Gói thầu: 11-2022-VHT-K2-5GN Mua sắm phụ kiện triển khai trạm phát sóng di động và thiết bị truyền dẫn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768934-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 11-2022-VHT-K2-5GN Mua sắm phụ kiện triển khai trạm phát sóng di động và thiết bị truyền dẫn
Số hiệu KHLCNT 20220736058
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:20:00 đến ngày 2022-08-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,566,162,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Cung cấp thiết bị mạng lưới viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc vật tư mạng lưới viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 11-2022-VHT-K2-5GN Mua sắm phụ kiện triển khai trạm phát sóng di động và thiết bị truyền dẫn
005-22-TĐ-RDP-DS
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển khoa học công nghệ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 380 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838.


E-CDNT 10.1(a)
+ Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo Mẫu quy định tại Mục 5- Chương V) + Catalog/Datasheet, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Quy định tại mục 2 chương V
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên mời thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 01 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 340.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Tào Đức Thắng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhảy quang; FTTA SMF - 100m900SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
2Dây nhảy quang; SMF, 10m300SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
3Dây cáp nguồn; 2X10mm2, 40m900SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
4Jumper 4.3/10 Male - 4.3/10 Male, 5m8.100SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
5Cáp AISG; 5m900SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
6Anten GPS300BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
7Dây nhảy RF; N male - N male, 15m300SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
8Cắt lọc sét cho bộ thu GPS300BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
9Dây nhảy RF; N male - SMA male, 5m300SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
10Cáp đồng bọc PVC; M16 vàng xanh, 5m300SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
11Cáp đồng bọc PVC; M25 vàng xanh, 5m1.800SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
12Cáp điện 450/750V bọc PVC M25; màu xanh, 6m300SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
13Cáp điện 450/750V bọc PVC M25; màu đen, 6m300SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
14Cáp đồng bọc PVC; M10 vàng xanh, 5m300SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
15Bộ phân phối nguồn DCDU300BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
16Aptomat 1 pha; 100A300CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
17Nhãn dán cho BTS300BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
18Kẹp cáp quang và cáp nguồn3.000BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
19Dây nhảy RF; SMA male - SMA male, 0.5m422SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
20Dây quang đơn FC-LC single mode, 1310mm (20m)2.592SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
21Dây quang đơn LC-LC (5m) single mode, 1310mm5.184SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
22Dây quang đơn single mode, 1310mm (15m)1.296SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
23Dây mạng CAT6 (3m)2.592SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
24Dây nguồn - loại dây đôi (2.5mm2), ruột dẫn cấp 512.960MétChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
25Dây tiếp địa - dây đơn (4mm2), ruột dẫn cấp 56.480MétChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
26Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa1.296CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
27Đầu cốt đồng cho dây nguồn5.184CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
28CB nguồn DC (10A)1.296CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
29Gen co nhiệt cho dây tiếp địa1.296CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
30Dây thít loại 15cm648TúiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
31Giấy dán nhãn18.144NhãnChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
32Dây console648CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
33Tủ Rack 42U1CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
34Dây nguồn AC100MétChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
35Bộ phối nguồn xoay chiều PDU2BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
36Ổ + phích cắm công nghiệp loại 3 cực di động2CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
37Dây mạng Cat61ThùngChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
38Hạt mạng RJ451TúiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
39Băng dính trong 6 cm2CuộnChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
40Băng dính xanh 6 cm1CuộnChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
41Dây thít loại 10cm1TúiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
42Dây thít loại 20cm1TúiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
43Dây thít loại 30cm1TúiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
44Giấy dán nhãn A410TờChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
45Dây quang loại 115SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
46Dây quang loại 215SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
47Dây quang loại 330SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, Chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.735E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Cung cấp thiết bị mạng lưới viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc vật tư mạng lưới viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->