Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Kiên cố hoá kênh mương các xóm Tam Hòa; Bò Báu; Bò Liêm, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Kiên cố hoá kênh mương các xóm Tam Hòa; Bò Báu; Bò Liêm, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 08:06:00 đến ngày 2022-08-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.942306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88461E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính hàn ống D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Kiên cố hoá kênh mương các xóm Tam Hòa; Bò Báu; Bò Liêm, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu Kiên cố hoá kênh mương các xóm Tam Hòa; Bò Báu; Bò Liêm, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận thành lập doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, địa chỉ: Tiểu khu 3, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02186268989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục 2, Chương V | 0,816 | m3 |
| B | Công tác thi công đất đá | |||
| 1 | Đào thủ công, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 603,4718 | m3 |
| 2 | Đào thủ công, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 149,2441 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mục 2, Chương V | 3,1597 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 409,5779 | m3 |
| 5 | Công tác hoàn trả mặt bằng thi công | Mục 2, Chương V | 6 | Công |
| C | Công tác bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,819 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bai, rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục 2, Chương V | 2,91 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bai, chiều rộng | Mục 2, Chương V | 4,2609 | m3 |
| 4 | Bê tông móng bai, rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,82 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bai chiều dày | Mục 2, Chương V | 13,04 | m3 |
| 6 | Bê tông tường kênh chiều dày | Mục 2, Chương V | 113,2335 | m3 |
| 7 | Bê tông móng kênh, rộng | Mục 2, Chương V | 113,2335 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cửa thu, nhận nước, dày | Mục 2, Chương V | 0,4487 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cửa thu, nhận nước, rộng | Mục 2, Chương V | 0,747 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng trụ, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,104 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,546 | m3 |
| 12 | Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,7712 | m3 |
| 13 | Bê tông bể nước thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 3,6589 | m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,7674 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, chiều dày | Mục 2, Chương V | 0,816 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đúc sẵn, đổ thủ công đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,8572 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,3224 | m3 |
| D | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép, móng bai | Mục 2, Chương V | 0,2178 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép, tường bai | Mục 2, Chương V | 0,8363 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép, móng kênh | Mục 2, Chương V | 3,833 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép, tường kênh | Mục 2, Chương V | 15,1563 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép, móng bản đáy | Mục 2, Chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép, móng cửa thu nhận nước | Mục 2, Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép, tường cửa thu nhận nước | Mục 2, Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, mố, trụ cầu trên cạn | Mục 2, Chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, cầu máng dạng thường | Mục 2, Chương V | 0,2293 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép, móng bản đáy bể chứa | Mục 2, Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn, thép tường bể chứa | Mục 2, Chương V | 0,2876 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép, móng hộp van | Mục 2, Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép, tường hộp van | Mục 2, Chương V | 0,1189 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, mặt đường | Mục 2, Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, nắp đan | Mục 2, Chương V | 0,0962 | 100m2 |
| E | Công tác gia công cốt thép | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, bảy đáy đường kính 10 | Mục 2, Chương V | 0,4979 | tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép tường đường kính 10 | Mục 2, Chương V | 0,2847 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0064 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,0403 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,1538 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,0636 | tấn |
| 7 | Gia công lưới chắn rác | Mục 2, Chương V | 0,0183 | tấn |
| 8 | Thép hình V50x50x5 | Mục 2, Chương V | 12,818 | Kg |
| 9 | Thép tròn | Mục 2, Chương V | 5,48 | Kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,2339 | tấn |
| F | Công tác thi công khe lún, lớp lót, thoát nước | |||
| 1 | Tầng lọc đá dăm 2x4 (vận dụng) | Mục 2, Chương V | 0,376 | m3 |
| 2 | Khe lún 2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa đường | Mục 2, Chương V | 14,108 | m2 |
| 3 | Thi công khớp nối sika O32 | Mục 2, Chương V | 2,28 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 37,9895 | m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước xi măng | Mục 2, Chương V | 759,79 | m2 |
| 6 | Ống nhựa HDPE D75 | Mục 2, Chương V | 27 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D34mm | Mục 2, Chương V | 0,133 | 100m |
| 8 | Vải địa | Mục 2, Chương V | 8,8064 | Kg |
| G | Công tác lắp đặt, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục 2, Chương V | 4,5694 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục 2, Chương V | 4,5694 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mục 2, Chương V | 4,5694 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 26 | cấu kiện |
| H | Lắp đặt ống dẫn nước phụ kiện cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mục 2, Chương V | 0,2335 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm, dày 6,9mm | Mục 2, Chương V | 1,77 | 100m |
| 3 | Ống PVCD200 | Mục 2, Chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mục 2, Chương V | 10 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D150 nối bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép hàn 90 độ D150 nối bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 180mm, chiều dày 6,9mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.942306E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88461E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Công trình thủy lợi, thủy điện hoặc kỹ thuật công trìnhĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 1,5kw | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 2 |
| 5 | Máy uốn, cắt thép | Công suất 5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất 23kW | 1 |
| 7 | Máy gia nhiệt | Đường kính hàn ống D315mm | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ | Trọng tải 7 tấn | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi