Gói thầu: Gói số 1: Cung cấp thiết bị phim trường lầu 8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Cung cấp thiết bị phim trường lầu 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684850 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:46:00 đến ngày 2022-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,587,662,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (tương tự chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của gói thầu này): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.-Nhà thầu phải cung cấp Thư xác nhận của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành, bảo trì và hướng dẫn sử dụng đối với các thiết bị sau: hệ thống robotic cho camera trường quay, hệ thống đồ họa phim trường ảo (tracking), bộ máy bắn chữ đồ họa, mixer Video có khả năng nâng cấp 4K bao gồm bàn điều khiển 2M/E, máy phát file và đồ họa tương tác chuyên dụng, thiết bị router và multiview 16x16, thiết bị xử lý tín hiệu 4K |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị: ≥02 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ:Số lượng ≥01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Cung cấp thiết bị phim trường lầu 8 Đầu tư thiết bị phim trường lầu 8 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Vĩnh Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu về năng lực kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt, tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Ngoài các tài liệu yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (a), nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau: - Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ trong bảng phạm vi cung cấp hoặc trong Biểu giá chào thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo. (Đảm bảo căn cứ pháp lý trong quá trình đánh giá phần kỹ thuật của thiết bị dự thầu; Trong trường hợp catalog của thiết bị dự thầu có thông số kỹ thuật khác với thông số kỹ thuật được công bố rộng rãi trên trang web của chính nhà sản xuất, yêu cầu nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: -Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. -Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ,… về năng lực kỹ thuật, tài chính cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Về giấy phép bán hàng: (a) Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị đánh dấu (*) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. (b)Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Vĩnh Long
Số 50 Phạm Thái Bường, Phường 4, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: (0270).3509905- Fax: (0270).3827194. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Vĩnh Long Địa chỉ: Số 50 Phạm Thái Bường, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Điện thoại: (0270).3509905 - Fax: (0270).3827194 - Địa chỉ của cơ quan có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Vĩnh Long - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera trường quay chuyên dụng bao gồm điều khiển và thiết bị xử lý trung tâm (01 bộ bao gồm: Studio HD/ 4K ready Camera: 1 Chiếc; Camera Control Unit: 1 Chiếc; Remote control: 1 Chiếc) | 3 | Bộ | Theo mô tả của hạng mục tương ứng trong mục 2-Yêu cầu kỹ thuật | (*), (**) | |
| 2 | Tripod Adaptor | 3 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 3 | 7" LCD VF (Màn hình kiểm tra 7 inch) | 3 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 4 | Remote control cable | 3 | sợi | nt | (*), (**) | |
| 5 | Ống kính cho camera | 2 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 6 | Ống kính cho camera | 1 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 7 | Bộ điều khiển cho ống zoom | 2 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 8 | Bộ điều khiển cho ống góc rộng | 1 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 9 | Chân máy quay | 3 | chiếc | nt | (**) | |
| 10 | Dây cáp quang chuyên dụng 50 mét | 3 | sợi | nt | (**) | |
| 11 | Tai nghe | 3 | chiếc | nt | (**) | |
| 12 | Valy đựng máy quay | 3 | chiếc | nt | (**) | |
| 13 | Trống cuộn cáp điện | 3 | chiếc | nt | (**) | |
| 14 | Micro cài áo không dây | 3 | bộ | nt | (**) | |
| 15 | Micro cầm tay không dây | 3 | bộ | nt | (**) | |
| 16 | Micro rùa để bàn | 3 | chiếc | nt | (**) | |
| 17 | Bộ nhắc lời với màn PGM cho MC Talent monitor | 3 | bộ | nt | (**) | |
| 18 | Đồng hồ thời gian thực | 3 | chiếc | nt | (**) | |
| 19 | Đèn báo Tally cho camera | 3 | chiếc | nt | (**) | |
| 20 | Máy cài đặt phần mềm nhắc lời | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 21 | Màn hình loại hiển thị tính hiệu PGM / Multiview | 1 | chiếc | nt | (**) | |
| 22 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu SDI sang HDMI | 1 | chiếc | nt | (**) | |
| 23 | Bộ chân di động cho màn hình | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 24 | Đồng hồ thời gian thực cho Studio 2.3-inch (5.8cm) | 2 | chiếc | nt | (**) | |
| 25 | Bộ gá treo đồng hồ | 2 | chiếc | nt | (**) | |
| 26 | Bộ điều khiển chuyển động | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 27 | Hệ thống dolly tự động | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 28 | Hệ thống trục chuyển động cao thấp tự động | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 29 | Bộ dẫn chuyển động | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 30 | Ray nối dài | 5 | đoạn | nt | (*), (**) | |
| 31 | Đầu chuyển động robotic | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 32 | Bộ đệm cho hệ thống robotic | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 33 | Phần mềm xử lý đồ họa và zender | 1 | bản | nt | (*), (**) | |
| 34 | Phần mềm cơ sở dữ liệu | 1 | bản | nt | (*), (**) | |
| 35 | Phần mềm theo dõi chuyển động và lấy dữ liệu từ camera | 1 | bản | nt | (*), (**) | |
| 36 | Phần mềm hỗ trợ điều khiển cảm ứng | 1 | bản | nt | (*), (**) | |
| 37 | Máy chủ xử lý trường quay ảo | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 38 | Bộ xử lý tín hiệu trung tâm cho trường quay ảo | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 39 | Nguồn chính và dự phòng cho bộ xử lý | 2 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 40 | Bộ máy thiết kế đồ họa | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 41 | Bộ máy bắn chữ, đồ họa | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 42 | Bộ xử lý tín hiệu trung tâm HD, có khả năng nâng cấp 4K | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 43 | Phần mềm mở rộng điều khiển lên 2ME | 1 | bản | nt | (*), (**) | |
| 44 | Nguồn chính và dự phòng cho bộ xử lý | 2 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 45 | Bàn điều khiển 2ME | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 46 | Nguồn chính và dự phòng cho bàn điều khiển | 2 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 47 | Màn hình điều khiển cảm ứng | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 48 | Máy phát file và đồ họa tương tác chuyên dụng chuyên dụng (Bao gồm: Máy chủ chuyên dụng; Phần mềm phát file chuyên dụng 4K; Phần mềm đồ họa tương tác chuyên dụng) | 2 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 49 | Thiết bị xử lý trung tâm router HD | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 50 | Nguồn chính và dự phòng | 2 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 51 | Phần mềm multiviewer | 1 | bản | nt | (*), (**) | |
| 52 | Bảng điều khiển | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 53 | Thiết bị xử lý tín hiệu 4K (Bao gồm: Frame gắn các bo mạch (nguồn đôi):1 Bộ; Nguồn cho frame:2 Chiếc; Cạc chia 12G/6G/3G/HD/SD/MADI:3 Chiếc; Cạc chia Analog Video:2 Chiếc; Cạc ghép tiếng HD/SD 8 Channel Analog audio Multiplexer:1 Chiếc; Cạc chia Analog Audio và Timecode DA with Remote Gain:2 Chiếc; Cạc chia AES / EBU Reclocking Distribution Amplifier:1 Chiếc) | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 54 | Master Reference and Test Signal Generator HD | 1 | chiếc | nt | (*), (**) | |
| 55 | HD/SD Audio/Video Frame Synchronizer and Converter | 2 | bộ | nt | (**) | |
| 56 | Thiết bị ghi tín hiệu 4K (kèm ổ cứng và đầu đọc ổ cứng) | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 57 | Bộ biên tập/ghi tín hiệu (Bao gồm: Máy trạm đồng bộ: 1 Bộ; Card xử lý tín hiệu: 1 Chiếc; Phần mềm biên tập và ghi (bản quyền 02 năm): 1 Bản; Màn hình theo dõi: 1 Chiếc) | 1 | bộ | nt | (*), (**) | |
| 58 | Bàn trộn âm thanh số 32 channel | 1 | chiếc | nt | (**) | |
| 59 | Loa kiểm thính chuyên dùng | 4 | chiếc | nt | (**) | |
| 60 | Tai nghe kiểm âm | 1 | chiếc | nt | (**) | |
| 61 | Bộ kiểm soát mức tiếng | 1 | chiếc | nt | ||
| 62 | Trạm chính liên lạc | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 63 | Trạm phụ liên lạc | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 64 | Micro cho trạm chính, phụ | 2 | chiếc | nt | (**) | |
| 65 | Bộ giao tiếp với camera hệ thống | 1 | chiếc | nt | (**) | |
| 66 | Intercom Headsets | 4 | chiếc | nt | (**) | |
| 67 | Màn hình loại hiển thị tín hiệu PGM / Multiview | 3 | chiếc | nt | ||
| 68 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu SDI sang HDMI | 3 | chiếc | nt | (**) | |
| 69 | Khung treo màn hình theo dõi | 1 | bộ | nt | ||
| 70 | Màn hình kiểm tra tín hiệu | 2 | chiếc | nt | (**) | |
| 71 | Màn hình kiểm tra tín hiệu | 2 | chiếc | nt | (**) | |
| 72 | Video patchbays kèm video patch cord | 1 | chiếc | nt | (**) | |
| 73 | Audio Patch 32 kênh kèm dây parch cord | 1 | chiếc | nt | (**) | |
| 74 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | 1 | gói | nt | ||
| 75 | Switch LAN | 1 | chiếc | nt | (**) | |
| 76 | Bàn ghế kỹ thuật chuyên dụng lắp đặt thiết bị | 1 | bộ | nt | ||
| 77 | Tủ rack | 2 | chiếc | nt | ||
| 78 | Bảng giao tiếp tín hiệu Video | 1 | bộ | nt | (**) | |
| 79 | Bảng giao tiếp tín hiệu Audio | 1 | bộ | nt | (**) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (tương tự chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng của gói thầu này): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. -Nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thể hiện đầy đủ thông tin của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể liên lạc trực tiếp xác minh thông tin.-Nhà thầu phải cung cấp Thư xác nhận của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành, bảo trì và hướng dẫn sử dụng đối với các thiết bị sau: hệ thống robotic cho camera trường quay, hệ thống đồ họa phim trường ảo (tracking), bộ máy bắn chữ đồ họa, mixer Video có khả năng nâng cấp 4K bao gồm bàn điều khiển 2M/E, máy phát file và đồ họa tương tác chuyên dụng, thiết bị router và multiview 16x16, thiết bị xử lý tín hiệu 4K | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị: ≥02 người. | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn vận chạy thử, vận hành và đào tạo chuyển giao công nghệ:Số lượng ≥01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử/ Điện tử- Viễn thông/ Công nghệ thông tin/Tin học. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi