Gói thầu: Mua trang bị công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua trang bị công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616664 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 10:18:00 đến ngày 2022-07-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 899,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có các trung tâm bảo hành tại miền Bắc và miền Nam; bảo hành tối hiểu 24 tháng; hết thời gian bảo hành tiếp tục bảo dưỡng tối thiểu 36 tháng, chu kỳ bảo dưỡng 1 lần/12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế, quản trị kinh doanh hoặc kỹ thuật công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành phương tiện, thiết bịYêu cầu tối thiểu: 02 cán bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, điện điện tử.- Đã từng tham gia hướng dẫn lắp đặt, sử dụng và vận hành trang thiết bị cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác bảo hành, sửa chữa trong thời gian bảo hành máy móc, phương tiện, thiết bị.Yêu cầu tối thiểu: 02 cán bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, điện điện tử..- Đã từng tham gia hướng dẫn lắp đặt, sử dụng và vận hành trang thiết bị cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang bị công nghệ thông tin Mua trang bị công nghệ thông tin 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các giấy tờ bản gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng nhận quản lý chất lượng, chứng nhận xuất xứ bản gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các chi phí giám định chất lượng, chi phì kiểm tra an ninh, chi phí bảo hành, chi phí vận chuyển và lắp đặt và các chi phí phát sinh khác |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn dự kiến sử dụng của hàng hóa >= 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc các chứng từ bản gốc về năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm trong thực hiện các hợp đồng tương tự để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Binh chủng; địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 069 536 866; fax: 069 536 872 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Binh chủng; địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 069 536 866; fax: 069 536 872 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật Binh chủng; địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 069 536 866; fax: 069 536 872 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật Binh chủng; địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại: 069 536 866; fax: 069 536 872 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | 3 | Chiếc | - Bộ VXL: Tốc độ 2.6Ghz trở lên-Bộ nhớ đệm 5Mb trở lên; chất liệu: Mặt ngoài vỏ hợp kim nhôm Aluminum- Bộ nhớ trong: 4GB DDR4, Bus 3200MHz, có khả năng nâng cấp RAM lên đến ≥ 48 GB, 01 memory slot; - Ổ cứng: 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD, Có sẵn khay nâng cấp HDD Housing for storage expansion, Có khả năng nâng cấp ổ cứng kép 1 SSD M.2 PCIe (1TB) + 1 HDD (2TB) trở lên; - Màn hình 14.0” FHD (1920 x 1080) 16:9, NTSC:45%, Anti-glare display, 220 nits; Bản lề ErgoLift mở tối đa 180˚;- Camera: 720p HD camera/ Tấm chắn webcam vật lý: With privacy shutter- Kết nối: Wi-Fi 6(802.11ax)+Bluetooth 5.0 (Dual band) 2*2; Lan 10/100/1000;- Cổng giao tiếp: 2x HDMI 1.4, 1x VGA Port (D-Sub), 1x 3.5mm Combo Audio Jack, 1x RJ45 Gigabit Ethernet, 1x DC-in1x USB 2.0 Type-A, 1x USB 3.2 Gen 1 Type-C support display / power delivery2x USB 3.2 Gen 2 Type-A,Micro SD card reader(optional) trở lên;- Có chức năng nhận dạng vân tay;- Dung lượng Pin: 42WHrs, 3S1P, 3-cell lithium-polymer trở lên;- Sạc : ø4.5, 65W AC Adapter, Output: 19V DC, 3.42A, 65W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal- Bàn phím ILLUMINATED CHICLET: Bàn phím kích thước đầy đủ, chống tràn, có đèn nền bàn phím, with 1.5 mm key travel ‘chiclet’ keyboard; tích hợp bàn phím số ảo (NumberPad) trên TouchPad;- Trọng lượng ≤ 1.3 kg ( with Battery )- Bảo hành chính hãng >=24 tháng, 1 đổi 1 trong thời gian bảo hành; địa điểm bảo hành tại đơn vị sử dụng trang bị.- Giấy chứng nhận hệ thống quản lí chất lượng ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018; Hệ thống đánh giá chất lượng ISO/IEC 27001:2013; Chứng nhận đạt chuẩn độ bền máy tính quân sự Mỹ Military Grade MIL-STD-810H); | ||
| 2 | Máy tính để bàn lắp ráp | 46 | Chiếc | - Case máy tính: Chuẩn ATX; Vật liệu: SECC phủ đen, Plastic ABS, nhựa trong suốt; Kích thước: 370 x 188 x 413 mm hoặc lớn hơn; hỗ trợ: 2.5 ", 3.5" x 2 / ODD 3.5" x 1 khe mở rộng: 7 slots, hoặc tương đương. - Nguồn máy tính: Công suất danh định: 550W trở lên; Đầu cấp điện cho main: 20+4pins; đầu cấp điện cho hệ thống CPU 4pin/ SATA x 3, ATA x 2; quạt làm mát: Fan 12cm; điện áp vào: 115-230V- Bộ vi xử lý: Socket: LGA 1200; số nhân: 2 nhân trở lên; số luồng: 4 luồng trở lên; Tốc độ xung nhịp: 4,1 GHz trở lên; Bộ nhớ Cache: 4 đến 6MB; Hỗ trợ bộ nhớ: DDR4- Bộ nhớ trong: Loại RAM DDR4; dung lượng: 8Gb trở lên; tốc độ Bus: 2666 MHz trở lên; độ trễ: CL15-CL16; sử dụng điện ap: 1.2V; tản nhiệt: có; - Bo mạch chủ: Hỗ trợ CPU Intel; Socket: LGA 1200; cổng xuất hình: 1 x HDMI, 1 x Display Port; lưu trữ: 2 x M.2 NVMe, 6 x SATA 3 6Gb/s; Khe cắm mở rộng: 1 x PCI Express x16 slot, 1 x PCI Express x8 slot, 1 x PCI Express x4 slot, 2 x PCI Express x1 slot; Ổ cứng hỗ trợ: 2 x NVM.e 6 x SATA 6Gb/s connectors; RAM hỗ trợ: 4 x DDR4 DIMM slots, support up to 128GB DDR4 Chipset Z490; LAN / Wireless: Intel i255V 2.5G Intel i219V; kích cỡ: ATX Form Factor- Ổ cứng: Dung lượng 1Tb trở lên; chuẩn giao tiếp: SATA3; đốc độ đọc 560MB/s trở lên; tốc độ ghi: 530MB/s trở lên;- Bàn phím: Có dây 1,5m, chuẩn giao tiếp USB, bàn phím mỏng, 10 phím chức năng, Phím chức năng Media/ internet/ hotkeys,kich thước 440 (L) * 153 (W) * 25 (H) mm. - Chuột máy tính: Có dây, chuẩn giao tiếp USB; độ nhạy 1000dpi;- Ổ đĩa quang: Tốc độ đọc: DVD+R: 16X; tốc độ ghi: DVD+R: 24X, DVD-R: 24X, DVD+RW: 8X;- Bảo hành chính hãng >= 24 tháng, 1 đổi 1 trong thời gian bảo hành; địa điểm bảo hành tại đơn vị sử dụng trang bị. | ||
| 3 | Màn hình máy tính để bàn loại nhỏ | 8 | Chiếc | - Kích thước màn hình: 19.5 Inch LED, Tấm nền: TN, Độ sáng: 250cd/m2, tỷ lệ tương phản 1.000:1, độ phân giải 1600x900; thời gian đáp ứng = 24 tháng, 1 đổi 1 trong thời gian bảo hành; địa điểm bảo hành tại đơn vị sử dụng trang bị. | ||
| 4 | Màn hình máy tính để bàn loại to | 25 | Chiếc | Kích thước màn hình: 23.8 Inch, độ sáng 250cd/m2, tỷ lệ tương phản 1.000:1, độ phân giải Full HD (1920x1080), thời gian đáp ứng nhỏ hơn hoặc bằng 4 ms; tần số quét 75HZ, góc nhìn 178°/178°, cổng giao tiếp VGA và 2 x HDMI Port (ver 1.4)/ 1 x Audio line-out port hoặc cao hơn;- Phụ kiện kèm theo: Cáp nguồn, cáp HDMI, cáp VGA;- Bảo hành chính hãng >= 24 tháng, 1 đổi 1 trong thời gian bảo hành; địa điểm bảo hành tại đơn vị sử dụng trang bị. | ||
| 5 | Máy in khổ A4 | 21 | Chiếc | -Tốc độ in đen trắng: 40 trang/phút trở lên- Bộ nhớ: 256Mb,- In tự động đảo 2 mặt- Tốc độ xử lý: 1200 MHz- Màn hình điều khiển 2-line backlit LCD graphic display- Hộp mực in được: từ 3.000 trang tới 10.000 trang- Mô tả khác: Khay giấy vào: Khay 1 đa năng 100 tờ, Khay 2 nạp giấy 250 tờ. Khay giấy ra 150 tờ. Khay 1 đa năng 100 tờ, Khay 2 nap giấy 250 tờ. Số lương trang in tối đa mỗi tháng lên đến 80,000 trang.- Cổng giao tiếp: 1xHi-Speed USB 2.0; 1 host USB at rear side; Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T network; 802.11b/g/n/ 2.4 / 5 GHZ Wi-Fi radio.- Bảo hành chính hãng >= 24 tháng; 1 đổi 1 trong thời gian bảo hành; địa điểm bảo hành tại đơn vị sử dụng trang bị. | ||
| 6 | Máy Fax | 6 | Chiếc | - Chức năng Fax, In laser, Photocopy - Bộ nhớ 16 MB hoặc cao hơn;- Tốc độ in 20 trang/phút hoặc nhanh hơn;- Độ phân giải 600x600 dpi hoặc cao hơn;- Màn hình LCD 2 lines - Phóng to thu nhỏ 25%-400% - Tốc độ Model 33.6Kbps hoặc cao hơn;- Tốc độ kết nối 200 điểm;- Bộ nhớ truyền dân 400 trang;- Khay giấy 250 trang hoặc nhiều hơn- Tự nạp bản gốc 20 trang (ADF) hoặc nhiều hơn;- Có tích hợp tai nghe điện thoại.Bảo hành chính hãng 24 tháng; 1 đổi 1 trong thời gian bảo hành; địa điểm bảo hành tại đơn vị sử dụng trang bị. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có các trung tâm bảo hành tại miền Bắc và miền Nam; bảo hành tối hiểu 24 tháng; hết thời gian bảo hành tiếp tục bảo dưỡng tối thiểu 36 tháng, chu kỳ bảo dưỡng 1 lần/12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách: 01 cán bộ | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế, quản trị kinh doanh hoặc kỹ thuật công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, vận hành phương tiện, thiết bịYêu cầu tối thiểu: 02 cán bộ | 2 | - Có văn bằng đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, điện điện tử.- Đã từng tham gia hướng dẫn lắp đặt, sử dụng và vận hành trang thiết bị cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét theo E-HSMT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác bảo hành, sửa chữa trong thời gian bảo hành máy móc, phương tiện, thiết bị.Yêu cầu tối thiểu: 02 cán bộ | 2 | - Có văn bằng đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông, điện điện tử..- Đã từng tham gia hướng dẫn lắp đặt, sử dụng và vận hành trang thiết bị cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét theo E-HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi