Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776253-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220729656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 17:39:00 đến ngày 2022-08-04 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,672,765,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. Có hạng mục thi công xây lắp, thi công lắp đặt thiết bị PCCC+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và tem đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo trường mầm non Hoa Mai
150 Ngày
E-CDNT 3 XDCB ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế xây dựng Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT , kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT , đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt;


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) và Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công PCCC; Tài liệu chứng minh đơn vị thi công PCCC có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 7 điều 41 Nghị định 136/CP ngày 24/11/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình, số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT236,603
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT19,844m
3Tháo dỡ cửa cổng sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8,325
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT123,528
5Tháo dỡ trần nhựaTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT95,5
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,303tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,237tấn
8Phá dỡ lan can khu thang sắt, cầu thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT47,299
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT57,552
10Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT17,191
11Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT21,679
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤33cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,76
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,6
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,706
15Phá dỡ lớp gạch giếng đáy màu đỏ 300x300Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT164
16Phá dỡ nền gạch lát sàn khu WCTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT109,06
17Phá dỡ nền gạch lá nem tầng mái (hiện trạng)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT64,272
18Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT81,312
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT147,433
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1.438,044
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT431,413
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT281,72
23Phá lớp gạch lát nềnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT313,36
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT18bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi senTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2bộ
27Bốc xếp phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT61,685
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT61,685
29Vận chuyển phế thải tiếp 19km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT61,685
30Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT89,443tấn
31Hút bể phốtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bể
32Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT15công
33Tháo dỡ hệ thống ống nước toàn nhàTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT15công
B Phá dỡ phần kết cấu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,857
2Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tôTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,857
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,857
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km, bằng ô tô 2,5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,857
5Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8,493tấn
C PHẦN KẾT CẤU
D Phần cọc
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,045tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,129tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,115100m²
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,095
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,033tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,033tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6mối nối
8Thi công ép cọc BTCTTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1gói
9Phá bê tông đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,048
E Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7,126
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7,32
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,078100m³
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,381
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,086tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,143tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,312tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,125100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,227100m²
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,395
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,678
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,217tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,919tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,976tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,183100m²
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6,68
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,308tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,001tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,555tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,491100m²
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,152
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,957
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,255tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,099100m²
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,36
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT18,04
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,021tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,143tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,175100m²
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,757
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,97tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,505tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,328100m²
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12,258
35Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT45lỗ khoan
36Đổ Hilti Ramset hoặc tương đương - đường kính lỗ khoan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT45lỗ khoan
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT284lỗ khoan
38Đổ Hilti Ramset hoặc tương đương - đường kính lỗ khoan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT284lỗ khoan
39Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT52lỗ khoan
40Đổ Hilti Ramset hoặc tương đương - đường kính lỗ khoan D>70mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT521 lỗ khoan
F PHẦN CẢI TẠO - KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT30,133
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT38,417
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7,848
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT21,631
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,687
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT384,416
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1.053,253
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT491,44
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT90,544
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT180,171
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT384,416
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2.822,038
13Lát gạch giếng đáy KT: 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT155
14Lát gạch ceramic 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT361,04
15Lát gạch ceramic 300x300mm chống trơnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,4
16Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 100x600mm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT43,898
17Lát gạch lá nem 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT167,4
18Quét sika chống thấm tầng tumTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT186,886
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT18,5
20Lát gạch ceramic 300x300Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,21
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,936
22Lắp đặt conson đỡ mặt bệTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT15bộ
23Lát đá granit ngưỡng cửaTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12,601
24Lát gạch mosaic, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,08
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 - khu vực lát sàn nhựaTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT230,3
26Lát sàn nhựa vân gỗ hèm khóa dày 4mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT230,3m2
27Phào chân tường vân gỗTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT95,767md
28Xốp bạc lót sàn gỗTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT230,3m2
29Ốp đá granit vào tường biển tênTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,627
30Ốp gạch inax mặt đứng tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6,36
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT80,64
32Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT101,246
33Tay vịn gỗ D60 (thang bộ mới)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT19,848md
34Tay vịn gỗ dổi D45 (thang bộ mới)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT19,848md
35Gia công lan can cầu thang (thang bộ mới)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,264tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT17,863
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT97,7021m²
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT417,76
39Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT417,76
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT417,76
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,135
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,8
43Thi công trần thạch cao chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT37,9
44Lát gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT69,44
45Ốp đá granit tường thang máyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT31,925
46Ốp gạch ceramic 300x600mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT215,928
47Chống thấm khu WCTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT86,056
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75. Khu WCTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6,651
49Lắp đặt conson đỡ mặt bệTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT17bộ
50Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT103,236m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,112100m²
52Tấm lấy sáng polycarbonate dày 4mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,728m2
53Gia công cửa sắt inox 304Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,07tấn
54Lắp dựng cửa inoxTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,072
55Bản lề + chốt cửa inoxTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12cái
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,049
57Băng cao su trương nở quấn quanh cổ ốngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT28,26m
58Quét sika hoặc tương đương chống thấm cổ ốngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,064
59Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55, hệ 93 Xingfa hoặc tương đương, độ dày 1,2-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,5m2
60Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa hoặc tương đương, độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT25,48m2
61Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa hoặc tương đương, độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,895m2
62Vách nhôm định hình tương đương hệ 55, hệ 93 Xingfa hoặc tương đương, độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT46,515m2
63Cửa khung gỗ kết hợp kính trắng an toàn dày 6.38 mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,427m2
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,821
65Gia công cửa sắt - thép hộp 32x80x1,2mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,057tấn
66Gia công cửa sắt - thép tấm dày 8mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,74tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9,275
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT26,781m²
69Khóa cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bộ
70Bản lề cổngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12bộ
71Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT302,925
72Gia công hoa trang trí cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1gói
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,335100m²
G PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn LED đôi gắn tường 1.2m-2x18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT20bộ
2Cung cấp và lắp đặt Hộp đèn LED đôi gắn trần 1.2m-2x18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT90bộ
3Cung cấp và lắp đặt Đèn lốp bán cầu mờ bóng LED-18W/220VTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT86bộ
4Cung cấp và lắp đặt Quạt trần + chiết áp (tận dụng, bảo trì, bảo dưỡng 50%)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT17cái
5Bảo trì, bảo dưỡng quạt trần hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5công
6Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều KT: 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8cái
7Cung cấp và lắp đặt lắp đặt Quạt điện treo tường D400mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3cái
8Cung cấp và lắp đặt lắp đặt Đèn gắn tường 15WTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bình nước nóng 30lTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5bộ
10Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường 20A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
11Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT18cái
12Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều đôi lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT13cái
13Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều ba lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8cái
14Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều bốn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 chiều đơn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT19cái
16Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 cực âm tường đôiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT50cái
17Vệ sinh, tận dụng lại toàn bộ hệ thống điều hòa cũTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT16máy
H Tủ điện tổng - TĐT
1Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB-3P-200A-36KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB-3P-125A-22KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB-3P-50A-16KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB-3P-25A-16KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
5Cung cấp và lắp đặt attomat MCB-2P-75A-10KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3cái
6Cung cấp và lắp đặt attomat MCB-2P-50A-10KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt attomat MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
I Tủ điện tầng - TĐ2 (TĐ3)
1Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-75A-10KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
J Tủ điện tầng - tđ4
1Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-75A-10KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
K Tủ điện tầng - tđ5
1Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-50A-10KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
L Tủ điện phòng b1(b2)
1Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
M Tủ điện phòng b3
1Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
N TỦ ĐIỆN PHÒNG BE
1Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
O TỦ ĐIỆN PHÒNG BH1 (BH2)
1Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
P TỦ ĐIỆN PHÒNG BH3
1Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
Q TỦ ĐIỆN PHÒNG BH4
1Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
3Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
R DÂY CÁP ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT50m
2Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT45m
3Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT30m
4Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT175m
5Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT195m
6Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-(4x35)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT40m
7Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-(4x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT45m
8Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-(4x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT75m
9Cung cấp và lắp đặt Cáp FR-CU/XLPE/PVC-(4x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT40m
10Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC-(1x2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1.925m
11Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC-(1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2.615m
12Cung cấp và lắp đặt Dây E-(1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT135m
13Cung cấp và lắp đặt Dây E-(1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT75m
14Cung cấp và lắp đặt Dây E-(1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT250m
15Cung cấp và lắp đặt Dây E-(1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT195m
16Cung cấp và lắp đặt Dây E-(1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT965m
17Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT50m
18Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT115m
19Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT130m
20Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dâyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1.815m
21Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE - D100/85Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,5m
S Chống sét, tiếp địa an toàn
1Cung cấp và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3cọc
2Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa thép tròn D16Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT16m
3Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét loại kim dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT14cái
4Cung cấp và lắp đặt Dây thoát sét tròn D10Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT145m
5Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,366
6Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,366
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,366100m³
8Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,366100m³
9Vận chuyển đất 15 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,366100m³
T PHẦN NƯỚC
U Phần thiết bị khu WC
1Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa (trẻ em) (đã bao gồm vòi)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT16bộ
2Cung cấp và lắp đặt gương soi (trẻ em)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT16cái
3Cung cấp và lắp đặt Xí bệt (trẻ em) (đã bao gồm vòi)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT15bộ
4Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT15cái
5Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa (người lớn) (đã bao gồm vòi)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2bộ
6Cung cấp và lắp đặt gương soi (người lớn)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
7Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) (đã bao gồm vòi)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7bộ
8Cung cấp và lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7cái
9Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7cái
10Cung cấp và lắp đặt Tiểu nam (trẻ em) (đã bao gồm van xả)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6bộ
11Cung cấp và lắp đặt Vòi sen di độngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7bộ
12Cung cấp và lắp đặt Vòi đồng loại gạt ngangTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6bộ
V Cấp nước
1Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D80Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,12100m
2Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D63Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,12100m
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,26100m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D40Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,18100m
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,72100m
6Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D25Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,72100m
7Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D20Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,52100m
8Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN20 D20, nước nóngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,2100m
9Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D80Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
10Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D63Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8cái
11Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D40Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
13Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT24cái
14Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D25Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT24cái
15Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D20Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT32cái
16Cung cấp và lắp đặt Cút ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT126cái
17Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D80Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
18Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7cái
19Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D63x32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
20Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D50x32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
21Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
22Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
23Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT28cái
24Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT32cái
25Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT50cái
26Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D80Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
27Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D63Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
28Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
29Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D40Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
30Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7cái
31Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
32Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D20Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11cái
33Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
34Cung cấp và lắp đặt Van phao điệnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
35Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D80Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6cái
36Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
37Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
38Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
39Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10cái
40Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12cái
41Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT90cái
42Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR-D80Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
43Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
44Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
45Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
46Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR - D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12cái
47Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR - D25Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT20cái
48Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR - D20Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT28cái
49Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D80Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
50Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
51Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
52Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
53Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
54Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
55Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D20Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT18cái
56Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D63x50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
57Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50x40Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
58Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
59Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x25Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
60Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT7cái
61Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D25x20Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT16cái
W Thoát nước thải
1Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa u.PVC D110 Class2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2100m
2Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa u.PVC D90 Class2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,8100m
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa u.PVC D60 Class2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,165100m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa u.PVC D42 Class2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,48100m
5Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT46cái
6Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT26cái
7Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6cái
8Cung cấp và lắp đặt Cút u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8cái
9Cung cấp và lắp đặt Cút u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6cái
10Cung cấp và lắp đặt Cút u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT40cái
11Cung cấp và lắp đặt Y đều u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT18cái
12Cung cấp và lắp đặt Y đều u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT22cái
13Cung cấp và lắp đặt Y thu u.PVC D110x42Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp đặt Tê đều u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT22cái
15Cung cấp và lắp đặt Tê đều u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8cái
16Cung cấp và lắp đặt Y thu u.PVC D60x42Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt Y thu u.PVC D90x60Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D110x42Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8cái
19Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D110x90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT18cái
20Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D90x42Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT20cái
21Cung cấp và lắp đặt Phễu thu nước rửa sàn + siphong D150x150Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT15cái
22Cung cấp và lắp đặt Vệ sinh, tận dụng lại hệ thống bình nóng lạnh cũTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10công
X Bể tách mỡ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6,698
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,314
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,795
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,04100m²
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,235
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,017tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,015100m²
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cấu kiện
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,169
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,64
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,026100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,067100m³
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,067100m³
14Vận chuyển đất 15 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,067100m³
15Thi công Bể tách mỡ KT: 1250x700x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bể
Y Vật liệu trạm bơm
1Lắp đặt máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1máy
2Cung cấp Máy bơm Q=12m3/h, H=25.7m, N=3KW, bơm chạy tự độngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1máy
3Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,1100m
4Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,12100m
5Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC 2x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT50m
6Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt Van chặn D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp và lắp đặt Van chặn D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
12Cung cấp và lắp đặt Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
13Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3cái
14Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2 D20Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt Y lọc D50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
17Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50x40Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
19Cung cấp và lắp đặt Cờ lê pin D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
20Cung cấp và lắp đặt Mặt bích thép + bu lông + e cu D50Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT16bộ
21Cung cấp và lắp đặt Mặt bích thép + bu lông + e cu D32Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT24bộ
22Cung cấp và lắp đặt Phếu thu nước mưa sàn mái D110Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
23Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác inox D110Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
Z PHẦN CỬA PCCC
AA Cửa PCCC
1Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh, bằng thép chịu lửa, khuôn thép dày 1.2mm chịu lửa đồng bộ, cửa chống cháy EI30Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2,2m2
2Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh, bằng thép chịu lửa, khuôn thép dày 1.2mm chịu lửa đồng bộ, cửa chống cháy EI30Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT30,8m2
3Bản lề láTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT84bộ
4Khóa tay cầm thanh thoát hiểm panicTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10bộ
5Tay kéo inoxTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bộ
6Tay co thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11bộ
7Cung cấp và lắp đặt Vách kính chống cháy EI 30 Phút, - Khung bao: Sử dụng thép tấm chế tạo dày 1.5mm- Kính chống cháy EI 30 Phút- Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu ghiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12,285m2
8Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh thép chống cháy EI 30 Phút, - Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có độ dày 1.4mm- Cánh cửa:Sử dụng thép tấm độ dày 1.0mm.- Chất liệu bên trong: Hỗn hợp MgO- Bản lề Inox: 04 cái/ cánh- Zoăng cao su ngăn khói- Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu ghiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT20,715m2
9Phụ kiện cửa chống cháy (tay co,chốt âm, khóa tay ngang)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT9bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh thép chống cháy EI 30 Phút, - Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có độ dày 1.4mm- Cánh cửa:Sử dụng thép tấm độ dày 1.0mm.- Chất liệu bên trong: Hỗn hợp MgO- Bản lề Inox: 04 cái/ cánh- Zoăng cao su ngăn khói- Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu ghiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT39,2m2
11Phụ kiện cửa chống cháy (tay co,chốt âm, khóa tay ngang)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10bộ
12Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh thép chống cháy EI 30 Phút, - Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có độ dày 1.4mm- Cánh cửa:Sử dụng thép tấm độ dày 1.0mm.- Chất liệu bên trong: Hỗn hợp MgO- Bản lề Inox: 04 cái/ cánh- Zoăng cao su ngăn khói- Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu ghiTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5,76m2
13Phụ kiện cửa chống cháy (tay co,chốt âm, khóa tay ngang)Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2bộ
AB PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT11 trung tâm
2Cung cấp và lắp đặt nguồn acquy dự phòng 12VTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
3Cung cấp, lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quangTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,210 đầu
4Cung cấp, lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT110 đầu
5Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,25 chuông
6Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,25 đèn
7Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,25 nút
8Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối mạchTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT510 đầu
9Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT30m
10Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT600m
11Cung cấp và lắp đặt măng sôngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT300cái
12Cung cấp và lắp đặt chia 3 ngảTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT100hộp
13Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 chống nhiễuTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT800m
14Cung cấp và lắp đặt dây nguồn cho trung tâm báo cháy 2x2,5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10m
15Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 12C x 1 mm2 chống nhiễuTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT35m
16Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bộ
17Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật, hộp đựng module KT 235 x 235 mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5hộp
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
19Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,2100m2
AC HT exit sự cố
1Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4,65 đèn
2Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3,25 đèn
3Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫnTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT400m
4Cung cấp và lắp đặt măng sôngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT200cái
5Cung cấp và lắp đặt chia 3 ngảTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT50hộp
6Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố 2 x 1,5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT500m
7Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
8Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật KT 235 x 235 mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5hộp
9Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống exit sự cốTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,2100m2
AD HT chữa cháy bằng nước
1Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,12100m
3Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,2100m
4Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,6100m
5Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
6Cung cấp và lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT16cái
8Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12cái
9Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10cái
10Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT20cái
11Cung cấp và lắp đặt tê, tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6cái
12Cung cấp và lắp đặt tê, tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10cái
13Cung cấp và lắp đặt kép thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6cái
14Cung cấp và lắp đặt kép thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10cái
15Cung cấp và lắp đặt rắc co thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT3cái
16Cung cấp và lắp đặt rọ hút, đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt y lọc, đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
20Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 80mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT8cái
22Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
23Lắp bích thép, đường kính ống 80mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT26cặp bích
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt bình tích áp 50lTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1bình
27Lắp đặt máy bơm nước chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT31 máy
28Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm chữa cháy động cơ điện 4x10mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT20m
29Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm bù áp 4x4mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT10m
30Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1cái
31Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200 mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1tủ
32Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1200x600x180 mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5tủ
33Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện, dụng cụ phá dỡ KT 500x600x180 mm gồm: kìm cộng lực, xà beng, rìuTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1tủ
34Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
35Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16barTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
36Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16barTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
37Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D13Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
38Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D19Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2cái
39Cung cấp và lắp đặt đầu nối cuộn vòi D50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
40Cung cấp và lắp đặt đầu nối ren trong D50mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT5cái
41Cung cấp và lắp đặt đầu nối cuộn vòi D65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
42Cung cấp và lắp đặt đầu nối ren trong D65mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC - MFZL8Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12bình
44Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC - MFTZ35 35 kgTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2bình
45Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT5Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6bình
46Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6bộ
47Sơn sắt thép - 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT301m2
48Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,2100m2
49Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT601m
50Đào đất đặt đường ống cấp nước ngoài nhà D80 rộng 350mm sâu 450 mmTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4m3
51Đắp đất đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT4m3
52Đổ bê tông bệ máy bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT0,8m3
53Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1,04100m
AE PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 8 kênh
- Chất lượng mới 100%- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Thông số kỹ thuật: - Nguồn chính 220VAC, ngõ ra 24VDC- Vật liệu ABS/Thép
Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1Bộ
2Máy bơm nước động cơ điện- Lưu lượng : 9 – 42 m3/h - Cột áp : 71,3 – 55,6 m - Công suất : 11 kw - Điện áp : 380v- Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ.Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1Cái
3Máy bơm nước động cơ diesel - Lưu lượng : 9 – 42 m3/h - Cột áp : 71,3 – 55,6 m - Công suất : 11 kw - Công suất ( động cơ ): 11 kw - Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ.Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1Cái
4Tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy(01 bơm điện 7,5 kw , 01 máy bơm diesel 11 kw) - Vỏ tủTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1Cái
5Bình duy trì áp lực 50 lítTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT1Cái
6Bình bột chữa cháy 35kg (ABC)- Chất lượng mới 100%- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Chất chữa cháy: Bột ABC- Sức chứa: 35 kg- Hiệu quả phun: ≥ 20s- Phạm vi phun: ≥ 8mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT2Bình
7Bình bột chữa cháy 8kg (ABC)- Chất lượng mới 100%- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Chất chữa cháy: Bột ABC- Sức chứa: 8kg- Hiệu quả phun: ≥ 9s.- Phạm vi phun: ≥ 4mTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT12Bình
8Bình chữa cháy CO2 MT5- Chất lượng mới 100%- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Loại bình: Bình xách tay- Chất chữa cháy: CO2- Khối lượng khí trong bình (Kg): 5 kg- Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT6Bình
9Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy- Vật liệu: Tôn dày 1 mm- Sơn tĩnh điện màu đỏTheo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT16Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. Có hạng mục thi công xây lắp, thi công lắp đặt thiết bị PCCC+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư điện 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và tem đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->