Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768597-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220767409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 15:38:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,359,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.607978E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.751.949.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.949.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngcông trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công số 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công số 02
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tự
- Đặc điểm thiết bị - Độ chính xác đo góc =
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp yêu cầu gói thầu và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV(Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8 đến 3,6m3 (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc>=10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm>=70kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Xây dựng trường bắn Ban chỉ huy quân sự huyện Lạng Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 637 768 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Tiến Lâm. - Tư vấn thẩm tra bản vẽ, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm. - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH xây dựng 24H.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 637 768 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Chỉ huy quân sự huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 637 768 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục II Chương V trong E-HSMT3,2765100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT32,76510m3/1km
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT6,6702100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,6567100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT59,6507100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT4,6959100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V trong E-HSMT2,6409100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT579,92m3
9Gỗ khe giãnMục II Chương V trong E-HSMT0,22m3
10Nhựa đường làm khe co, giãnMục II Chương V trong E-HSMT110,33kg
11Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMục II Chương V trong E-HSMT22,9510m
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT8,5225100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT49,03m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,9314100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT49,03m3
5Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT122,69m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT3,6669100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT30,24m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT646,96m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1,6763100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT4,1357tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT38,01m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT4581 cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT3,6656100m3
C SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 3,6 m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT356,2774100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT11,3309100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT2.904,61110m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V trong E-HSMT2.904,61110m3/1km
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0837100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,4549m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT7,844m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT45,0065m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,123100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT49,2m3
7Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMục II Chương V trong E-HSMT7,0310m
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1539100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,8418m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT4,1776m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,1164100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,2328100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1022tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1731tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0937100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT2,1888m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT0,8422m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,1619100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0417tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,2tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT1,6236m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,1801100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1731tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT3,6308m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT0,309100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,4667tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,253m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,0045100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0233tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT14,601m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT0,7669m3
26Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1,12m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT13,968m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT30,896m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT76,4742m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT26,696m2
31Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT21,888m2
32Chống thấm bằng màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT38,3512m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT33,7032m2
34Lát nền, Gạch cotto 40x40cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT33,7032m2
35Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT54,684m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT76,4742m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT71,56m2
38Cửa sổ nhôm hệ xingfa mở quay, lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT0,72m2
39Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
40Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT3,96m2
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
42Tấm compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox,phụ kiện cửa liền vách nếu có, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT16,38m2
43Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn 1.2m 220/1x40WMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT2cái
45Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-10AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
46Lắp đặt Dây dẫn 2 lõi Cu/Pvc 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT20m
47Lắp đặt Dây dẫn 2 lõi Cu/Pvc 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT10m
48Lắp đặt ống nhựa PVC, D20Mục II Chương V trong E-HSMT30m
49Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
50Lắp đặt vòi xịt xíMục II Chương V trong E-HSMT3cái
51Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
52Lắp đặt Lavabo + chân chậuMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
54Móc treo giấy vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT3cái
55Lắp đặt Phễu thu nước D110Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
56Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT2cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
59Lắp đặt cút PVC D110Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
60Lắp đặt cút PVC D90Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
61Lắp đặt Tê PVC D110Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
62Lắp đặt Tê PVC D90Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
63Lắp đặt ống cấp nước PPR D25Mục II Chương V trong E-HSMT0,7100m
64Lắp đặt cút PPR D25Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
65Lắp đặt Tê PPR D25Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
66Lắp đặt Van khoá PPR, D25Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
68Van phao điệnMục II Chương V trong E-HSMT1cái
69Máy bơm CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Lưu lượng 100-450l/phút, cột áp 36,4-22,3mMục II Chương V trong E-HSMT1cái
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1176100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,594m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,8572m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1077tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0575tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0406100m2
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT2,7127m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT17,805m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2,9348m2
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,5m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,025100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,0425tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT51 cấu kiện
83Cút sành trong bể phốtMục II Chương V trong E-HSMT3cái
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,009100m3
F NHÀ CHỈ HUY VÀ KHU THƯ KÝ, CẤP ĐẠN (2 KHU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1577100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT5,0269m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT15,4102m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,2m3
5Bu lông neo M14x400mmMục II Chương V trong E-HSMT32cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1171100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT5,854m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT95,292m2
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT0,1204tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V trong E-HSMT0,1204tấn
11Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V trong E-HSMT0,1461tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V trong E-HSMT0,1461tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT0,1006tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,1006tấn
15Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmMục II Chương V trong E-HSMT0,8227100m2
G KHU BỆ NẰM BẮN (1 KHU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1332100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT4,1374m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT25,0118m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,2m3
5Bu lông neo M14x400mmMục II Chương V trong E-HSMT32cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,1812100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT9,0605m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT106,316m2
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT0,1274tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V trong E-HSMT0,1274tấn
11Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V trong E-HSMT0,0915tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V trong E-HSMT0,0915tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT0,1476tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT0,1476tấn
15Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmMục II Chương V trong E-HSMT0,8351100m2
H NHÀ CHỈ HUY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,2552100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,3878m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT7,5753m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,1656100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,3085100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,2263tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,4497tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT2,5636m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,115100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT3,2402m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V trong E-HSMT1,4375m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,2686100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0458tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,2008tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT1,9438m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,2648100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0817tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,3778tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT5,111m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT0,4761100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,5697tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,3124m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,0511100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,2776tấn
25Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT0,0929tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V trong E-HSMT0,0929tấn
27Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V trong E-HSMT0,1387tấn
28Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V trong E-HSMT0,1387tấn
29Thép U200x70x6,5mmMục II Chương V trong E-HSMT0,5446tấn
30Thép bản dày 14mm mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT0,2236tấn
31Thép góc L40x4mm mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT0,1245tấn
32Gia công thang sắt ( Vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc )Mục II Chương V trong E-HSMT0,8927tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,8927tấn
34Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT0,0233tấn
35Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT5,391m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT16,1024m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT13,8742m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT2,7317m3
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT4,784m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT41,513m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT95,4495m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT5,566m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT22,8186m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT99,242m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT15,14m
46Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT41,7876m2
47Lát nền, Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT29,3535m2
48Lát nền, Gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2,376m2
49Chống thấm bằng màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mục II Chương V trong E-HSMT50,8374m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT5,8005m2
51Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT18,138m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT95,8168m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT80,602m2
54Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT6,69m2
55Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểmMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
56Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểmMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
57Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiệnMục II Chương V trong E-HSMT8,2m2
58Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, gồm bánh xe, chốt sập, khoá đa điểm, tay nắmMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
59Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh, (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
60Gia công hoa sắt cửa inoxMục II Chương V trong E-HSMT0,0513tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V trong E-HSMT4,32m2
62Gia công lan can máiMục II Chương V trong E-HSMT0,3072tấn
63Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT21,981m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT29,1768m2
65Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn PUMục II Chương V trong E-HSMT0,6472100m2
66Tôn úp nóc, khổ 600 dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT7,22m
67Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn 1.2m 220/1x40WMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
68Lắp đặt bóng đèn Led 40WMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V trong E-HSMT4cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMục II Chương V trong E-HSMT6cái
71Lắp đặt Aptomat MCB 2P-30AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
72Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-20AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
73Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-10AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
74Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT70m
75Lắp đặt Dây dẫn 2 lõi Cu/Pvc 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT30m
76Lắp đặt Dây dẫn 2 lõi Cu/Pvc 2x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT90m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, D20Mục II Chương V trong E-HSMT130m
78Lắp đặt Tủ điện nhỏ KT 240x180x110mmMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
79Lắp đặt quạt trần 1x80WMục II Chương V trong E-HSMT2cái
80Lắp đặt đèn Led ốp trần 22WMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
81Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT1cái
83Móc treo giấy vệ sinhMục II Chương V trong E-HSMT1cái
84Lắp đặt Lavabo + chân chậuMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
86Lắp đặt Ga thu sàn inox D90Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
87Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMục II Chương V trong E-HSMT1cái
88Thanh treo khăn,nax H-485V CB Series Bằng SứMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
89Giá chân gương, tham khảo H-482VMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
90Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
91Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mục II Chương V trong E-HSMT1bể
93Phao điệnMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
94Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT40m
95Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoMục II Chương V trong E-HSMT0,04100m
96Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoMục II Chương V trong E-HSMT0,4100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoMục II Chương V trong E-HSMT0,4100m
98Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
100Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát PVC D90-34mm - PN5Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
101Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
102Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoMục II Chương V trong E-HSMT1cái
103Chèn sỏiMục II Chương V trong E-HSMT0,2m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT0,0819m3
105Lắp đặt vòi gạtMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
106Lắp đặt Ống cấp nước PPR, D25Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
107Lắp đặt cút PPR D25Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
108Lắp đặt cút ren PPR D25Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
109Lắp đặt Van khoá PPR, D25Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
110Lắp đặt Tê PPR, D25Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mục II Chương V trong E-HSMT0,5100m
113Lắp đặt cút PVC D110Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
114Lắp đặt cút PVC D90Mục II Chương V trong E-HSMT12cái
115Lắp đặt Tê PVC D110Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
116Lắp đặt Tê PVC D90Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1176100m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,594m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,8572m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1077tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0575tấn
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0406100m2
123Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT2,7127m3
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT17,805m2
125Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2,9348m2
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,5m3
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,025100m2
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,0425tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT51 cấu kiện
130Cút sành trong bể phốtMục II Chương V trong E-HSMT3cái
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,009100m3
I HÀNG RÀO THÉP GAI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,4969100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT8,281m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT19,2238m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT1,69100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2028100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT7,605m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMục II Chương V trong E-HSMT1,014100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,2836tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT1,2964tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT169cái
11Dây thép gai đường kính 3,0mm x 2,5mm, cả lắp dựngMục II Chương V trong E-HSMT335,8kg
J HẦM ẨN NẤP, BÁO BIA (2 HẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1466100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,1695m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0325100m2
4Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2,078m3
5Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT2,9662m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,4993m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT4,9932m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0488100m3
9Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT6,048m3
10Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT0,2772m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,9809m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT5,9795100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1364tấn
14Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT5,9795m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT42,013m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2,1462m2
17Quét nhựa bitumMục II Chương V trong E-HSMT40,4092m2
18Đắp đất, trồng cỏ 3 mặt hầm ( 2 bên và mặt sau )Mục II Chương V trong E-HSMT2gói
K CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0039100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,049m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,25m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,02100m2
5Bu lông neo M14x400mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
6Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1,0704m2
7Cột cờ inox cao 9,5m như thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnhMục II Chương V trong E-HSMT1cột
8Cờ tổ quốcMục II Chương V trong E-HSMT1cái
L CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,053100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,459m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0334tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0239tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0966100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,6319m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,016m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0119100m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0104tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,0416tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0717100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,3945m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT27,5156m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT23,748m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT42,132m
16Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,604m2
17Quả cầu bê tông đặt đỉnh trụ cổng D400Mục II Chương V trong E-HSMT2trụ
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT24,7528m2
19Gia công cổng sắt (bằng thép hộp mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT0,2291tấn
20Sơn tĩnh điện cánh cổngMục II Chương V trong E-HSMT0,2291kg
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V trong E-HSMT14,472m2
22Bánh xe cánh cổngMục II Chương V trong E-HSMT3cái
23Bản lề gông đen 160Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
24Gia công, lắp đặt thanh L50X50X5 làm ray cổngMục II Chương V trong E-HSMT34,7594kg
25Chốt cửaMục II Chương V trong E-HSMT1cái
26Chi tiết chốt chặn rayMục II Chương V trong E-HSMT3cái
M TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,8143100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,05m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT16,6474m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT15,51m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2191tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,188100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,102m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,5444100m3
9Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,1874m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,4451m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,4468m3
12Đắp vữa xi măng chi tiết đỉnh trụMục II Chương V trong E-HSMT30trụ
13Ốp biển tên bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II Chương V trong E-HSMT3,5m2
14Trọn bộ chữ biển tên bằng AluminumMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT280,333m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT106,224m2
17Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT33,534m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT296,4m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT386,557m2
N CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG_1338_ BG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,3276100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT1,1976100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT29,7934m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,792100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,792100m3
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMục II Chương V trong E-HSMT22bộ
O CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG 767-2018BG
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT30cột
2Mua Cột bê tông ly tâm Cột LT8.5: NPC - 4.3 (C)Mục II Chương V trong E-HSMT22cột
3Mua Cột bê tông ly tâm Cột LT10: NPC - 5.0 (C)Mục II Chương V trong E-HSMT8cột
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,8289km/dây
5Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x70)mm2Mục II Chương V trong E-HSMT828,9m
6Rải dây thép địaMục II Chương V trong E-HSMT12,9810 m
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT4,410 cọc
8Mạ kẽm thép cọc tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT587,95kg
9Kẹp bổ trợ 4Mục II Chương V trong E-HSMT52cái
10Móc treo cápMục II Chương V trong E-HSMT26cái
11Đai thép INox + khóa đaiMục II Chương V trong E-HSMT52bộ
12Kẹp néo (treo) cápMục II Chương V trong E-HSMT26cái
13Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp)Mục II Chương V trong E-HSMT52cái
14Ghíp bọc kép IPC 25-95Mục II Chương V trong E-HSMT52cái
15Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT22cột
P CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG 767-2018BG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT221 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.607978E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.751.949.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.949.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngcông trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.41
2 Cán bộ kỹ thuật thi công số 01 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công số 02 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
4 Cán bộ chuyên trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tự - Độ chính xác đo góc =1
2 Máy thủy bình Phù hợp yêu cầu gói thầu và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi Công suất >= 110CV(Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8 đến 3,6m3 (Giấy kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy lu rung Tải trọng làm việc>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng làm việc>=10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)5
8 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L2
9 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L2
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Lực đầm>=70kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->