Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, di chuyển đường điện, nghiệm thu đóng điện và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, di chuyển đường điện, nghiệm thu đóng điện và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 09:03:00 đến ngày 2022-08-02 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,102,628,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm:+ Thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, thoát nước với giá trị hợp đồng tối thiểu 8.900.000.000 VNĐ.+ Thi công công trình điện trung thế 22kV trở lên với giá trị tối thiểu 300.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, thoát nước với giá trị hợp đồng tối thiểu 8.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình điện trung thế 22kV trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu 300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện trung thế 22kV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc ≥ 200T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực ≥ 130T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy kéo 100-120CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, di chuyển đường điện, nghiệm thu đóng điện và đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường TL 420 Dị Nậu đi Hữu Bằng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.890,38 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 295,79 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 251,13 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.000,32 | m3 |
| 5 | Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.353,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,98) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,927 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,124 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,412 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nhựa C | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,414 | tấn |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 892,92 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,646 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,171 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,697 | 100m3 |
| 19 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,17 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,511 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,415 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 24 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2400x1500 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm (QC/41/2019/BGTVT) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 28 | Mua biển báo chữ nhật, biển chỉ hướng (QC/41/2019/BGTVT) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 29 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 30 | Bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Thép đai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,79 | kg |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,43 | m2 |
| 34 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 35 | Bê tông cọc, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 38 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 42 | Sơn gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.440,99 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 369,92 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.849,61 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 944,85 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90,52 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.516,68 | m2 |
| 7 | Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.384,51 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 385,02 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giàng kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,69 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175,21 | m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,661 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,749 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,245 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng , đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 3X3M | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 737,088 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,703 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,668 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,807 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,662 | m3 |
| 7 | Bê tông cống, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,296 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cống, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,048 | tấn |
| 11 | Đào móng tường chắn, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 363,368 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,261 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 594,516 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 204,145 | 100m |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 246,032 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168,05 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,47 | m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 20 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 23 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98,82 | m |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,385 | 100m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,872 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 30 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,768 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bản quá độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,422 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 35 | Lắp đặt lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 36 | Mua cọc BTCT 0,35x0,35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 37 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 38 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 39 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 40 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc ép âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m cọc |
| 42 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 44 | Ép cọc cừ larsen, đoạn cọc không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m |
| 45 | Ép cọc cừ larsen, đoạn cọc ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,88 | 100m |
| 46 | Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10.653,987 | kg |
| 47 | Nhổ cọc cừ larsen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,32 | 100m |
| 48 | Đóng cọc định vị I450 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 49 | Nhổ cọc định vị I450 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m cọc |
| 50 | Lắp đặt thép hình I300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,44 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ thép hình I300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,44 | tấn |
| 52 | Khấu hao vật liệu hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.741,95 | kg |
| 53 | Vận chuyển thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,618 | 10 tấn/1km |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 55 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,7 | 1m |
| 56 | Tháo dỡ dầm cầu cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | dầm |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 197,48 | m3 |
| 58 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,975 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,109 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,39 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,34 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn cống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | đoạn cống |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,11 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 15 | Bộ van điều tiết (máy đóng mở V2, trục vít, cánh van) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 965,04 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,21 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210,93 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 213,61 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng kè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,69 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước kè PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,335 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG - TUYẾN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,58 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,23 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2545 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,83 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m3 |
| 17 | Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016LT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 18 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mối nối |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 20 | Xà các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 480,94 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sứ đứng 22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 26 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 27 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 28 | Chuỗi néo kép thủy tinh 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 29 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 449,82 | m |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 1km/1 dây |
| 32 | Ống nối nhôm A150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối |
| 34 | Biển tên cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 36 | Tiếp địa RC-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 183,86 | kg |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 40 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 43 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 1km / 1dây |
| 44 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 45 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cách điện |
| 46 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ cách điện |
| 47 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,044 | tấn |
| 48 | Công tác cột bê tông vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,044 | tấn |
| 49 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | tấn |
| 50 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | tấn |
| 51 | Vận chuyển cát, nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,1626 | m3/km |
| 52 | Vận chuyển đá sỏi các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,0785 | m3/km |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,2965 | tấn/km |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 55 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | bát |
| G | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG - TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2615 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,453 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 6 | Cột BTLT 8,5-5.0-190 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Xà hạ thế các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,64 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 13 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 14 | Công tác cột bê tông vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 15 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 16 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cát, nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5365 | m3/km |
| 18 | Vận chuyển đá sỏi các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | m3/km |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | tấn/km |
| H | HẠNG MỤC: CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| I | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông (KH 20%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| 10 | Điện thắp sáng ban đêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.100 | kW.h |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm:+ Thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, thoát nước với giá trị hợp đồng tối thiểu 8.900.000.000 VNĐ.+ Thi công công trình điện trung thế 22kV trở lên với giá trị tối thiểu 300.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, thoát nước với giá trị hợp đồng tối thiểu 8.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình điện trung thế 22kV trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu 300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 02 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện trung thế 22kV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥130 CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy san ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy ép cọc ≥ 200T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 200T | 1 |
| 9 | Máy ép thủy lực ≥ 130T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 130T | 1 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 25T | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Megommet | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy kéo 100-120CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 25 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi