Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220765227-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220765019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 08:38:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,948,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18452E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.763.880.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường tiểu học Lạc Trị, huyện Tuy Phong
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (điện thoại: 0252.360085/0252.3851462, fax: 0252.3950537)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Tiến Phát, (Địa chỉ: 207 Trần Quang Diệu, phường Xuân An, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.6282579). + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận (Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, phường Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, số điện thoại: 0252.3722336). + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long. (Địa chỉ: Số A46 Hùng Vương, P. Phú Thủy, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 0252.829272, fax: 0252.3835598, e-mail: [email protected]). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Gia Linh (Địa chỉ: F103 Trương Gia Hội, phường Phú Tài, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (điện thoại: 0252.360085/0252.3851462, fax: 0252.3950537)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (điện thoại: 0252.360085/0252.3851462, fax: 0252.3950537)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong, địa chỉ: đường 17/4, thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng1,9285100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//31,8941m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//1,605100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//15,947m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//26,6025m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//25,672m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//4,4413m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//13,13m3
9Ván khuôn thép móng cột//0,4316100m2
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,6471100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,3658100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,8847tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2889tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,9tấn
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công//129,5034m3
16Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//33,5948m3
17Lát đá granite ram dốc, vữa XM M75, PCB40//10,53m2
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,7844m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,2243m3
20Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//0,32m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,5675m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//25,41m2
23Bả bằng bột bả vào tường//25,41m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//25,41m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//54,17m2
26Ốp gạch trang trí tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40//36,9417m2
27Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40//16,039m2
28Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40//267,36m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40//186,99m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40//95,7196m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//7,215m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//8,7875m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//10,4421m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)//10,7194m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//53,196m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//19,0432m3
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//3,9286m3
38Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//2,9101100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//2,1753100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//5,947100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//3,5019100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,4534100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2949tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,6649tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2949tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//1,2964tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3447tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,7175tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3724tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//3,0863tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//5,4484tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2284tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,4546tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2375tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,4835tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1735tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,4516tấn
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,972m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//9,1946m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//8,7079m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//51,066m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//51,165m3
63Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,4144m3
64Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,8144m3
65Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//5,4144m3
66Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//1,8144m3
67Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//6,4532m3
68Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//8,2637m3
69Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40//14,4m2
70Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40//21,16m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40//6,4m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm//20,83m2
73Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//0,72m2
74Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40//168,72m2
75Trát trụ gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//210,24m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//372,036m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//45,9092m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (thu hồi)//177,0748m2
79Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.063,506m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40//464,69m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//217,526m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//159,0638m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//350,186m2
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40//97,72m
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//96m
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//62,193m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//62,193m2
88Bả bằng bột bả vào tường//1.460,6212m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.401,7058m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//838,4569m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2.023,87m2
92Đắp khối bánh ú//1,734m2
93Kẻ roon tường//69,6m
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//152,8m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//8,25m2
96Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ô//61,92m2
97Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, pano nhôm//32,48m2
98Nắp đậy lỗ thăm khung sắt + ốp tôn dày 4,5zem//0,64m2
99Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ô//48,96m2
100Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, không chia ô//8,8m2
101Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô//8,25m2
102Lắp dựng hoa sắt cửa//80,8m2
103Hoa sắt cửa [] 14x14x1,2mm + sơn//80,8m2
104Lắp dựng lan can inox//4,29m2
105Lan can inox D60x1,8mm//3,24m2
106Ống inox D60x1,8mm//10,5m
107Ống inox D34x1,2mm//0,48m
108Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung//135,04m2
109Gia công xà gồ thép STK//1,7906tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//126,721m2
111Lắp dựng xà gồ thép STK//1,7906tấn
112Lợp mái che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem//3,4792100m2
113Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC)//86,01m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//9,3051100m2
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m//2,7328100m2
116Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//0,247100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,247100m3
118Lát gạch thẻ không nung 4x8x18//11,4m2
119Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x16mm2//60m
120Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40//0,6100m
121Lắp đặt dây dẫn CV 4,0mm2//30m
122Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20//15m
123Măng xông D20//10cái
124Đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo//36bộ
125Đèn Led đơn 1,2m 1x18W 220V + bộ eke//12bộ
126Lắp đặt quạt trần//24cái
127Dimmer đơn điều khiển quạt//24cái
128Đèn Led áp trần 24W 220V//21bộ
129Đèn Led downlight 12W//24bộ
130Lắp đặt quạt treo tường//6cái
131Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250V//12cái
132Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 250V//37cái
133Công tắc xoay chiều 10A 250V//2cái
134MCB 2P 80A 10KA//1cái
135MCB 2P 40A 10KA//3cái
136MCB 2P 16A 10KA//13cái
137MCB 1P 10A 6KA//2cái
138Đế + mặt che MCB//6hộp
139Đế âm đơn//44hộp
140Mặt che 1,2,3 công tắc, ổ cắm//44hộp
141Hộp nối dây tròn D20//117hộp
142Hộp nối dây vuông 120x120//10hộp
143Lắp đặt dây đơn CV 10mm2//15m
144Lắp đặt dây đơn CV 4mm2//200m
145Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2//300m
146Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2//1.200m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25//10m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//600m
149Măng sông nối D25//6cái
150Măng sông nối D20//300cái
151Băng keo cách điện//20cuộn
152Tủ điện 18 modul//1hộp
153Tủ điện 9 modul//1hộp
154Cầu thu sét Rp=51m + khớp nối//1cái
155Cọc tiếp địa 2,4m D16//10cọc
156Trụ đỡ cầu thu sét D60 L=3m//1trụ
157Trụ đỡ cầu thu sét D42 L=2m//1trụ
158Hộp đo điện trở//1hộp
159Bộ dây neo//4bộ
160Ốc xiếc cáp//10cái
161Đầu cos 70mm2//2cái
162Bu lông siếc cáp//1cái
163Cáp dẫn sét bọc nhựa CXV 70mm2//20m
164Cáp đồng trần 70mm2//30m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25//18m
166Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//0,156100m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,156100m3
168Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//6hộp
169Bình chữa cháy CO2 3kg MT3//6bình
170Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//6bình
171Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC//4bộ
172Đinh vít, tắc kê 5-7 phân//6bịch
173Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led 2x5W//1,85 đèn
174Đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V//1,25 đèn
175Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//200m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//100m
177Măng sông nối ống D20//50cái
178Ống nhựa PVC D34x2,0mm//0,155100m
179Ống nhựa PVC D60x2,8mm//0,582100m
180Ống nhựa PVC D90x3,0mm//1,62100m
181Ống nhựa PVC D114x3,8mm//0,3946100m
182Tê nhựa D60//17cái
183Tê nhựa D114//12cái
184Cút 90o PVC D114//28cái
185Cút 90o PVC D90//42cái
186Cút 90o PVC D60//16cái
187Cút 135o PVC D60//2cái
188Cút 135o PVC D114//2cái
189Côn nhựa D60/34//10cái
190Phễu thu inox D60//16cái
191Cầu thu rác inox D90//20cái
192Ống nhựa PVC D34x2,0mm//0,717100m
193Ống nhựa PVC D27x1,8mm//0,454100m
194Ống nhựa PVC D21x1,6mm//0,3100m
195Cút 90o PVC D34//4cái
196Cút 90o PVC D27//8cái
197Cút 90o PVC D21//60cái
198Thập nhựa D34/34//1cái
199Thập nhựa D27/27//6cái
200Tê nhựa D34/34//1cái
201Tê nhựa D34/27//2cái
202Tê nhựa D27/27//4cái
203Tê nhựa D27/21//18cái
204Khóa nhựa D34//3cái
205Côn nhựa D34/27//4cái
206Côn nhựa D27/21//20cái
207Khâu nối ren trong D21//12cái
208Van phao D34//1cái
209Chậu xí xổm + két nước//16bộ
210Vòi xịt rửa VS//16cái
211Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3//1bể
212Lavabo//10bộ
213Lắp đặt gương soi//10cái
214Vòi inox + van gạt D21//12bộ
215Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,44100m3
216Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1378100m3
217Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//2,8165m3
218Thi công tầng lọc đá dăm 1x2//0,005100m3
219Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40//7,92m2
220Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,2141m3
221Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,537m3
222Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,26m3
223Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0493100m2
224Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,1236tấn
225Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//151cấu kiện
226Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//31 cấu kiện
227Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//33,756m2
228Quét nước xi măng 2 nước//33,756m2
229Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//7,92m2
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,0845100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//2,321m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0653100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,278m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,4028m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,306m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,672m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//1,875m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ công//3,528m3
10Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,648m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0352100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0408100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,0672100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0358tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,0464tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0136tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,0771tấn
18Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40//7,93m2
19Ốp len gạch ceramic 100x600mm, vữa XM M75, PCB40//1,03m2
20Ốp chân tường đá da//7,41m2
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,2816m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1,8m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//10,32m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,48m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,1332m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,1664m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,096100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,1303100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,0416100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0211tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,058tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0228tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,1144tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0029tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,0199tấn
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//7,2m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//13,0288m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//4,16m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//24,3888m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//24,3888m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,7004m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//17,655m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//17,655m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,189m3
45Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40//1,485m2
46Bả bằng bột bả vào tường//35,31m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//17,655m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//17,655m2
49Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô//2,025m2
50Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô//5,4m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//7,425m2
52Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//3m2
53Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, không chia ô//3m2
54Kẻ roon//33,1m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//17,5m
56Gia công xà gồ thép STK//0,0253tấn
57Lắp dựng xà gồ thép STK//0,0253tấn
58Gia công giằng mái thép STK//0,0169tấn
59Lắp dựng giằng thép STK//0,0169tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//3,8081m2
61Trần thạch cao khung nổi (VL+NC)//7,84m2
62Lợp mái che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem//0,4234100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//0,576100m2
64Bộ đèn Led đơn 1,2m 1x18W 220V//1bộ
65Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V//3cái
66Lắp đặt quạt treo tường//1cái
67Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V//1cái
68MCB 2P-16A//1cái
69Đế + mặt che MCB//1hộp
70Đế âm đơn//4hộp
71Mặt che 1,2,3 lỗ công tắc, ổ cắm//4hộp
72Hộp nối dây tròn//1hộp
73Hộp nối 120x120//1hộp
74Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//20m
75Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//30m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//25m
77Măng xông D20 nối ống//15cái
78Băng keo cách điện//1cuộn
79Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//1hộp
80Bình chữa cháy CO2 3kg MT3//1bình
81Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//1bình
82Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC//1bộ
83Đinh vít, tắc kê 5-7 phân//1bịch
C SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng33,641m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//16,8205m3
3Kẻ roon 2x2m//336,41m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,3024100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,099100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1147100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,032m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//3,588m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//6,5619m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy//0,06100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0192100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm//0,5211100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,512m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0662100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0931tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,1979tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//301cấu kiện
15Gia công đan khung lưới thép//0,3871tấn
16Lắp dựng đan khung lưới thép//3,92m2
17Ống nhựa PVC D300x9,2mm//0,1100m
E THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng64,76m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m//0,2m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m//0,2543tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//23,2601m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//2,3223m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//4,32m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công//32,96m2
8Tháo dỡ hệ thống điện, nước//5công
9Tháo dỡ bệ xí//10bộ
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại//33,3404m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)//33,3404m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18452E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.763.880.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 5 tấn1
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
8 Máy hàn công suất 23kW1
9 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->