Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220777103 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đặc biệt quỹ dự trữ ngoại hối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 08:52:00 đến ngày 2022-07-29 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,586,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư linh kiện điện tử Mua sắm vật tư, hàng hóa đợt 18 năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đặc biệt quỹ dự trữ ngoại hối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn cảm | ЗА5.775.060Cп | 1 | Cái | Điện cảm danh định : 2 μF ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 1,5 Ω | |
| 2 | Cuộn cảm | ЗА4.777.297Cп | 1 | Cái | Điện cảm danh định : 3,5 μF ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2Ω | |
| 3 | Cuộn cảm | ЗА4.777.401Cп | 1 | Cái | Điện cảm danh định : 3 μF ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2Ω | |
| 4 | Cuộn cảm | ИШ5.779.022Cп | 1 | Cái | Điện cảm danh định : 6,2 μF ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2,5Ω | |
| 5 | Cuộn cảm | ИШ5.779.024Cп | 1 | Cái | Điện cảm danh định : 6,5 μF ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2,5Ω | |
| 6 | Cuộn cảm | ТГ4.769.018Сп | 1 | Cái | Điện cảm danh định : 4,5 μF ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2Ω | |
| 7 | Cuộn chặn | TГ4.758.019CП | 1 | Cái | Điện cảm danh định : 4,7 μF ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2Ω | |
| 8 | Cuộn chặn | ДМ-0,6-10 | 1 | Cái | Điện cảm danh định : 10 μF ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2ΩDòng điện tối đa: 0,6 A | |
| 9 | Cuộn chặn | ДМ-0,1-50 | 2 | Cái | Độ tự cảm: 50 μH;Dòng điện tối thiểu: 0,1 A;Làm việc trong dải tần lên đến 35 MHz ở nhiệt độ - từ -60 ° С đến + 85 °;Độ ẩm tương đối: 93-98% ở nhiệt độ 40 ° C;Thời gian hoạt động tối thiểu : 10.000 giờ;Đường kính bướm ga - từ 3,2 đến 4,2 mm;Chiều dài - từ 12 đến 21,5 mm;Chiều dài đầu ra của van tiết lưu - từ 62 đến 72 mm; | |
| 10 | Cuộn chặn | ДМ-3-10 | 1 | Cái | Điện cảm danh định : 6 μF ± 5%Số cuộn dây : 1Điện trở cuộn dây: 2ΩDòng điện tối đa: 3 A | |
| 11 | Biến thế | БЯ5.771.037 | 1 | Cái | Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 12; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 6,7V;36V;100V; 400V; 500V; | |
| 12 | Biến thế | БЯ4.714.000CП | 1 | Cái | Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 10; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 10 V; 36V;115V; 400V | |
| 13 | Biến thế | БЯ4.714.005CП | 1 | Cái | Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 10; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 36V;115V; 400V, 500 V | |
| 14 | Biến thế | БЯ4.714.038CП | 1 | Cái | Loại biến thế: lõi xuyến hình tròn; Số chân: 8; Điện áp vào 115V - 400 Hz ; Điện áp ra: 6,3V;100V; 300 V | |
| 15 | Đèn điện tử | СГ1П-Е-В | 8 | Cái | Điện áp nguồn : ≥240 VDòng làm việc : 3-24 mА | |
| 16 | Đèn điện tử | 6Н1П-ЕВ | 14 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 V Dòng sợi đốt: 600 ± 50 mА Điện áp a nốt danh định: 250 V Điện áp a nốt cực đại: 300 VCông suất tiêu thụ cực đại: 2,2 WSố chân: 9 | |
| 17 | Đèn điện | 6Ж1Б-B | 9 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 VDòng tiêu thụ: 170 ± 15 mАĐiện áp a nốt danh định: 150 VĐiện áp a nốt cực đại: 200 VDòng A nốt: 6 ± 2 mАCông suất tiêu thụ: 1,8 WNội trở: 0,08 ÷ 0,31Ω | |
| 18 | Đèn điện | 6Ж2Б-B | 7 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 VDòng tiêu thụ: 170 ± 15 mАĐiện áp a nốt danh định: 120 VĐiện áp a nốt cực đại: 200 VDòng A nốt: 6 ± 2 mАCông suất tiêu thụ: 1,8 WNội trở: 0,08 ÷ 0,31Ω Số chân: 7 | |
| 19 | Đèn điện | 6Ж5Б-B | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 VDòng tiêu thụ: 200 ± 15 mАĐiện áp a nốt danh định: 120 VĐiện áp a nốt cực đại: 200 VDòng A nốt: 6 ± 2 mАCông suất tiêu thụ: 1,8 WNội trở: 0,08 ÷ 0,31ΩSố chân: 7 | |
| 20 | Đèn điện | 6C6Б-B | 6 | Cái | Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 VDòng tiêu thụ: 200 ± 15 mАĐiện áp a nốt danh định: 120 VĐiện áp a nốt cực đại: 200 VDòng A nốt: 6 ± 2 mАCông suất tiêu thụ: 1,8 WNội trở: 0,08 ÷ 0,31Ω | |
| 21 | Đèn điện | 6H16Б-B(И) | 7 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 VDòng sợi đốt: 400 ± 40 mАĐiện áp a nốt danh định: 100 VĐiện áp a nốt cực đại: 200 VDòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mАCông suất tiêu thụ cực đại: 0,9 WĐiện trở cực lưới: 1 MΩHệ số khuếch đại: 25 ± 5 | |
| 22 | Đèn điện | 6Ж10Б-B | 7 | Cái | Điện áp sợi đốt: 6,3 ± 0,6 VDòng sợi đốt: 450 ± 45 mА Điện áp a nốt danh định: 100 VĐiện áp a nốt cực đại: 200 VDòng A nốt: (6,3 ± 1,9) mАCông suất tiêu thụ cực đại: 1 WĐiện trở cực lưới: 1 MΩ Hệ số khuếch đại: 25 ± 5 | |
| 23 | Biến trở | P-5 | 6 | Cái | - 'Biến trở dạng con chạy.- Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm- Điện trở tối đa: 200 Ω- Số chân: 6 | |
| 24 | Biến trở | P-7 | 10 | Cái | Biến trở dạng con chạy. Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm Điện trở tối đa: 500 ΩSố chân: 6 | |
| 25 | Biến trở | P-8 | 12 | Cái | Biến trở dạng con chạy.Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mmĐiện trở tối đa: 1000 Ω Số chân: 6 | |
| 26 | Biến trở | P-10 | 4 | Cái | Biến trở dạng con chạy. Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm Điện trở tối đa: 2500 ΩSố chân: 6 | |
| 27 | Biến trở | P-11 | 3 | Cái | Biến trở dạng con chạy. Kích thước: dài 50 mm, đường kính 5 mm Điện trở tối đa: 5000 ΩSố chân: 6 | |
| 28 | Điện trở | OMЛT | 3 | Cái | Trở kháng 100Ω ± 10%Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 29 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 120Ω ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | |
| 30 | Điện trở | OMЛT | 3 | Cái | Trở kháng 150Ω ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 31 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 470Ω ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 32 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 1,5 kΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 33 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 2 kΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 34 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 2,2 kΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 35 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 4,7 kΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 36 | Điện trở | OMЛT | 1 | Cái | Trở kháng 12 kΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 37 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 15 kΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mm Đường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 38 | Điện trở | OMЛT | 1 | Cái | Trở kháng 20 kΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mm Đường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 39 | Điện trở | OMЛT | 1 | Cái | Trở kháng 91 kΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 40 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 2 MΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 41 | Điện trở | OMЛT | 1 | Cái | Trở kháng 2,4 MΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 42 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 7,5 kΩ ± 10%Công suất 1WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 43 | Điện trở | OMЛT | 1 | Cái | Trở kháng 18 kΩ ± 10%Công suất 1WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 44 | Điện trở | OMЛT | 4 | Cái | Trở kháng 56 kΩ ± 10%Công suất 1WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 45 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 80 kΩ ± 10%Công suất 1WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 46 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 7,5 kΩ ± 10%Công suất 2WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 47 | Điện trở | OMЛT | 2 | Cái | Trở kháng 9,1 kΩ ± 10%Công suất 2WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 4,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 48 | Điện trở | ПКВ | 1 | Cái | Trở kháng 430 Ω ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 49 | Điện trở | ПКВ | 2 | Cái | Trở kháng 510 Ω ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mm Đường kính: 5 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 50 | Điện trở | ПКВ | 1 | Cái | Trở kháng 2 kΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 51 | Điện trở | ПКВ | 1 | Cái | Trở kháng 3 kΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 52 | Điện trở | BC | 2 | Cái | Trở kháng 390 kΩ ± 10% Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 53 | Điện trở | BC | 2 | Cái | Trở kháng 470 kΩ ± 10%Công suất 0,5W Nhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 54 | Điện trở | BC | 2 | Cái | Trở kháng 820 kΩ ± 10%Công suất 0,5WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 55 | Điện trở | BC | 2 | Cái | Trở kháng 470 kΩ ± 10% Công suất 2 WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 56 | Điện trở | BC | 1 | Cái | Trở kháng 550 kΩ ± 10%Công suất 2 WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5,2 mm Đường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 57 | Điện trở | BC | 2 | Cái | Trở kháng 620 kΩ ± 10%Công suất 2 WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5,2 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 58 | Điện trở | УЛИ | 2 | Cái | Trở kháng 10 kΩ ± 10%Công suất 0,25 WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5,5 mmĐường kính chân 0,8 mm Chiều dài chân: 25 mm | |
| 59 | Điện trở | УЛИ | 1 | Cái | Trở kháng 15 kΩ ± 10%Công suất 0,25 WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5,5 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 60 | Điện trở | УЛИ | 2 | Cái | Trở kháng 6,2 kΩ ± 10%Công suất 1 WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5,5 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 61 | Điện trở | УЛИ | 3 | Cái | Trở kháng 8 kΩ ± 10%Công suất 1 WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5,5 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 62 | Điện trở | УЛИ | 1 | Cái | Trở kháng 30 kΩ ± 10%Công suất 1 WNhiệt độ làm việc: -60÷125ºCChiều dài 10,8 mmĐường kính: 5,5 mmĐường kính chân 0,8 mmChiều dài chân: 25 mm | |
| 63 | Tụ điện | К52-2 | 3 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 10 μF Sai số: ± 20% Điện áp danh định : 150 V | |
| 64 | Tụ điện | К52-2 | 2 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 20 μFSai số: ± 20%Điện áp danh định : 150 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 65 | Tụ điện | К52-2 | 3 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 30 μFSai số: ± 20%Điện áp danh định : 150 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 66 | Tụ điện | К40П-2 | 1 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,015 uF Sai số : ± 10%Điện áp danh định : 400 V Nhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 67 | Tụ điện | К40П-2 | 3 | Cái | Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 6800 uFSai số : ± 10%Điện áp danh định : 400 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 68 | Tụ điện | К40П-2 | 2 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,01 uFSai số : ± 10%Điện áp danh định : 400 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 69 | Tụ điện | К40У-9 | 1 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,047 uFSai số : ± 10%Điện áp danh định : 400 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 70 | Tụ điện | К40У-9 | 2 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,1 uFSai số : ± 10%Điện áp danh định : 400 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 71 | Tụ điện | К40У-9 | 2 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,2 uFSai số : ± 10%Điện áp danh định : 400 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 72 | Tụ điện | К42У-2 | 1 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,05 uFSai số : ± 10%Điện áp danh định : 400 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 73 | Tụ điện | К42У-2 | 2 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,068 uFSai số : ± 10%Điện áp danh định : 400 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 74 | Tụ điện | К42У-2 | 1 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,22 uFSai số : ± 10%Điện áp danh định : 400 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 75 | Tụ điện | К42У-2 | 1 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,36 uFSai số : ± 10%Điện áp danh định : 400 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 76 | Tụ điện | К42У-2 | 3 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,91 uFSai số : ± 10%Điện áp danh định : 400 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 77 | Tụ điện | КТ | 3 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 2,2 pFSai số : ± 10%Dòng điện danh định : 2 ANhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 78 | Tụ điện | КТ | 1 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 3,3 pFSai số : ± 10%Dòng điện danh định : 2 ANhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 79 | Tụ điện | КТ | 3 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 3,9 pFSai số : ± 10%Dòng điện danh định : 2 ANhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 80 | Tụ điện | КТ | 3 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 4,7 pFSai số : ± 10%Dòng điện danh định : 2 ANhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 81 | Tụ điện | КТ | 2 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 5,1 pFSai số : ± 10%Dòng điện danh định : 2 ANhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 82 | Tụ điện | КТ | 3 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 10 pFSai số : ± 10%Dòng điện danh định : 2 ANhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 83 | Tụ điện | КСО-5 | 1 | Cái | Kích thước: 15x10x4mmTrọng lượng: 25g Điện dung: 5100 пФSai số: 5% Điện áp giới hạn: 400VĐiều kiện làm việc: Nhiệt độ: -50 ÷50ºC; Độ ẩm: | |
| 84 | Tụ điện | КСО-2 | 1 | Cái | Kích thước: 15x10x4mmTrọng lượng: 25g Điện dung: 120 пФSai số: 5% Điện áp giới hạn: 400VĐiều kiện làm việc: Nhiệt độ: -50 ÷50ºC; Độ ẩm: | |
| 85 | Tụ điện | ОМБГ-2 | 2 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 4 μFSai số : ± 5%Điện áp danh định: 200 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 86 | Tụ điện | ОМБГ-1 | 1 | Cái | Tụ không phân cựcGiá trị điện dung danh định: 0,1 μFSai số : ± 5%Điện áp danh định: 600 VNhiệt độ làm việc: -50 ÷50ºCĐộ ẩm làm việc : | |
| 87 | Điốt | Д237A | 8 | Cái | Chất liệu: siliconĐiện áp ngược trực tiếp cực đại: 400 VDòng điện chuyển tiếp cực đại: 300 mATần số làm việc: 1 kHzĐiện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mADòng ngược: không quá 50 μA ở 400 VDòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 ANhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 88 | Điốt | Д237Б | 8 | Cái | Chất liệu: siliconĐiện áp ngược trực tiếp cực đại: 400 VDòng điện chuyển tiếp cực đại: 300 mATần số làm việc: 1 kHzĐiện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mADòng ngược: không quá 50 μA ở 400 VDòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 ANhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 89 | Điốt | Д814A | 9 | Cái | - Chất liệu: silicon- Điện áp ngược trực tiếp cực đại: 150 V- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mA- Tần số làm việc: 1 kHz- Điện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mA- Dòng ngược: không quá 10 μA ở 150 V- Dòng chuyển tiếp xung cực đại: 5 A- Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 90 | Điốt | Д223A | 7 | Cái | Chất liệu: siliconĐiện áp ngược trực tiếp cực đại: 150 VDòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mATần số làm việc: 1 kHzĐiện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mADòng ngược: không quá 1 μA ở 150 VDòng chuyển tiếp xung cực đại: 1 ANhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 91 | Điốt | MД218 | 6 | Cái | Chất liệu: siliconĐiện áp ngược trực tiếp cực đại: 300 VDòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mATần số làm việc: 1 kHzĐiện áp thuật: không quá 1 V ở 200 mADòng ngược: không quá 50 μA ở 300 VDòng chuyển tiếp xung cực đại: 5 ANhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 92 | Điốt | Д405Б | 5 | Cái | Chất liệu: siliconĐiện áp ngược trực tiếp cực đại: 200 VDòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mATần số làm việc: 1 kHzĐiện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mADòng ngược: không quá 50 μA ở 300 VDòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 ANhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 93 | Điốt | Д405А | 2 | Cái | Chất liệu: siliconĐiện áp ngược trực tiếp cực đại: 200 VDòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mATần số làm việc: 1 kHzĐiện áp thuật: không quá 1 V ở 300 mADòng ngược: không quá 50 μA ở 300 VDòng chuyển tiếp xung cực đại: 10 ANhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 94 | Điốt | ДСГ-2 | 4 | Cái | Chất liệu: siliconĐiện áp ngược trực tiếp cực đại: 300 VDòng điện chuyển tiếp cực đại: 50 mATần số làm việc: 1 kHzĐiện áp thuật: không quá 2 V ở 300 mADòng ngược: không quá 50 μA ở 150 VDòng chuyển tiếp xung cực đại: 12 ANhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 95 | Đi ốt | OCBT-6-1000 | 7 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 VĐiện áp ngược xung tối đa: 60 VDòng chuyển tiếp tối đa: 70 mADòng chuyển tiếp xung tối đa: 0,5 A | |
| 96 | Đi ốt | OCBT-7-6 | 5 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 60 VĐiện áp ngược xung tối đa: 60 VDòng chuyển tiếp tối đa: 50 mADòng chuyển tiếp xung tối đa: 0,5 A | |
| 97 | Bán dẫn | П701 | 6 | Cái | Số chân: 03; khối lượng ≤ 12 gChiều dài: 20,8 mmDòng ICmax: 0,5 AĐiện áp: UCBO = 60 VCấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W | |
| 98 | Bán dẫn | 1T308B | 23 | Cái | Số chân: 03; khối lượng ≤ 12 gChiều dài: 20,8 mmDòng ICmax: 0,5 AĐiện áp: UCBO = 60 VCấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W | |
| 99 | Bán dẫn | 2T203Г | 60 | Cái | Loại: bán dẫn p-n-pGiá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 10 mA;Dòng điện xung tối đa cho phép: 50 mA;Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 60 V.Công suất cực đại: 150 mWNhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 100 | Bán dẫn | 2T301Д | 15 | Cái | Số chân: 03; khối lượng ≤ 12 gChiều dài: 20,8 mmDòng ICmax: 0,5 AĐiện áp: UCBO = 60 VCấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W | |
| 101 | Bán dẫn | 2T301E | 30 | Cái | Số chân: 03; khối lượng ≤ 12 gChiều dài: 20,8 mmDòng ICmax: 0,5 AĐiện áp: UCBO = 60 VCấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W | |
| 102 | Bán dẫn | 2T306Г | 15 | Cái | Số chân: 03; khối lượng ≤ 12 gChiều dài: 20,8 mmDòng ICmax: 0,5 AĐiện áp: UCBO = 60 VCấu trúc tranzitor: NPN; Công suất P = 10W | |
| 103 | Bán dẫn | 2T603Б | 15 | Cái | Loại: bán dẫn n-p-nGiá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С: Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 1 A;Dòng điện xung tối đa cho phép: 2 A;Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.Công suất cực đại: 1 WNhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 104 | Bán dẫn | 2T608Б | 15 | Cái | Cấu trúc tranzitor: NPNSố chân: 03;Chiều dài: 48 mmDòng ICmax: 400 mAĐiện áp: UCBO = 60 VKhối lượng ≤ 1,75 g; Công suất P= 0,5W; Tần số ngắt : ≥ 200 MHZ | |
| 105 | Bán dẫn | 2T803A | 45 | Cái | Loại: bán dẫn n-p-nGiá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С: Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 1 A;Dòng điện xung tối đa cho phép: 2 A;Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.Công suất cực đại: 2 WNhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 106 | Thiristor | 2У107B | 15 | Cái | Loại: bán dẫn n-p-nGiá trị giới hạn của các tham số ở Тп = 25 ° С:Dòng điện một chiều cho phép lớn nhất: 2 A;Dòng điện xung tối đa cho phép: 3 A;Điện áp cực đại cực C và E cho phép: 120 V.Công suất cực đại:2 WNhiệt độ làm việc (-60 đến 125) °C | |
| 107 | Đầu cắm điện | ШP55Π35ЭШ3 | 2 | Cái | Chiều dài: 100 mmĐường kính 55 mmSố chân: 35 | |
| 108 | Đầu cắm điện | 2PMГ36Б20Ш2E2Б | 3 | Cái | Chiều dài: 100 mmĐường kính 36 mmSố chân: 20 | |
| 109 | Đầu cắm điện | 2PMГ36Б22Ш1E2Б | 3 | Cái | Chiều dài: 100 mmĐường kính 36 mmSố chân: 22 | |
| 110 | Đầu cắm điện | 2PMГ42Б30Ш2E2Б | 2 | Cái | Chiều dài: 100 mm Đường kính 42 mmSố chân: 30 | |
| 111 | Đầu cắm điện | 2PMГ42Б50Ш2E2Б | 4 | Cái | Đường kính 42 mmSố chân: 50 | |
| 112 | Rơle | PЭC-48A PC4.5459.004П2 | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: 27V DCSố chân: 4Khối lượng: 160 gNhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC | |
| 113 | Rơle | PЭC-48A PC4.590.201П2 | 4 | Cái | Điện áp hoạt động: 27V DCSố chân: 4Khối lượng: 160 gNhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC | |
| 114 | Rơl | TКE-22 | 3 | Cái | Điện áp hoạt động: 27V DCDòng làm việc I = 20 mADòng giải phóng : 15 mAKhối lượng: 200 gNhiệt độ làm việc: (-60 ÷ 85)ºC | |
| 115 | Rơle | PЭC-9.PC4.524.200П2 | 2 | Cái | Số chân: 06; Trở kháng cuộn dây: 160Ω đến 560 ΩThời gian kích hoạt: 9 msDòng kích hoạt: 7 mANhiệt độ làm việc (-85 ÷ +60)ºC | |
| 116 | Rơle | РЭС-9 РC4.524.204 | 2 | Cái | Kích thước tổng thể 21x21x35Số chân: 08Điện trở cuộn dây 500 ± 10% ΩĐiện trở cách điện: 200 ± 10% MΩĐiện trở mạch tiếp xúc: ≤ 0,6 ΩThời gian kích hoạt: 11 msThời gian giải phóng: 7 msDòng điện làm việc: ≤ 30 mA Dòng điện khởi động: ≥ 5 mAĐiện áp làm việc: 27±4 V | |
| 117 | Rơle | PЭC-10 PC4.524.300П2 | 1 | Cái | Kích thước tổng thể 21x21x35Số chân: 08Điện trở cuộn dây 500 ± 10% ΩĐiện trở cách điện: 200 ± 10% MΩĐiện trở mạch tiếp xúc: ≤ 0,8 ΩThời gian kích hoạt: 12 msThời gian giải phóng: 8 msDòng điện làm việc: ≤ 30 mADòng điện khởi động: ≥ 5 mAĐiện áp làm việc: 27±4 V | |
| 118 | Rơle | PЭC-10 PC4.524.314П2 | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 24 V đến 36 VThời gian không nghỉ hoặc tổng thời gian hoạt động: 100 giờĐiện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 ΩDòng làm việc I = 15 mASố chân: 05; Dòng kích hoạt 125 mA | |
| 119 | Rơle | РЭС-6 РФ6.452.103 | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 27 VĐiện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 ΩDòng làm việc I = 10 mADòng giải phóng : 10 mATrọng lượng: 130 g | |
| 120 | Rơle | PЭЧ-52.КЩ4.529.035-05 | 3 | Cái | Điện áp làm việc: 27 VĐiện trở cuộn dây: 20Ω đến 30 ΩDòng làm việc I = 15 mADòng giải phóng : 15 mATrọng lượng: 130 g | |
| 121 | Rơle | PЭC4-52.PC4.523.213П2 | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 27 VĐiện trở cuộn dây: 20Ω đến 30 ΩDòng làm việc I = 10 mADòng giải phóng : 10 mATrọng lượng: 130 g | |
| 122 | Rơle | PЭC-34 PCЧ.524.372.П2 | 2 | Cái | Điện áp làm việc: 27 VĐiện trở cuộn dây: 10 Ω đến 20 ΩDòng làm việc I = 15 mADòng giải phóng : 15 mATrọng lượng: 130 g | |
| 123 | Rơle | PЭC-49 PC4.452.011TУ | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 27 VĐiện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 ΩDòng làm việc I = 20 mADòng giải phóng : 20 mATrọng lượng: 150 g | |
| 124 | Rơle | PЭC-49 PC4.569.428П2 | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 27 VĐiện trở cuộn dây: 15Ω đến 20 ΩDòng làm việc I = 15 mADòng giải phóng : 15 mATrọng lượng: 150 g | |
| 125 | Rơle | ТКЕ56ПД1 | 3 | Cái | T - điện áp danh định của cuộn dây điều khiển xoay chiều 27V;Các đặc tính kỹ thuật chính của rơle TKE56PD1: Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 16-30 V Dải điện áp AC trong mạch tiếp điểm: 20-220 V Dải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0,05-5 ADải điện áp trong mạch điều khiển DC: 24-30 VSố mạch chuyển mạch: 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi