Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, di chuyển đường điện, nghiệm thu đóng điện và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770667-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, di chuyển đường điện, nghiệm thu đóng điện và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220747291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 09:03:00 đến ngày 2022-08-02 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,102,628,132 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm:+ Thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, thoát nước với giá trị hợp đồng tối thiểu 8.900.000.000 VNĐ.+ Thi công công trình điện trung thế 22kV trở lên với giá trị tối thiểu 300.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, thoát nước với giá trị hợp đồng tối thiểu 8.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình điện trung thế 22kV trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu 300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện trung thế 22kV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc ≥ 200T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép thủy lực ≥ 130T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy kéo 100-120CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
25-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, di chuyển đường điện, nghiệm thu đóng điện và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường TL 420 Dị Nậu đi Hữu Bằng
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 196.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.890,38m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V295,79m3
3Đánh cấp, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V251,13m3
4Đắp đất nền đường, đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.000,32m3
5Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,95)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.353,24m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,637100m3
7Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,98)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V73,927m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,531100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,319100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,124100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,288100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,412100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,288100m2
14Bê tông nhựa CYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,414tấn
15Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V892,92m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,646100m2
17Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,171100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,697100m3
19Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,17100m2
20Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,479100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,511100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,415100m3
23Đào móng cột biển báo, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,33m3
24Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,049100m3
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2400x1500 cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
27Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm (QC/41/2019/BGTVT)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5chiếc
28Mua biển báo chữ nhật, biển chỉ hướng (QC/41/2019/BGTVT)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5m2
29Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3mYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,5m
30Bu lôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
31Thép đaiYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,79kg
32Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014100m3
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,43m2
34Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,76m2
35Bê tông cọc, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,73m3
36Ván khuôn cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324100m2
37Cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,375tấn
38Sơn 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,8m2
39Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V108cái
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,59m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26m2
42Sơn gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V26m2
B HẠNG MỤC: KÊNH ĐÁ XÂY
1Đào móng, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.440,99m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V369,92m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.849,61m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V944,85m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90,52m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.516,68m2
7Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.384,51m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V385,02m2
9Ván khuôn giàng kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,385100m2
10Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,69m3
11Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,387tấn
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,069100m3
14Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V175,21m
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,158100m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,661100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,749100m3
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,6m3
19Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6tấn
20Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,245tấn
21Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,324100m2
22Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,68m3
23Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,871100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép giằng , đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,529tấn
25Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
C HẠNG MỤC: CỐNG HỘP 3X3M
1Đào móng cống, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V737,088m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,703100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,668100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,807m3
5Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,044100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,662m3
7Bê tông cống, mác 300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V157,16m3
8Ván khuôn cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,296100m2
9Cốt thép cống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,297tấn
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,048tấn
11Đào móng tường chắn, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V363,368m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,261100m3
13Mua đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V594,516m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V204,145100m
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V246,032m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V168,05m3
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,47m2
18Ván khuôn giằng kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,122100m2
19Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,44m3
20Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071tấn
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027100m3
23Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98,82m
24Rải vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,021100m2
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,248100m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,385100m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,033tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,872tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,079tấn
30Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,768m3
31Ván khuôn bản quá độYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,179100m2
32Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,422m3
33Ván khuôn lót móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,039100m2
34Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,868tấn
35Lắp đặt lan can cầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,868tấn
36Mua cọc BTCT 0,35x0,35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V294m
37Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28mối nối
38Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,94100m
39Sản xuất cọc dẫn bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
40Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,098100m
41Nhổ cọc ép âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,098100m cọc
42Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,12m3
43Vận chuyển đất, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,011100m3
44Ép cọc cừ larsen, đoạn cọc không ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,44100m
45Ép cọc cừ larsen, đoạn cọc ngập đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,88100m
46Cọc ván thép hao phí do thời gian và môi trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10.653,987kg
47Nhổ cọc cừ larsenYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,32100m
48Đóng cọc định vị I450Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88100m
49Nhổ cọc định vị I450Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88100m cọc
50Lắp đặt thép hình I300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,44tấn
51Tháo dỡ thép hình I300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,44tấn
52Khấu hao vật liệu hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mốYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.741,95kg
53Vận chuyển thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,61810 tấn/1km
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,41m3
55Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,71m
56Tháo dỡ dầm cầu cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V9dầm
57Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V197,48m3
58Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,975100m3
59Vận chuyển đất, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,109100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V119,39m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộcYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,35m3
3Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,34m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,71m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,47m3
6Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,025100m2
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17đoạn cống
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V32đoạn cống
9Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15mối nối
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28mối nối
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,11m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,398100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,796100m3
14Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,277tấn
15Bộ van điều tiết (máy đóng mở V2, trục vít, cánh van)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ XÂY
1Đào móng kè, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V965,04m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,21m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V210,93m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V213,61m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,08m2
6Ván khuôn giằng kèYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,835100m2
7Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,69m3
8Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,485tấn
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,024100m3
11Ống nhựa thoát nước kè PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,2m
12Rải vải địa kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,056100m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,316100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,335100m3
F HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG - TUYẾN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ
1Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,58m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,232m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2248100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
5Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,74m3
6Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,37m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,23m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1135100m3
9Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,08m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,408m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2545100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
13Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,1m3
14Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,74m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,83m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1225100m3
17Cột PC.I-20-190-13.0. TCVN 5847:2016LTYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cột
18Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 mối nối
19Dựng cột bê tông, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cột
20Xà các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V480,94kg
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
24Sứ đứng 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,210 sứ
26Chuỗi néo thủy tinh 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V12chuỗi
27Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61 chuỗi sứ
28Chuỗi néo kép thủy tinh 24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V6chuỗi
29Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61 chuỗi sứ
30Dây nhôm lõi thép AC150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V449,82m
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4411km/1 dây
32Ống nối nhôm A150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
33Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61 mối
34Biển tên cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21 bộ
36Tiếp địa RC-4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V183,86kg
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m3
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
40Ống nhựa HDPE 40/30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,05100m
42Thay cột bê tông. Chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21 cột
43Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4411km / 1dây
44Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoYêu cầu kỹ thuật theo chương V41 bộ
45Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,610 cách điện
46Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91 bộ cách điện
47Công tác cột bê tông bốc dỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,044tấn
48Công tác cột bê tông vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,044tấn
49Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6648tấn
50Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6648tấn
51Vận chuyển cát, nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,1626m3/km
52Vận chuyển đá sỏi các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,0785m3/km
53Vận chuyển xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2965tấn/km
54Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 vị trí
55Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiYêu cầu kỹ thuật theo chương V72bát
G HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG - TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào móng công trình, đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2615m3
2Bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,738m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0473100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,453m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
6Cột BTLT 8,5-5.0-190Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cột
8Xà hạ thế các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,64kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
10Khóa hãm cáp vặn xoắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
12Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0321km/ 1dây (4 sợi)
13Công tác cột bê tông bốc dỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,71tấn
14Công tác cột bê tông vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,71tấn
15Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
16Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
17Vận chuyển cát, nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5365m3/km
18Vận chuyển đá sỏi các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6568m3/km
19Vận chuyển xi măng baoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2015tấn/km
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1khoản
I HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
2Gậy chỉ huyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
3Cọc tiêu di động phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cọc
4Dây phản quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V850m
5Chóp nón cao suYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
6Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/hYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
7Mua biển báo công trường 5km/hYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
8Đèn cảnh báo giao thông (KH 20%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
9Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V90công
10Điện thắp sáng ban đêmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.100kW.h
11Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm:+ Thi công công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, thoát nước với giá trị hợp đồng tối thiểu 8.900.000.000 VNĐ.+ Thi công công trình điện trung thế 22kV trở lên với giá trị tối thiểu 300.000.000 VNĐ* Trường hợp nhà thầu có: 01 Hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu: móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa, thoát nước với giá trị hợp đồng tối thiểu 8.900.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng thi công công trình điện trung thế 22kV trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu 300.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh hạng mục xây dựng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 02 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện trung thế 22kV trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng hoặc mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,5 m31
2 Máy rải bê tông nhựa ≥130 CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥130 CV1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16T1
4 Máy lu thép ≥ 10T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10T1
5 Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25T1
6 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110CV1
7 Máy san ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110CV1
8 Máy ép cọc ≥ 200T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 200T1
9 Máy ép thủy lực ≥ 130T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 130T1
10 Cần cẩu ≥ 25T (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25T1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít3
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít2
13 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
14 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
15 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
18 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
19 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
20 Máy đo điện trở tiếp địa Còn hoạt động tốt1
21 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Còn hoạt động tốt1
22 Megommet Còn hoạt động tốt1
23 Máy kéo 100-120CV Còn hoạt động tốt1
24 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 5T (Đăng ký+kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
25 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->