Gói thầu: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771905-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VIỆT NAM
Tên gói thầu Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220771887
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 11:47:00 đến ngày 2022-08-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,669,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5039875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00797E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, vật chất có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.527.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.505.582.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán,….- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm
Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không Không quân Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần Quản lý xây dựng và phát triển đô thị Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quản lý xây dựng và Phát triển đô thị Việt Nam, Địa chỉ: Số 07, liền kề 10, Khu đô thị Xa La, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VIỆT NAM , địa chỉ: Số 18 Liền kề 15, Khu đô thị Xa La, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không Không quân Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần Quản lý xây dựng và phát triển đô thị Việt Nam


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, bao gồm cả: các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong E-HSMT - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ của hàng hóa khi giao hàng. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nộp bản cứng (bản gốc) HSDT khi thương thảo hợp đồng. - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không Không quân Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần Quản lý xây dựng và phát triển đô thị Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tham mưu trưởng - Quân chủng Phòng không Không quân Địa chỉ: 171 Trường Chinh, quận Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quân chủng Phòng không Không quân; Địa chỉ: 171 Trường Chinh, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quân chủng Phòng không Không quân; Địa chỉ: 171 Trường Chinh, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy photo A4-Đ.lg 702.150RamMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
2Giấy photo A3 định lượng 70100RamMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
3Giấy Ao cuộn ĐL 100g/m2100CuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
4Giấy Đề can dính đế xanh20TậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
5Bìa mầu A4200TậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
6Bìa mầu A350TậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
7Giấy in ảnh A4- 2 mặt kim mai20TậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
8Giấy nhắc việc 4 x 6cm100TậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
9Sổ lò xo A4 kép dầy Classic100QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
10Sổ Bìa Bồi Caro 300 Trang A450QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
11Bút ký180ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
12Bút nước600ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
13Băng xoá100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
14Bút chì kim24ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
15Gọt Chì24ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
16Hộp cắm bút24ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
17Tẩy Đức200ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
18Thước kẻ mica 50cm50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
19Bút bi7.000ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
20Cặp lỗ 9cm100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
21File còng ống60ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
22File còng ống50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
23File nan 5 ngăn10ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
24Bìa nút A45.000ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
25Bìa bóng kính mica150TậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
26Khay 3 tầng nhựa35ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
27Đĩa CD200HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
28Kéo200ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
29Kéo200ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
30Hồ khô100LọMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
31Băng dính trong- đục 5cm200CuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
32Dập ghim số 10300ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
33Dập ghim xoay chiều50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
34Dập ghim5ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
35Lõi ghim 23/850HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
36Lõi ghim 23/13100HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
37Kẹp đôi 51mm 12c/ hộp100HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
38Máy tính24ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
39Pin AAA100ĐôiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
40Pin AA100ĐôiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
41Thùng Rác10ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
42Giấy ăn hộp250HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
43Giấy vệ sinh300TúiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
44Biển tên hội nghị150ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
45Biển tên diễn tập, hội thảo265ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
46Ổ cắm điện lioa 6 cổng, dây dài 5m100ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
47Nước 350ml500ThùngMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
48Phong bì A4 trắng100TậpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
49Giấy in A4 ĐL702.000RamMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
50Cặp hộp 10cm200ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
51Đổ mực máy in A4400HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
52Trình ký da50ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
53Bút viết bảng300ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
54Bút ký900ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
55Cặp công tác90ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
56Cặp hội nghị350ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
57Hộp mực Cartridge50hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
58Hộp mực Cartridge50hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
59Hộp mực cartridge30hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
60Hộp mực cartridge30hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
61Hộp mực cartridge10hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
62Hộp mực10hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
63Cartridge HP CF276A5hộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
64Chip 76A9chiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
65Mực photocopy Ricoh MP 900210HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
66Cụm trống Fuji Xerox CT3509225CụmMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
67Cụm sấy máy photocopy Fuji Xerox 306510CụmMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
68Bìa A450RamMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
69Mực máy in màu30BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
70Sổ bìa da B5900QuyểnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
71Giấy A42.000RamMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
72Kẹp sắt màu 19mm50HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
73Kẹp sắt màu 25mm125HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
74Kẹp sắt màu 32mm100HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
75Đèn Bàn20ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
76Bút nhớ dòng300ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
77Bảng đăng ký kế hoạch24CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
78Bảng biểu phòng làm việc18CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
79Bảng chống lóa30CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
80Giá treo bản đồ35ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
81Ổ cắm 3 chấu 8 lỗ55ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
82Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 20W Thủy tinh45BộMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
83Băng dính điện30CuộnMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
84Cầu dao tự động Aptomat MCB 1P15ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
85Dây điện (2 x 2,5mm)950MétMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
86Dây điện (2 x 1,5mm)850MétMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
87Ổn áp5ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
88Quạt cây15ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
89Đồng hồ treo tường5ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
90Cụm trống Fuji Xerox CT35092212CụmMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
91Cụm sấy máy photocopy Fuji Xerox 20609CụmMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
92Đầu in phun Epson 13908CáiMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
93Mực photocopy Ricoh MP 900235HộpMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
94Ổ cứng SSD30ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
95Bộ vi xử lý ( CPU ) i5 6500 Intel12ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
96RAM Laptop 8G15ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
97Mainboard Gigabyte H610M H DDR43ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
98VGA Colorful GT 1030 4G D4 Single Fan2ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
99Bàn phím35ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
100Chuột máy tính không dây55ChiếcMô tả chi tiết tại mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5039875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00797E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, vật chất có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.527.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.505.582.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ bàn giao hàng hóa 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán,….- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->