Gói thầu: ẤN PHẨM NĂM 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768926-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Tên gói thầu ẤN PHẨM NĂM 2022
Số hiệu KHLCNT 20220669685
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 14:10:00 đến ngày 2022-08-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 497,321,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459824E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.946432E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ấn phẩm, Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau để chứng minh: - Hợp đồng và thanh lý hợp đồng bản sao chứng thực. - Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành thì Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đến phần đã hoàn thành kèm xác nhận của chủ đầu tư về việc đang thực hiện hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 353.100.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô ấn phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về những lỗi do nhà sản xuất gây ra (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
E-CDNT 1.2 ẤN PHẨM NĂM 2022
ẤN PHẨM NĂM 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi thường xuyên của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.899.444, fax: 02923.899.007
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.899.444, fax: 02923.899.007


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ , địa chỉ: 179 NGUYỄN VĂN CỪ, PHƯỜNG AN KHÁNH, QUẬN NINH KIỀU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.899.444, fax: 02923.899.007


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 3. Tài liệu chứng minh các nội dung của nhà thầu theo quy định tại Mục 3 Chương III. 4. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa bao gồm chi phi phí vận chuyển, bốc xếp, đóng gói và chi phí liên quan khác bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
Giấy phép đăng ký kinh doanh, Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực in ấn và các tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.899.444, fax: 02923.899.007
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.898.082, fax: 02923.899.007
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.898.082, fax: 02923.899.007
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.898.082, fax: 02923.899.007
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng ghi thuốc30.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Bảng kê chi phí điều trị (GMHS)6.500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Bao X-Quang (28*38)50.000CáiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Bệnh án nội trú nội khoa6.500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Bệnh án Ngoại Khoa10.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Bìa HSBA hồng2.500CáiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Bìa HSBA vàng9.000CáiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật18.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Giấy cam đoan chi trả chênh lệch BHYT25.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Phiếu công khai thuốc20.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Phiếu chăm sóc65.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Phiếu đánh giá dinh dưỡng20.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Phiếu điện tim25.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Phiếu điều trị RHM6.500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Bìa đựng hồ sơ300BìaTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Bìa quyết định về công tác cán bộ.150BìaTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17Phiếu gây mê hồi sức5.500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Phiếu hẹn RHM2.500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Phiếu hẹn nhận mẫu xét nghiệm (*)22.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Phiếu kiểm soát người bệnh trước mổ6.500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Phiếu khám bệnh vào viện20.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Phiếu khám sức khỏe trên 18 tuổi600TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Phiếu khám sức khỏe dưới 18 tuổi600TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Phiếu phẫu thuật / thủ thuật20.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Phiếu siêu âm50.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Phiếu theo dõi chức năng sống30.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Phiếu theo dõi truyền dịch35.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Phiếu xét nghiệm (chung)1.100TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Phiếu đánh giá TTDD dành cho PN mang thai1.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Phiếu kiểm soát người bệnh tại hậu phẫu8.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Phiếu khám sức khỏe lái xe200TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Phiếu truyền máu10.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước khi sinh150TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh6.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Phong bì đại1.200CáiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Phong bì nhỏ2.000CáiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Phong bì trung2.000CáiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Sổ BG chất thải phục vụ mục đích tái chế tại Khoa phòng10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án40CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện5CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Sổ bàn giao thuốc thường trực30CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Sổ BB Hội chẩn120CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Sổ cấp giấy chứng sinh30CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Sổ chẩn đoán hình ảnh100CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Sổ duyệt KH phẫu thuật15CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Sổ đơn thuốc700CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Sổ giám sát vệ sinh bề mặt và phun khử khuẩn môi trường các khoa phòng trong BV10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Sổ giám sát vệ sinh công nghiệp10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Sổ giao nhận chất thải y tế bên Trường10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Sổ giao nhận đồ vải20CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Sổ giao nhận dụng cụ40CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Sổ giao nhận dụng cụ hấp ngoài Bệnh viện5CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Sổ giao nhận dụng cụ đồ vải các phòng khám ngoài BV10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Sổ góp ý người bệnh30CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Sổ họp giao ban50CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Sổ lĩnh phát máu50CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Sổ nhận trả kết quả xét nghiệm20CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Sổ lĩnh thuốc gây nghiện15CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Sổ mời hội chẩn10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Sổ phẫu thuật10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61sổ ra - vào viện - chuyển viện5CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Sổ sai sót chuyên môn10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Sổ sinh hoạt HĐ NB10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Sổ theo dõi phun khử khuẩn khoa GMHS định kỳ và đột xuất10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Sổ thủ thuật20CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Sổ thường trực50CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67Sổ xét nghiệm50CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Tờ điều trị120.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Túi CT Scan - MRI9.000CáiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70Sổ quản lý sữa chữa thiết bị10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71Phiếu tầm soát an toàn chụp MRI5.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72Trích biên bản hội chẩn9.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73Bảng kiểm an toàn phẫu thuật6.500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74Biểu đồ chuyển dạ300TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Sổ giao nhận dụng cụ tại phòng tiếp liệu10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Sổ giám sát vệ sinh hàng ngày tại Khoa GMHS20CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77Sổ quản lý tai nạn rủi ro nghề nghiệp5CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78Bệnh án nội trú mắt250TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
79Bệnh án nội trú phụ khoa300TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
80Bệnh án nội trú Sơ sinh800TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81Bệnh án Sản khoa800TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
82Bìa HSBA xanh1.350CáiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83Phiếu đánh giá TTDD dành cho PN không mang thai350TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84Phiếu kiểm soát y dụng cụ tại phòng mổ4.500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc Bệnh viện2.200TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị2.500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
87Phiếu tổng kết HSBA300TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
88Sản đồ500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89Sổ bàn giao dụng cụ thường trực20CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
90Sổ giao nhận bệnh phẩm10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
91Sổ trả kết quả cận lâm sàng10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
92Bảng câu hỏi sàn lọc trước khi tiêm chủng dành cho trẻ sơ sinh2.500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
93Sổ theo dõi nhận-trả kết quả xét nghiệm (Từ các tổ xét nghiệm KST, VS, SHPT)5CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
94Sổ giao- nhận kết quả xét nghiệm ( nội trú)50CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
95Bệnh án nội trú TMH1.500TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
96Công văn đi5CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
97Công văn đến5CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
98Sổ đi buồng Điều dưỡng Trưởng Khoa lâm sàng.40CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
99Sổ theo dõi loét tỳ đè.20CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
100Sổ sinh hoạt chuyên môn.30CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
101Sổ đi buồng KTV trưởng khoa xét nghiệm.5CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
102Sổ đi buồng kỹ thuật viên Trưởng Khoa.10CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
103Bảng kế hoạch và thực hiện chăm sóc người bệnh.7.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
104Biên bản cam kết cho BN nặng xin về với gia đình.120TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
105Phiếu chỉ định Monitor sản khoa6.000TờTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
106Sổ theo dõi kết quả test vi sinh máy hấp Autoclave.5CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
107Sổ theo dõi phun khử khuẩn khoa GMHS đột xuất.5CuốnTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
108Bao đựng kết quả khám sức khỏe.1.000CáiTheo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459824E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.946432E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ấn phẩm, Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau để chứng minh: - Hợp đồng và thanh lý hợp đồng bản sao chứng thực. - Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành thì Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đến phần đã hoàn thành kèm xác nhận của chủ đầu tư về việc đang thực hiện hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 353.100.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô ấn phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về những lỗi do nhà sản xuất gây ra (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->