Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767086-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211126266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 20:33:00 đến ngày 2022-08-01 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,387,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65816E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.255.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.510.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép – trọng lượng ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh thép – trọng lượng ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Xe đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san gạt hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san gạt hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi bêtông – công suất ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bêtông – công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan – trọng tải ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Sà lan – trọng tải ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục – sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục – sức nâng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường ĐA.02 (từ Quán Đồng quê đến Km 0+650), xã Tân Xuân, huyện Ba Tri
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương v0,683100m3
2Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương v30,72100m
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương v7,68100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương v142,2m
5Gia công thép neo cừ tràmmô tả kỹ thuật chương v0,006tấn
6Cung cấp thép tròn D=4mmmô tả kỹ thuật chương v6kg
7Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương v0,228100m3
8Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương v5,647100m3
9Cung cấp đất dính tấn lềmô tả kỹ thuật chương v552,958m3
10Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương v3,082100m3
11Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương v0,219100m3
12Cung cấp đất dính tấn lềmô tả kỹ thuật chương v24,068m3
13Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương v0,11100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmmô tả kỹ thuật chương v2,75100m3
15Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương v22,914100m2
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương v7,332100m2
17Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v366,616m3
18Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương v72,67210m
19Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương v0,58100m2
20Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v6,96m3
21Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương v1,6710m
22Gia công cốt thép cọc tiêu Dmô tả kỹ thuật chương v0,122tấn
23Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương v29,09kg
24Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương v93,28kg
25BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v0,891m3
26Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương v0,135100m2
27Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương v15,93m2
28Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương v36cái
29Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương v2,88m3
30Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v2,556m3
31Ván khuôn móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương v0,288100m2
32Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương v36,8md
33Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương v0,88m3
34Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v1,056m3
35Ván khuôn móng biển báomô tả kỹ thuật chương v0,038100m2
36Cung cấp nắp chụp BBmô tả kỹ thuật chương v22cái
37Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương v8cái
38Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương v1cái
39Cung cấp biển chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương v2cái
40Cung cấp biển bo đường thủymô tả kỹ thuật chương v4cái
41Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương v11cái
B II. PHẦN CẦU:
1Ph dỡ cầu cũmô tả kỹ thuật chương v6,74100m
2Nhổ cọc cầu cũmô tả kỹ thuật chương v0,96
3Đắp đất dính bi đc cọc K=0.90 dy TB 0,3mmô tả kỹ thuật chương v0,45100m2
4Cung cấp đất dính tấn lềmô tả kỹ thuật chương v49,5m3
5Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương v2,756tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương v195,34kg
7Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương v2.560,24kg
8Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương v11,751tấn
9Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương v127,86kg
10Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương v11.623,2kg
11SX lắp đặt thép bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương v0,784tấn
12Nối cọc BTCT 30x30mô tả kỹ thuật chương v40mối
13BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v63,24m3
14Ván khuôn thép BTĐS cọcmô tả kỹ thuật chương v4,356100m2
15SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương v2,899tấn
16Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn ngập đất 90%mô tả kỹ thuật chương v1,274100m
17Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn ngập đất 90%mô tả kỹ thuật chương v1,274100m
18Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn kg ngập đất 10%mô tả kỹ thuật chương v0,142100m
19Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn kg ngập đất 10%mô tả kỹ thuật chương v0,142100m
20Đĩng cọc xin BTCT 30x30 dưới nước phần ngập đất 85%mô tả kỹ thuật chương v3,611100m
21Đĩng cọc xin BTCT30x30 phần khơng ngập đất 15%mô tả kỹ thuật chương v0,425100m
22Thử cọc mốmô tả kỹ thuật chương v1cọc
23Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương v1,08m3
24Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương v0,295100m3
25Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v1,304m3
26Gia công cốt thép mố Dmô tả kỹ thuật chương v0,156tấn
27Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương v16,006kg
28Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương v140,478kg
29Gia công cốt thép mố cầu Dmô tả kỹ thuật chương v0,82tấn
30Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương v513,086kg
31Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương v260,14kg
32Cung cấp thép tròn D=22mmmô tả kỹ thuật chương v47,206kg
33Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v8,79m3
34Ván khuôn thép mố cầu trên cạnmô tả kỹ thuật chương v0,427100m2
35Tri CPĐD Dmax= 25 bản qu độmô tả kỹ thuật chương v0,039100m3
36Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương v0,28100m2
37Gia công cốt thépbản quá độ Dmô tả kỹ thuật chương v0,939tấn
38Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương v656,232kg
39Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương v283,094kg
40B tơng bản qu độ đ 1x2 M.300mô tả kỹ thuật chương v9,03m3
41Vn khuơn bản qu độmô tả kỹ thuật chương v0,092100m2
42Gia công cốt thép trụ Dmô tả kỹ thuật chương v0,251tấn
43Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương v31,39kg
44Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương v219,9kg
45Gia công cốt thép trục ầu Dmô tả kỹ thuật chương v0,374tấn
46Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương v374,026kg
47Bê tông trụ cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v7,858m3
48Ván khuôn thép trụ cầu trên cạnmô tả kỹ thuật chương v0,264100m2
49Lắp đặt gối cầu cao su (30x15x2.8cm)mô tả kỹ thuật chương v12bộ
50Cung cấp dầm DƯL,I280 L=8m 0.5HL93mô tả kỹ thuật chương v6dầm
51Lắp đặt gối cầu cao su (30x15x3.9cm)mô tả kỹ thuật chương v6bộ
52Cung cấp dầm DƯL,I400 L=10m 0.5HL93mô tả kỹ thuật chương v3dầm
53Vận chuyển dầmmô tả kỹ thuật chương v2ca
54Lắp dầm cầumô tả kỹ thuật chương v9cái
55Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương v0,135tấn
56Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương v135,496kg
57Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương v0,09tấn
58Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương v6,714kg
59Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương v83,696kg
60Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v0,527m3
61Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương v4,414m2
62Bê tông bù cong parabol đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v0,572m3
63Ván khuôn thép bê tông bù cung parabolmô tả kỹ thuật chương v4,024m2
64Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương v0,874tấn
65Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương v874,263kg
66Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương v1,222tấn
67Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương v1.221,728kg
68Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v18,72m3
69Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương v0,982100m2
70Gia công cốt thép gờ lan can Dmô tả kỹ thuật chương v0,263tấn
71Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương v263,187kg
72Gia công cốt thép gờ lan can Dmô tả kỹ thuật chương v0,127tấn
73Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương v127,02kg
74Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v2,925m3
75Ván khuôn gờ lan canmô tả kỹ thuật chương v0,266100m2
76Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương v4,55m3
77Lắp đặt ống thoát nước STK D60mô tả kỹ thuật chương v0,06100m
78SX thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương v0,003tấn
79Gia công cốt thép khe co dãn Dmô tả kỹ thuật chương v0,312tấn
80Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương v312,148kg
81Lắp đặt khe co giãn mặt cầumô tả kỹ thuật chương v14,8m
82Rót vữa sikagrout 214-11mô tả kỹ thuật chương v1,702m3
83Sơn gờ cầumô tả kỹ thuật chương v9,2m2
84Gia công hệ lan can cầumô tả kỹ thuật chương v0,874tấn
85Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương v20,856kg
86Cung cấp ống STK D=90mô tả kỹ thuật chương v192,9kg
87Cung cấp ống STK D=76mô tả kỹ thuật chương v235,56kg
88Cung cấp ống STK D=60mô tả kỹ thuật chương v184,6kg
89Cung cấp ống STK D=27mô tả kỹ thuật chương v164,125kg
90Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương v75,715kg
91Lắp dựng lan can cầumô tả kỹ thuật chương v40,05m2
92Khấu hao cọc thp hình (3,5% đĩng nhổ, 1,17% sử dụng 1 thng)mô tả kỹ thuật chương v4.666kg
93Gia cơng thp hìnhmô tả kỹ thuật chương v1,583tấn
94Đĩng cọc thp hình phần ngập đất 65%mô tả kỹ thuật chương v0,624100m
95Đĩng cọc thp hình phần khơng ngập đất 35%mô tả kỹ thuật chương v0,336100m
96Khấu hao khung thp hình (1,5% sử dụng 1 thng, 5% tho dở)mô tả kỹ thuật chương v3.166kg
97Lắp dựng kết cấu thp hệ khung dn sn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương v3,166tấn
98Tho dỡ kết cấu thp hệ khung dn sn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương v3,166tấn
99Nhổ cọc thp hình, cọc ống thp sn thao tc dưới nướcmô tả kỹ thuật chương v0,624100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65816E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.255.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.510.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.510.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc trắc địa trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường) tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép – trọng lượng ≥ 09 tấn Xe lu bánh thép – trọng lượng ≥ 09 tấn1
2 Xe đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Xe đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m31
3 Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
4 Máy san gạt hoặc máy ủi Máy san gạt hoặc máy ủi1
5 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít3
6 Đầm dùi bêtông – công suất ≥ 1,5 kw Đầm dùi bêtông – công suất ≥ 1,5 kw3
7 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu. Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu.1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV1
10 Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA1
11 Sà lan – trọng tải ≥ 200T Sà lan – trọng tải ≥ 200T1
12 Cần trục – sức nâng ≥ 25T Cần trục – sức nâng ≥ 25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->