Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772689-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220761532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn số kiến thiết + Nguồn sự nghiệp giáo dục phân cấp cho thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 16:01:00 đến ngày 2022-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,837,042,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Phương Độ, thành phố Hà Giang. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 9 gian + Sân bê tông + Nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn số kiến thiết + Nguồn sự nghiệp giáo dục phân cấp cho thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu HVH Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,12m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
3Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,224m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3502tấn
6Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,4244m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0759m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,554m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5843m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,2142m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,2142m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8144100m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,54m2
14Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9048m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4493m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,66m3
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0141m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0141m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0141m3
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4928100m2
22Hút bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
B CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 9 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
2Tháo dỡ cửa sổ hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
3Đục, cắt bỏ goong cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
4Phá lớp vữa trát má cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,72m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật511,6134m2
6Đục lớp granito bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương nằm ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,432m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4148m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4148m3
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0705100m2
10Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,72m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật511,6134m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,832m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,432m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,72m2
15Sản xuất cửa nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,76m2
17Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,51m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,5m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,942100m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,7m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,7m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,7m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,85m3
8Vệ sinh nền sân, tạo nhám trước khi đổ bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.552m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,9m3
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0715100m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,42m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3084m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3084m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,42m2
15Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật215cấu kiện
16Nạo vét bùn đất lòng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0563m3
17Phá dỡ lớp trát, láng vữa rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,175m2
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7447m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7447m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7447m3
21`Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8358m3
22Trát, láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,455m2
23Nạo vét bùn đất lòng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,05m3
24Phá dỡ lớp trát, láng vữa rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,88m2
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9676m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9676m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9676m3
28Xây tường thẳng bằng gạch block Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4816m3
29Trát, láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,44m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5739m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,14781m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5739m3
33Xây tường thẳng bằng gạch block Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4485m3
34Trát, láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,025m2
35Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7217m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7217m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7217m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8225m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1612tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1417100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1351 cấu kiện
D NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,09181m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,62651m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3583m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7167m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9697tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1454100m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7545m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0416m3
9Lát gạch block, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3374m2
10Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2219m3
11Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3183m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1776m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0864tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4559tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4024100m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8922m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3162m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (Trát lớp 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3162m2
19Đánh bóng bể bằng vữa xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,2084m2
20Bê tông, tấm đan bể M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7183m3
21Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1156tấn
22Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật461 cấu kiện
25Lớp than củi dày 15 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
26Lớp than củi dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
27Lớp gạch vỡ 30x30 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
28Lớp gạch vỡ 60x60 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0232m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2408m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6914100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6914100m3/1km
35Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6334m3
36Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2984m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3373m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0389tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5981100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5212m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0975tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2422tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2666100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6164tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6744100m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,528m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,548m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,42m2
50Trát trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,766m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,264m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,4448m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,64m
55Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,3084m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,64m2
57Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,1644m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,216m2
59Phụ kiện bàn đá (giá đỡ bệ bàn đá)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
60Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
62Lắp đặt vách ngăn tấm composit dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện + công lắp đặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,856m2
63Lắp đặt biển báo nhà WC, P. WC nam, P. WC nữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,0028m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,968m2
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
70Lắp đặt đèn tuýp Led đơn (1x18W) - dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt đèn gương soi pha lê phòng tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
72Lắp đặt đèn lốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
73Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
74Lắp đặt công tắc ba + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt ô cắm đôi + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt hộp điện phòng lắp từ 10 đến 12 MCB, âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
80Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
81Đinh vít 3cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật375cái
82Đinh vít 5cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
83Hộp kỹ thuật có cầu nối D=4;6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Sứ 0,4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Cáp thép D=2mmm + treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
86Lắp đặt quạt thông gió trên tường có công tắc và màn che 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
93Tê PPR đường kính 50x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Tê PPR đường kính 50x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Tê PPR đường kính 25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
96Tê PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Tê PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Cút PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Cút PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
100Cút PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
101Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
103Măng sông PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Măng sông PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Van phao điện tự động Ø25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Côn chuyển PPR đường kính 50x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Khóa D 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Khóa D 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Khóa D 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Măng sông PPR 1 đầu ren đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Măng sông PPR 1 đầu ren đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Măng sông PPR 1 đầu ren đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Van góc + rắc co Ø20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
115Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
117Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
118Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
119Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
120Bình nóng lạnh 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
121Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
122Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
123Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
124Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
125Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=110x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Lắp đặt tê nhựa 45 độ, d=60x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=110x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
129Lắp đặt tê nhựa 90 độ, d=60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
130Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
132Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
133Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
134Lắp đặt cút nhựa 135 độ, d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
135Côn chuyển ĐK 110x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Côn chuyển ĐK 60x42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Măng sông, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
139Vòi đồng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
140Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
141Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
142Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
143Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
144Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
E TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT, BỐN CÂY, GIẾNG KHOAN
1Xây móng bằng gạch block Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7853m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7853m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7853m3
6Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,6981m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,6127m2
8Ốp gạch thẻ bồn hoa KT: 24x6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,8032m2
9Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
10Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật281m khoan
11Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m ống
12Lắp đặt máy bơm giếng khoan hỏa tiễn WARNING 0,37KWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
15Cút PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Măng sông PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 7 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
3 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
4 Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->