Gói thầu: Gói thầu số 02-2022: Mua vật tư, linh kiện nghiên cứu khoa học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773626-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT
Tên gói thầu Gói thầu số 02-2022: Mua vật tư, linh kiện nghiên cứu khoa học
Số hiệu KHLCNT 20220708146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 10:58:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,114,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3441E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.580.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02-2022: Mua vật tư, linh kiện nghiên cứu khoa học
Mua vật tư, linh kiện nghiên cứu khoa học
120 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại 069.536.880; DĐ: 0982.893.768;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT , địa chỉ: Số 05 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại 069.536.880; DĐ: 0982.893.768;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). Thỏa thuận liên danh (nếu có). 3. Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: Chứng chỉ xuất xứ CO, chứng chỉ chất lượng CQ (bản dịch sang tiếng Việt có công chứng nhà nước nếu là tiếng nước ngoài) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 1 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT. Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại 069.536.880; DĐ: 0982.893.768;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Cục trưởng (Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Phòng Kỹ thuật Thông tin/Cục KTBC; Điện thoại 069.536.880; DĐ: 0982.893.768;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Thông tin/Cục KTBC; Điện thoại 069.536.880; DĐ: 0982.893.768.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Anten GPS5CáiDải tần số: (0.698÷5.9)GHz. Nhiệt độ hoạt động: (-30÷70)⁰C. Trở kháng: 50 ꭥ
2Bán dẫn MOSFET công suất70CáiMOSFET kênh N, 80V, 23A.
3Bán dẫn MOSFET công suất40CáiMOSFET kênh N, 60V, 3.7A
4Bán dẫn MOSFET công suất30CáiMOSFET kênh N , 80V, 100A
5Bán dẫn MOSFET công suất30CáiMOSFET kênh N, 100V, 75A
6Bán dẫn MOSFET công suất30CáiMOSFET kênh N, 200V, 56A
7Bán dẫn MOSFET công suất30CáiMOSFET kênh N, 100V, 114A
8Bán dẫn MOSFET công suất30CáiMOSFET kênh N, 175V, 150A
9Bán dẫn MOSFET công suất30CáiMOSFET kênh N, 100V, 110A
10Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC5CáiĐiện áp đầu vào: (16.8÷160)V. Điện áp đầu ra: 24V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
11Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC5CáiĐiện áp đầu vào: (9÷18)V. Điện áp đầu ra: 12V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
12Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC10CáiĐiện áp đầu vào: (18÷48)V. Điện áp đầu ra: 5.1V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷65)⁰C
13Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC2CáiĐiện áp đầu vào: (18÷36)V. Điện áp đầu ra: 5V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
14Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC5CáiĐiện áp đầu vào: (18÷75)V. Điện áp đầu ra: 12V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
15Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC5CáiĐiện áp đầu vào: (9÷24)V. Điện áp đầu ra: 15V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C
16Bảng mạch biến đổi nguồn DC/DC5CáiĐiện áp đầu vào: (18÷48)V. Điện áp đầu ra: 15V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C
17Bảng mạch GPS5CáiNhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 3.0 -4.3 V. Dòng tiêu thụ: ~ 33mA
18Bảng mạch nguồn10CáiĐiện áp đầu vào: (36÷75)V. Điện áp đầu ra: 5V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷60)⁰C
19Bảng mạch nguồn2CáiĐiện áp đầu vào: (16÷160)V. Điện áp đầu ra: 12V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
20Bảng mạch nguồn2CáiĐiện áp đầu vào: (9÷36)V. Điện áp đầu ra: 24V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C
21Bảng mạch nguồn2CáiĐiện áp đầu vào: (18÷75)V. Điện áp đầu ra: 24V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
22Bảng mạch nguồn2CáiĐiện áp đầu vào: (36÷75)V. Điện áp đầu ra: 12V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷60)⁰C
23Bảng mạch nguồn2CáiCông suất đầu ra: 320W. Điện áp đầu ra: 48V. Nhiệt độ hoạt động: (0÷70)⁰C
24Bảng mạch xử lý GPS2CáiTần số: 1575.42MHz, 1602MHz. Giao thức: UART. Điện áp cũng cấp: 3.7V
25Bộ dao động tạo 10 Mhz2CáiNhiệt độ hoạt động: -20ºC - 75ºC. Điện áp cấp nguồn:5 V. Dòng tiêu thụ: ≤1 A
26Bộ đầu mũi hàn1BộSố lượng: ≥8 cái
27Bộ đầu mũi khoan1Bộ- Bộ mũi khoan (bộ 25 pcs) HSS 1-13mm (bước 0.5mm). Size: 1÷ 13mm
28Bộ kiểm tra hoạt động cáp tín hiệu1BộChiều dài cáp có thể đo: ≥1200 m. Chính xác: 3%. Khả năng dò: ≥3 km
29Bo mạch LAN2BộCPU: Intel D525/1.8 GHz. Bộ nhớ trong: 2 GB. Điện áp cấp nguồn: 12 V. Nhiệt độ hoạt động: (-10÷60)⁰C
30Bo tách sóng tín hiệu5BộDải tần hoạt động: 698 - 2700 MHz. Suy hao: 0.2 dB. Điện áp cách ly: 50 V. Độ cách ly giữa các cổng: 30 dB
31Cảm biến dòng5CáiĐiện áp hoạt động: 3.3VDC. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C
32Cảm biến nhiệt độ5CáiNhiệt độ hoạt động: (-100÷100)⁰C. Dải tần số: (863÷870)MHz
33Cảm biến trục góc ngẩng2CáiChuẩn giao tiếp: CAN, RS232, UART, USB. Dải điện áp hoạt động: (4.5÷24)VDC. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷75)⁰C
34Cảm biến trục góc phương vị2CáiDải điện áp hoạt động: (4.5÷18)VDC. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷160)⁰C
35Cáp cao tần5SợiChuẩn kết nối: SMA (Male). Trở kháng: 50 ꭥ. Chiều dài: 60 cm. Dải tần hoạt động: DC đến 18 GHz
36Cáp đồng trục20SợiTrở kháng 50 ꭥ. Tần số tối đa: 18GHz
37Cáp mạng15SợiĐộ dài: 2 m
38Cáp tín hiệu5SợiChuẩn kết nối: N (Male) - N (Male). Độ dài: 1.8 m. Trở kháng: 50 ꭥ. Dải tần: DC - 18 GHz
39Cầu chì30CáiĐiện áp đầu vào: 24V. Dòng tối đa: 40 A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C
40Cổng mạng CAT510CáiNhãn hiệu: AMP Commscope. Số lượng: 100 c/hộp
41Đầu bấm chân tín hiệu20CáiChiều dài: 12 mm. Chất liệu: Thép không rỉ
42Đầu connector tín hiệu, nguồn20CáiChuẩn: 2.54mm. Lõi đồng
43Đầu kết nối SMA5CáiDải tần số: (DC÷18)GHz. Trở kháng: 50 ꭥ
44Đầu nối chuyển đổi SMA10CáiTrở kháng 50 ꭥ. Sê-ri RF mặt 1: N. Sê-ri RF mặt 2: BNC
45Dây cảm biến nhiệt10SợiĐiện trở: 10 kꭥ. Dung sai: ≤2 %. Nhiệt độ làm việc: -40ºC - 125ºC
46Dây kết nối SMA15CáiSê-ri RF: SMA. Trở kháng: 50 ꭥ. Mạ vàng
47Đi ốt40CáiĐiện áp đầu vào: 40V. Dòng điện cực đại : 5A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C
48Đi ốt40CáiĐiện áp đầu vào: 45V. Dòng điện cực đại : 2×15A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C
49Điện trở dây30CáiĐiện trở: 10 kꭥ. Dung sai: 1 %. Nhiệt độ làm việc: -40ºC - 150ºC
50Giao diện cổng5CáiTốc độ tối đa: 12Mb/s. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
51IC biến đổi nguồn10CáiNhiệt độ hoạt động: -20ºC - 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 8 - 18V
52IC biến đổi nguồn10CáiĐiện áp đầu vào: 9 - 32 V. Điện áp đầu ra: 6.5 V. Dòng đầu ra: 1 A. Hiệu suất biến đổi nguồn: > 90%
53IC cách ly điện10CáiĐiện áp Vr: 5V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C
54IC cách ly nguồn30CáiĐiện áp đầu vào: 2.25÷5.5V. Điện áp cách ly: 3000V. Số kênh: ≥2. Nhiệt độ hoạt động: -55÷125⁰C
55IC cảm biến dòng15CáiĐiện áp cấp nguồn: 3.3 V. Định mức dòng: 50 A. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 105ºC. Thời gian phản hồi: ≤0.7 us
56IC cảm biến dòng15CáiĐiện áp cấp nguồn: 3.3 V. Định mức dòng: 70 A. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 105ºC. Thời gian phản hồi: ≤0.7 us
57IC chuyển đổi tín hiệu10CáiĐiện áp hoạt động: (4.75÷5.25)V. Nhiệt độ hoạt động: (0÷75)⁰C. Tốc độ dữ liệu: 8Mb/s
58IC chuyển đổi tín hiệu6CáiNhiệt độ hoạt động: 0ºC - 70ºC. Cách ly điện áp: 1.5 kV
59IC chuyển mạch10CáiĐiện áp hoạt động: (4.4÷44)V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C
60IC dao động5CáiĐiện áp hoạt động: 3.3V. Tần số đầu ra: 10MHz
61IC điều khiển10CáiĐiện áp đầu vào: 2÷5.5V. Bộ nhớ: ≥16kB, bus dữ liệu: 8bit. Số lượng I/O : 25. Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C
62IC điều khiển10CáiĐiện áp hoạt động: 3.5V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
63IC điều khiển cổng15CáiDòng đầu ra: 10A. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C
64IC điều khiển5CáiĐiện áp hoạt động: (2.5÷5.5)V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C. Xung: 16MHz
65IC điều khiển5CáiĐiện áp hoạt động: (0.9÷3.46)V . Công suất tối đa: 6 W. Số cổng SATA: 8. Số cổng USB: 14. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
66IC điều khiển5CáiĐiện áp hoạt động: (0.9÷3.46)V. Số cổng SATA: 8. Số cổng USB: 14. Chiều dài: 23 mm. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
67IC điều khiển10CáiTốc độ dữ liệu: 900Mb/s. Điện áp hoạt động: 3.3V
68IC điều khiển màn hình LED5CáiĐiện áp hoạt động: (2.5÷5.5)V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
69IC điều khiển10CáiĐiện áp đầu vào: 2÷5.5V. Bộ nhớ: ≥16kB, bus dữ liệu: 8bit. Số lượng I/O : 22. Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C
70IC điều khiển20CáiĐiện áp đầu vào: 4.2÷5.5V. Bộ nhớ: ≥64kB, độ rộng bus: 8bit. Số lượng I/O: 28. Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C
71IC điều khiển20CáiĐiện áp đầu vào: 4.5÷5.5V. Bộ nhớ: 80kB, độ rộng bus: 8bit. Số lượng I/O: 28. Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C
72IC điều khiển20CáiĐiện áp đầu vào: 4.2÷5.5V. Bộ nhớ: 64kB, độ rộng bus: 8bit. Số lượng I/O: 68. Nhiệt độ hoạt động: -40÷85⁰C
73IC điều khiển5CáiĐiện áp hoạt động: 2.2 - 3.6 V. Clock 200 Mhz. 1 MB Flash
74IC điều khiển2CáiNhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Clock: 800 MHz. Flash: 512 Mb. RAM: 256Mb
75IC điều khiển8CáiChuẩn giao tiếp: UART, SPI, I2C. Điện áp hoạt động: 3.3V
76IC điều khiển5CáiĐiện áp hoạt động: 3.3V. Xung nhịp tối đa: 216 MHz. Bộ nhớ: ≥1 MB. Số cổng I/O: ≥82. Data RAM: 320 kB. Số lượng ADC: 24. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
77IC điều khiển10CáiADC: 12 bit. RAM: 532kB
78IC điều khiển10CáiĐiện áp hoạt động: 3.3V. Xung nhịp tối đa: 216 MHz. Bộ nhớ: ≥2 MB. Số cổng I/O: 82. Data RAM: 512 kB. Số lượng ADC: 18. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
79IC ghép kênh cao tần8CáiNhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 8 - 15V. Hiệu suất biến đổi nguồn: 93%
80IC giao diện6CáiNhiệt độ hoạt động: 0ºC - 70ºC. Điện áp cấp nguồn: 3.3 -5 V
81IC giao diện USB/UART10CáiNhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 1.62 - 1.98 V. Dòng tiêu thụ: ~ 70mA
82IC giao tiếp5CáiĐiện áp hoạt động: 3.3V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
83IC giao tiếp5CáiĐiện áp hoạt động: 3.3 - 3.6 V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C. Xung: 303kHz. Tốc độ dữ liệu: 16 Gb/s. Thời gian trễ lan truyền 90 ps
84IC giao tiếp RS232/RS48510CáiNhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 5 - 6.5V. Dòng tiêu thụ: ≤7 mA
85IC giao tiếp UART10CáiĐiện áp hoạt động: (2.97÷5.5)V. Nhiệt độ hoạt động: (0÷70)⁰C. Dòng tiêu thụ: ≤3mA
86IC giao tiếp USB5CáiTốc độ dữ liệu: 300 kb/s. Dòng điện: 1.5 A; 3 A. Điện áp: 3.135 - 3.45 V. Nhiệt độ hoạt động: (-10÷75)⁰C
87IC khuếch đại30CáiĐiện áp đầu vào: 5.5V. Số kênh: 2. Dòng đầu ra mỗi kênh: 20mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C
88IC khuếch đại tín hiệu10CáiTăng ích: 26 dB. Điện áp nguồn cấp: 3.3 V, 5 V. Điểm nén 1 dB: 17.7 dBm. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC
89IC khuếch đại tín hiệu10CáiTăng ích: 17.6 dB. Điện áp nguồn cấp: 4.4 V. Điểm nén 1 dB: 15.9 dBm. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Dải tần hoạt động: DC đến 2 GHz
90IC khuếch đại tín hiệu10CáiTăng ích: 14.4 dB. Điện áp nguồn cấp: 5 - 8 V. Điểm nén 1 dB: 15.5 dBm. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC. Dải tần hoạt động: DC đến 2 GHz
91IC khuếch đại tín hiệu10CáiDải tần số: (DC÷1)GHz. Điện áp hoạt động: 4.8VDC. Hệ số khuếch đại: 13.4
92IC khuếch đại tín hiệu5CáiDải tần số: (DC÷5)GHz. Điện áp hoạt động: (6÷12)VDC
93IC khuếch đại tín hiệu15CáiTăng ích: 10.5 dB. Điện áp nguồn cấp: 5 V. Điểm nén 1 dB: 10 dBm. Dòng điện: 35 mA. Dải tần hoạt động: 0 - 2 GHz. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC - 85ºC
94IC khuếch đại tín hiệu15CáiTăng ích: 19 dB. Điện áp nguồn cấp: 5 - 8 V. Điểm nén 1 dB: 21 dBm. Dải tần hoạt động: 0 - 2 GHz. Dòng điện: 0.12 A
95IC lọc tín hiệu10CáiĐiện áp hoạt động: (4.75÷16)V. Nhiệt độ hoạt động: (0÷75)⁰C. Tần số cắt: 200kHz
96IC lọc tín hiệu10CáiDòng đầu ra: 60mA. Điện áp hoạt động: (2.7÷5.25)V
97IC nguồn10CáiDải điện áp đầu vào: 9÷12 V. Điện áp đầu ra: 5 V. Điện áp gơn sóng: ≤ 0,1 mV. Hiệu suất biến đổi: ≥ 90%. Nhiệt độ hoạt động: -40ºC ÷ 85ºC
98IC nguồn10CáiĐiện áp đầu vào: 9÷24 V. Điện áp đầu ra: 5÷12 V. Dòng cực đại: 1,5 A. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
99IC nguồn30CáiĐiện áp đầu vào: 8÷18 V. Điện áp đầu ra: 3,3÷5 V. Dòng cực đại: 1,0 A. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
100IC nguồn20CáiĐiện áp đầu vào: 4÷40V. Dòng đầu ra : 6.5A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C
101IC nguồn30CáiĐiện áp đầu vào: 4.5 ÷40 V. Điện áp đầu ra: 5V. Dòng điện đầu ra: 500 mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C. Tần số chuyển mạch: 150 kHz
102IC nguồn10CáiĐiện áp đầu vào: (5.5÷60)V. Điện áp đầu ra: 5V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷60)⁰C
103IC nguồn10CáiDòng đầu ra: 40mA. Điện áp hoạt động: (2.5÷16)V
104IC nguồn20CáiĐiện áp đầu vào: 4.7÷60V. Dòng đầu ra: 10A. Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C
105IC nguồn10CáiĐiện áp đầu vào: (14÷75)V. Dòng đầu ra: 30mA. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C
106IC nguồn10CáiĐiện áp đầu vào: (3÷42)V. Dòng đầu ra: 2.5A. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C
107IC nguồn20CáiĐiện áp đầu vào: 3÷42V. Dòng đầu ra: 2.5A. Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C
108IC nguồn10CáiĐiện áp đầu vào: (9.2÷75)V. Dòng đầu ra: 1A. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷125)⁰C
109IC nguồn30CáiĐiện áp đầu vào: 4÷60V. Điện áp đầu ra: 800mV÷24V. Dòng đầu ra: 15A. Nhiệt độ hoạt động -40÷125⁰C
110IC nguồn20CáiĐiện áp đầu vào: 10÷13V. Điện áp đầu ra: 12V. Dòng điện đầu ra: 84mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷105⁰C
111IC nguồn20CáiĐiện áp đầu vào: 10÷13V. Điện áp đầu ra: 5V. Dòng điện đầu ra: 200mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷105⁰C
112IC nguồn20CáiĐiện áp đầu vào: 9÷36V. Điện áp đầu ra: 24V. Dòng điện đầu ra: 250mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C
113IC nguồn20CáiĐiện áp đầu vào: 10.8÷13.2V. Điện áp đầu ra: 5V. Dòng điện đầu ra: 400mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷105⁰C
114IC nguồn20CáiĐiện áp đầu vào: 4.5÷5.5V. Điện áp đầu ra: 5V. Dòng điện đầu ra: 600mA. Nhiệt độ hoạt động: -40÷150⁰C
115IC nguồn10CáiNhiệt độ hoạt động: -40ºC - 125ºC. Điện áp đầu vào: 1.9 - 20 V. Điện áp đầu ra: 1.21 - 20 V. Dòng đầu ra: 1.5 A
116IC nguồn20CáiĐiện áp đầu vào: 5.5÷36V. Điện áp đầu ra: 32V. Dòng điện đầu ra: 3A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C
117IC nguồn20CáiĐiện áp đầu vào: 5.5÷36V. Dòng đầu ra : 5A. Nhiệt độ hoạt động: -40÷125⁰C
118IC nhớ6CáiNhiệt độ hoạt động: -40ºC ÷ 85ºC. Điện áp cấp nguồn: 2.5 -5.5V. Bộ nhớ: 1Mbit
119IC nhớ10CáiBộ nhớ: 1Gbit. Xung: 800MHz. Dòng tiêu thụ: 152mA
120IC nhớ10CáiBộ nhớ: 16Gbit. Xung: 933MHz. Dòng tiêu thụ: 152mA
121IC nhớ5CáiBộ nhớ: 256Gb. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
122IC trộn tín hiệu3CáiDải tần số: (DC÷2.5)GHz. Điện áp hoạt động: 5.0VDC. Dòng tiêu thụ: 60mA
123IC xử lý số10CáiĐiện áp hoạt động: (2.5÷3.6)V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
124IC xung5CáiTần số đầu vào tối đa: 800MHz. Tần số đầu ra tối đa: 1 GHz. Điện áp hoạt động: (3.135÷3.465)V. Dòng điện: 875 mA. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
125IC xung10CáiTần số đầu vào tối đa: 200 MHz. Tần số đầu ra tối đa: 875 MHz. Điện áp vận hành: 2.5 - 3.5 V. Dòng điện: 60 mA. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
126Jack nguồn chuẩn quân sự hóa5CáiChuẩn chống nước: IP65. Số chân: 3. Lõi đồng mạ vàng
127Jack RJ455CáiCat-6. Nhiệt độ hoạt động: (-10÷60)⁰C
128Khối xử lý GPS2BộĐiện áp hoạt động: 3.3V. Giao thức: I2C, UART
129Khối xử lý STM1BộChuẩn giao tiếp: UART, SPI, I2C, USB, HDMI. Điện áp hoạt động: 1.8V
130La bàn2CáiDải điện áp hoạt động: (3.2÷5.2)VDC. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷85)⁰C
131LED chống nước50CáiĐiện áp hoạt động: 12V. Đường kính: 6mm
132Mạch in PCB ( bảng mạch tạo ghép tín hiệu)10CáiMạch: RO4850B. Mạ vàng. Độ dày mạch: 1oz
133Mạch in PCB (bảng mạch ĐK)15CáiLoại mạch: FR4. Độ dày đồng: 1 oz. Mạch in 4 lớp. Kích thước: 110 x 90 mm
134Mạch in PCB cho mạch nguồn chính15CáiLoại mạch: FR4. Độ dày đồng: 3 oz. Mạ thiếc. Kích thước: 145 x 125 mm
135Mạch in PCB cho mạch nguồn phụ15CáiLoại mạch: FR4. Độ dày đồng: 3oz. Mạ thiếc. Kích thước: 96 x 93 mm
136Mạch kiểm tra lỗi cho dòng chip ARM1BộĐiện áp hoạt động: (1.2÷5.5)VDC. Chuẩn giao tiếp: JTAG, USB
137Mạch nạp chip1BộĐiện áp hoạt động: 5V. Giao diện kết nối: JTAG, USB
138Màn hình2CáiNhiệt độ hoạt động: 20ºC - 70ºC. Dòng tiêu thụ: 10 mA. Điện áp cấp nguồn: 3.3 V - 5 V
139Nắp ngăn chống nhiễu6CáiVật liệu nhôm. Phay CNC nguyên khối
140Nhựa thông1HộpKhối lượng: 1 Kg. Nhiệt độ nóng chảy: 3000 C
141Nước rửa mạch1LítDung tích: 200 ml
142Phím bấm chống nước25CáiChuẩn chống nước: IP40. Điện áp hoạt động tối đa: 40V. Dòng hoạt động tối đa: 2A
143Switch chuyển mạch 5 cổng5BộTốc độ: 4 Gbps. Công suất: 60 W. Điện áp cấp nguồn: 24 V
144Tẩm phủ mạch1LọDung tích: 420 ml. Độ bền cao, chống ồn, chịu nhiệt và chống hóa chất tốt
145Thẻ nhớ RAM10CáiSố bit dữ liệu: 16 bit. Điện áp hoạt động: (1.283÷1.45)V. Nhiệt độ hoạt động: (-40÷105)⁰C
146Thiếc hàn1CuộnĐường kính 0.8 mm. Khối lượng: 1 Kg.Không chì độc hại
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3441E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.580.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 1 Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
2 Nhân viên kinh doanh 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->