Gói thầu: Gói thầu số 02-2022: Mua vật tư, linh kiện nghiên cứu khoa học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-2022: Mua vật tư, linh kiện nghiên cứu khoa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 10:58:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,114,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3441E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.580.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02-2022: Mua vật tư, linh kiện nghiên cứu khoa học Mua vật tư, linh kiện nghiên cứu khoa học 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). Thỏa thuận liên danh (nếu có). 3. Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: Chứng chỉ xuất xứ CO, chứng chỉ chất lượng CQ (bản dịch sang tiếng Việt có công chứng nhà nước nếu là tiếng nước ngoài) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại 069.536.880; DĐ: 0982.893.768; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Cục trưởng (Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Kỹ thuật Thông tin/Cục KTBC; Điện thoại 069.536.880; DĐ: 0982.893.768; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Thông tin/Cục KTBC; Điện thoại 069.536.880; DĐ: 0982.893.768. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anten GPS | 5 | Cái | Dải tần số: (0.698÷5.9)GHz. Nhiệt độ hoạt động: (-30÷70)⁰C. Trở kháng: 50 ꭥ | ||
| 2 | Bán dẫn MOSFET công suất | 70 | Cái | MOSFET kênh N, 80V, 23A. | ||
| 3 | Bán dẫn MOSFET công suất | 40 | Cái | MOSFET kênh N, 60V, 3.7A | ||
| 4 | Bán dẫn MOSFET công suất | 30 | Cái | MOSFET kênh N , 80V, 100A | ||
| 5 | Bán dẫn MOSFET công suất | 30 | Cái | MOSFET kênh N, 100V, 75A | ||
| 6 | Bán dẫn MOSFET công suất | 30 | Cái | MOSFET kênh N, 200V, 56A | ||
| 7 | Bán dẫn MOSFET công suất | 30 | Cái | MOSFET kênh N, 100V, 114A | ||
| 8 | Bán dẫn MOSFET công suất | 30 | Cái | MOSFET kênh N, 175V, 150A | ||
| 9 | Bán dẫn MOSFET công suất | 30 | Cái | MOSFET kênh N, 100V, 110A | ||
| 10 | Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC | 5 | Cái | Điện áp đầu vào: (16.8÷160)V. Điện áp đầu ra: 24V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 11 | Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC | 5 | Cái | Điện áp đầu vào: (9÷18)V. Điện áp đầu ra: 12V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 12 | Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC | 10 | Cái | Điện áp đầu vào: (18÷48)V. Điện áp đầu ra: 5.1V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷65)⁰C | ||
| 13 | Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC | 2 | Cái | Điện áp đầu vào: (18÷36)V. Điện áp đầu ra: 5V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 14 | Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC | 5 | Cái | Điện áp đầu vào: (18÷75)V. Điện áp đầu ra: 12V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 15 | Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC | 5 | Cái | Điện áp đầu vào: (9÷24)V. Điện áp đầu ra: 15V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C | ||
| 16 | Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC | 5 | Cái | Điện áp đầu vào: (18÷48)V. Điện áp đầu ra: 15V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C | ||
| 17 | Bảng mạch GPS | 5 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 3.0 -4.3 V. Dòng tiêu thụ: ~ 33mA | ||
| 18 | Bảng mạch nguồn | 10 | Cái | Điện áp đầu vào: (36÷75)V. Điện áp đầu ra: 5V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷60)⁰C | ||
| 19 | Bảng mạch nguồn | 2 | Cái | Điện áp đầu vào: (16÷160)V. Điện áp đầu ra: 12V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 20 | Bảng mạch nguồn | 2 | Cái | Điện áp đầu vào: (9÷36)V. Điện áp đầu ra: 24V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C | ||
| 21 | Bảng mạch nguồn | 2 | Cái | Điện áp đầu vào: (18÷75)V. Điện áp đầu ra: 24V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 22 | Bảng mạch nguồn | 2 | Cái | Điện áp đầu vào: (36÷75)V. Điện áp đầu ra: 12V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷60)⁰C | ||
| 23 | Bảng mạch nguồn | 2 | Cái | Công suất đầu ra: 320W. Điện áp đầu ra: 48V. Nhiệt độ hoạt động: (0÷70)⁰C | ||
| 24 | Bảng mạch xử lý GPS | 2 | Cái | Tần số: 1575.42MHz, 1602MHz. Giao thức: UART. Điện áp cũng cấp: 3.7V | ||
| 25 | Bộ dao động tạo 10 Mhz | 2 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -20ºC - 75ºC. Điện áp cấp nguồn:5 V. Dòng tiêu thụ: ≤1 A | ||
| 26 | Bộ đầu mũi hàn | 1 | Bộ | Số lượng: ≥8 cái | ||
| 27 | Bộ đầu mũi khoan | 1 | Bộ | - Bộ mũi khoan (bộ 25 pcs) HSS 1-13mm (bước 0.5mm). Size: 1÷ 13mm | ||
| 28 | Bộ kiểm tra hoạt động cáp tín hiệu | 1 | Bộ | Chiều dài cáp có thể đo: ≥1200 m. Chính xác: 3%. Khả năng dò: ≥3 km | ||
| 29 | Bo mạch LAN | 2 | Bộ | CPU: Intel D525/1.8 GHz. Bộ nhớ trong: 2 GB. Điện áp cấp nguồn: 12 V. Nhiệt độ hoạt động: (-10÷60)⁰C | ||
| 30 | Bo tách sóng tín hiệu | 5 | Bộ | Dải tần hoạt động: 698 - 2700 MHz. Suy hao: 0.2 dB. Điện áp cách ly: 50 V. Độ cách ly giữa các cổng: 30 dB | ||
| 31 | Cảm biến dòng | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3VDC. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C | ||
| 32 | Cảm biến nhiệt độ | 5 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: (-100÷100)⁰C. Dải tần số: (863÷870)MHz | ||
| 33 | Cảm biến trục góc ngẩng | 2 | Cái | Chuẩn giao tiếp: CAN, RS232, UART, USB. Dải điện áp hoạt động: (4.5÷24)VDC. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷75)⁰C | ||
| 34 | Cảm biến trục góc phương vị | 2 | Cái | Dải điện áp hoạt động: (4.5÷18)VDC. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷160)⁰C | ||
| 35 | Cáp cao tần | 5 | Sợi | Chuẩn kết nối: SMA (Male). Trở kháng: 50 ꭥ. Chiều dài: 60 cm. Dải tần hoạt động: DC đến 18 GHz | ||
| 36 | Cáp đồng trục | 20 | Sợi | Trở kháng 50 ꭥ. Tần số tối đa: 18GHz | ||
| 37 | Cáp mạng | 15 | Sợi | Độ dài: 2 m | ||
| 38 | Cáp tín hiệu | 5 | Sợi | Chuẩn kết nối: N (Male) - N (Male). Độ dài: 1.8 m. Trở kháng: 50 ꭥ. Dải tần: DC - 18 GHz | ||
| 39 | Cầu chì | 30 | Cái | Điện áp đầu vào: 24V. Dòng tối đa: 40 A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C | ||
| 40 | Cổng mạng CAT5 | 10 | Cái | Nhãn hiệu: AMP Commscope. Số lượng: 100 c/hộp | ||
| 41 | Đầu bấm chân tín hiệu | 20 | Cái | Chiều dài: 12 mm. Chất liệu: Thép không rỉ | ||
| 42 | Đầu connector tín hiệu, nguồn | 20 | Cái | Chuẩn: 2.54mm. Lõi đồng | ||
| 43 | Đầu kết nối SMA | 5 | Cái | Dải tần số: (DC÷18)GHz. Trở kháng: 50 ꭥ | ||
| 44 | Đầu nối chuyển đổi SMA | 10 | Cái | Trở kháng 50 ꭥ. Sê-ri RF mặt 1: N. Sê-ri RF mặt 2: BNC | ||
| 45 | Dây cảm biến nhiệt | 10 | Sợi | Điện trở: 10 kꭥ. Dung sai: ≤2 %. Nhiệt độ làm việc: -40ºC - 125ºC | ||
| 46 | Dây kết nối SMA | 15 | Cái | Sê-ri RF: SMA. Trở kháng: 50 ꭥ. Mạ vàng | ||
| 47 | Đi ốt | 40 | Cái | Điện áp đầu vào: 40V. Dòng điện cực đại : 5A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C | ||
| 48 | Đi ốt | 40 | Cái | Điện áp đầu vào: 45V. Dòng điện cực đại : 2×15A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C | ||
| 49 | Điện trở dây | 30 | Cái | Điện trở: 10 kꭥ. Dung sai: 1 %. Nhiệt độ làm việc: -40ºC - 150ºC | ||
| 50 | Giao diện cổng | 5 | Cái | Tốc độ tối đa: 12Mb/s. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 51 | IC biến đổi nguồn | 10 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -20ºC - 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 8 - 18V | ||
| 52 | IC biến đổi nguồn | 10 | Cái | Điện áp đầu vào: 9 - 32 V. Điện áp đầu ra: 6.5 V. Dòng đầu ra: 1 A. Hiệu suất biến đổi nguồn: > 90% | ||
| 53 | IC cách ly điện | 10 | Cái | Điện áp Vr: 5V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C | ||
| 54 | IC cách ly nguồn | 30 | Cái | Điện áp đầu vào: 2.25÷5.5V. Điện áp cách ly: 3000V. Số kênh: ≥2. Nhiệt độ hoạt động: -55÷125⁰C | ||
| 55 | IC cảm biến dòng | 15 | Cái | Điện áp cấp nguồn: 3.3 V. Định mức dòng: 50 A. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 105ºC. Thời gian phản hồi: ≤0.7 us | ||
| 56 | IC cảm biến dòng | 15 | Cái | Điện áp cấp nguồn: 3.3 V. Định mức dòng: 70 A. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 105ºC. Thời gian phản hồi: ≤0.7 us | ||
| 57 | IC chuyển đổi tín hiệu | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: (4.75÷5.25)V. Nhiệt độ hoạt động: (0÷75)⁰C. Tốc độ dữ liệu: 8Mb/s | ||
| 58 | IC chuyển đổi tín hiệu | 6 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: 0ºC - 70ºC. Cách ly điện áp: 1.5 kV | ||
| 59 | IC chuyển mạch | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: (4.4÷44)V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C | ||
| 60 | IC dao động | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3V. Tần số đầu ra: 10MHz | ||
| 61 | IC điều khiển | 10 | Cái | Điện áp đầu vào: 2÷5.5V. Bộ nhớ: ≥16kB, bus dữ liệu: 8bit. Số lượng I/O : 25. Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C | ||
| 62 | IC điều khiển | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.5V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 63 | IC điều khiển cổng | 15 | Cái | Dòng đầu ra: 10A. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C | ||
| 64 | IC điều khiển | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: (2.5÷5.5)V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C. Xung: 16MHz | ||
| 65 | IC điều khiển | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: (0.9÷3.46)V . Công suất tối đa: 6 W. Số cổng SATA: 8. Số cổng USB: 14. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 66 | IC điều khiển | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: (0.9÷3.46)V. Số cổng SATA: 8. Số cổng USB: 14. Chiều dài: 23 mm. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 67 | IC điều khiển | 10 | Cái | Tốc độ dữ liệu: 900Mb/s. Điện áp hoạt động: 3.3V | ||
| 68 | IC điều khiển màn hình LED | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: (2.5÷5.5)V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 69 | IC điều khiển | 10 | Cái | Điện áp đầu vào: 2÷5.5V. Bộ nhớ: ≥16kB, bus dữ liệu: 8bit. Số lượng I/O : 22. Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C | ||
| 70 | IC điều khiển | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 4.2÷5.5V. Bộ nhớ: ≥64kB, độ rộng bus: 8bit. Số lượng I/O: 28. Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C | ||
| 71 | IC điều khiển | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 4.5÷5.5V. Bộ nhớ: 80kB, độ rộng bus: 8bit. Số lượng I/O: 28. Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C | ||
