619 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 12,619 | 100m3 |
| 8 | Đắp bao taly đất tận dụng | Chương V | 2,896 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 7,533 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 25,107 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 25,021 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt 12.5 hàm lượng nhựa 5% | Chương V | 303,255 | tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 24,51 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 0,511 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 24,51 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt 19 | Chương V | 407,356 | tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 24,51 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 4,048 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 6,577 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 31,217 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 13,154 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300, loại P7&P10 dày 6cm | Chương V | 955,28 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,478 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 95,53 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Bó vỉa BTXM M300#, kích thước 26x23cm | Chương V | 598,7 | m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,617 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 45,5 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,6 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 599 | 1 cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,575 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,39 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 179,7 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,852 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,5 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 13,12 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 93,72 | m2 |
| 16 | Cây muồng hoàng yến D>=16-18cm đo cách gốc 1.3m chiều cao H=6-8m | Chương V | 75 | cây |
| 17 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 75 | cây/lần |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Chương V | 7,5 | 10 cây/tháng |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 18,9 | m3 |
| 20 | Lắp đặt viên vỉa vuốt | Chương V | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt viên vỉa đặt chìm | Chương V | 12 | m |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,52 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,2 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,56 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,62 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,6 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,51 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 38,12 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 179,55 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật KT: 700x700mm | Chương V | 1,47 | m2 |
| 2 | Cột biển báo | Chương V | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 70x70 cm | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 153,89 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,235 | 100m3 |
| 10 | Phá bờ vây | Chương V | 8,235 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V | 87,84 | 100m |
| 12 | Phên lứa | Chương V | 1.427,4 | m2 |
| 13 | Vải bạt dứa | Chương V | 1.372,5 | m2 |
| 14 | Thép giằng | Chương V | 1,771 | tấn |
| 15 | Ca bơm nước | Chương V | 10 | ca |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng phía trong cống bằng cát đầm chặt K95 | Chương V | 0,964 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,174 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,582 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang đúc | Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Cống tròn D400; , L=2,5m | Chương V | 28 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V | 11,2 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 10 | mối nối |
| 15 | Gối cống tròn D400 | Chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 33 | cái |
| 17 | Cống tròn D600; L=2,5m | Chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 4,8 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 20 | Gối cống tròn D600 | Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 15 | cái |
| 22 | Cống tròn D1250; L=2,5m | Chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 25 | Gối cống tròn D1250 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cống tròn D1500; L=2,5m | Chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 30 | Gối cống tròn D1500 | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Cống tròn D1000; L=2,5m | Chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 80 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 79 | mối nối |
| 35 | Gối cống tròn D1000 | Chương V | 240 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 240 | cái |
| 37 | Cống tròn D1500; L=2,5m | Chương V | 96 | m |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 38,4 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V | 37 | mối nối |
| 40 | Gối cống tròn D1500 | Chương V | 114 | cái |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 114 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,51 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,521 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,86 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,267 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,101 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt bộ khung + lắp ga Composite | Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 53 | Thép bậc thang | Chương V | 0,015 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,04 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,65 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,774 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,82 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,492 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,623 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,66 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt bộ khung + lắp ga Composite | Chương V | 7 | bộ |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 66 | Thép bậc thang D20 | Chương V | 0,057 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,27 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,43 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,04 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,089 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt bộ khung + lắp ga Composite | Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 79 | Thép bậc thang D18 | Chương V | 0,009 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,04 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,68 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,04 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,858 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,412 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,55 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 90 | Lắp đặt bộ khung + lắp ga Composite | Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 92 | Thép bậc thang D18 | Chương V | 0,04 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,16 | m3 |
| 94 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Chương V | 3,465 | 100m |
| 95 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạn | Chương V | 3,465 | 100m cọc |
| 96 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,39 | tấn |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 2,331 | tấn |
| 98 | Phá ống cống tròn cũ D500 | Chương V | 0,689 | m3 |
| 99 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,239 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 103 | Thân cống tròn D600 bằng thép dày 8mm | Chương V | 0,175 | 100m |
| 104 | Cống thép tròn D600 | Chương V | 2,07 | tấn |
| 105 | Đế cống D600 | Chương V | 16 | khối |
| 106 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 16 | cái |
| 107 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 22,9 | m3 |
| 108 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 14,27 | m3 |
| 109 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,52 | m3 |
| 110 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,205 | tấn |
| 111 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,205 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,39 | m2 |
| 113 | Máy đóng mở V1 - | Chương V | 1 | máy |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,34 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,721 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,83 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,596 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,402 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,57 | m3 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt bộ khung + lắp ga Composite | Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 125 | Thép bậc thang D18 | Chương V | 0,017 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,09 | m3 |
| 127 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 6,103 | 100m |
| 128 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Chương V | 0,585 | 100m |
| 129 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, trên cạn | Chương V | 0,585 | 100m cọc |
| 130 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V | 0,755 | tấn |
| 131 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,424 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,599 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,032 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,66 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,05 | m2 |
| 8 | Cột bát giác liền cần cao 8m | Chương V | 12 | cột |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép (bóng Led 75W) | Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thép tròn D12 nôi tiếp địa | Chương V | 20,5 | m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 12 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Chương V | 12 | cửa |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha,6A | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu đấu 4 cực/60A | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Chương V | 13 | đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 24 | đầu cáp |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC/PVC 2x1.5 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 | Chương V | 4,02 | 100m |
| 25 | Ống nhựa xoắn D40/30 | Chương V | 3,34 | 100m |
| 26 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa đèn | Chương V | 402 | m |
| 27 | Đầu cốt M10, M6 | Chương V | 130 | cái |
| 28 | Đánh số cột thép | Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,121 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,705 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 33 | Băng báo hiệu đầu cáp 0.2 tiêu chuẩn ngành điện | Chương V | 334 | m |
| 34 | Gạch bảo vệ | Chương V | 334 | m |
| 35 | Ống thép D88.3 | Chương V | 100,17 | m |
| 36 | Nhân công đóng, cắt điện phục vụ quá trình thi công lắp dựng cột và kéo rải dây dẫn trên cột | Chương V | 5 | công |
| 37 | Nhân công đấu nối các đầu dây trên cột, tháo và lắp trả các dây dẫn của các hộ dân do quá trình thi công phải tháo dỡ | Chương V | 5 | công |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V | 13 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: Nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng….. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng đáp ứng tỷ lệ đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Sử dụng tốt | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 ÷ 10 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 0,5 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8 ÷ 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 Tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 11 | Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi