Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp bảo hiểm cháy, nổ cho các nhà máy thủy điện Sơn La, Trị An; các nhà máy điện mặt trời Phước Thái 1, Sê San 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp bảo hiểm cháy, nổ cho các nhà máy thủy điện Sơn La, Trị An; các nhà máy điện mặt trời Phước Thái 1, Sê San 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727885 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 12:22:00 đến ngày 2022-08-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,663,360,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng các hợp đồng bảo hiểm tài sản có bảo hiểm cho các rủi ro cháy, nổ cho các nhà máy điện tại Việt Nam mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Có hợp đồng bảo hiểm cho bốn (04) nhà máy điện khác nhau mà tổng phí bảo hiểm 1 (một) năm của 04 nhà máy điện đó không thấp hơn 15,2 tỷ Đồng .(3)Yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp E-HSDT cung cấp tài liệu của nhà thầu độc lập hoặc thành viên đứng đầu liên danh có hợp đồng bảo hiểm cho nhiều nhà máy điện khác nhau trong một hợp đồng hoặc cung cấp tài liệu gồm nhiều hợp đồng bảo hiểm cho nhiều hơn 04 nhà máy điện, bên mời thầu sẽ đánh giá tiêu thức này dựa trên tổng phí bảo hiểm của bốn (04) nhà máy điện khác nhau trong tất cả các hợp đồng được cung cấp mà có tổng phí bảo hiểm một năm là cao nhất. Trường hợp E-HSDT cung cấp hợp đồng của nhà thầu độc lập hoặc thành viên đứng đầu liên danh không đủ cho 04 nhà máy điện khác nhau thì E-HSDT được đánh giá KHÔNG ĐẠT ở tiêu chí này.- Đối với thành viên còn lại trong liên danh (không phải là thành viên đứng đầu liên danh), yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự được đánh giá như sau:+ Trường hợp E-HSDT cung cấp hợp đồng bảo hiểm chứng minh kinh nghiệm của thành viên còn lại trong liên danh có nhiều hơn 04 nhà máy điện khác nhau bên mời thầu sẽ đánh giá tiêu thức này dựa trên tổng phí bảo hiểm một năm của bốn (04) nhà máy điện khác nhau trong tất cả các hợp đồng được cung cấp mà có tổng phí bảo hiểm một năm là cao nhất và tổng phí bảo hiểm một năm của 04 nhà máy điện này phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận của thành viên còn lại trong liên danh đó.+ Trường hợp E-HSDT cung cấp hợp đồng bảo hiểm chứng minh kinh nghiệm của thành viên còn lại trong liên danh có ít hơn 04 nhà máy điện khác nhau, bên mời thầu sẽ đánh giá tiêu thức này dựa trên tổng phí bảo hiểm một năm của các nhà máy điện khác nhau (số lượng các nhà máy điện khác nhau có thể nhỏ hơn 04) theo tài liệu được cung cấp và tổng phí bảo hiểm một năm của các nhà máy điện này phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận của thành viên còn lại trong liên danh đó. Số lượng hợp đồng bằng 21 hoặc khác 21, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.200.010.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người phụ trách quản lý chung gói thầu (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên và có Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên và có Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, trong đó có ít nhất 1 người có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp bảo hiểm cháy, nổ cho các nhà máy thủy điện Sơn La, Trị An; các nhà máy điện mặt trời Phước Thái 1, Sê San 4 Chi phí bảo hiểm cháy, nổ năm 2022 cho các nhà máy thủy điện, điện mặt trời thuộc Công ty mẹ Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm trong lĩnh vực phi nhân thọ hoặc Giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ; Trường hợp với nhà thầu liên danh: - Mỗi thành viên của Nhà thầu liên danh phải có đầy đủ tư cách hợp lệ như quy định đối với nhà thầu độc lập; - Các thành viên trong liên danh phải lập thỏa thuận liên danh giữa các thành viên, trong đó phải phân định rõ trách nhiệm của thành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm, quyền hạn, khối lượng công việc thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh. Bản gốc Bản chào tái bảo hiểm của nhà tái bảo hiểm đứng đầu, Bản scan in màu Bản xác nhận bảo hiểm của các nhà tái bảo hiểm theo sau và các tài liệu liên quan theo quy định tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Sau khi nhận được văn bản thông báo trúng thầu, nhà thầu cung cấp bản gốc văn bản xác nhận của các nhà tái bảo hiểm (có tên trong bảng tóm tắt thu xếp bảo hiểm như nêu tại E-HSĐXKT của nhà thầu) xác nhận chính thức tham gia tái bảo hiểm cho các nhà máy thủy điện Sơn La, nhà máy thủy điện Trị An, nhà máy điện mặt trời Phước Thái 1, nhà máy điện mặt trời Sê San 4 với điều khoản, điều kiện và tỷ lệ tái bảo hiểm như đã nêu tại E-HSDT của nhà thầu trước ngày ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam, địa chỉ tại số 11, Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Hội đồng thành viên Tập đoàn Điện lực Việt Nam Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Số 11, Cửa Bắc, Quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 84-024-6694 6789 - Fax: 84-024-6694 6666 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu – Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 84-024-3824 9508 – Fax: 84-024-3824 9461 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số tiền bảo hiểm | Tham chiếu Chương V - E-HSMT | Dịch vụ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng các hợp đồng bảo hiểm tài sản có bảo hiểm cho các rủi ro cháy, nổ cho các nhà máy điện tại Việt Nam mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Có hợp đồng bảo hiểm cho bốn (04) nhà máy điện khác nhau mà tổng phí bảo hiểm 1 (một) năm của 04 nhà máy điện đó không thấp hơn 15,2 tỷ Đồng .(3)Yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp E-HSDT cung cấp tài liệu của nhà thầu độc lập hoặc thành viên đứng đầu liên danh có hợp đồng bảo hiểm cho nhiều nhà máy điện khác nhau trong một hợp đồng hoặc cung cấp tài liệu gồm nhiều hợp đồng bảo hiểm cho nhiều hơn 04 nhà máy điện, bên mời thầu sẽ đánh giá tiêu thức này dựa trên tổng phí bảo hiểm của bốn (04) nhà máy điện khác nhau trong tất cả các hợp đồng được cung cấp mà có tổng phí bảo hiểm một năm là cao nhất. Trường hợp E-HSDT cung cấp hợp đồng của nhà thầu độc lập hoặc thành viên đứng đầu liên danh không đủ cho 04 nhà máy điện khác nhau thì E-HSDT được đánh giá KHÔNG ĐẠT ở tiêu chí này.- Đối với thành viên còn lại trong liên danh (không phải là thành viên đứng đầu liên danh), yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự được đánh giá như sau:+ Trường hợp E-HSDT cung cấp hợp đồng bảo hiểm chứng minh kinh nghiệm của thành viên còn lại trong liên danh có nhiều hơn 04 nhà máy điện khác nhau bên mời thầu sẽ đánh giá tiêu thức này dựa trên tổng phí bảo hiểm một năm của bốn (04) nhà máy điện khác nhau trong tất cả các hợp đồng được cung cấp mà có tổng phí bảo hiểm một năm là cao nhất và tổng phí bảo hiểm một năm của 04 nhà máy điện này phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận của thành viên còn lại trong liên danh đó.+ Trường hợp E-HSDT cung cấp hợp đồng bảo hiểm chứng minh kinh nghiệm của thành viên còn lại trong liên danh có ít hơn 04 nhà máy điện khác nhau, bên mời thầu sẽ đánh giá tiêu thức này dựa trên tổng phí bảo hiểm một năm của các nhà máy điện khác nhau (số lượng các nhà máy điện khác nhau có thể nhỏ hơn 04) theo tài liệu được cung cấp và tổng phí bảo hiểm một năm của các nhà máy điện này phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận của thành viên còn lại trong liên danh đó. Số lượng hợp đồng bằng 21 hoặc khác 21, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.810.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.200.010.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người phụ trách quản lý chung gói thầu (01 người) | 1 | Đại học trở lên và có Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm (01 người) | 1 | Đại học trở lên và có Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường (02 người) | 2 | Đại học trở lên, trong đó có ít nhất 1 người có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi