Gói thầu: Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 11:47:00 đến ngày 2022-08-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,669,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5039875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00797E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, vật chất có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.527.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.505.582.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán,….- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm Mua sắm vật chất, văn phòng phẩm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, bao gồm cả: các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh kỹ thuật; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong E-HSMT - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ của hàng hóa khi giao hàng. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp bản cứng (bản gốc) HSDT khi thương thảo hợp đồng. - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Quân chủng Phòng không Không quân
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần Quản lý xây dựng và phát triển đô thị Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tham mưu trưởng - Quân chủng Phòng không Không quân Địa chỉ: 171 Trường Chinh, quận Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Quân chủng Phòng không Không quân; Địa chỉ: 171 Trường Chinh, quận Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quân chủng Phòng không Không quân; Địa chỉ: 171 Trường Chinh, quận Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy photo A4-Đ.lg 70 | 2.150 | Ram | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 2 | Giấy photo A3 định lượng 70 | 100 | Ram | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 3 | Giấy Ao cuộn ĐL 100g/m2 | 100 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 4 | Giấy Đề can dính đế xanh | 20 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 5 | Bìa mầu A4 | 200 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 6 | Bìa mầu A3 | 50 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 7 | Giấy in ảnh A4- 2 mặt kim mai | 20 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 8 | Giấy nhắc việc 4 x 6cm | 100 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 9 | Sổ lò xo A4 kép dầy Classic | 100 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 10 | Sổ Bìa Bồi Caro 300 Trang A4 | 50 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 11 | Bút ký | 180 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 12 | Bút nước | 600 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 13 | Băng xoá | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 14 | Bút chì kim | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 15 | Gọt Chì | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 16 | Hộp cắm bút | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 17 | Tẩy Đức | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 18 | Thước kẻ mica 50cm | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 19 | Bút bi | 7.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 20 | Cặp lỗ 9cm | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 21 | File còng ống | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 22 | File còng ống | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 23 | File nan 5 ngăn | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 24 | Bìa nút A4 | 5.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 25 | Bìa bóng kính mica | 150 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 26 | Khay 3 tầng nhựa | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 27 | Đĩa CD | 200 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 28 | Kéo | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 29 | Kéo | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 30 | Hồ khô | 100 | Lọ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 31 | Băng dính trong- đục 5cm | 200 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 32 | Dập ghim số 10 | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 33 | Dập ghim xoay chiều | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 34 | Dập ghim | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 35 | Lõi ghim 23/8 | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 36 | Lõi ghim 23/13 | 100 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 37 | Kẹp đôi 51mm 12c/ hộp | 100 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 38 | Máy tính | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 39 | Pin AAA | 100 | Đôi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 40 | Pin AA | 100 | Đôi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 41 | Thùng Rác | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 42 | Giấy ăn hộp | 250 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 43 | Giấy vệ sinh | 300 | Túi | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 44 | Biển tên hội nghị | 150 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 45 | Biển tên diễn tập, hội thảo | 265 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 46 | Ổ cắm điện lioa 6 cổng, dây dài 5m | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 47 | Nước 350ml | 500 | Thùng | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 48 | Phong bì A4 trắng | 100 | Tập | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 49 | Giấy in A4 ĐL70 | 2.000 | Ram | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 50 | Cặp hộp 10cm | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 51 | Đổ mực máy in A4 | 400 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 52 | Trình ký da | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 53 | Bút viết bảng | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 54 | Bút ký | 900 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 55 | Cặp công tác | 90 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 56 | Cặp hội nghị | 350 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 57 | Hộp mực Cartridge | 50 | hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 58 | Hộp mực Cartridge | 50 | hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 59 | Hộp mực cartridge | 30 | hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 60 | Hộp mực cartridge | 30 | hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 61 | Hộp mực cartridge | 10 | hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 62 | Hộp mực | 10 | hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 63 | Cartridge HP CF276A | 5 | hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 64 | Chip 76A | 9 | chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 65 | Mực photocopy Ricoh MP 9002 | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 66 | Cụm trống Fuji Xerox CT350922 | 5 | Cụm | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 67 | Cụm sấy máy photocopy Fuji Xerox 3065 | 10 | Cụm | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 68 | Bìa A4 | 50 | Ram | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 69 | Mực máy in màu | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 70 | Sổ bìa da B5 | 900 | Quyển | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 71 | Giấy A4 | 2.000 | Ram | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 72 | Kẹp sắt màu 19mm | 50 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 73 | Kẹp sắt màu 25mm | 125 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 74 | Kẹp sắt màu 32mm | 100 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 75 | Đèn Bàn | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 76 | Bút nhớ dòng | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 77 | Bảng đăng ký kế hoạch | 24 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 78 | Bảng biểu phòng làm việc | 18 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 79 | Bảng chống lóa | 30 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 80 | Giá treo bản đồ | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 81 | Ổ cắm 3 chấu 8 lỗ | 55 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 82 | Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 20W Thủy tinh | 45 | Bộ | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 83 | Băng dính điện | 30 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 84 | Cầu dao tự động Aptomat MCB 1P | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 85 | Dây điện (2 x 2,5mm) | 950 | Mét | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 86 | Dây điện (2 x 1,5mm) | 850 | Mét | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 87 | Ổn áp | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 88 | Quạt cây | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 89 | Đồng hồ treo tường | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 90 | Cụm trống Fuji Xerox CT350922 | 12 | Cụm | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 91 | Cụm sấy máy photocopy Fuji Xerox 2060 | 9 | Cụm | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 92 | Đầu in phun Epson 1390 | 8 | Cái | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 93 | Mực photocopy Ricoh MP 9002 | 35 | Hộp | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 94 | Ổ cứng SSD | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 95 | Bộ vi xử lý ( CPU ) i5 6500 Intel | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 96 | RAM Laptop 8G | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 97 | Mainboard Gigabyte H610M H DDR4 | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 98 | VGA Colorful GT 1030 4G D4 Single Fan | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 99 | Bàn phím | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V | ||
| 100 | Chuột máy tính không dây | 55 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5039875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.00797E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất: Hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, vật chất có tính chất tương tự gói thầu- Tài liệu kèm theo: + Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ Hóa đơn GTGT sao y công ty để chứng minh. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.168.527.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.505.582.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tất cả hàng hóa phải được bảo hành trong thời gian 12 tháng. Có địa chỉ bảo hành rõ ràng, cách thức liên hệ khi bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ bàn giao hàng hóa | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, kế toán,….- Tài liệu kèm theo:+ Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ+ Bản sao chứng thực chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi