Gói thầu: ẤN PHẨM NĂM 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | ẤN PHẨM NĂM 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669685 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 14:10:00 đến ngày 2022-08-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,321,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459824E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.946432E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ấn phẩm, Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau để chứng minh: - Hợp đồng và thanh lý hợp đồng bản sao chứng thực. - Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành thì Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đến phần đã hoàn thành kèm xác nhận của chủ đầu tư về việc đang thực hiện hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 353.100.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô ấn phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về những lỗi do nhà sản xuất gây ra (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ |
| E-CDNT 1.2 |
ẤN PHẨM NĂM 2022 ẤN PHẨM NĂM 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 3. Tài liệu chứng minh các nội dung của nhà thầu theo quy định tại Mục 3 Chương III. 4. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa bao gồm chi phi phí vận chuyển, bốc xếp, đóng gói và chi phí liên quan khác bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng ký kinh doanh, Giấy phép hoạt động trong lĩnh vực in ấn và các tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.899.444, fax: 02923.899.007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.898.082, fax: 02923.899.007 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.898.082, fax: 02923.899.007 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ, Địa chỉ: Số 179, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Khánh, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ. Số điện thoại: 02923.898.082, fax: 02923.899.007 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng ghi thuốc | 30.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng kê chi phí điều trị (GMHS) | 6.500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bao X-Quang (28*38) | 50.000 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bệnh án nội trú nội khoa | 6.500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bệnh án Ngoại Khoa | 10.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bìa HSBA hồng | 2.500 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bìa HSBA vàng | 9.000 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật | 18.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giấy cam đoan chi trả chênh lệch BHYT | 25.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phiếu công khai thuốc | 20.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phiếu chăm sóc | 65.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Phiếu đánh giá dinh dưỡng | 20.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Phiếu điện tim | 25.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phiếu điều trị RHM | 6.500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bìa đựng hồ sơ | 300 | Bìa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bìa quyết định về công tác cán bộ. | 150 | Bìa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Phiếu gây mê hồi sức | 5.500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Phiếu hẹn RHM | 2.500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Phiếu hẹn nhận mẫu xét nghiệm (*) | 22.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Phiếu kiểm soát người bệnh trước mổ | 6.500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phiếu khám bệnh vào viện | 20.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phiếu khám sức khỏe trên 18 tuổi | 600 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Phiếu khám sức khỏe dưới 18 tuổi | 600 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Phiếu phẫu thuật / thủ thuật | 20.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Phiếu siêu âm | 50.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 30.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 35.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Phiếu xét nghiệm (chung) | 1.100 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phiếu đánh giá TTDD dành cho PN mang thai | 1.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Phiếu kiểm soát người bệnh tại hậu phẫu | 8.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Phiếu khám sức khỏe lái xe | 200 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Phiếu truyền máu | 10.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Phiếu xét nghiệm sàng lọc trước khi sinh | 150 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh | 6.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Phong bì đại | 1.200 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Phong bì nhỏ | 2.000 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Phong bì trung | 2.000 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Sổ BG chất thải phục vụ mục đích tái chế tại Khoa phòng | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 40 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 5 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 30 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sổ BB Hội chẩn | 120 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 30 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 100 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Sổ duyệt KH phẫu thuật | 15 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Sổ đơn thuốc | 700 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Sổ giám sát vệ sinh bề mặt và phun khử khuẩn môi trường các khoa phòng trong BV | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Sổ giám sát vệ sinh công nghiệp | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Sổ giao nhận chất thải y tế bên Trường | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Sổ giao nhận đồ vải | 20 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Sổ giao nhận dụng cụ | 40 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Sổ giao nhận dụng cụ hấp ngoài Bệnh viện | 5 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Sổ giao nhận dụng cụ đồ vải các phòng khám ngoài BV | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Sổ góp ý người bệnh | 30 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Sổ họp giao ban | 50 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Sổ lĩnh phát máu | 50 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Sổ nhận trả kết quả xét nghiệm | 20 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Sổ lĩnh thuốc gây nghiện | 15 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Sổ mời hội chẩn | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Sổ phẫu thuật | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | sổ ra - vào viện - chuyển viện | 5 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Sổ sinh hoạt HĐ NB | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Sổ theo dõi phun khử khuẩn khoa GMHS định kỳ và đột xuất | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Sổ thủ thuật | 20 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Sổ thường trực | 50 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Sổ xét nghiệm | 50 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Tờ điều trị | 120.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Túi CT Scan - MRI | 9.000 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Sổ quản lý sữa chữa thiết bị | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Phiếu tầm soát an toàn chụp MRI | 5.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Trích biên bản hội chẩn | 9.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 6.500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Biểu đồ chuyển dạ | 300 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Sổ giao nhận dụng cụ tại phòng tiếp liệu | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Sổ giám sát vệ sinh hàng ngày tại Khoa GMHS | 20 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Sổ quản lý tai nạn rủi ro nghề nghiệp | 5 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bệnh án nội trú mắt | 250 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Bệnh án nội trú phụ khoa | 300 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bệnh án nội trú Sơ sinh | 800 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Bệnh án Sản khoa | 800 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Bìa HSBA xanh | 1.350 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Phiếu đánh giá TTDD dành cho PN không mang thai | 350 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Phiếu kiểm soát y dụng cụ tại phòng mổ | 4.500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng thuộc Bệnh viện | 2.200 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 2.500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Phiếu tổng kết HSBA | 300 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Sản đồ | 500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 20 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bảng câu hỏi sàn lọc trước khi tiêm chủng dành cho trẻ sơ sinh | 2.500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Sổ theo dõi nhận-trả kết quả xét nghiệm (Từ các tổ xét nghiệm KST, VS, SHPT) | 5 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Sổ giao- nhận kết quả xét nghiệm ( nội trú) | 50 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bệnh án nội trú TMH | 1.500 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Công văn đi | 5 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Công văn đến | 5 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Sổ đi buồng Điều dưỡng Trưởng Khoa lâm sàng. | 40 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Sổ theo dõi loét tỳ đè. | 20 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Sổ sinh hoạt chuyên môn. | 30 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Sổ đi buồng KTV trưởng khoa xét nghiệm. | 5 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Sổ đi buồng kỹ thuật viên Trưởng Khoa. | 10 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bảng kế hoạch và thực hiện chăm sóc người bệnh. | 7.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Biên bản cam kết cho BN nặng xin về với gia đình. | 120 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Phiếu chỉ định Monitor sản khoa | 6.000 | Tờ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Sổ theo dõi kết quả test vi sinh máy hấp Autoclave. | 5 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Sổ theo dõi phun khử khuẩn khoa GMHS đột xuất. | 5 | Cuốn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Bao đựng kết quả khám sức khỏe. | 1.000 | Cái | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.459824E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.946432E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ấn phẩm, Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau để chứng minh: - Hợp đồng và thanh lý hợp đồng bản sao chứng thực. - Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành thì Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đến phần đã hoàn thành kèm xác nhận của chủ đầu tư về việc đang thực hiện hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 353.100.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sẵn sàng thực hiện: thay thế lô ấn phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật; khắc phục hậu quả về những lỗi do nhà sản xuất gây ra (thể hiện bằng cam kết của nhà thầu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi