Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747053-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TIẾN, HUYỆN ĐÔNG SƠN, TỈNH THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 11:15:00 đến ngày 2022-07-29 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,853,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2804465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4560893E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình công nghiệp cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.397.541.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ cấp IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG TIẾN, HUYỆN ĐÔNG SƠN, TỈNH THANH HÓA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Di chuyển cột điện, đường dây điện chiếu sáng xã Đông Tiến 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2019,2020,2021. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2021 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. Địa chỉ: xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Tiến. Địa chỉ: xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: 22/138 Đường Nguyễn Tĩnh, P. Đông Hương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột H7,5B ngọn 140x140 gốc 240x340 | 14 | cột | |
| 2 | Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303 | 150 | cột | |
| 3 | Cột LT 10 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 350 | 4 | cột | |
| 4 | Móng cột MV-2 cho cột đơn H-7,5m sâu 1,1m | 10 | móng | |
| 5 | Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-8,5m sâu 1,3m | 118 | móng | |
| 6 | Móng cột MV-2C cho cột đôi 2H-7,5m sâu 1,1m | 2 | móng | |
| 7 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-8,5m sâu 1,3m | 16 | móng | |
| 8 | Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5m | 2 | móng | |
| 9 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | 12 | bộ | |
| 10 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XNL4-2TD | 1 | bộ | |
| 11 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TN | 2 | bộ | |
| 12 | Xà néo 1 pha 2 dây cột tròn đơn XN2-1T | 23 | bộ | |
| 13 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1T | 2 | bộ | |
| 14 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TD | 3 | bộ | |
| 15 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XN4-2TN | 9 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ lệch 3 pha 4 dây cột tròn đơn XĐL4-1T | 54 | bộ | |
| 17 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đơn XNL4-1T | 17 | bộ | |
| 18 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XNL4-2TD | 12 | bộ | |
| 19 | Xà néo lệch 3 pha 4 dây cột tròn đôi ngang XNL4-2TN | 5 | bộ | |
| 20 | Sứ hạ thế A30 | 692 | Qủa | |
| 21 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | 10 | bộ | |
| 22 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN | 1 | bộ | |
| 23 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD | 1 | bộ | |
| 24 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | 62 | bộ | |
| 25 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | 7 | bộ | |
| 26 | Kẹp hãm 4x(25-70) | 83 | cái | |
| 27 | Kẹp hãm 4x(95-120) | 64 | cái | |
| 28 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-2x35mm2 | 403,2 | m | |
| 29 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x50mm2 | 1.176 | m | |
| 30 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | 311 | m | |
| 31 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | 1.045 | m | |
| 32 | Căng lại dây dẫn cáp AV-35mm2 | 1.888 | m | |
| 33 | Căng lại dây dẫn cáp AV-50mm2 | 360 | m | |
| 34 | Căng lại dây dẫn cáp AV-70mm2 | 11.932 | m | |
| 35 | Tiếp địa cho cột tròn RC-2-T | 43 | bộ | |
| 36 | Tiếp địa cho cột vuông RC-2-V | 2 | bộ | |
| 37 | Bịt đầu cáp SRE 2 | 310 | cái | |
| 38 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | 1.056 | Cái | |
| 39 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | 638 | cái | |
| 40 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 1.330 | m | |
| 41 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 567 | m | |
| 42 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 119 | m | |
| 43 | Dây nguồn tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | 14 | m | |
| 44 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | 17 | hòm | |
| 45 | Tháo lắp lại tụ bù | 2 | hòm | |
| 46 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H1 | 40 | hòm | |
| 47 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | 101 | hòm | |
| 48 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | 49 | hòm | |
| 49 | Lắp mới Hòm công tơ H2 | 49 | Hòm | |
| 50 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | 32 | Hòm | |
| 51 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn | 20 | cái | |
| 52 | Gông treo hòm công tơ cột tròn kép | 25 | cái | |
| 53 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 7.968 | m | |
| 54 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 204 | m | |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 24 | cái | |
| 56 | Ống nhựa HDPE D85/65 | 42 | m | |
| 57 | Đai thép+ khóa đai | 516 | cái | |
| 58 | Dây thép Ø 4 | 6.810 | m | |
| 59 | Băng dính cách điện | 38 | cái | |
| 60 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | 339 | m | |
| 61 | Áp tô mát 63A-1 pha | 226 | Cái | |
| 62 | Ghíp nhôm 2BL(16-70) | 76 | cái | |
| 63 | Cần đơn đèn chiếu sáng | 7 | bộ | |
| 64 | Bóng đèn led chiếu sáng 100W (loại 3 cấp công suất) | 38 | bộ | |
| 65 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 66 | Vận chuyển đường dài | 1 | T.bộ | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột, hủy tại hiện trường H 5,5m | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột, hủy tại hiện trường H 6,5m | 30 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột, hủy tại hiện trường H 7,5m | 110 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột, hủy tại hiện trường BTTĐ | 8 | cột | |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AV35mm2 | 2.082 | m | |
| 6 | Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2 | 1.108 | m | |
| 7 | Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2 | 6.600 | m | |
| 8 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-2x35mm2 | 651 | m | |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x35mm2 | 30 | m | |
| 10 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x50mm2 | 146 | m | |
| 11 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x70mm2 | 94 | m | |
| 12 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x95mm2 | 817 | m | |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2 | 33 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN2 | 11 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | 81 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | 32 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | 690 | quả | |
| 18 | Vận chuyển đường dài | 1 | T.bộ | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XDM | |||
| 1 | Cột LTMB 14 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 377 | 1 | cột | |
| 2 | Móng cột MT-4 dùng cho cột đơn LT-14m sâu 1,9m | 1 | móng | |
| 3 | Xà néo lệch 2 tầng 22kV cột tròn đôi ngang XNL22-2TN-2T | 1 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng VHĐ 22kV | 6 | quả | |
| 5 | Căng lại dây AC-70/11 | 354 | m | |
| 6 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | 12 | cái | |
| 7 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | 1 | bộ | |
| 8 | Kéo dây ACSR-70/11 vượt đường giao thông 5m | 1 | vị trí | |
| 9 | Vận chuyển đường dài | 1 | Ca | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂYTRUNG ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột, hủy tại hiện trường LT-14m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà néo 10kV ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 22kV | 6 | quả | |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | 46 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2804465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4560893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình công nghiệp cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.397.541.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ cấp IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 2 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn; | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥60Kg | 2 |
| 10 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất ≥ 4 KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi