Gói thầu: Gói thầu số 17 Thi công xây dựng công trình huyện Ngân Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752431-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 17 Thi công xây dựng công trình huyện Ngân Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220573397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 08:34:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,032,723,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25818E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 6.322.900.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 18.968.700.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị 6.322.900.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.968.700.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.322.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.968.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17 Thi công xây dựng công trình huyện Ngân Sơn
Đường lâm nghiệp tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2021-2025
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Băc Kạn , địa chỉ: Số 428, đường Nguyễn Văn Tố, phường Phùng Chí Kên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Yêu cầu về năng lực của nhà thầu thi công xây dựng: Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự của hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC+DT). * Nhà thầu đã đăng tải thông tin về năng lực hoạt động xây dựng trong đó có đăng ký lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông của tổ chức trên trang thông tin điện tử theo phân cấp quản lý (quy định tại Khoản 1 Điều 99 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. Chứng chỉ năng lực của tổ chức Hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu Hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải là Hạng III trở lên. b) Yêu cầu về năng lực tài chính: - Yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực các Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020,2021) (trong đó: Lợi nhuận sau thuế năm 2021 phải ≥ 0), và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021. + Báo cáo kiểm toán. c) Các tài liệu khác: - Về nhân sự chủ chốt: Cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc các tài liệu sau: + Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề (còn hiệu lực); + Bản sao công chứng hoặc bản gốc: Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên Chức vụ: Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn Số 9, đường Trường Chinh, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn Điện thoại: 02813 871 287, Fax 02813 871 287.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đinh Quang Tuyên - Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn - Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn - Điện Thoại: 02813 870 425 Fax: 02813 871 751
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 3-THÔN BẢN QUÀN I, XÃ HIỆP LỰC
1Đào nền đường + đào cấp 1,25m3 - Cấp đất II23,91100m3
2Đào nền đường - Cấp đất III127,55100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,218m3
4Đào rãnh - Cấp đất III4,176100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IV9,92100m3
6Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV0,491m3
7Đào rãnh - Cấp đất IV0,49100m3
8Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,98,384100m3
9Bê tông ống cống5,04m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3998tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,2528100m2
12Quét nhựa bi tum ống cống68,64m2
13Lắp đặt ống cống - Đường kính D75241 đoạn ống
14Mối mối ống cống - Đường kính 750mm20mối nối
15Xây móng bằng đá hộc2,11m3
16Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)5,8m3
17Xây móng hố thu bằng đá hộc4,72m3
18Xây thân hố thu bằng đá hộc14,48m3
19Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc7,17m3
20Xây chân khay, móng bằng đá hộc10,64m3
21Xây Đá hộc sân gia +chân khay14,59m3
22Đào móng - Cấp đất III2,4927100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,92,0737100m3
24Xây móng công bằng đá hộc4,55m3
25Xây thân bằng đá hộc3,16m3
26Bê tông xà mũ1,66m3
27Ván khuôn gỗ0,106100m2
28Cốt thép xã mũ FI0,0376tấn
29Cốt thép chốt dầm bản FI 120,007tấn
30Lớp đệm móng cống đá dăm0,05m3
31Nhựa đường lấp lỗ chốt0,09Kg
32Bê tông tấm đan0,6m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
34Thép D100,0765tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn51cấu kiện
36Bê tông tấm đan0,38m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,023100m2
38Thép D100,0315tấn
39Lắp đặt tấm bản2tấm
40Bê tông mối nối bản0,06m3
41Thép D0,0025tấn
42Xây hố thu bằng đá hộc1,63m3
43Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc0,66m3
44Xây chân khay, sân cống bằng đá hộc1,13m3
45Đào móng - Cấp đất III0,2328100m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1592100m3
B TUYẾN SỐ 12- BẢN LIM, XÃ THUẦN MANG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất II17,04100m3
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II3,4071m3
3Đào nền đường - Cấp đất III79,17100m3
4Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III1,861m3
5Đào rãnh - Cấp đất III1,841100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IV12,94100m3
7Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV1,671m3
8Đào rãnh - Cấp đất IV1,65100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,913,561100m3
10Phá đá -Cấp đá IV0,8346100m3
11Bê tông ống cống2,73m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,2166tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,6786100m2
14Quét nhựa bi tum ống cống37,18m2
15Lắp đặt ống bê tông - Đường kính D75131 đoạn ống
16Mối nối ốngcống - Đường kính 750mm11mối nối
17Xây móng bằng đá hộc4,72m3
18Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc5,87m3
19Xây chân khay, móng bằng đá hộc10,97m3
20Xây Đá hộc sân gia +chân khay6,54m3
21Đào móng - Cấp đất III1,3805100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,91,2665100m3
C TUYẾN SỐ 15- THÔN BẢN GIANG, XÃ THUẦN MANG
1Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất II27,6100m3
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II0,2121m3
3Đào rãnh,Cấp đất II0,21100m3
4Đào nền đường- Cấp đất III102,65100m3
5Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III4,1991m3
6Đào rãnh - Cấp đất III4,157100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IV12,82100m3
8Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV0,831m3
9Đào rãnh - Cấp đất IV0,82100m3
10Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,918,004100m3
11Bê tông ống cống7,98m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,6331tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,9836100m2
14Quét nhựa bi tum ống cống108,68m2
15Lắp đặt ống ống cống - Đường kính D75381 đoạn ống
16Mối nối ống cống- Đường kính 750mm32mối nối
17Quét nhựa ống cống10,81m2
18Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)11,89m3
19Xây móng hố thu bằng đá hộc4,72m3
20Xây thân hố thu bằng đá hộc14,39m3
21Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc11,46m3
22Xây chân khay, móng bằng đá hộc21,29m3
23Xây Đá hộc sân gia +chân khay12,06m3
24Đá hộc xếp khan3,44m3
25Đào móng - Cấp đất III3,003100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,92,3493100m3
D TUYẾN SỐ 3- KHUỔI TRO, XÃ THƯỢNG QUAN
1Đào hữu cơ đất C11,508100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất II30,28100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II0,2991m3
4Đào rãnh,Cấp đất II0,296100m3
5Đào nền đường - Cấp đất III82,68100m3
6Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III4,5411m3
7Đào rãnh - Cấp đất III4,495100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IV0,56100m3
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV0,251m3
10Đào rãnh - Cấp đất IV0,25100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,924,039100m3
12Phá đá -Cấp đá IV0,7238100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyển0,7238100m3
14Bê tông ống cống8,4m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,6664tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,088100m2
17Quét nhựa bi tum ống cống114,4m2
18Lắp đặt ống cống - Đường kính D75401 đoạn ống
19Mối nối ống cống - Đường kính 750mm33mối nối
20Quét nhựa ống cống15,51m2
21Xây móng bằng đá hộc12,8m3
22Xây móng hố thu bằng đá hộc8,26m3
23Xây thân hố thu bằng đá hộc25,34m3
24Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc9,59m3
25Xây chân khay, móng bằng đá hộc17,32m3
26Xây Đá hộc sân gia +chân khay16,78m3
27Đá hộc xếp khan5,44m3
28Đào móng - Cấp đất III4,1496100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,93,4998100m3
E TUYẾN SỐ 7 -KHUỔI ĐĂM XÃ THƯỢNG QUAN
1Đào hữu cơ đất C10,413100m3
2Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II33,93100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II2,5611m3
4Đào nền đường - Cấp đất III216,33100m3
5Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III17,2351m3
6Đào rãnh - Cấp đất III17,063100m3
7Đào nền - Cấp đất IV2,18100m3
8Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV0,281m3
9Đào rãnh - Cấp đất IV0,28100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,957,341100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường- Cấp đá IV1,836100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyển1,836100m3
13Bê tông ống cống23,66m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm2,1865tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác5,2726100m2
16Quét nhựa bi tum ống cống288,34m2
17Lắp đặt ống cống- Đường kính D100341 đoạn ống
18Lắp đặt ống cống- Đường kính D75561 đoạn ống
19Mối nối ống cống - Đường kính 750mm47mối nối
20Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm30mối nối
21Quét nhựa ống cống50,88m2
22Xây móng bằng đá hộc12,43m3
23Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)22,23m3
24Xây móng hố thu bằng đá hộc13,86m3
25Xây thân hố thu bằng đá hộc45,99m3
26Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc34,92m3
27Xây chân khay, móng bằng đá hộc49,75m3
28Xây Đá hộc sân gia +chân khay28,79m3
29Đá hộc xếp khan5,48m3
30Cống gang D306m
31Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m2rọ
32Đào móng - Cấp đất III8,6012100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,97,1215100m3
F TUYẾN SỐ 4- THÔN NÀ PÁN-XÃ TRUNG HÒA
1Vét hữu cơ bằng máy2,2100m3
2Đào nền đường + đào cấp20,94100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II0,0711m3
4Đào rãnh,Cấp đất II0,07100m3
5Đào nền đường - Cấp đất III84,63100m3
6Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III3,571m3
7Đào rãnh - Cấp đất III3,535100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IV1,29100m3
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV0,111m3
10Đào rãnh - Cấp đất IV0,1100m3
11Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,932,501100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá III1,69100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyển1,69100m3
14Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV0,956100m3
15Xúc đá lên phương tiện vận chuyển0,956100m3
16Đào móng - Cấp đất III0,0541100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,0149100m3
18Xây chân khay, móng bằng đá hộc5,6m3
19Gia cố mái bằng đá hộc4,827m3
20Bê tông ống cống11,16m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,9699tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,5566100m2
23Quét nhựa bi tum ống cống140,11m2
24Lắp đặt ống cống - Đường kính D100121 đoạn ống
25Lắp đặt ống cống - Đường kính D75+D50341 đoạn ống
26Mối nối ống cống - Đường kính 750mm29mối nối
27Mối nối ống cống - Đường kính 1000mm10mối nối
28Quét nhựa ống cống16,96m2
29Xây móng bằng đá hộc13,11m3
30Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)3,43m3
31Xây móng hố thu bằng đá hộc9,62m3
32Xây thân hố thu bằng đá hộc29,3m3
33Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc15,66m3
34Xây chân khay, móng bằng đá hộc23,28m3
35Xây Đá hộc sân gia +chân khay17,3m3
36Đá hộc xếp khan2,92m3
37Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m3rọ
38Đào móng - Cấp đất III4,0029100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,93,4918100m3
G TUYẾN SỐ 2- CỐC LÀI, XÃ BẰNG VÂN
1Vét hữu cơ bằng máy0,432100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất II2,46100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II1,3821m3
4Đào nền đường - Cấp đất III20,37100m3
5Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III3,451m3
6Đào rãnh - Cấp đất III3,415100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,910,485100m3
8Bê tông ống cống1,05m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,0833tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,261100m2
11Quét nhựa bi tum ống cống14,3m2
12Lắp đặt ống cống - Đường kính D7551 đoạn ống
13mối nối ống cống- Đường kính 750mm4mối nối
14Quét nhựa ống cống5,72m2
15Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)1,41m3
16Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc2,66m3
17Xây chân khay, móng bằng đá hộc4,9m3
18Đào móng bằng máy đào 1,25m30,175100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90,0957100m3
20Xây móng công bằng đá hộc3,35m3
21Xây thân bằng đá hộc0,41m3
22Bê tông xà mũ1,3m3
23Ván khuôn gỗ0,085100m2
24Cốt thép xã mũ FI0,0279tấn
25Cốt thép chốt dầm bản FI 120,0051tấn
26Bê tông tấm đan0,45m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
28Thép D100,0464tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
30Bê tông tấm đan0,44m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0254100m2
32Thép D100,0301tấn
33Lắp đặt tấm bản2tấm
34Bê tông mối nối bản0,04m3
35Thép D0,0017tấn
36Đào móng - Cấp đất III0,111100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0775100m3
H TUYẾN SỐ 4 -TIỂU KHU I, THỊ TRẤN NÀ PHẶC
1Vét hữu cơ đất C12,78100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất II13,42100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II2,9021m3
4Đào nền đường - Cấp đất III246,39100m3
5Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III10,2531m3
6Đào rãnh - Cấp đất III10,15100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IV10,87100m3
8Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV1,991m3
9Đào rãnh - Cấp đất IV1,97100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,967,991100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường- Cấp đá IV1,3814100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận1,3814100m3
13Bê tông ống cống13,44m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm1,0662tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác3,3408100m2
16Quét nhựa bi tum ống cống183,04m2
17Lắp đặt ống cống - Đường kính D75641 đoạn ống
18Mối nối ống cống - Đường kính 750mm53mối nối
19Quét nhựa ống cống22,56m2
20Xây móng bằng đá hộc20,25m3
21Xây móng hố thu bằng đá hộc12,58m3
22Xây thân hố thu bằng đá hộc35,57m3
23Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc26,52m3
24Xây chân khay, móng bằng đá hộc6,85m3
25Xây Đá hộc sân gia +chân khay33,87m3
26Đá hộc xếp khan2,62m3
27Rọ đá chống xói KT(1x1x2)m3rọ
28Đào móng - Cấp đất III8,2792100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,96,9734100m3
I TUYẾN SỐ 5- BẢN CẦY, THỊ TRẤN NÀ PHẶC
1Vét bùn bằng máy0,247100m3
2Đào nền đường + đào cấp - Cấp đất II38,9100m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II1,5271m3
4Đào nền đường - Cấp đất III157,35100m3
5Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III6,2611m3
6Đào rãnh - Cấp đất III6,199100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IV5,02100m3
8Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV0,541m3
9Đào rãnh - Cấp đất IV0,53100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,917,962100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IV1,5495100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyển1,5495100m3
13Bê tông ống cống4,83m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,3832tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,2006100m2
16Quét nhựa bi tum ống cống65,78m2
17Lắp đặt ống cống - Đường kính D75231 đoạn ống
18Mối mối ống cống - Đường kính 750mm19mối nối
19Quét nhựa ống cống8,93m2
20Móng cấp phối đá dăm loại 2 (vận dụng)7,06m3
21Xây móng hố thu bằng đá hộc2,36m3
22Xây thân hố thu bằng đá hộc7,24m3
23Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc10,84m3
24Xây chân khay, móng bằng đá hộc17,09m3
25Xây Đá hộc sân gia +chân khay9,84m3
26Đá hộc xếp khan3,68m3
27Đào móng, Cấp đất III1,718100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,91,419100m3
29Xây móng công bằng đá hộc9,14m3
30Xây thân bằng đá hộc2,33m3
31Bê tông xà mũ3,08m3
32Ván khuôn gỗ0,213100m2
33Cốt thép xã mũ FI0,0745tấn
34Cốt thép chốt dầm bản FI 120,0164tấn
35Lớp đệm móng cống đá dăm0,12m3
36Nhựa đường lấp lỗ chốt0,21Kg
37Bê tông tấm đan1,82m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,078100m2
39Thép D100,2163tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn131cấu kiện
41Bê tông tấm đan0,38m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0238100m2
43Thép D100,0297tấn
44Lắp đặt tấm bản2tấm
45Bê tông mối nối bản0,17m3
46Thép D0,0067tấn
47Xây hố thu bằng đá hộc1,24m3
48Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc0,24m3
49Xây chân khay, sân cống bằng đá hộc0,76m3
50Đào móng - Cấp đất III0,3644100m3
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,2475100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25818E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị là 6.322.900.000 đồng trở lên, tổng giá trị các hợp đồng là 18.968.700.000 đồng hoặc số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV nhiều hơn hoặc ít hơn 03 hợp đồng trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị 6.322.900.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.968.700.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.322.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.968.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Từ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 kỹ sư giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình3
2 Máy ủi -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
3 Máy lu -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình2
4 Ô tô tự đổ -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình3
5 Máy thủy bình -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử -Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->