| 72 | IC điều khiển | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 4.2÷5.5V. Bộ nhớ: 64kB, độ rộng bus: 8bit. Số lượng I/O: 68. Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C | ||
| 73 | IC điều khiển | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: 2.2 - 3.6 V. Clock 200 Mhz. 1 MB Flash | ||
| 74 | IC điều khiển | 2 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Clock: 800 MHz. Flash: 512 Mb. RAM: 256Mb | ||
| 75 | IC điều khiển | 8 | Cái | Chuẩn giao tiếp: UART, SPI, I2C. Điện áp hoạt động: 3.3V | ||
| 76 | IC điều khiển | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3V. Xung nhịp tối đa: 216 MHz. Bộ nhớ: ≥1 MB. Số cổng I/O: ≥82. Data RAM: 320 kB. Số lượng ADC: 24. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 77 | IC điều khiển | 10 | Cái | ADC: 12 bit. RAM: 532kB | ||
| 78 | IC điều khiển | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3V. Xung nhịp tối đa: 216 MHz. Bộ nhớ: ≥2 MB. Số cổng I/O: 82. Data RAM: 512 kB. Số lượng ADC: 18. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 79 | IC ghép kênh cao tần | 8 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 8 - 15V. Hiệu suất biến đổi nguồn: 93% | ||
| 80 | IC giao diện | 6 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: 0ºC - 70ºC. Điện áp cấp nguồn: 3.3 -5 V | ||
| 81 | IC giao diện USB/UART | 10 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 1.62 - 1.98 V. Dòng tiêu thụ: ~ 70mA | ||
| 82 | IC giao tiếp | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 83 | IC giao tiếp | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3 - 3.6 V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C. Xung: 303kHz. Tốc độ dữ liệu: 16 Gb/s. Thời gian trễ lan truyền 90 ps | ||
| 84 | IC giao tiếp RS232/RS485 | 10 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 5 - 6.5V. Dòng tiêu thụ: ≤7 mA | ||
| 85 | IC giao tiếp UART | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: (2.97÷5.5)V. Nhiệt độ hoạt động: (0÷70)⁰C. Dòng tiêu thụ: ≤3mA | ||
| 86 | IC giao tiếp USB | 5 | Cái | Tốc độ dữ liệu: 300 kb/s. Dòng điện: 1.5 A; 3 A. Điện áp: 3.135 - 3.45 V. Nhiệt độ hoạt động: (-10÷75)⁰C | ||
| 87 | IC khuếch đại | 30 | Cái | Điện áp đầu vào: 5.5V. Số kênh: 2. Dòng đầu ra mỗi kênh: 20mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C | ||
| 88 | IC khuếch đại tín hiệu | 10 | Cái | Tăng ích: 26 dB. Điện áp nguồn cấp: 3.3 V, 5 V. Điểm nén 1 dB: 17.7 dBm. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC | ||
| 89 | IC khuếch đại tín hiệu | 10 | Cái | Tăng ích: 17.6 dB. Điện áp nguồn cấp: 4.4 V. Điểm nén 1 dB: 15.9 dBm. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Dải tần hoạt động: DC đến 2 GHz | ||
| 90 | IC khuếch đại tín hiệu | 10 | Cái | Tăng ích: 14.4 dB. Điện áp nguồn cấp: 5 - 8 V. Điểm nén 1 dB: 15.5 dBm. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Dải tần hoạt động: DC đến 2 GHz | ||
| 91 | IC khuếch đại tín hiệu | 10 | Cái | Dải tần số: (DC÷1)GHz. Điện áp hoạt động: 4.8VDC. Hệ số khuếch đại: 13.4 | ||
| 92 | IC khuếch đại tín hiệu | 5 | Cái | Dải tần số: (DC÷5)GHz. Điện áp hoạt động: (6÷12)VDC | ||
| 93 | IC khuếch đại tín hiệu | 15 | Cái | Tăng ích: 10.5 dB. Điện áp nguồn cấp: 5 V. Điểm nén 1 dB: 10 dBm. Dòng điện: 35 mA. Dải tần hoạt động: 0 - 2 GHz. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC | ||
| 94 | IC khuếch đại tín hiệu | 15 | Cái | Tăng ích: 19 dB. Điện áp nguồn cấp: 5 - 8 V. Điểm nén 1 dB: 21 dBm. Dải tần hoạt động: 0 - 2 GHz. Dòng điện: 0.12 A | ||
| 95 | IC lọc tín hiệu | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: (4.75÷16)V. Nhiệt độ hoạt động: (0÷75)⁰C. Tần số cắt: 200kHz | ||
| 96 | IC lọc tín hiệu | 10 | Cái | Dòng đầu ra: 60mA. Điện áp hoạt động: (2.7÷5.25)V | ||
| 97 | IC nguồn | 10 | Cái | Dải điện áp đầu vào: 9÷12 V. Điện áp đầu ra: 5 V. Điện áp gơn sóng: ≤ 0,1 mV. Hiệu suất biến đổi: ≥ 90%. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC ÷ 85ºC | ||
| 98 | IC nguồn | 10 | Cái | Điện áp đầu vào: 9÷24 V. Điện áp đầu ra: 5÷12 V. Dòng cực đại: 1,5 A. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 99 | IC nguồn | 30 | Cái | Điện áp đầu vào: 8÷18 V. Điện áp đầu ra: 3,3÷5 V. Dòng cực đại: 1,0 A. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 100 | IC nguồn | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 4÷40V. Dòng đầu ra : 6.5A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C | ||
| 101 | IC nguồn | 30 | Cái | Điện áp đầu vào: 4.5 ÷40 V. Điện áp đầu ra: 5V. Dòng điện đầu ra: 500 mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C. Tần số chuyển mạch: 150 kHz | ||
| 102 | IC nguồn | 10 | Cái | Điện áp đầu vào: (5.5÷60)V. Điện áp đầu ra: 5V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷60)⁰C | ||
| 103 | IC nguồn | 10 | Cái | Dòng đầu ra: 40mA. Điện áp hoạt động: (2.5÷16)V | ||
| 104 | IC nguồn | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 4.7÷60V. Dòng đầu ra: 10A. Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C | ||
| 105 | IC nguồn | 10 | Cái | Điện áp đầu vào: (14÷75)V. Dòng đầu ra: 30mA. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C | ||
| 106 | IC nguồn | 10 | Cái | Điện áp đầu vào: (3÷42)V. Dòng đầu ra: 2.5A. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C | ||
| 107 | IC nguồn | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 3÷42V. Dòng đầu ra: 2.5A. Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C | ||
| 108 | IC nguồn | 10 | Cái | Điện áp đầu vào: (9.2÷75)V. Dòng đầu ra: 1A. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C | ||
| 109 | IC nguồn | 30 | Cái | Điện áp đầu vào: 4÷60V. Điện áp đầu ra: 800mV÷24V. Dòng đầu ra: 15A. Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C | ||
| 110 | IC nguồn | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 10÷13V. Điện áp đầu ra: 12V. Dòng điện đầu ra: 84mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷105⁰C | ||
| 111 | IC nguồn | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 10÷13V. Điện áp đầu ra: 5V. Dòng điện đầu ra: 200mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷105⁰C | ||
| 112 | IC nguồn | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 9÷36V. Điện áp đầu ra: 24V. Dòng điện đầu ra: 250mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C | ||
| 113 | IC nguồn | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 10.8÷13.2V. Điện áp đầu ra: 5V. Dòng điện đầu ra: 400mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷105⁰C | ||
| 114 | IC nguồn | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 4.5÷5.5V. Điện áp đầu ra: 5V. Dòng điện đầu ra: 600mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C | ||
| 115 | IC nguồn | 10 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 125ºC. Điện áp đầu vào: 1.9 - 20 V. Điện áp đầu ra: 1.21 - 20 V. Dòng đầu ra: 1.5 A | ||
| 116 | IC nguồn | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 5.5÷36V. Điện áp đầu ra: 32V. Dòng điện đầu ra: 3A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C | ||
| 117 | IC nguồn | 20 | Cái | Điện áp đầu vào: 5.5÷36V. Dòng đầu ra : 5A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C | ||
| 118 | IC nhớ | 6 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: -40ºC ÷ 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 2.5 -5.5V. Bộ nhớ: 1Mbit | ||
| 119 | IC nhớ | 10 | Cái | Bộ nhớ: 1Gbit. Xung: 800MHz. Dòng tiêu thụ: 152mA | ||
| 120 | IC nhớ | 10 | Cái | Bộ nhớ: 16Gbit. Xung: 933MHz. Dòng tiêu thụ: 152mA | ||
| 121 | IC nhớ | 5 | Cái | Bộ nhớ: 256Gb. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 122 | IC trộn tín hiệu | 3 | Cái | Dải tần số: (DC÷2.5)GHz. Điện áp hoạt động: 5.0VDC. Dòng tiêu thụ: 60mA | ||
| 123 | IC xử lý số | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: (2.5÷3.6)V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 124 | IC xung | 5 | Cái | Tần số đầu vào tối đa: 800MHz. Tần số đầu ra tối đa: 1 GHz. Điện áp hoạt động: (3.135÷3.465)V. Dòng điện: 875 mA. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 125 | IC xung | 10 | Cái | Tần số đầu vào tối đa: 200 MHz. Tần số đầu ra tối đa: 875 MHz. Điện áp vận hành: 2.5 - 3.5 V. Dòng điện: 60 mA. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 126 | Jack nguồn chuẩn quân sự hóa | 5 | Cái | Chuẩn chống nước: IP65. Số chân: 3. Lõi đồng mạ vàng | ||
| 127 | Jack RJ45 | 5 | Cái | Cat-6. Nhiệt độ hoạt động: (-10÷60)⁰C | ||
| 128 | Khối xử lý GPS | 2 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3.3V. Giao thức: I2C, UART | ||
| 129 | Khối xử lý STM | 1 | Bộ | Chuẩn giao tiếp: UART, SPI, I2C, USB, HDMI. Điện áp hoạt động: 1.8V | ||
| 130 | La bàn | 2 | Cái | Dải điện áp hoạt động: (3.2÷5.2)VDC. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C | ||
| 131 | LED chống nước | 50 | Cái | Điện áp hoạt động: 12V. Đường kính: 6mm | ||
| 132 | Mạch in PCB ( bảng mạch tạo ghép tín hiệu) | 10 | Cái | Mạch: RO4850B. Mạ vàng. Độ dày mạch: 1oz | ||
| 133 | Mạch in PCB (bảng mạch ĐK) | 15 | Cái | Loại mạch: FR4. Độ dày đồng: 1 oz. Mạch in 4 lớp. Kích thước: 110 x 90 mm | ||
| 134 | Mạch in PCB cho mạch nguồn chính | 15 | Cái | Loại mạch: FR4. Độ dày đồng: 3 oz. Mạ thiếc. Kích thước: 145 x 125 mm | ||
| 135 | Mạch in PCB cho mạch nguồn phụ | 15 | Cái | Loại mạch: FR4. Độ dày đồng: 3oz. Mạ thiếc. Kích thước: 96 x 93 mm | ||
| 136 | Mạch kiểm tra lỗi cho dòng chip ARM | 1 | Bộ | Điện áp hoạt động: (1.2÷5.5)VDC. Chuẩn giao tiếp: JTAG, USB | ||
| 137 | Mạch nạp chip | 1 | Bộ | Điện áp hoạt động: 5V. Giao diện kết nối: JTAG, USB | ||
| 138 | Màn hình | 2 | Cái | Nhiệt độ hoạt động: 20ºC - 70ºC. Dòng tiêu thụ: 10 mA. Điện áp cấp nguồn: 3.3 V - 5 V | ||
| 139 | Nắp ngăn chống nhiễu | 6 | Cái | Vật liệu nhôm. Phay CNC nguyên khối | ||
| 140 | Nhựa thông | 1 | Hộp | Khối lượng: 1 Kg. Nhiệt độ nóng chảy: 3000 C | ||
| 141 | Nước rửa mạch | 1 | Lít | Dung tích: 200 ml | ||
| 142 | Phím bấm chống nước | 25 | Cái | Chuẩn chống nước: IP40. Điện áp hoạt động tối đa: 40V. Dòng hoạt động tối đa: 2A | ||
| 143 | Switch chuyển mạch 5 cổng | 5 | Bộ | Tốc độ: 4 Gbps. Công suất: 60 W. Điện áp cấp nguồn: 24 V | ||
| 144 | Tẩm phủ mạch | 1 | Lọ | Dung tích: 420 ml. Độ bền cao, chống ồn, chịu nhiệt và chống hóa chất tốt | ||
| 145 | Thẻ nhớ RAM | 10 | Cái | Số bit dữ liệu: 16 bit. Điện áp hoạt động: (1.283÷1.45)V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C | ||
| 146 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | Đường kính 0.8 mm. Khối lượng: 1 Kg.Không chì độc hại |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3441E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.580.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi