Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746173-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220746079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 11:36:00 đến ngày 2022-07-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46491E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.042.000.000VNĐ (Một tỷ không trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.000.000VNĐ (Một tỷ không trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.042.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.042.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệm và phát triển nông thôn (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≤ s10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ( CS:1.5KW)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị (CS:1.5KW)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ( CS:1KW)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị (CS:1KW)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5Kw.
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
Kiên cố kênh tiêu Bà Tào thôn 3,4 xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
02 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh. Địa chỉ: Thôn 4, Xã Đông Minh, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. +Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Alpha. Địa chỉ: Số 02 Thế Lữ, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu kèm theo để chứng minh. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đồng Văn Long – Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:_ Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Alpha (Địa chỉ: Số 02 Thế Lữ, phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa), ĐT: 0915.177.486.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh
1Đào bùn + hữu cơ bằng thủ côngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn574,2m3
2Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn574,2m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn5,742100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn5,742100m3
5Nilon tái sinhTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn697,86m2
6Ván khuôn lớp bê tông lót đáy kênhTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1,267100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn69,76m3
8Ván khuôn đáy kênhTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1,9006100m2
9Bê tông đáy kênh - M200, đá 1x2, PCB30Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn85,61m3
10Ván khuôn tường kênhTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn18,0138100m2
11Bê tông tường kênh - M200, đá 1x2, PCB30Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn134,63m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn21,55m2
13Ống nhựa PVC D63 - Cửa lấy nước trực tiếpTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,58100m
14Ván khuôn thép thanh giằngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,3024100m2
15Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0629tấn
16Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,5371tấn
17Bê tông thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1,32m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1891 cấu kiện
19Bê tông chèn thanh giằng, M200, đá 1x2, PCB30Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,6m3
B Cửa chia nước
1Đào bùn + hữu cơ bằng thủ côngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn4,16m3
2Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn4,16m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0416100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0416100m3
5Nilon tái sinhTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn4,1m2
6Ván khuôn lớp bê tông lót đáyTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0091100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,5m3
8Ván khuôn đáyTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0132100m2
9Bê tông đáy kênh - M200, đá 1x2, PCB30Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,62m3
10Ván khuôn tườngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,1254100m2
11Bê tông tường - M200, đá 1x2, PCB30Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,84m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,51m2
13Ván khuôn tấm đanTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0209100m2
14Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0204tấn
15Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,0142tấn
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn0,44m3
17Lắp dựng tấm đanTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn41 cấu kiện
C Công tác đất:
1Mua đất đắp nền đường tại mỏ đất Tượng Sơn, huyện Nông Cống ( Hệ số lu lèn H=1,1; hệ số nở rời K=1,23)Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1.133,7193m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn113,371910m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn113,371910m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn113,371910m³/1km
5Bốc đất lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1.133,7193m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1.133,7193m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 310m tiếp theoTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1.133,7193m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn8,3797100m3
D Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo BCKT-KT được phê duyệt tại quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 23/5/2022 của Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.232455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46491E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.042.000.000VNĐ (Một tỷ không trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.000.000VNĐ (Một tỷ không trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.042.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.042.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng thủy lợi hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệm và phát triển nông thôn (còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Là kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đặc điểm thiết bị ≥ 250L2
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Đặc điểm thiết bị ≥ 80L1
3 Ô tô tự đổ ≤ 10T Đặc điểm thiết bị ≤ s10T1
4 Máy đầm dùi ( CS:1.5KW) Đặc điểm thiết bị (CS:1.5KW)2
5 Máy đầm bàn ( CS:1KW) Đặc điểm thiết bị (CS:1KW)2
6 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: đầm cóc2
7 Máy hàn điện. Đặc điểm thiết bị: Hàn1
8 Máy cắt uốn thép 5Kw. Cắt uốn thép1
9 Máy đào ≥ 0.8m3 Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m31
10 Loại thiết bị: Máy thủy bình Đặc điểm: đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->