Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 17:39:00 đến ngày 2022-08-04 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,672,765,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. Có hạng mục thi công xây lắp, thi công lắp đặt thiết bị PCCC+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và tem đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo trường mầm non Hoa Mai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | XDCB ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) và Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công PCCC; Tài liệu chứng minh đơn vị thi công PCCC có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 7 điều 41 Nghị định 136/CP ngày 24/11/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình, số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 236,603 | m² |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,844 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,325 | m² |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 123,528 | m² |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 95,5 | m² |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,303 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,237 | tấn |
| 8 | Phá dỡ lan can khu thang sắt, cầu thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 47,299 | m² |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 57,552 | m² |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,191 | m³ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21,679 | m³ |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤33cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,76 | m² |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,6 | m² |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,706 | m³ |
| 15 | Phá dỡ lớp gạch giếng đáy màu đỏ 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 164 | m² |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát sàn khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 109,06 | m² |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng mái (hiện trạng) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 64,272 | m² |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 81,312 | m² |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 147,433 | m² |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.438,044 | m² |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 431,413 | m² |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 281,72 | m² |
| 23 | Phá lớp gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 313,36 | m² |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 61,685 | m³ |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 61,685 | m³ |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 61,685 | m³ |
| 30 | Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 89,443 | tấn |
| 31 | Hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | công |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống ống nước toàn nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | công |
| B | Phá dỡ phần kết cấu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,857 | m³ |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,857 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,857 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,857 | m³ |
| 5 | Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8,493 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| D | Phần cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,115 | 100m² |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,095 | m³ |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 8 | Thi công ép cọc BTCT | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Phá bê tông đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,048 | m³ |
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,126 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,32 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,381 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,125 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,227 | 100m² |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,395 | m³ |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,678 | m³ |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,976 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,183 | 100m² |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,68 | m³ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,001 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,491 | 100m² |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,152 | m³ |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,957 | m³ |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,255 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,099 | 100m² |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,36 | m³ |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,04 | m³ |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,175 | 100m² |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,757 | m³ |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,97 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,328 | 100m² |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,258 | m³ |
| 35 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45 | lỗ khoan |
| 36 | Đổ Hilti Ramset hoặc tương đương - đường kính lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45 | lỗ khoan |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 284 | lỗ khoan |
| 38 | Đổ Hilti Ramset hoặc tương đương - đường kính lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 284 | lỗ khoan |
| 39 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 52 | lỗ khoan |
| 40 | Đổ Hilti Ramset hoặc tương đương - đường kính lỗ khoan D>70mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 52 | 1 lỗ khoan |
| F | PHẦN CẢI TẠO - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30,133 | m³ |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 38,417 | m³ |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7,848 | m³ |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21,631 | m³ |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,687 | m³ |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 384,416 | m² |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.053,253 | m² |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 491,44 | m² |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 90,544 | m² |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 180,171 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 384,416 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.822,038 | m² |
| 13 | Lát gạch giếng đáy KT: 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 155 | m² |
| 14 | Lát gạch ceramic 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 361,04 | m² |
| 15 | Lát gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,4 | m² |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 100x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 43,898 | m² |
| 17 | Lát gạch lá nem 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 167,4 | m² |
| 18 | Quét sika chống thấm tầng tum | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 186,886 | m² |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18,5 | m² |
| 20 | Lát gạch ceramic 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,21 | m² |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,936 | m² |
| 22 | Lắp đặt conson đỡ mặt bệ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Lát đá granit ngưỡng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,601 | m² |
| 24 | Lát gạch mosaic, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,08 | m² |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 - khu vực lát sàn nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 230,3 | m² |
| 26 | Lát sàn nhựa vân gỗ hèm khóa dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 230,3 | m2 |
| 27 | Phào chân tường vân gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 95,767 | md |
| 28 | Xốp bạc lót sàn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 230,3 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit vào tường biển tên | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,627 | m² |
| 30 | Ốp gạch inax mặt đứng tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,36 | m² |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 80,64 | m² |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 101,246 | m² |
| 33 | Tay vịn gỗ D60 (thang bộ mới) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,848 | md |
| 34 | Tay vịn gỗ dổi D45 (thang bộ mới) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19,848 | md |
| 35 | Gia công lan can cầu thang (thang bộ mới) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,264 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17,863 | m² |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 97,702 | 1m² |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 417,76 | m² |
| 39 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 417,76 | m² |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 417,76 | m² |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,135 | m³ |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,8 | m² |
| 43 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 37,9 | m² |
| 44 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 69,44 | m² |
| 45 | Ốp đá granit tường thang máy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 31,925 | m² |
| 46 | Ốp gạch ceramic 300x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 215,928 | m² |
| 47 | Chống thấm khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 86,056 | m² |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75. Khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,651 | m² |
| 49 | Lắp đặt conson đỡ mặt bệ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 50 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 103,236 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m² |
| 52 | Tấm lấy sáng polycarbonate dày 4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,728 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,072 | m² |
| 55 | Bản lề + chốt cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,049 | m² |
| 57 | Băng cao su trương nở quấn quanh cổ ống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28,26 | m |
| 58 | Quét sika hoặc tương đương chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,064 | m² |
| 59 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55, hệ 93 Xingfa hoặc tương đương, độ dày 1,2-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 60 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa hoặc tương đương, độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 Xingfa hoặc tương đương, độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,895 | m2 |
| 62 | Vách nhôm định hình tương đương hệ 55, hệ 93 Xingfa hoặc tương đương, độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 46,515 | m2 |
| 63 | Cửa khung gỗ kết hợp kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,427 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,821 | m² |
| 65 | Gia công cửa sắt - thép hộp 32x80x1,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 66 | Gia công cửa sắt - thép tấm dày 8mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9,275 | m² |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26,78 | 1m² |
| 69 | Khóa cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 71 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 302,925 | m² |
| 72 | Gia công hoa trang trí cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,335 | 100m² |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn LED đôi gắn tường 1.2m-2x18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đèn LED đôi gắn trần 1.2m-2x18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đèn lốp bán cầu mờ bóng LED-18W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Quạt trần + chiết áp (tận dụng, bảo trì, bảo dưỡng 50%) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng quạt trần hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều KT: 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lắp đặt Quạt điện treo tường D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt lắp đặt Đèn gắn tường 15W | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bình nước nóng 30l | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường 20A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều đơn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều đôi lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều ba lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 1 chiều bốn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc 2 chiều đơn lắp âm tường 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 cực âm tường đôi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Vệ sinh, tận dụng lại toàn bộ hệ thống điều hòa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | máy |
| H | Tủ điện tổng - TĐT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB-3P-200A-36KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB-3P-125A-22KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB-3P-50A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCCB-3P-25A-16KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB-2P-75A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB-2P-50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt attomat MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| I | Tủ điện tầng - TĐ2 (TĐ3) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-75A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | Tủ điện tầng - tđ4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-75A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| K | Tủ điện tầng - tđ5 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| L | Tủ điện phòng b1(b2) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| M | Tủ điện phòng b3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| N | TỦ ĐIỆN PHÒNG BE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-25A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | TỦ ĐIỆN PHÒNG BH1 (BH2) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| P | TỦ ĐIỆN PHÒNG BH3 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| Q | TỦ ĐIỆN PHÒNG BH4 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-40A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| R | DÂY CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 175 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 195 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-(4x35)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-(4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC-(4x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp FR-CU/XLPE/PVC-(4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC-(1x2,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.925 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC-(1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.615 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây E-(1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 135 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây E-(1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây E-(1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây E-(1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 195 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây E-(1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 965 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 115 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 130 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.815 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE - D100/85 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5 | m |
| S | Chống sét, tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Cung cấp và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa thép tròn D16 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây thoát sét tròn D10 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 145 | m |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,366 | m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,366 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,366 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,366 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 15 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,366 | 100m³ |
| T | PHẦN NƯỚC | |||
| U | Phần thiết bị khu WC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa (trẻ em) (đã bao gồm vòi) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gương soi (trẻ em) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xí bệt (trẻ em) (đã bao gồm vòi) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chậu rửa (người lớn) (đã bao gồm vòi) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gương soi (người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) (đã bao gồm vòi) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiểu nam (trẻ em) (đã bao gồm van xả) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Vòi sen di động | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Vòi đồng loại gạt ngang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| V | Cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D80 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN16 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR-PN20 D20, nước nóng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D80 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR- D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D80 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D63x32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D50x32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D80 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa PPR-PN10-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D80 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR-D80 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR - D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR - D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR - D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D80 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D63 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| W | Thoát nước thải | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa u.PVC D110 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa u.PVC D90 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa u.PVC D60 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa u.PVC D42 Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cút u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cút u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cút u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Y đều u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Y đều u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Y thu u.PVC D110x42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Y thu u.PVC D60x42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Y thu u.PVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D110x42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D110x90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu nước rửa sàn + siphong D150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Vệ sinh, tận dụng lại hệ thống bình nóng lạnh cũ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| X | Bể tách mỡ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,698 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,314 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,795 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m² |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,235 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m² |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,169 | m³ |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,64 | m² |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 15 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m³ |
| 15 | Thi công Bể tách mỡ KT: 1250x700x1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| Y | Vật liệu trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp Máy bơm Q=12m3/h, H=25.7m, N=3KW, bơm chạy tự động | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây CU/PVC 2x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Van phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp lực P=0-10kg/cm2 D20 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cờ lê pin D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Mặt bích thép + bu lông + e cu D50 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Mặt bích thép + bu lông + e cu D32 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Phếu thu nước mưa sàn mái D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác inox D110 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Z | PHẦN CỬA PCCC | |||
| AA | Cửa PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh, bằng thép chịu lửa, khuôn thép dày 1.2mm chịu lửa đồng bộ, cửa chống cháy EI30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh, bằng thép chịu lửa, khuôn thép dày 1.2mm chịu lửa đồng bộ, cửa chống cháy EI30 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 3 | Bản lề lá | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 4 | Khóa tay cầm thanh thoát hiểm panic | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tay kéo inox | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tay co thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Vách kính chống cháy EI 30 Phút, - Khung bao: Sử dụng thép tấm chế tạo dày 1.5mm- Kính chống cháy EI 30 Phút- Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu ghi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12,285 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh thép chống cháy EI 30 Phút, - Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có độ dày 1.4mm- Cánh cửa:Sử dụng thép tấm độ dày 1.0mm.- Chất liệu bên trong: Hỗn hợp MgO- Bản lề Inox: 04 cái/ cánh- Zoăng cao su ngăn khói- Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu ghi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20,715 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa chống cháy (tay co,chốt âm, khóa tay ngang) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh thép chống cháy EI 30 Phút, - Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có độ dày 1.4mm- Cánh cửa:Sử dụng thép tấm độ dày 1.0mm.- Chất liệu bên trong: Hỗn hợp MgO- Bản lề Inox: 04 cái/ cánh- Zoăng cao su ngăn khói- Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu ghi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 39,2 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa chống cháy (tay co,chốt âm, khóa tay ngang) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh thép chống cháy EI 30 Phút, - Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có độ dày 1.4mm- Cánh cửa:Sử dụng thép tấm độ dày 1.0mm.- Chất liệu bên trong: Hỗn hợp MgO- Bản lề Inox: 04 cái/ cánh- Zoăng cao su ngăn khói- Màu sơn: Sơn tĩnh điện màu ghi | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa chống cháy (tay co,chốt âm, khóa tay ngang) | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AB | PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nguồn acquy dự phòng 12V | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đế và đầu báo cháy khói quang | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối mạch | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | 10 đầu |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt chia 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu 2x1 mm2 chống nhiễu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 800 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn cho trung tâm báo cháy 2x2,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 12C x 1 mm2 chống nhiễu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật, hộp đựng module KT 235 x 235 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| AC | HT exit sự cố | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt măng sông | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chia 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố 2 x 1,5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật KT 235 x 235 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống exit sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| AD | HT chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tê, tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê, tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt kép thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt kép thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt rắc co thép bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút, đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt y lọc, đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 26 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình tích áp 50l | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm chữa cháy động cơ điện 4x10mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm bù áp 4x4mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy vách tường KT 1200x600x180 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tủ đựng phương tiện, dụng cụ phá dỡ KT 500x600x180 mm gồm: kìm cộng lực, xà beng, rìu | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D13 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D19 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt đầu nối cuộn vòi D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt đầu nối ren trong D50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt đầu nối cuộn vòi D65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đầu nối ren trong D65mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC - MFZL8 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 44 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC - MFTZ35 35 kg | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT5 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 46 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép - 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 49 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 60 | 1m |
| 50 | Đào đất đặt đường ống cấp nước ngoài nhà D80 rộng 350mm sâu 450 mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 51 | Đắp đất đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bệ máy bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,04 | 100m |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh - Chất lượng mới 100%- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Thông số kỹ thuật: - Nguồn chính 220VAC, ngõ ra 24VDC- Vật liệu ABS/Thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước động cơ điện- Lưu lượng : 9 – 42 m3/h - Cột áp : 71,3 – 55,6 m - Công suất : 11 kw - Điện áp : 380v- Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước động cơ diesel - Lưu lượng : 9 – 42 m3/h - Cột áp : 71,3 – 55,6 m - Công suất : 11 kw - Công suất ( động cơ ): 11 kw - Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ. | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 02 máy bơm chữa cháy(01 bơm điện 7,5 kw , 01 máy bơm diesel 11 kw) - Vỏ tủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bình duy trì áp lực 50 lít | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bình bột chữa cháy 35kg (ABC)- Chất lượng mới 100%- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Chất chữa cháy: Bột ABC- Sức chứa: 35 kg- Hiệu quả phun: ≥ 20s- Phạm vi phun: ≥ 8m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 7 | Bình bột chữa cháy 8kg (ABC)- Chất lượng mới 100%- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Chất chữa cháy: Bột ABC- Sức chứa: 8kg- Hiệu quả phun: ≥ 9s.- Phạm vi phun: ≥ 4m | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | Bình |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5- Chất lượng mới 100%- Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất- Loại bình: Bình xách tay- Chất chữa cháy: CO2- Khối lượng khí trong bình (Kg): 5 kg- Vật liệu chế tạo vỏ bình: Bằng thép | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 9 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy- Vật liệu: Tôn dày 1 mm- Sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 16 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.701E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự. Có hạng mục thi công xây lắp, thi công lắp đặt thiết bị PCCC+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và tem đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi