Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 15:38:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,359,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.607978E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.751.949.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.949.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngcông trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công số 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công số 02 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ chính xác đo góc = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu gói thầu và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV(Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8 đến 3,6m3 (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc>=10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm>=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng trường bắn Ban chỉ huy quân sự huyện Lạng Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Chỉ huy quân sự huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 637 768
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2765 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,765 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6702 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6567 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,6507 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6959 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6409 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 579,92 | m3 |
| 9 | Gỗ khe giãn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 10 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110,33 | kg |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,95 | 10m |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,5225 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,03 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9314 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,03 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6669 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,24 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 646,96 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6763 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1357 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,01 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 458 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6656 | 100m3 |
| C | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 3,6 m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 356,2774 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,3309 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.904,611 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.904,611 | 10m3/1km |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4549 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,844 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,0065 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,2 | m3 |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,03 | 10m |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8418 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1164 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0937 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1888 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8422 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1619 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6236 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1801 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6308 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4667 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,601 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7669 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,968 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,896 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76,4742 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,696 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,888 | m2 |
| 32 | Chống thấm bằng màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,3512 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,7032 | m2 |
| 34 | Lát nền, Gạch cotto 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,7032 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,684 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76,4742 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,56 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa mở quay, lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm; Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Tấm compact HPL dày 12mm, bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox,phụ kiện cửa liền vách nếu có, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 43 | Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn 1.2m 220/1x40W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Dây dẫn 2 lõi Cu/Pvc 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt Dây dẫn 2 lõi Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Lavabo + chân chậu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Móc treo giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Phễu thu nước D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống cấp nước PPR D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van khoá PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 68 | Van phao điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Máy bơm CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Lưu lượng 100-450l/phút, cột áp 36,4-22,3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8572 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7127 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,805 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9348 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 83 | Cút sành trong bể phốt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| F | NHÀ CHỈ HUY VÀ KHU THƯ KÝ, CẤP ĐẠN (2 KHU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1577 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0269 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,4102 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Bu lông neo M14x400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,854 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,292 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1204 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1204 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1461 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1461 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8227 | 100m2 |
| G | KHU BỆ NẰM BẮN (1 KHU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1332 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,1374 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,0118 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Bu lông neo M14x400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1812 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,0605 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106,316 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1274 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8351 | 100m2 |
| H | NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3878 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5753 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3085 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4497 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5636 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2402 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4375 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2686 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2008 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9438 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2648 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3778 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,111 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4761 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5697 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3124 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2776 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 29 | Thép U200x70x6,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5446 | tấn |
| 30 | Thép bản dày 14mm mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2236 | tấn |
| 31 | Thép góc L40x4mm mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1245 | tấn |
| 32 | Gia công thang sắt ( Vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8927 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8927 | tấn |
| 34 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,391 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,1024 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,8742 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7317 | m3 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,784 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,513 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,4495 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,566 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,8186 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99,242 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,14 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41,7876 | m2 |
| 47 | Lát nền, Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,3535 | m2 |
| 48 | Lát nền, Gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,376 | m2 |
| 49 | Chống thấm bằng màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,8374 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8005 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,138 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,8168 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,602 | m2 |
| 54 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,69 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, gồm 3 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, gồm 6 bản lề 3D, tay nắm + khoá đa điểm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, gồm bánh xe, chốt sập, khoá đa điểm, tay nắm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh, (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 62 | Gia công lan can mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3072 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,981 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,1768 | m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn PU | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6472 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, khổ 600 dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,22 | m |
| 67 | Lắp đặt bóng đèn tuýp đơn 1.2m 220/1x40W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bóng đèn Led 40W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-30A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-20A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt Dây dẫn 2 lõi Cu/Pvc 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt Dây dẫn 2 lõi Cu/Pvc 2x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130 | m |
| 78 | Lắp đặt Tủ điện nhỏ KT 240x180x110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt quạt trần 1x80W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 22W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Móc treo giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Lavabo + chân chậu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Ga thu sàn inox D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Thanh treo khăn,nax H-485V CB Series Bằng Sứ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Giá chân gương, tham khảo H-482V | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 93 | Phao điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát PVC D90-34mm - PN5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Chèn sỏi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0819 | m3 |
| 105 | Lắp đặt vòi gạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Van khoá PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê PPR, D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1176 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8572 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1077 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7127 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,805 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9348 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0425 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 130 | Cút sành trong bể phốt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| I | HÀNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4969 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,281 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,2238 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,69 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2028 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,605 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2836 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2964 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 169 | cái |
| 11 | Dây thép gai đường kính 3,0mm x 2,5mm, cả lắp dựng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 335,8 | kg |
| J | HẦM ẨN NẤP, BÁO BIA (2 HẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1466 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1695 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,078 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9662 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4993 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9932 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0488 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9809 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9795 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9795 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,013 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1462 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,4092 | m2 |
| 18 | Đắp đất, trồng cỏ 3 mặt hầm ( 2 bên và mặt sau ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | gói |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0039 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo M14x400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0704 | m2 |
| 7 | Cột cờ inox cao 9,5m như thiết kế, lắp dựng hoàn chỉnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cờ tổ quốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| L | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0966 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6319 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0717 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3945 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,5156 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,748 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,132 | m |
| 16 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,604 | m2 |
| 17 | Quả cầu bê tông đặt đỉnh trụ cổng D400 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | trụ |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,7528 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt (bằng thép hộp mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2291 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2291 | kg |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,472 | m2 |
| 22 | Bánh xe cánh cổng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Bản lề gông đen 160 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Gia công, lắp đặt thanh L50X50X5 làm ray cổng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,7594 | kg |
| 25 | Chốt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Chi tiết chốt chặn ray | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| M | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8143 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,6474 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,51 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2191 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,102 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5444 | 100m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,1874 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,4451 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,4468 | m3 |
| 12 | Đắp vữa xi măng chi tiết đỉnh trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | trụ |
| 13 | Ốp biển tên bằng Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 14 | Trọn bộ chữ biển tên bằng Aluminum | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 280,333 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106,224 | m2 |
| 17 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,534 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 296,4 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 386,557 | m2 |
| N | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG_1338_ BG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3276 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1976 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,7934 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | bộ |
| O | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG 767-2018BG | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cột |
| 2 | Mua Cột bê tông ly tâm Cột LT8.5: NPC - 4.3 (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cột |
| 3 | Mua Cột bê tông ly tâm Cột LT10: NPC - 5.0 (C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8289 | km/dây |
| 5 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x70)mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 828,9 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,98 | 10 m |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4 | 10 cọc |
| 8 | Mạ kẽm thép cọc tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 587,95 | kg |
| 9 | Kẹp bổ trợ 4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 10 | Móc treo cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Đai thép INox + khóa đai | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | bộ |
| 12 | Kẹp néo (treo) cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 14 | Ghíp bọc kép IPC 25-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 15 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | cột |
| P | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG 767-2018BG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.039892E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.607978E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông, thoát nước thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.751.949.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.751.949.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngcông trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 4 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công số 01 | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công số 02 | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tự | - Độ chính xác đo góc = | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Phù hợp yêu cầu gói thầu và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất >= 110CV(Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8 đến 3,6m3 (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng làm việc>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng làm việc>=10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5T (Giấy kiểm định còn hiệu lực) | 5 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Lực đầm>=70kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi