Gói thầu: Gói thầu 24.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 24.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:43:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 664,710,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,970,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97065975E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99413195E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo và lắp đặt vật tư thiết bị trên lưới điện trung thế có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.297.455 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.395.892.365 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Đươc cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 24.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp” Chuyển bù cố định sang bù ứng động trên đường dây trung áp Công ty Điện lực Phú Xuyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.970.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Xuyên – Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính – Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Ngọc Lân – Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính – Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên - TP Hà Nội + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý Đầu tư – Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính – Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đầu tư – Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính – Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột đơn xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 72,49 | kg |
| 2 | Xà đỡ thẳng cột đơn không xuyên tâm | Mô tả chi tiết trong chương V | 88,89 | kg |
| 3 | Xà đỡ cầu dao đơn pha | Mô tả chi tiết trong chương V | 83,1 | kg |
| 4 | Xà đỡ cầu dao ba pha | Mô tả chi tiết trong chương V | 181,23 | kg |
| 5 | Xà phụ 3 pha cân | Mô tả chi tiết trong chương V | 147,8 | kg |
| 6 | Xà phụ 3 pha lệch | Mô tả chi tiết trong chương V | 199,5 | kg |
| 7 | Xà đỡ chống sét van + xà phụ 3 pha | Mô tả chi tiết trong chương V | 85,3 | kg |
| 8 | Xà đỡ chống sét van + cầu chì tự rơi cột đơn | Mô tả chi tiết trong chương V | 183,51 | kg |
| 9 | Xà đỡ TI 1 pha | Mô tả chi tiết trong chương V | 60,3 | kg |
| 10 | Xà đỡ TU 1 pha 2 sứ | Mô tả chi tiết trong chương V | 180,65 | kg |
| 11 | XÀ SI | Mô tả chi tiết trong chương V | 77,28 | kg |
| 12 | Ghế cách điện thao tác SI | Mô tả chi tiết trong chương V | 756,85 | kg |
| 13 | Thang trèo | Mô tả chi tiết trong chương V | 200,95 | kg |
| 14 | Tiếp địa | Mô tả chi tiết trong chương V | 85,65 | kg |
| 15 | Chụp cực chống sét van Silicol | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | bộ |
| 16 | Chụp cực SI Silicol | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | bộ |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả chi tiết trong chương V | 75 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả chi tiết trong chương V | 100 | m |
| 19 | Dây đồng bọc XLPE/PVC-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 75 | m |
| 20 | Dây đồng bọc XLPE/PVC-12,7/22(24kV)kV-50mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 55 | m |
| 21 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 145 | cái |
| 22 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả chi tiết trong chương V | 100 | cái |
| 23 | Kẹp hotline | Mô tả chi tiết trong chương V | 15 | cái |
| 24 | Kẹp quai ép | Mô tả chi tiết trong chương V | 15 | cái |
| 25 | Biển báo | Mô tả chi tiết trong chương V | 10 | cái |
| 26 | Dây thép D12 | Mô tả chi tiết trong chương V | 177,4 | kg |
| 27 | Đai thép, khóa đai | Mô tả chi tiết trong chương V | 40 | bộ |
| 28 | Ống nhựa xoắn D40/30 | Mô tả chi tiết trong chương V | 45 | m |
| B | VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ DO NHÀ THẦU CẤP PHẦN SCADA | |||
| 1 | SIM APN | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | bộ |
| 2 | Cáp mạng | Mô tả chi tiết trong chương V | 50 | m |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 | Mô tả chi tiết trong chương V | 50 | m |
| 4 | Đầu hạt mạng | Mô tả chi tiết trong chương V | 30 | cái |
| 5 | Đầu cốt kim các loại | Mô tả chi tiết trong chương V | 100 | cái |
| 6 | Dây thít | Mô tả chi tiết trong chương V | 100 | cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả chi tiết trong chương V | 50 | cuộn |
| 8 | Gói cước 3G SIM APN | Mô tả chi tiết trong chương V | 5 | gói |
| 9 | Kênh truyền Megawan | Mô tả chi tiết trong chương V | 15 | tháng |
| C | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền | 1 | cột | |
| 2 | Sứ đứng line post 35kV | 48 | quả | |
| 3 | Sứ đứng line post 22kV | 33 | quả | |
| 4 | Thiết bị đóng cắt tụ 35 kV bao gồm:- Dao cắt tụ loại 3 pha 36kV, 300A, 220VAC- Bộ điều khiển dao cắt tụ có kết nối Scada- Cảm biến dòng điện- Biến áp cấp nguồn | 3 | bộ (3 bình) | |
| 5 | Thiết bị đóng cắt tụ 22 kV bao gồm:- Dao cắt tụ loại 1 pha 24kV, 200A, 220VAC (1 bộ gồm 3 loại đơn pha)- Bộ điều khiển dao cắt tụ có kết nối Scada- Cảm biến dòng điện- Biến áp cấp nguồn | 2 | bộ (3 bình) | |
| D | LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ PHẦN SCADA (VẬT TƯ, THIẾT BỊ DO CHỦ ĐẦU TƯ CẤP) | |||
| 1 | Router 3G | 5 | bộ | |
| E | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP) | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng cột đơn xuyên tâm | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ thẳng cột đơn không xuyên tâm | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao đơn pha | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu dao ba pha | 3 | bộ | |
| 5 | Xà phụ 3 pha cân | 5 | bộ | |
| 6 | Xà phụ 3 pha lệch | 6 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ chống sét van + xà phụ 3 pha | 2 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ chống sét van + cầu chì tự rơi cột đơn | 3 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ TI 1 pha | 5 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ TU 1 pha 2 sứ | 5 | bộ | |
| 11 | XÀ SI | 2 | bộ | |
| 12 | Ghế cách điện thao tác SI | 5 | bộ | |
| 13 | Thang trèo | 5 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa | 5 | cọc | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 75 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 100 | m | |
| 17 | Dây đồng bọc XLPE/PVC-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 75 | m | |
| 18 | Dây đồng bọc XLPE/PVC-12,7/22(24kV)kV-50mm2 | 55 | m | |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 145 | cái | |
| 20 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 100 | cái | |
| 21 | Biển báo | 10 | cái | |
| 22 | Dây thép D12 | 200 | m | |
| 23 | Ống nhựa xoắn D40/30 | 45 | m | |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (VẬT TƯ B CẤP) | |||
| 1 | Tiếp địa | 5 | bộ | |
| 2 | Móng cột ly tâm MT-4 | 1 | móng | |
| G | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN SCADA (VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP) | |||
| 1 | Kéo rải cáp mạng | 5 | 10 m | |
| 2 | Kéo rải cáp 1x1mm2 | 5 | 10 m | |
| 3 | Bấm đầu mạng | 30 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt các loại | 10 | 10 cái | |
| H | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | 3 | bộ | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 15 | bộ | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 7 | bộ | |
| 4 | Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn - Thay trên cột | 43 | quả | |
| 5 | Thay chuỗi néo cách điện Polymer/Composite/Silicon điện áp | 6 | chuỗi | |
| 6 | Thay chuỗi sứ néo đơn | 6 | chuỗi | |
| 7 | Thay cột bê tông H | 1 | cột | |
| 8 | Thay dây nhôm A tiết diện dây 50mm2 | 0,015 | km | |
| I | PHẦN TẬN DỤNG LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35(22)kV | 5 | bộ 3 pha | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 5 | bộ | |
| 3 | Thay dây đồng M tiết diện dây 50mm2 | 0,045 | km | |
| 4 | Thay chống sét van | 6 | bộ 3 pha | |
| 5 | Thay trên cột hệ thống tụ bù 6-35kV, CS 1MVAR | 2,1 | bộ | |
| J | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 5 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 5 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 5 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 5 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 5 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 5 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 5 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 5 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 5 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 5 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 5 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 5 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 5 | hàm | |
| K | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 5 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 5 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 5 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 5 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 5 | hệ thống | |
| L | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 5 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 5 | ngăn | |
| M | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 5 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 5 | ngăn | |
| N | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 5 | ngăn | |
| O | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 5 | ngăn | |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 105 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 240 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 5 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 25 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 5 | tín hiệu | |
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 105 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 240 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 5 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 25 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 5 | tín hiệu | |
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 105 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 240 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 5 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 25 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 5 | tín hiệu | |
| S | PHẦN VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Ô tô tải 5 tấn gắn cần trục chở thiết bị | 1 | ca | |
| T | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN, BỐC DỠ VẬT TƯ PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền | 1 | cột | |
| 2 | Xà sắt | 2.403,5 | kg | |
| 3 | Sứ đứng line post 22kV | 33 | quả | |
| 4 | Sứ đứng line post 35kV | 48 | quả | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.97065975E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.99413195E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo và lắp đặt vật tư thiết bị trên lưới điện trung thế có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.297.455 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.395.892.365 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Đươc cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô | trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi