Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669630-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220667081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 10:26:00 đến ngày 2022-08-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,651,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị công suất 2HP
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Sông Phan 1, huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiến Phát La Gi; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long , địa chỉ: A46 Hùng Vương, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, điện thoại: 02523.876620
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Tháo dỡ lan canNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng4,2m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm//0,504m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//3,3481100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//26,0481m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//2,5916100m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//25,33m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40//48,7113m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//1,6875m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//6,06m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//14,726m3
11Ván khuôn thép móng cột//0,6692100m2
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,932100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,5447100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,2291tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//3,2801tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3339tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,4034tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//31,174m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,4305m3
20Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//7,5581m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ công//186,8845m3
22Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//47,4176m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//754,69m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40//459,94m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40//249,32m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40//33,73m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600mm//146,0304m2
28Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40//11,7m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//5,0661m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//68,723m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//24,3025m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//74,7m
33Ốp đá da chân móng//33,165m2
34Láng granitô bậc cấp//24,3025m2
35Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40//0,51m2
36Bả bằng bột bả vào tường//49,988m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//49,988m2
38Tay vịn lan can inox 304 D60x2.0, thanh chống D20x1.4 (VL+NC)//0,306m2
39Lan can inox 304 D60x2.0, thanh chống D60x2.0 a=1800, song D20x1.4 a=120 (VL+NC)//8,28m2
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//8,4m3
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//9,94m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//16,075m3
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)//13,608m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//100,252m3
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//14,3736m3
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//3,8435m3
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3394tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,014tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,3617tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//2,0209tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,5078tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//3,0849tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//1,1602tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,475tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//3,171tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m//0,5452tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2352tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,4968tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1786tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,6025tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//9,2309tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,214tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1183tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,6513tấn
65Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//2,855100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//3,1399100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//7,8356100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//2,7831100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//1,7422100m2
70Ván khuôn gỗ cầu thang thường//0,3608100m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//128,98m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//313,9046m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40//729,7254m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//459,012m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//36,078m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//137,38m
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//1.595,04m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//505,7286m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.089,3115m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//136,82m2
81Quét nước xi măng 2 nước//136,82m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//136,82m2
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,9315m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//7,3656m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//7,326m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,6828m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//3,717m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,2714m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//3,3774m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//55,3052m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//60,0455m3
92Xây tường thẳng (tường thu hồi) bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//36,1008m3
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//27,18m2
94Láng granitô cầu thang//27,18m2
95Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40//24,289m2
96Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40//41,904m2
97Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40//141,47m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//310,2m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//520,854m2
100Trát tường ngoài thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//83,7m2
101Trát tường trong thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//354,74m2
102Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//793,666m2
103Bả bằng bột bả vào tường//1.466,8096m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//847,41m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//619,3996m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//99m
107Kẻ roon tường//54m
108Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40//16,968m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//33,936m2
110Tay vịn lan can Inox 304, D60x2.0 (VL + NC)//65,7m
111Tay vịn lan can Inox 304, thanh chống D20x1.4 (VL + NC)//11,88m
112Lắp dựng lan can Inox//9,855m2
113Khung STK 30x30x1.4 sơn hoàn thiện đỡ mặt đá Lavabo (VL + NC)//10cái
114Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, không chia ô//127,98m2
115Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, không chia ô//78,24m2
116Vách khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, cánh lật, kính cường lực 8mm, không chia ô//9,774m2
117Hoa sắt bảo vệ cửa STK 14x14x1.0, sơn hoàn thiện (VL + NC)//73,44m2
118Lắp dựng hoa sắt cửa//73,44m2
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//206,22m2
120Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền//9,774m2
121Vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện inox//21,595m2
122Lắp dựng vách compact trong nhà//21,595m2
123Tay vịn Inox D34x1.5mm (VL+NC)//3,9m
124Gia công xà gồ STK//2,7726tấn
125Lắp dựng xà gồ STK//2,7726tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//181,441m2
127Lợp mái tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem//4,859100m2
128Trần tấm thả chống ẩm 600x600 khung nhôm nổi (VL + NC)//33,24m2
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//7,9154100m2
130Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W, chóa inox//20bộ
131Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W, chóa inox//8bộ
132Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W//18bộ
133Lắp đặt đèn LED âm trần 9W//18bộ
134Lắp đặt đèn LED áp trần 18W//25bộ
135Lắp đặt quạt trần//19cái
136Lắp đặt quạt treo tường//4cái
137Lắp đặt Tủ điện tổng//1hộp
138Lắp đặt Tủ điện 2 Module//1hộp
139Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V//34cái
140Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 16A-250V//41cái
141Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 16A-250V//2cái
142Lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc , CB các loại//80hộp
143Lắp đặt Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại//80hộp
144Lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông//10hộp
145Lắp đặt hộp nối, phân dây loại tròn//112hộp
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//1.200m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25//300m
148Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2//1.600m
149Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2//600m
150Lắp đặt dây đơn 1x6mm2//200m
151Lắp đặt dây đơn 1x10mm2//200m
152Lắp đặt MCB 2P 63A//1cái
153Lắp đặt MCB 2P 20A//2cái
154Lắp đặt CB 2P 10A//9cái
155Lắp đặt CB 2P 6A//4cái
156Băng keo cách điện//20cuộn
157Măng xối nối ống D20//400cái
158Măng xối nối ống D25//100cái
159Ty STK 25x25x1.1 treo đèn trần, sơn hoàn thiện (VL+NC)//20cái
160Ê ke sắt treo đèn bảng sơn màu trắng (VL+NC)//8cái
161Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II//0,156100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,156100m3
163Kéo rải dây chống sét bọc nhựa M70mm2//30m
164Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70mm2//28m
165Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2400//10cọc
166Ốc xiết cáp 150mm2//13cái
167Lắp đặt cầu thu sét Rbv=30 + khớp nối cách điện//1cái
168Trụ đỡ kim thu sét STK D60x1.4 cao 4.5m//1Trụ
169Tăng đơ căng cáp//4cái
170Dây cáp D8//60m
171Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D34//30m
172Chất phụ gia dẫn điện//6kg
173Hộp đo điện trở//1cái
174Ống sợi thủy tinh cách điện cao 1m//1cái
175Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200//6hộp
176Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3//6bình
177Bình chữa cháy bằng bột MFZL4//6bình
178Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC//6bảng
179Giá đỡ bình chữa cháy//12cái
180Đinh vít, tắc kê nhựa//6bịch
181Lắp đặt đầu báo khói 24V//3,810 đầu
182Lắp đặt loa báo cháy//0,45 chuông
183Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp//0,45 nút
184Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x6zone + acquy dự phòng//1bộ
185Lắp đặt đèn báo phòng//1,85 đèn
186Lắp đặt dây hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2//400m
187Lắp đặt dây đơn 1x6mm2//200m
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//600m
189Măng xối nối ống D20//200cái
190Lắp đặt MCB 2P 20A//1cái
191Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,351100m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,3306100m3
193Lắp đặt ống STK D114x3.2mm//1,92100m
194Lắp đặt ống STK D76x2,5mm//0,1100m
195Lắp đặt co STK D114mm//15cái
196Lắp đặt tê STK D114mm//4cái
197Lắp đặt nối 1 đầu răng STK D76mm//5cái
198Lắp mặt bích STK D76mm//10cặp bích
199Lắp đặt van 1 chiều STK D114mm//2cái
200Lắp đặt van mở STK D114mm//2cái
201Lắp đặt van góc STK D76mm//1cái
202Ống chống rung D114mm//4cái
203Luppe STK D114mm//2cái
204Lắp đặt co giảm STK D114/76mm//5cái
205Lắp đặt họng cứu hoả ngoài nhà (2xD76mm)//4cái
206Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m//8cuộn
207Lăng phun chữa cháy D65//8cái
208Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)//4cái
209Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar//2cái
210Máy bơm Diesel 15HP (Q=24-72 m3/h; H=51-32m)//11 máy
211Máy bơm điện 11KW (Q=24-72 m3/h; H=51-32m)//11 máy
212Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 máy bơm//11 tủ
213Sơn chống sét + sơn đỏ//40kg
214Lắp đặt dây đơn 1x10mm2//300m
215Lắp đặt MCB 3P 50A//1cái
216Măng xối nối ống D25//35cái
217Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25//150m
218Ống nhựa uPVC D90x3,0mm//2,3100m
219Ống nhựa uPVC D49x2,4mm//0,096100m
220Ống nhựa uPVC D34x2,0mm//0,084100m
221Co nhựa 90o D90//31cái
222Co nhựa 45o D90//62cái
223Y nhựa D90//24cái
224Nối nhựa D90//33cái
225Cầu chắn rác D90mm//33cái
226Bát inox treo ống//124cái
227Ống nhựa uPVC D21x1,6mm//0,148100m
228Ống nhựa uPVC D27x1,8mm//0,248100m
229Ống nhựa uPVC D34x2,0mm//0,4225100m
230Ống nhựa uPVC D60x2,8mm//0,278100m
231Ống nhựa uPVC D90x3,0mm//0,264100m
232Ống nhựa uPVC D114x3,8mm//0,494100m
233Nối nhựa D90/60//4cái
234Co nhựa 90o D114//10cái
235Co nhựa 90o D60//4cái
236Co nhựa 90o D34//7cái
237Co nhựa 90o D34/27//2cái
238Co nhựa 90o D27//4cái
239Co nhựa 90o D21//24cái
240Co nhựa 90o D27/21//6cái
241Co nhựa 90o RT D21//24cái
242Co nhựa 45o D114//36cái
243Co nhựa 45o D114/90//2cái
244Co nhựa 45o D90//10cái
245Co nhựa 45o D90/60//6cái
246Co nhựa 45o D60//44cái
247Co nhựa 45o D34//12cái
248Y nhựa D114//7cái
249Y nhựa D90//4cái
250Y nhựa D90/60//12cái
251Tê nhựa D34//1cái
252Tê nhựa D27//4cái
253Tê nhựa D27/21//18cái
254Tê cầu D21//8cái
255Khóa nhựa D34//4cái
256Van đồng 1 chiều D34//3cái
257Xí bệt + vòi xịt//7bộ
258Xí bệt 1 khối + vòi xịt//1bộ
259Lavabo + vòi inox + bộ xả//1bộ
260Lavabo âm + vòi inox + bộ xả//5bộ
261Vòi tắm, 1 hương sen//1bộ
262Chậu tiểu nam + vòi xả nhấn inox//4bộ
263Gương soi khung nhôm (KT: 600x800)//5cái
264Gương soi khung nhôm (KT: 800x800)//1cái
265Bể nước Inox 3m3 + chân đỡ nằm ngang//1bể
266Hộp đựng giấy Inox//8cái
267Phễu thu Inox chống hôi 150x150x60//8cái
268Van phao cơ//1cái
269Băng keo non//20cuộn
270Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,2596100m3
271Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,09100m3
272Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,012m3
273Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,94m3
274Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//4,0154m3
275Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,4498m3
276Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//5,32m2
277Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//26,4m2
278Quét nước xi măng 2 nước//26,4m2
279Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,6304m3
280Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0608tấn
281Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0178100m2
282Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//41cấu kiện
283Co nhựa 90o D114//10cái
284Ống nhựa uPVC D114x3,8mm//0,055100m
285Ống nhựa uPVC D60x2,8mm//0,009100m
B BỂ NƯỚC NGẦM 54M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,6392100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1951100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//3,196m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//0,608m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40//3,12m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40//9,072m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0149tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,1262tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0611tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,5293tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,6142tấn
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,076100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,2624100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m//0,7168100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40//2,821m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,4792100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,2145tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu//11cấu kiện
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//14,44m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//24,64m2
21Quét nước xi măng 2 nước//14,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp kỹ thuật điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 trình độ tối thiểu là Trung cấp xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg2
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy hàn công suất 23kW1
10 Máy tời công suất 2HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->