Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775856-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220773842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 18:49:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,840,568,098 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo mạch vòng trung áp 35kV nối trạm 110kV Thọ Xuân - 110kV Thiệu Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ điện lực miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Hóa; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Xí nghiệp dịch vụ điện lực miền Bắc. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan hồ sơ để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA – Tầng 6 – Công ty Điện lực Thanh Hóa - Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899 Fax: 02373.854.545
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ côngChương 5 E-HSMT28cột
2Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới14cột
3Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công3cột
4Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới3cột
5Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công3cột
6Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới4cột
7Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công3cột
8Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
9Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công9cột
10Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới3cột
11Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN dựng cột bằng thủ công12cột
12Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới2cột
13Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột bằng thủ công6cột
14Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN dựng cột bằng thủ công4cột
15Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
16Tiếp địa RC2-184bộ
17Tiếp địa RC-41bộ
18Dây dòng tiếp địa cột 12m12bộ
19Dây dòng tiếp địa cột 14m10bộ
20Dây dòng tiếp địa cột 16m2bộ
21Xà đỡ Z 35kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XĐZ35-1LT-SC57bộ
22Xà đỡ Z 35kV cột vuông đơn sứ chuỗi: XĐZ35-1V-SC70bộ
23Xà phụ XF-112bộ
24Xà phụ XF-32bộ
25Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn: XN4-1T2bộ
26Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi: XNB35-1LT-SC26bộ
27Xà néo bằng 35kV cột vuông đơn sứ chuỗi: XNB35-1V-SC9bộ
28Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi: XNB35-2LT-SC/D2bộ
29Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi: XNB35-2LT-SC/N6bộ
30Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 1,6m: XNPI35-SC-1,6M3bộ
31Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 1,7m: XNPI35-SC-1,7M1bộ
32Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 1,8m: XNPI35-SC-1,8M1bộ
33Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 1,9m: XNPI35-SC-1,9M2bộ
34Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 2m: XNPI35-SC-2M2bộ
35Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 2,1m: XNPI35-SC-2,1M1bộ
36Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 2,5m: XNPI35-SC-2,5M1bộ
37Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 4m: XNPI35-SC-4M2bộ
38Xà néo Z 35kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XNZ35-1LT-SC22bộ
39Xã néo Z 35 cột vuông đơn sứ chuỗi: XNZ35-1V-SC3bộ
40Xà néo Z 35kV cột tròn đôi kiểu dọc sứ chuỗi: XNZ35-2LTD-SC2bộ
41Xà néo Z 35kV cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi:: XNZ35-2LTN-SC3bộ
42Xà rẽ nhánh lệch 35 cột đơn sứ đứng: XRNL35-1LT-SĐ3bộ
43Xà rẽ nhánh lệch 35 cột vuông đơn sứ đứng: XRNL35-1V-SĐ1bộ
44Xà rẽ nhánh XRNL35-2LTD-SĐ1bộ
45Gông cột đôi 14m: GCĐ-142bộ
46Gông cột đôi 16-18m GCĐ-16&187bộ
47Đôn cột 4m ĐC-4M7bộ
48Đôn cột 3m ĐC-3M86bộ
49Cổ dề néo: CD2-1T6bộ
50Cổ dề néo: CD2-1V8bộ
51Cổ dề dây chống sét cột tròn đơn15bộ
52Cổ dề dây chống sét cột vuông đơn10bộ
53Dây néo cột 12m TK50-124bộ
54Dây néo cột 14m TK50-1426bộ
55Dây néo cột 16m TK50-1624bộ
56Gông cột đơn (1) (treo cáp ADSS)56bộ
57Bộ néo cáp (2) ADSS-30056bộ
58Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)93quả
59Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV+ phụ kiện cho dây AC150 (A cấp)384chuỗi
60Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện cho dây AC150 (A cấp)417chuỗi
61Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện cho dây AC150 (A cấp)108chuỗi
62Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện cho cáp bọc 120 (A cấp)6chuỗi
63Lắp khóa néo cho dây AC15043mối
64Chuỗi néo dây chống sét9bộ
65Chuỗi đỡ dây chống sét16bộ
66Căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC150/19 (cải tạo theo tuyến hiện trạng) (A cấp)27.501m
67Căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm lõi thép AC150/19 (cải tạo theo tuyến hiện trạng) (A cấp)28.644m
68Căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC70/11(cải tạo theo tuyến hiện trạng) (A cấp)570m
69Căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây dẫn bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 1x120-35kV (A cấp)88m
70Căng dây chống sét TK501.922m
71Ống nối ON dây dẫn AC15067Cái
72Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ ( A cấp)16quả
73Ghíp nối trung thế IPC15030Cái
74Đầu cốt đồng Cu12024cái
75Đầu cốt đồng nhôm AM709cái
76Kéo rải dây vượt đường dây trung thế 6 - 35kV4vị trí
77Kéo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m 7m6vị trí
78Kéo rải dây vượt đường ô tô rộng > 10m1vị trí
79Kéo rải dây vượt sông, ao, hồ11vị trí
80Kéo rải dây vượt vị trí bẻ góc19vị trí
81Tháo, lắp lại xà XCSV3bộ
82Tháo, lắp lại xà XNB35-1LT-SC2bộ
83Tháo, lắp lại xà XNB35-1V-SC1bộ
84Tháo, lắp lại xà XRNL35-1V-SĐ1bộ
85Tháo, lắp lại chuỗi néo 35KV43chuỗi
86Tháo, lắp lại dây AC95480m
87Tháo, lắp lại công son ghế thao tác1bộ
88Tháo, lắp lại sàn thao tác1bộ
89Tháo, lắp lại xà đỡ tụ1bộ
90Tháo, lắp lại xà XSI1bộ
91Tháo, lắp lại bình tụ 35kV 100kVAr6bình
92Tháo, lắp lại chống sét van 35kV (1 bộ 3 pha)1bộ
93Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35kV (1 bộ 3 pha)1bộ
94Tháo, lắp lại sứ đứng 35KV4quả
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Móng cột MT-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)30móng
2Móng cột MT-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)15móng
3Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)10móng
4Móng cột MT-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)4móng
5Móng cột MT-8-N thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)9móng
6Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)2móng
7Móng cột MT-8-N thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m)4móng
8Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m)1móng
9Móng cột MTK-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)2móng
10Móng cột MTK-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)3móng
11Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)1móng
12Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)3móng
13Móng cột MT-8 thi công dưới ao1móng
14Móng cột MTK-8 thi công dưới ao1móng
15Móng néo MNT13móng
16Đào rãnh tiếp địa RC2-184bộ
17Đào rãnh tiếp địa RC4-11bộ
18Phá dỡ, xây lại tường gạch, vữa XM75; dày 22cm18,5m3
19Đào đất mượn (thi công máy) phục vụ thi công cột số 13024m3
D PHẦN CẦU DAO LBS 35KV
E PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 35KV
1Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T2bộ
2Ghế đôi thao tác cột đơn: GTT1bộ
3Thang trèo 4m1bộ
4Lắp đặt giá lắp TU&SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột đơn GLTU&SI-1LT1bộ
5Lắp đặt giá lắp máy cắt cột tròn đơn1bộ
6Lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn1bộ
7Dây dòng tiếp địa 14m lắp trên cột LBS1bộ
8Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)8quả
9Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện cho dây AC150 (A cấp)6chuỗi
10Dây bọc Al/XLPE/PVC 1x70mm2-35kV10m
11Dây bọc Al/XLPE/PVC 1x185mm2-35kV36m
12Dây đồng mềm M509m
13Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm28m
14Đầu cốt đồng Cu5020cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM709cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM18524cái
17Ống truyền động cầu dao D42.2 (dày 3,2mm)12m
18Băng dính cách điện6cuộn
19Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (A cấp)2cái
F THÁO HẠ THU HỒI
1Hạ cột K9,6m2cột
2Hạ cột K11m2cột
3Hạ cột K13m6cột
4Hạ cột H10m6cột
5Hạ cột H12m19cột
6Hạ cột H14m2cột
7Hạ cột H16m1cột
8Thu hồi xà đỡ XĐB35-1LT-SĐ64bộ
9Thu hồi xà đỡ XĐB35-1V-SĐ4bộ
10Thu hồi xà đỡ XĐZ-1LT-SC19bộ
11Thu hồi xà đỡ XĐZ-1LT-SĐ6bộ
12Thu hồi xà đỡ XĐZ-1V-SC1bộ
13Thu hồi xà đỡ XĐΔ-SC15bộ
14Thu hồi xà đỡ XĐΔ-SĐ10bộ
15Thu hồi xà phụ XF-11bộ
16Thu hồi xà phụ XF-22bộ
17Thu hồi xà néo XNB35-1LT-SC3bộ
18Thu hồi xà néo XNB35-1LT-SĐ4bộ
19Thu hồi xà néo XNB35-1V-SC1bộ
20Thu hồi xà néo XNB35-1V-SĐ2bộ
21Thu hồi xà néo XNB35-2LT-SĐ/N1bộ
22Thu hồi xà XNP35-SC-1,6M3bộ
23Thu hồi xà XNP35-SC-1,7M2bộ
24Thu hồi xà XNP35-SC-1,8M1bộ
25Thu hồi xà XNP35-SC-1,9M2bộ
26Thu hồi xà XNP35-SC-2M2bộ
27Thu hồi xà XNP35-SC-2,1M1bộ
28Thu hồi xà XNP35-SC-2,5M1bộ
29Thu hồi xà XNP35-SĐ-1,5M1bộ
30Thu hồi xà XNP35-SC-4M2bộ
31Thu hồi xà XNZ-1LT-SC5bộ
32Thu hồi xà XNZ-1LT-SĐ3bộ
33Thu hồi xà XNZ-1V-SC2bộ
34Thu hồi xà XNr-SĐ5bộ
35Thu hồi xà XRNL35-1LT-SĐ2bộ
36Thu hồi xà XRNL35-1V-SĐ1bộ
37Thu hồi cầu dao cách ly2bộ 3 pha
38Thu hồi sứ đứng 35kV366bộ
39Thu hồi chuỗi néo 35KV178bộ
40Thu hồi chuỗi đỡ 35KV102bộ
41Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 thi công thủ công19.161m
42Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70 thi công thủ công8.295m
43Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 bằng thủ công kết hợp cơ giới25.077m
44Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới3.567m
45Thu hồi dây chống sét TK501.556m
46Thu hồi dây néo56bộ
47Thu hồi đôn ĐV-1M1bộ
48Thu hồi đôn ĐV-1,5M4bộ
49Thu hồi đôn ĐV-2M7bộ
50Thu hồi đôn ĐV-2,5M1bộ
51Thu hồi đôn ĐV-3M5bộ
52Thu hồi đôn ĐV-4M1bộ
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
H Lắp đặt thiết bị LBS, Recloser, tủ RMU 24kV
1Lắp đặt thiết bị LBS 35kV (A cấp)1bộ
2Lắp đặt Tủ điều khiển (A cấp)1cái
3Lắp đặt MBA nguồn 35kV (A cấp)1cái
4Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV (A cấp)2bộ 3 pha
5Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp)6cái
I Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA
J Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
K Thiết bị LBS
1Khai báo cấu hình LBS tại máy cắt1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngăn
L Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Output (AO)1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
M Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)1tín hiệu
N Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 68070-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
18Kiểm tra hàm 48 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên1hàm
19Kiểm tra hàm 50 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số thực1hàm
O Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa
1Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây1Ngăn
P PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG
Q PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Router công nghiệp 4G kết nối Recloser (VPN client)1bộ
R CÀI ĐẶT CẤU HÌNH KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THÔNG TIN
1Cài đặt cấu hình thiết bị switch1Thiết bị
2Cài đặt cấu hình kênh truyền VPN trên thiết bị Router 3G1Thiết bị
3Khai báo kênh truyền VPN trên thiết bị VPN Server tại TTĐKX1Thiết bị
4Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)1Thiết bị
5Khai báo thiết bị Router (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)1Thiết bị
6Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - VPN Server1thiết bị
7Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch1thiết bị
8Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router1Thiết bị
9Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - FireWall1thiết bị
10Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị Router 3G1Thiết bị
11Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ Trung tâm đến Recloser và ngược lại1Hệ thống
12Khai báo kênh truyền VPN trên thiết bị VPN Server tại TTĐKX1Thiết bị
S CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật (Hotline )20điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
3 Phụ trách thi công phần Điện 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
4 Phụ trách giám sát an toàn 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
2 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
3 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Xe cẩu 5-12T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
7 Ô tô tải 3-5T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
8 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12 Máy phát 4kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
13 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
14 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
15 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
16 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
17 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->