Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 18:49:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,840,568,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.576.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo mạch vòng trung áp 35kV nối trạm 110kV Thọ Xuân - 110kV Thiệu Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan hồ sơ để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA – Tầng 6 – Công ty Điện lực Thanh Hóa - Số 96, Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899 Fax: 02373.854.545 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 28 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 14 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 3 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 4 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 9 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m LT16 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới | 3 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN dựng cột bằng thủ công | 12 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột bằng thủ công | 6 | cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN dựng cột bằng thủ công | 4 | cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 16 | Tiếp địa RC2-1 | 84 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa RC-4 | 1 | bộ | |
| 18 | Dây dòng tiếp địa cột 12m | 12 | bộ | |
| 19 | Dây dòng tiếp địa cột 14m | 10 | bộ | |
| 20 | Dây dòng tiếp địa cột 16m | 2 | bộ | |
| 21 | Xà đỡ Z 35kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XĐZ35-1LT-SC | 57 | bộ | |
| 22 | Xà đỡ Z 35kV cột vuông đơn sứ chuỗi: XĐZ35-1V-SC | 70 | bộ | |
| 23 | Xà phụ XF-1 | 12 | bộ | |
| 24 | Xà phụ XF-3 | 2 | bộ | |
| 25 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn: XN4-1T | 2 | bộ | |
| 26 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi: XNB35-1LT-SC | 26 | bộ | |
| 27 | Xà néo bằng 35kV cột vuông đơn sứ chuỗi: XNB35-1V-SC | 9 | bộ | |
| 28 | Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi: XNB35-2LT-SC/D | 2 | bộ | |
| 29 | Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi: XNB35-2LT-SC/N | 6 | bộ | |
| 30 | Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 1,6m: XNPI35-SC-1,6M | 3 | bộ | |
| 31 | Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 1,7m: XNPI35-SC-1,7M | 1 | bộ | |
| 32 | Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 1,8m: XNPI35-SC-1,8M | 1 | bộ | |
| 33 | Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 1,9m: XNPI35-SC-1,9M | 2 | bộ | |
| 34 | Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 2m: XNPI35-SC-2M | 2 | bộ | |
| 35 | Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 2,1m: XNPI35-SC-2,1M | 1 | bộ | |
| 36 | Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 2,5m: XNPI35-SC-2,5M | 1 | bộ | |
| 37 | Xà néo PI 35kV sứ chuỗi tim cột 4m: XNPI35-SC-4M | 2 | bộ | |
| 38 | Xà néo Z 35kV cột tròn đơn sứ chuỗi: XNZ35-1LT-SC | 22 | bộ | |
| 39 | Xã néo Z 35 cột vuông đơn sứ chuỗi: XNZ35-1V-SC | 3 | bộ | |
| 40 | Xà néo Z 35kV cột tròn đôi kiểu dọc sứ chuỗi: XNZ35-2LTD-SC | 2 | bộ | |
| 41 | Xà néo Z 35kV cột tròn đôi kiểu ngang sứ chuỗi:: XNZ35-2LTN-SC | 3 | bộ | |
| 42 | Xà rẽ nhánh lệch 35 cột đơn sứ đứng: XRNL35-1LT-SĐ | 3 | bộ | |
| 43 | Xà rẽ nhánh lệch 35 cột vuông đơn sứ đứng: XRNL35-1V-SĐ | 1 | bộ | |
| 44 | Xà rẽ nhánh XRNL35-2LTD-SĐ | 1 | bộ | |
| 45 | Gông cột đôi 14m: GCĐ-14 | 2 | bộ | |
| 46 | Gông cột đôi 16-18m GCĐ-16&18 | 7 | bộ | |
| 47 | Đôn cột 4m ĐC-4M | 7 | bộ | |
| 48 | Đôn cột 3m ĐC-3M | 86 | bộ | |
| 49 | Cổ dề néo: CD2-1T | 6 | bộ | |
| 50 | Cổ dề néo: CD2-1V | 8 | bộ | |
| 51 | Cổ dề dây chống sét cột tròn đơn | 15 | bộ | |
| 52 | Cổ dề dây chống sét cột vuông đơn | 10 | bộ | |
| 53 | Dây néo cột 12m TK50-12 | 4 | bộ | |
| 54 | Dây néo cột 14m TK50-14 | 26 | bộ | |
| 55 | Dây néo cột 16m TK50-16 | 24 | bộ | |
| 56 | Gông cột đơn (1) (treo cáp ADSS) | 56 | bộ | |
| 57 | Bộ néo cáp (2) ADSS-300 | 56 | bộ | |
| 58 | Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 93 | quả | |
| 59 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV+ phụ kiện cho dây AC150 (A cấp) | 384 | chuỗi | |
| 60 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện cho dây AC150 (A cấp) | 417 | chuỗi | |
| 61 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện cho dây AC150 (A cấp) | 108 | chuỗi | |
| 62 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện cho cáp bọc 120 (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 63 | Lắp khóa néo cho dây AC150 | 43 | mối | |
| 64 | Chuỗi néo dây chống sét | 9 | bộ | |
| 65 | Chuỗi đỡ dây chống sét | 16 | bộ | |
| 66 | Căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC150/19 (cải tạo theo tuyến hiện trạng) (A cấp) | 27.501 | m | |
| 67 | Căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới dây nhôm lõi thép AC150/19 (cải tạo theo tuyến hiện trạng) (A cấp) | 28.644 | m | |
| 68 | Căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC70/11(cải tạo theo tuyến hiện trạng) (A cấp) | 570 | m | |
| 69 | Căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây dẫn bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 1x120-35kV (A cấp) | 88 | m | |
| 70 | Căng dây chống sét TK50 | 1.922 | m | |
| 71 | Ống nối ON dây dẫn AC150 | 67 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ ( A cấp) | 16 | quả | |
| 73 | Ghíp nối trung thế IPC150 | 30 | Cái | |
| 74 | Đầu cốt đồng Cu120 | 24 | cái | |
| 75 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 9 | cái | |
| 76 | Kéo rải dây vượt đường dây trung thế 6 - 35kV | 4 | vị trí | |
| 77 | Kéo rải dây vượt đường ô tô rộng 5m 7m | 6 | vị trí | |
| 78 | Kéo rải dây vượt đường ô tô rộng > 10m | 1 | vị trí | |
| 79 | Kéo rải dây vượt sông, ao, hồ | 11 | vị trí | |
| 80 | Kéo rải dây vượt vị trí bẻ góc | 19 | vị trí | |
| 81 | Tháo, lắp lại xà XCSV | 3 | bộ | |
| 82 | Tháo, lắp lại xà XNB35-1LT-SC | 2 | bộ | |
| 83 | Tháo, lắp lại xà XNB35-1V-SC | 1 | bộ | |
| 84 | Tháo, lắp lại xà XRNL35-1V-SĐ | 1 | bộ | |
| 85 | Tháo, lắp lại chuỗi néo 35KV | 43 | chuỗi | |
| 86 | Tháo, lắp lại dây AC95 | 480 | m | |
| 87 | Tháo, lắp lại công son ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 88 | Tháo, lắp lại sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 89 | Tháo, lắp lại xà đỡ tụ | 1 | bộ | |
| 90 | Tháo, lắp lại xà XSI | 1 | bộ | |
| 91 | Tháo, lắp lại bình tụ 35kV 100kVAr | 6 | bình | |
| 92 | Tháo, lắp lại chống sét van 35kV (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 93 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35kV (1 bộ 3 pha) | 1 | bộ | |
| 94 | Tháo, lắp lại sứ đứng 35KV | 4 | quả | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 30 | móng | |
| 2 | Móng cột MT-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 15 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 10 | móng | |
| 4 | Móng cột MT-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 4 | móng | |
| 5 | Móng cột MT-8-N thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 9 | móng | |
| 6 | Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 2 | móng | |
| 7 | Móng cột MT-8-N thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 4 | móng | |
| 8 | Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m) | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột MTK-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 2 | móng | |
| 10 | Móng cột MTK-4-N thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m) | 3 | móng | |
| 11 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 1 | móng | |
| 12 | Móng cột MTK-8-N thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | 3 | móng | |
| 13 | Móng cột MT-8 thi công dưới ao | 1 | móng | |
| 14 | Móng cột MTK-8 thi công dưới ao | 1 | móng | |
| 15 | Móng néo MNT | 13 | móng | |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1 | 84 | bộ | |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| 18 | Phá dỡ, xây lại tường gạch, vữa XM75; dày 22cm | 18,5 | m3 | |
| 19 | Đào đất mượn (thi công máy) phục vụ thi công cột số 130 | 24 | m3 | |
| D | PHẦN CẦU DAO LBS 35KV | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT CẦU DAO LBS 35KV | |||
| 1 | Xà cầu dao chém đứng đặt dọc lắp trên 1 cột tròn: XCD-1T | 2 | bộ | |
| 2 | Ghế đôi thao tác cột đơn: GTT | 1 | bộ | |
| 3 | Thang trèo 4m | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt giá lắp TU&SI trên cột tròn đơn loại lắp trên cột đơn GLTU&SI-1LT | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt giá lắp máy cắt cột tròn đơn | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cổ dề tủ ĐK cột tròn | 1 | bộ | |
| 7 | Dây dòng tiếp địa 14m lắp trên cột LBS | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 8 | quả | |
| 9 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện cho dây AC150 (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 10 | Dây bọc Al/XLPE/PVC 1x70mm2-35kV | 10 | m | |
| 11 | Dây bọc Al/XLPE/PVC 1x185mm2-35kV | 36 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm M50 | 9 | m | |
| 13 | Cáp muyle Cu/XLPE/PVC2x4mm2 | 8 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu50 | 20 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 9 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | 24 | cái | |
| 17 | Ống truyền động cầu dao D42.2 (dày 3,2mm) | 12 | m | |
| 18 | Băng dính cách điện | 6 | cuộn | |
| 19 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (A cấp) | 2 | cái | |
| F | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột K9,6m | 2 | cột | |
| 2 | Hạ cột K11m | 2 | cột | |
| 3 | Hạ cột K13m | 6 | cột | |
| 4 | Hạ cột H10m | 6 | cột | |
| 5 | Hạ cột H12m | 19 | cột | |
| 6 | Hạ cột H14m | 2 | cột | |
| 7 | Hạ cột H16m | 1 | cột | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ XĐB35-1LT-SĐ | 64 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ XĐB35-1V-SĐ | 4 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà đỡ XĐZ-1LT-SC | 19 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đỡ XĐZ-1LT-SĐ | 6 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà đỡ XĐZ-1V-SC | 1 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà đỡ XĐΔ-SC | 15 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà đỡ XĐΔ-SĐ | 10 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà phụ XF-1 | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi xà phụ XF-2 | 2 | bộ | |
| 17 | Thu hồi xà néo XNB35-1LT-SC | 3 | bộ | |
| 18 | Thu hồi xà néo XNB35-1LT-SĐ | 4 | bộ | |
| 19 | Thu hồi xà néo XNB35-1V-SC | 1 | bộ | |
| 20 | Thu hồi xà néo XNB35-1V-SĐ | 2 | bộ | |
| 21 | Thu hồi xà néo XNB35-2LT-SĐ/N | 1 | bộ | |
| 22 | Thu hồi xà XNP35-SC-1,6M | 3 | bộ | |
| 23 | Thu hồi xà XNP35-SC-1,7M | 2 | bộ | |
| 24 | Thu hồi xà XNP35-SC-1,8M | 1 | bộ | |
| 25 | Thu hồi xà XNP35-SC-1,9M | 2 | bộ | |
| 26 | Thu hồi xà XNP35-SC-2M | 2 | bộ | |
| 27 | Thu hồi xà XNP35-SC-2,1M | 1 | bộ | |
| 28 | Thu hồi xà XNP35-SC-2,5M | 1 | bộ | |
| 29 | Thu hồi xà XNP35-SĐ-1,5M | 1 | bộ | |
| 30 | Thu hồi xà XNP35-SC-4M | 2 | bộ | |
| 31 | Thu hồi xà XNZ-1LT-SC | 5 | bộ | |
| 32 | Thu hồi xà XNZ-1LT-SĐ | 3 | bộ | |
| 33 | Thu hồi xà XNZ-1V-SC | 2 | bộ | |
| 34 | Thu hồi xà XNr-SĐ | 5 | bộ | |
| 35 | Thu hồi xà XRNL35-1LT-SĐ | 2 | bộ | |
| 36 | Thu hồi xà XRNL35-1V-SĐ | 1 | bộ | |
| 37 | Thu hồi cầu dao cách ly | 2 | bộ 3 pha | |
| 38 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 366 | bộ | |
| 39 | Thu hồi chuỗi néo 35KV | 178 | bộ | |
| 40 | Thu hồi chuỗi đỡ 35KV | 102 | bộ | |
| 41 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 thi công thủ công | 19.161 | m | |
| 42 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70 thi công thủ công | 8.295 | m | |
| 43 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 25.077 | m | |
| 44 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 3.567 | m | |
| 45 | Thu hồi dây chống sét TK50 | 1.556 | m | |
| 46 | Thu hồi dây néo | 56 | bộ | |
| 47 | Thu hồi đôn ĐV-1M | 1 | bộ | |
| 48 | Thu hồi đôn ĐV-1,5M | 4 | bộ | |
| 49 | Thu hồi đôn ĐV-2M | 7 | bộ | |
| 50 | Thu hồi đôn ĐV-2,5M | 1 | bộ | |
| 51 | Thu hồi đôn ĐV-3M | 5 | bộ | |
| 52 | Thu hồi đôn ĐV-4M | 1 | bộ | |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| H | Lắp đặt thiết bị LBS, Recloser, tủ RMU 24kV | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị LBS 35kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển (A cấp) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MBA nguồn 35kV (A cấp) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV (A cấp) | 2 | bộ 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp) | 6 | cái | |
| I | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA | |||
| J | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| K | Thiết bị LBS | |||
| 1 | Khai báo cấu hình LBS tại máy cắt | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Output (AO) | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output | 1 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 68070-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC -Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | |
| O | Kiểm tra và thử nghiệm thao tác xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | Ngăn | |
| P | PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG | |||
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Router công nghiệp 4G kết nối Recloser (VPN client) | 1 | bộ | |
| R | CÀI ĐẶT CẤU HÌNH KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ THÔNG TIN | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch | 1 | Thiết bị | |
| 2 | Cài đặt cấu hình kênh truyền VPN trên thiết bị Router 3G | 1 | Thiết bị | |
| 3 | Khai báo kênh truyền VPN trên thiết bị VPN Server tại TTĐKX | 1 | Thiết bị | |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu) | 1 | Thiết bị | |
| 5 | Khai báo thiết bị Router (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu) | 1 | Thiết bị | |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - VPN Server | 1 | thiết bị | |
| 7 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | 1 | thiết bị | |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | 1 | Thiết bị | |
| 9 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - FireWall | 1 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị Router 3G | 1 | Thiết bị | |
| 11 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu từ Trung tâm đến Recloser và ngược lại | 1 | Hệ thống | |
| 12 | Khai báo kênh truyền VPN trên thiết bị VPN Server tại TTĐKX | 1 | Thiết bị | |
| S | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Bọc điểm hở dây, lắp thiết bị chống động vật (Hotline ) | 20 | điểm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kèm theo.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.788.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.576.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc-Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.-Trường hợp liên danh: Từng thành viên LD phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong LD (Từng thành viên LD phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ LD. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ LD nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của A là 1 người, B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện: 02 công trình-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn-Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1x60%=0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 7 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 15 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 16 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 17 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi