Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp + Xây dựng PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739878-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp + Xây dựng PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220739640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 08:38:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,812,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.743E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Thành viên liên danh chiếm tỷ lệ >50% thì Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên, các thành viên liên danh chiếm tỷ lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 04KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp + Xây dựng PCCC
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Hương Sơn B
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn , địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn. Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Á. Địa chỉ: Số 87, đường K4, Khu gia đình Cục Quân Nhu, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng. Địa chỉ: Số 54 phố Trần Đăng Ninh, tổ dân phố 3, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn , địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn. Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải Scan đính kèm E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các nội dung yêu cầu về kỹ thuật đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các nội dung kê khai trên Webform hệ thống khi tham dự thầu. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn. Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KHU A
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT2.080,3443m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- E-HSMT1.007,7834m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT893,6928m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- E-HSMT153,79m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT269,3568m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V- E-HSMT4,807m2
7Phá bỏ lớp granito mài bậc tam cấp, cầu thangChương V- E-HSMT46,4775m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- E-HSMT97,7116m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT562,5445m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT2,0402tấn
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V- E-HSMT118,4147m3
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT1,5299tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT453,354m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT101,9995m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.363,51m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT1.363,51m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT989,706m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT631,96m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT555,3535m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT2.475,3938m2
21Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT856,7076m2
22Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT36,9852m2
23Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT145,38m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền hoa văn 300x100Chương V- E-HSMT6,28m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT15,372m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT33,1727m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT97,7116m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT183,1096m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,0295m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,781m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,0057100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0129tấn
33Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT90,72m2
34Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT19,44m2
35Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT159,84m2
36Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT1,44m2
37Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V- E-HSMT4,807m2
38Gia công hoa inoxChương V- E-HSMT1,0375tấn
39Lắp dựng hoa inox cửaChương V- E-HSMT161,28m2
40Gia công lan canChương V- E-HSMT0,645tấn
41Lắp dựng lan can inoxChương V- E-HSMT81,3156m2
42Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT2,0402tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT2,0402tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT379,57m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT5,6254100m2
46Cửa lên mái 600x800mmChương V- E-HSMT1cái
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT10,6537100m2
48Kim thu sét D16, H=700mmChương V- E-HSMT8cái
49Cọc thép L63x63x6, L=2400mmChương V- E-HSMT10cọc
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- E-HSMT80m
51Ống lồng dây dẫn sét D25Chương V- E-HSMT2m
52Thép tiếp địa 40x4Chương V- E-HSMT30,144kg
53Giá đỡ dây D10, L=150Chương V- E-HSMT50cái
54Kẹp kiếm traChương V- E-HSMT2cái
55Bulong đai ốcChương V- E-HSMT25bộ
56Đệm chỉ lá 40x120x3mmChương V- E-HSMT2,826kg
57Hộp kiểm tra điện trởChương V- E-HSMT1bộ
58ĐIỆN NHẸ - Switch 8 cổngChương V- E-HSMT2cái
59Tủ điện nhẹChương V- E-HSMT2cái
60Cáp quang 24FOChương V- E-HSMT50m
61Cáp UTP Cat6Chương V- E-HSMT300m
62Ống luồn dây D20Chương V- E-HSMT300m
63Ổ cắm 1 lanChương V- E-HSMT12cái
64ĐIỆN - Đèn tuýp led 1,2m, 2x18W + máng đènChương V- E-HSMT72bộ
65Đèn ốp trần bóng led, 1x15WChương V- E-HSMT30bộ
66Công tắc đơn 16AChương V- E-HSMT5cái
67Công tắc đôi 16AChương V- E-HSMT1cái
68Công tắc ba 16AChương V- E-HSMT12cái
69Công tắc cầu thang 2 chiềuChương V- E-HSMT2cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V - 16AChương V- E-HSMT30cái
71Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 220V - 16AChương V- E-HSMT40cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- E-HSMT24cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- E-HSMT30cái
74Dây Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V- E-HSMT10m
75Dây Cu/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT260m
76Dây Cu/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT360m
77Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V- E-HSMT120m
78Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V- E-HSMT1.400m
79Dây tiếp đất 1x6mm2Chương V- E-HSMT270m
80Dây tiếp đất 1x4mm2Chương V- E-HSMT360m
81Dây tiếp đất 1x2.5mm2Chương V- E-HSMT120m
82Ống luồn dây D25Chương V- E-HSMT8m
83Ống luồn dây D20Chương V- E-HSMT1.200m
84Hộp điện 100x100Chương V- E-HSMT12hộp
85TỦ ĐIỆN TỔNG - Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT1hộp
86Aptomat MCCB 3P-80A-18kAChương V- E-HSMT1cái
87Aptomat MCCB 3P-50A-18kAChương V- E-HSMT1cái
88Aptomat MCB 1P-32A-10kAChương V- E-HSMT6cái
89Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT1cái
90Thanh cáiChương V- E-HSMT1bộ
91TỦ ĐIỆN TẦNG 2 - Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT1hộp
92Aptomat MCCB 3P-50A-18kAChương V- E-HSMT1cái
93Aptomat MCB 1P-32A-6kAChương V- E-HSMT6cái
94Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT1cái
95Thanh cáiChương V- E-HSMT1bộ
96Bảng điện 6-8 aptomatChương V- E-HSMT12hộp
97Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V- E-HSMT12cái
98Aptomat MCB 1P-25A-6kAChương V- E-HSMT24cái
99Aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V- E-HSMT12cái
100Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT12cái
101Thanh cáiChương V- E-HSMT12bộ
102Aptomat MCB 2P-16A- 4,5kAChương V- E-HSMT12cái
103PHẦN CẤP NƯỚC - Ống PPR D50Chương V- E-HSMT0,2100m
104Ống PPR D32Chương V- E-HSMT0,6100m
105Ống PPR D25Chương V- E-HSMT0,3100m
106Măng sông D50Chương V- E-HSMT10cái
107Măng sông D32Chương V- E-HSMT15cái
108Măng sông D25Chương V- E-HSMT10cái
109Van 2 chiều D50Chương V- E-HSMT2cái
110Van 2 chiều D32Chương V- E-HSMT4cái
111Van 2 chiều D25Chương V- E-HSMT1cái
112Tê thu D50x32Chương V- E-HSMT4cái
113Tê thu D50x25Chương V- E-HSMT2cái
114Tê thu D32x25Chương V- E-HSMT24cái
115Tê thu D25x25Chương V- E-HSMT10cái
116Côn thu D50x32Chương V- E-HSMT2cái
117Côn thu D32x25Chương V- E-HSMT4cái
118Chếch D50Chương V- E-HSMT4cái
119Cút 90 D50Chương V- E-HSMT6cái
120Cút 90 D32Chương V- E-HSMT10cái
121Cút 90 D25Chương V- E-HSMT50cái
122Cút 1 đầu ren trong D25Chương V- E-HSMT20cái
123Tê ren trong D25Chương V- E-HSMT4cái
124Kép D25Chương V- E-HSMT24cái
125Nút bịt D25Chương V- E-HSMT24cái
126Phao cơ D25Chương V- E-HSMT2cái
127Phao điệnChương V- E-HSMT2cái
128Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòiChương V- E-HSMT4bộ
129Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT4cái
130Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT10bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT10cái
132Lắp đặt hộp đựngChương V- E-HSMT10cái
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V- E-HSMT2bể
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSMT4bộ
135PHẦN THOÁT NƯỚC - Ống U.PVC class 2 D110Chương V- E-HSMT0,28100m
136Ống U.PVC class 2 D90Chương V- E-HSMT2,2100m
137Ống U.PVC class 2 D75Chương V- E-HSMT0,12100m
138Ống U.PVC class 2 D60Chương V- E-HSMT0,28100m
139Ống U.PVC class 2 D42Chương V- E-HSMT0,44100m
140Tê cong U.PVC D110Chương V- E-HSMT12cái
141Tê cong U.PVC D110/90Chương V- E-HSMT2cái
142Tê cong U.PVC D90Chương V- E-HSMT12cái
143Tê cong U.PVC D110/60Chương V- E-HSMT2cái
144Y 45 D60/42Chương V- E-HSMT4cái
145Y 45 D110Chương V- E-HSMT3cái
146Y 45 D90Chương V- E-HSMT3cái
147Tê U.PVC D110Chương V- E-HSMT1cái
148Tê U.PVC D75Chương V- E-HSMT1cái
149Chếch 135 D110Chương V- E-HSMT8cái
150Chếch 135 D90Chương V- E-HSMT40cái
151Chếch 135 D75Chương V- E-HSMT2cái
152Chếch 135 D60Chương V- E-HSMT6cái
153Cút 90 D90Chương V- E-HSMT20cái
154Cút 90 D42Chương V- E-HSMT40cái
155Cút 90 D42/60Chương V- E-HSMT3cái
156Xi phông D90Chương V- E-HSMT12cái
157Cầu chắn rác D90Chương V- E-HSMT16cái
158Tê thông tắc D110Chương V- E-HSMT4cái
159Tê thông tắc D90Chương V- E-HSMT2cái
160Bịt thông tắc D110Chương V- E-HSMT4cái
161Bịt thông tắc D90Chương V- E-HSMT2cái
162Măng sông D110Chương V- E-HSMT4cái
163Măng sông D90Chương V- E-HSMT20cái
164Bịt ống D42Chương V- E-HSMT10cái
165Bịt ống D90Chương V- E-HSMT12cái
166Bịt ống D110Chương V- E-HSMT10cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KHU B
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT1.825,9163m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- E-HSMT951,1249m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT833,9421m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- E-HSMT1,4256m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT244,08m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V- E-HSMT4,807m2
7Phá bỏ lớp granito mài bậc tam cấp, cầu thangChương V- E-HSMT103,4223m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- E-HSMT93,3106m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT523,8695m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT1,9001tấn
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT2,8694tấn
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V- E-HSMT105,7008m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT424,0165m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT251,7517m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT4,9126m3
16BỤC GIẢNG - Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,2204m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0154100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,74m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0175100m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V- E-HSMT3,5714m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.262,503m2
22Trát cạnh cửa, gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT564,76m
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT1.262,503m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT924,5828m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT675,7682m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT2.311,333m2
27Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT833,8096m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT71,505m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT31,9173m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT93,3106m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT174,1186m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,0295m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,781m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,0057100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0129tấn
36Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT90,72m2
37Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT159,84m2
38Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V- E-HSMT4,807m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT1,0262tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT159,84m2
41Gia công lan canChương V- E-HSMT0,5601tấn
42Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT88,0356m2
43Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,9001tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,9001tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT353,51m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT5,2387100m2
47Cửa lên mái 600x800mmChương V- E-HSMT1cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT9,2633100m2
49Kim thu sét D16, H=700mmChương V- E-HSMT8cái
50Cọc thép L63x63x6, L=2400mmChương V- E-HSMT10cọc
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- E-HSMT80m
52Ống lồng dây dẫn sét D25Chương V- E-HSMT2m
53Thép tiếp địa 40x4Chương V- E-HSMT30,144kg
54Giá đỡ dây D10, L=150Chương V- E-HSMT50cái
55Kẹp kiểm traChương V- E-HSMT2cái
56Bu lông đai ốcChương V- E-HSMT25bộ
57Đệm chỉ lá 40x120 = 3mmChương V- E-HSMT2,826kg
58Hộp kiểm tra điện trởChương V- E-HSMT1bộ
59ĐIỆN NHẸ - Switch 8 cổngChương V- E-HSMT2cái
60Tủ điện nhẹChương V- E-HSMT2cái
61Cáp quang 24FOChương V- E-HSMT50m
62Cáp UTP Cat6Chương V- E-HSMT300m
63Ống luồn dây D20Chương V- E-HSMT300m
64Ổ cắm 1 lanChương V- E-HSMT12cái
65Đèn tuýp led 1,2m, 2x18W + máng đènChương V- E-HSMT72bộ
66Đèn ốp trần bóng led, 1x15WChương V- E-HSMT18bộ
67Công tắc đôi 16AChương V- E-HSMT1cái
68Công tắc ba 16AChương V- E-HSMT12cái
69Công tắc cầu thang 2 chiềuChương V- E-HSMT2cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V - 16AChương V- E-HSMT30cái
71Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 220V - 16AChương V- E-HSMT40cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- E-HSMT24cái
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- E-HSMT30cái
74Dây Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V- E-HSMT10m
75Dây Cu/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT260m
76Dây Cu/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT360m
77Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V- E-HSMT120m
78Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V- E-HSMT1.300m
79Dây tiếp đất 1x6mm2Chương V- E-HSMT270m
80Dây tiếp đất 1x4mm2Chương V- E-HSMT360m
81Dây tiếp đất 1x2.5mm2Chương V- E-HSMT120m
82Ống luồn dây D25Chương V- E-HSMT8m
83Ống luồn dây D20Chương V- E-HSMT1.200m
84Hộp điện 100x100Chương V- E-HSMT12hộp
85TỦ ĐIỆN TỔNG - Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT1hộp
86Aptomat MCCB 3P-80A-18kAChương V- E-HSMT1cái
87Aptomat MCCB 3P-50A-18kAChương V- E-HSMT1cái
88Aptomat MCB 1P-32A-10kAChương V- E-HSMT6cái
89Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT1cái
90Thanh cáiChương V- E-HSMT1bộ
91TỦ ĐIỆN TẦNG 2 - Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT1hộp
92Aptomat MCCB 3P-50A-18kAChương V- E-HSMT1cái
93Aptomat MCB 1P-32A-6kAChương V- E-HSMT6cái
94Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT1cái
95Thanh cáiChương V- E-HSMT1bộ
96Bảng điện 6-8 aptomatChương V- E-HSMT12hộp
97Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V- E-HSMT12cái
98Aptomat MCB 1P-25A-6kAChương V- E-HSMT24cái
99Aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V- E-HSMT12cái
100Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT12cái
101Thanh cáiChương V- E-HSMT12bộ
102Aptomat MCB 2P-16A- 4,5kAChương V- E-HSMT12cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- E-HSMT2.356,8367m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- E-HSMT1.051,6266m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT687,0625m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- E-HSMT232,824m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT263,52m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V- E-HSMT6,0506m2
7Phá bỏ lớp granito mài bậc tam cấp, cầu thangChương V- E-HSMT73,301m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V- E-HSMT75,603m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT364,7505m2
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT1,3299tấn
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT2,8671tấn
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V- E-HSMT119,341m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT504,3264m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT202,3671m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.546,1313m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT1.546,1313m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.016,4115m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT676,05m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT706,6935m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT2.711,2738m2
21Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT629,1188m2
22Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT62,9451m2
23Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT222,84m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền hoa văn 300x100Chương V- E-HSMT9,984m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT33,183m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT40,118m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT118,9487m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT185,0237m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,0295m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,781m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,0057100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0129tấn
33Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT68,04m2
34Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT29,16m2
35Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT162m2
36Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT4,32m2
37Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V- E-HSMT6,0506m2
38Gia công hoa inoxChương V- E-HSMT1,121tấn
39Lắp dựng hoa inox cửaChương V- E-HSMT166,32m2
40Gia công lan canChương V- E-HSMT1,3403tấn
41Lắp dựng lan can inoxChương V- E-HSMT77,8886m2
42Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,3299tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,3299tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT247,43m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT3,6475100m2
46Cửa lên mái 600x800mmChương V- E-HSMT1cái
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT10,8429100m2
48Kim thu sét D16, H=700mmChương V- E-HSMT7cái
49Cọc thép L63x63x6, L=2400mmChương V- E-HSMT10cọc
50Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- E-HSMT70m
51Ống lồng dây dẫn sét D25Chương V- E-HSMT2m
52Thép tiếp địa 40x4Chương V- E-HSMT30,144kg
53Giá đỡ dây D10, L=150Chương V- E-HSMT50cái
54Kẹp kiểm traChương V- E-HSMT2cái
55Bu lông đai ốcChương V- E-HSMT25bộ
56Đệm chỉ lá 40x120x3mmChương V- E-HSMT2,826kg
57Hộp kiểm tra điện trởChương V- E-HSMT1bộ
58ĐIỆN NHẸ - Switch 8 cổngChương V- E-HSMT3cái
59Tủ điện nhẹChương V- E-HSMT3cái
60Bộ phát wifiChương V- E-HSMT6cái
61Cáp quang 24FOChương V- E-HSMT50m
62Cáp UTP Cat6Chương V- E-HSMT500m
63Ống luồn dây D20Chương V- E-HSMT500m
64Ổ cắm 1 lanChương V- E-HSMT20cái
65Đèn bán nguyệt led 1,2mChương V- E-HSMT48bộ
66Đèn ốp trần bóng led, 1x15WChương V- E-HSMT41bộ
67Công tắc đơn 16AChương V- E-HSMT22cái
68Công tắc đôi 16AChương V- E-HSMT8cái
69Công tắc ba 16AChương V- E-HSMT1cái
70Công tắc cầu thang 2 chiềuChương V- E-HSMT4cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V - 16AChương V- E-HSMT59cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- E-HSMT24cái
73Dây Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2Chương V- E-HSMT28m
74Dây Cu/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT100m
75Dây Cu/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT380m
76Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V- E-HSMT600m
77Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V- E-HSMT1.200m
78Dây tiếp đất 1x6mm2Chương V- E-HSMT130m
79Dây tiếp đất 1x4mm2Chương V- E-HSMT380m
80Dây tiếp đất 1x2.5mm2Chương V- E-HSMT600m
81Ống luồn dây D25Chương V- E-HSMT28m
82Ống luồn dây D20Chương V- E-HSMT1.400m
83Hộp điện 100x100Chương V- E-HSMT14hộp
84TỦ ĐIỆN TỔNG - Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT1hộp
85Aptomat MCCB 3P-80A-18kAChương V- E-HSMT1cái
86Aptomat MCCB 3P-50A-18kAChương V- E-HSMT2cái
87Aptomat MCB 1P-32A-10kAChương V- E-HSMT1cái
88Aptomat MCB 1P-25A-10kAChương V- E-HSMT4cái
89Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT1cái
90Thanh cáiChương V- E-HSMT1bộ
91TỦ ĐIỆN TẦNG 2 - Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT2hộp
92Aptomat MCCB 3P-50A-18kAChương V- E-HSMT2cái
93Aptomat MCB 1P-32A-6kAChương V- E-HSMT4cái
94Aptomat MCB 1P-25A-6kAChương V- E-HSMT6cái
95Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT2cái
96Thanh cáiChương V- E-HSMT2bộ
97TỦ ĐIỆN TẦNG 3 - Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT2hộp
98Aptomat MCCB 3P-50A-18kAChương V- E-HSMT2cái
99Aptomat MCB 1P-32A-6kAChương V- E-HSMT6cái
100Aptomat MCB 1P-25A-6kAChương V- E-HSMT2cái
101Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT2cái
102Thanh cáiChương V- E-HSMT2bộ
103Bảng điện 6-8 aptomatChương V- E-HSMT6hộp
104Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V- E-HSMT6cái
105Aptomat MCB 1P-25A-6kAChương V- E-HSMT12cái
106Aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V- E-HSMT6cái
107Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT6cái
108Thanh cáiChương V- E-HSMT6bộ
109Bảng điện 6-8 aptomatChương V- E-HSMT8hộp
110Aptomat MCB 2P-25A-10kAChương V- E-HSMT8cái
111Aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V- E-HSMT16cái
112Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT8cái
113Thanh cáiChương V- E-HSMT8bộ
114PHẦN CẤP NƯỚC - Ống PPR D50Chương V- E-HSMT0,2100m
115Ống PPR D32Chương V- E-HSMT0,7100m
116Ống PPR D25Chương V- E-HSMT0,5100m
117Măng sông D50Chương V- E-HSMT4cái
118Măng sông D32Chương V- E-HSMT12cái
119Măng sông D25Chương V- E-HSMT15cái
120Van 2 chiều D50Chương V- E-HSMT2cái
121Van 2 chiều D32Chương V- E-HSMT8cái
122Van 2 chiều D25Chương V- E-HSMT1cái
123Tê thu D50x32Chương V- E-HSMT6cái
124Tê thu D50x25Chương V- E-HSMT2cái
125Tê thu D32x25Chương V- E-HSMT30cái
126Tê thu D25x25Chương V- E-HSMT10cái
127Côn thu D50x32Chương V- E-HSMT2cái
128Côn thu D32x25Chương V- E-HSMT6cái
129Chếch D50Chương V- E-HSMT4cái
130Cút 90 D50Chương V- E-HSMT6cái
131Cút 90 D32Chương V- E-HSMT16cái
132Cút 90 D25Chương V- E-HSMT80cái
133Cút 1 đầu ren trong D25Chương V- E-HSMT36cái
134Tê ren trong D25Chương V- E-HSMT5cái
135Kép D25Chương V- E-HSMT41cái
136Nút bịt D25Chương V- E-HSMT41cái
137Phao cơ D25Chương V- E-HSMT2cái
138Phao điệnChương V- E-HSMT2cái
139Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòiChương V- E-HSMT6bộ
140Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT6cái
141Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT15bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT15cái
143Lắp đặt hộp đựngChương V- E-HSMT15cái
144Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT9bộ
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V- E-HSMT2bể
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSMT6bộ
147PHẦN THOÁT NƯỚC - Ống U.PVC class 2 D110Chương V- E-HSMT0,48100m
148Ống U.PVC class 2 D90Chương V- E-HSMT1,8100m
149Ống U.PVC class 2 D75Chương V- E-HSMT0,14100m
150Ống U.PVC class 2 D60Chương V- E-HSMT0,18100m
151Ống U.PVC class 2 D42Chương V- E-HSMT0,42100m
152Tê cong U.PVC D110Chương V- E-HSMT16cái
153Tê cong U.PVC D110/90Chương V- E-HSMT2cái
154Tê cong U.PVC D90Chương V- E-HSMT18cái
155Tê cong U.PVC D110/60Chương V- E-HSMT3cái
156Y 45 D60/42Chương V- E-HSMT4cái
157Y 45 D110Chương V- E-HSMT4cái
158Y 45 D90Chương V- E-HSMT4cái
159Tê U.PVC D110Chương V- E-HSMT1cái
160Tê U.PVC D75Chương V- E-HSMT1cái
161Chếch 135 D110Chương V- E-HSMT12cái
162Chếch 135 D90Chương V- E-HSMT48cái
163Chếch 135 D75Chương V- E-HSMT2cái
164Chếch 135 D60Chương V- E-HSMT8cái
165Cút 90 D90Chương V- E-HSMT24cái
166Cút 90 D42Chương V- E-HSMT60cái
167Cút 90 D42/60Chương V- E-HSMT4cái
168Xi phông D90Chương V- E-HSMT18cái
169Cầu chắn rác D90Chương V- E-HSMT12cái
170Cầu chắn rác D60Chương V- E-HSMT4cái
171Tê thông tắc D110Chương V- E-HSMT4cái
172Tê thông tắc D90Chương V- E-HSMT2cái
173Bịt thông tắc D110Chương V- E-HSMT4cái
174Bịt thông tắc D90Chương V- E-HSMT2cái
175Măng sông D110Chương V- E-HSMT4cái
176Măng sông D90Chương V- E-HSMT20cái
177Bịt ống D42Chương V- E-HSMT15cái
178Bịt ống D90Chương V- E-HSMT18cái
179Bịt ống D110Chương V- E-HSMT15cái
D HẠNG MỤC: HTKT SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- E-HSMT465m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT165,966m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V- E-HSMT15,8752m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V- E-HSMT205,0912m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT1,1652100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V- E-HSMT1,5536100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- E-HSMT38,84m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT625,34m3
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V- E-HSMT16210m
10Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4.307m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V- E-HSMT0,266100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,5522m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT14,5345m3
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT94,3m2
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC
1Cáp điện từ TBA đến tủ điện tổng Cu/XLPE/DSTA 3x50+1x35 mm2Chương V- E-HSMT40m
2Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2Chương V- E-HSMT251m
3Cáp điện Cu/DSTA/PVC 4x25 mm2 (cáp chống cháy)Chương V- E-HSMT80m
4Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 mmChương V- E-HSMT0,4100m
5Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 mmChương V- E-HSMT2,6100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,8645100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V- E-HSMT19,5m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,1611100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,6595100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,4211100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,02100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,5m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,192100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V- E-HSMT3,84m3
15Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V- E-HSMT5cột
16Lắp đặt dây dẫn 3x3mm2Chương V- E-HSMT375m
17Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V- E-HSMT5cọc
18Dây tiếp địa - thép D10Chương V- E-HSMT0,5100m
19Ống nhựa D40/30Chương V- E-HSMT2,75100m
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 250V/40AChương V- E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 250V/15AChương V- E-HSMT1cái
22TỦ ĐIỆN TỔNG - Aptomat MCCB 3P 160A 18kAChương V- E-HSMT1cái
23Aptomat MCCB 3P 80A 18kAChương V- E-HSMT3cái
24Aptomat MCB 1P 50A 6kAChương V- E-HSMT1cái
25Aptomat MCB 1P 25A 6kAChương V- E-HSMT3cái
26Đèn báo phaChương V- E-HSMT3cái
27Cầu chì 2AChương V- E-HSMT3bộ
28Biến dòng điện 160/5AChương V- E-HSMT3bộ
29Hệ thống thanh cái đồngChương V- E-HSMT1bộ
30Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT: 800x600x300Chương V- E-HSMT1tủ
31Ống nước HDPE D32Chương V- E-HSMT3,5100m
32Máy bơm cấp két Q>=3m3/h, H>=20mChương V- E-HSMT5cái
33Van khóa mối nước D32Chương V- E-HSMT2cái
34Nối thẳng ren ngoài D32Chương V- E-HSMT4cái
35Rắc co D32Chương V- E-HSMT4cái
36Giếng khoanChương V- E-HSMT1bộ
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1RÃNH B400 - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,206100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V- E-HSMT13,3996m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,838100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT34,358m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT40,5592m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT167,6m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT368,72m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT1,3576100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT2,8618tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT25,978m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT4191 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,2431100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,0969100m3
14GA NƯỚC MƯA - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- E-HSMT21,7765m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1165100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,2615m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT5,0488m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT12,74m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT42,68m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0957100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,2174tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,2006m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V- E-HSMT26cái
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,0053100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,2125100m3
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT2,4573100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT61,431m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V- E-HSMT0,708100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT25,1354m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT21,0288m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT107,0556m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,708100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,1566tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT10,0237m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT1,5076100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,564100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT47,2203m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT8,4058m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT24,6148m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,708100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,5693tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT10,0237m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT286,282m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.135,8662m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT1.422,1482m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT1,3406tấn
22Lắp dựng hoa sắtChương V- E-HSMT32,2m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT32,2m2
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,0932100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT2,3296m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,064100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,28m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,336100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,88m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0449100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0716100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,3325tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,3325tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT0,8247tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT0,8247tấn
13Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,0846tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,0846tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT135,3468m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT3,2227100m2
17Tôn úp nócChương V- E-HSMT27md
18Máng thu nướcChương V- E-HSMT54md
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CẢI TẠO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT278,46m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT1,0584tấn
3Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,2883tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,2883tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT1,989100m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V- E-HSMT10,69m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT10,691m2
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- E-HSMT7,1136m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,0155100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0556100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,2766m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1631100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0328tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2557tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,2784m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- E-HSMT5,6876100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,1178m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0238100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0145tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,075tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,5808m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0576100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0212tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1015tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,9504m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,4798100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2902tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT2,7884m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,038100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0023tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0125tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,2409m3
26Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,1037tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT6,3917m2
28Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,1037tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0172100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0193tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0946m3
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,1856100m2
33Tôn úp lócChương V- E-HSMT12,64m
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,5419m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT6,656m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT34,815m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT27,3026m2
38Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT27,3026m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT10,8744m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT8,1028m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,76m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,94m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT48,8578m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT43,937m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT16,9836m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT6,8796m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,1332m2
48Lát nền, sàn, gạch, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT11,4244m2
49Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT2,07m2
50Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT6,6m2
51Gia công hoa inoxChương V- E-HSMT0,0569tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT6,6m2
53Đèn lốp trần D300-400WChương V- E-HSMT1bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V- E-HSMT2bộ
55Dây dẫn lõi đồng 2x4mmChương V- E-HSMT20m
56Dây dẫn lõi đồng 2x2,5mmChương V- E-HSMT30m
57Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mmChương V- E-HSMT30m
58Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V- E-HSMT1cái
59Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V- E-HSMT1cái
60Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháyChương V- E-HSMT2cái
61Quạt treo tường 60W, công tắcChương V- E-HSMT1cái
62Ống ghen mềm D16Chương V- E-HSMT50m
63Aptomat 2P-20A-220VChương V- E-HSMT1cái
64Aptomat 1P-16A-220VChương V- E-HSMT7cái
65Bảng điện loại lắp 12MCBChương V- E-HSMT1hộp
K HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM NƯỚC PCCC
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0273100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0171tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1149tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,6002m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,078100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,024tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1099tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,858m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,4357100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,3432tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT3,392m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,0388100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,016tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,3122m3
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT6,6044m2
16Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT6,6044tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0216100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0152tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1188m3
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,1808100m2
21Tôn úp lócChương V- E-HSMT13,0597m
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,4259m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT6,7688m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT65,44m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT36,452m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT13,4524m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT65,44m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT36,452m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT18,1236m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT7,0356m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,98m2
32Lát nền, sàn, gạch, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT13,4524m2
33Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT3,08m2
34Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT6,72m2
35Gia công hoa inoxChương V- E-HSMT0,0568tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT6,72m2
37Đèn lốp trần D300-400WChương V- E-HSMT2bộ
38Dây dẫn lõi đồng 2x2,5mmChương V- E-HSMT15m
39Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mmChương V- E-HSMT10m
40Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V- E-HSMT1cái
41Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháyChương V- E-HSMT1cái
42Rọ chắn rác D90Chương V- E-HSMT4cái
43Cút 90 D90Chương V- E-HSMT4cái
44Chếch 135 D90Chương V- E-HSMT8cái
45Ống nhựa U.PVC D90Chương V- E-HSMT0,24100m
L HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT4,5687100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT114,217m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V- E-HSMT70,4100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,5632100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0848100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT11,264m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,1272100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,0253tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT8,4976tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT32,508m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- E-HSMT3,6632100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V- E-HSMT107,375m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT1,1684100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT21,676m3
15Gia công thang sắtChương V- E-HSMT0,0272tấn
16Lắp dựng thang sắtChương V- E-HSMT0,0272tấn
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT451,7448m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT64,8628m2
19Băng cản nước PVC waterstop V320Chương V- E-HSMT138,8m
M HẠNG MỤC: HÀNH LANG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,3854100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT8,0262m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT1,6108m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V- E-HSMT0,1264100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,3616m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1991100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0144tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1545tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSMT0,2131tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,1857m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,5354100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0896tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,4478tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,4531tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT5,9639m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,3963100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0855100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,1148100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3,281m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,7181100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1097tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,8812tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT3,9494m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,7239100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1655tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2269tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,8887tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT7,9123m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT1,6781100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,0622tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT17,0457m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,1156100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0387tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,541m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- E-HSMT0,1639100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,3687tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0913tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,6655m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT8,8334m3
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT152,6695m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,7248m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT11,2588m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT42,408m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT117,0012m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT196,8023m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT128,26m2
47Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT79,4976m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT32,3505m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,6m2
50Gia công lan canChương V- E-HSMT0,4007tấn
51Lắp dựng lan canChương V- E-HSMT33,416m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT80,2345m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT63,8755m2
54Đèn ốp trần bóng led, 1x24WChương V- E-HSMT4bộ
55Công tắc đơn 16AChương V- E-HSMT2cái
56Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V- E-HSMT30m
57Cầu chắn rác D90Chương V- E-HSMT8cái
58Cút 90 D90Chương V- E-HSMT10cái
59Chếch 135 D90Chương V- E-HSMT8cái
60Ống U.PVC class 2 D90Chương V- E-HSMT0,58100m
N HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,2965100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT7,4131m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V- E-HSMT0,0864100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,592m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,3096100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2095tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1307tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT6,12m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT2,1293tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT2,1293tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Chương V- E-HSMT4,9042tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT4,9042tấn
13Bulong M20 mác 8.8Chương V- E-HSMT360cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT314,5302m2
15Cung cấp lắp đặt Mái bạt thông minhChương V- E-HSMT815m2
16MotoChương V- E-HSMT2cái
O HẠNG MỤC: THANG SẮT NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- E-HSMT7,1136m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT1,1629m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V- E-HSMT0,029100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,7802m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0629100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0373tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0416tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,5487m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0292100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0137tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,049tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,3208m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0622100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0206100m3
15Gia công thang sắtChương V- E-HSMT3,846tấn
16Lắp sàn thao tácChương V- E-HSMT3,846tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT45,1342m2
18Lan can thép ốngChương V- E-HSMT19,723md
19Cung cấp và lắp đặt mái lợp tấm polycarbonate loại rỗng ruột dày 5mmChương V- E-HSMT29,5205m2
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT7,917m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT1,0556m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,8528m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,025100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0133tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1712tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0839tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0596tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT0,306m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT0,692m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,06100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,0777100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0877tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT0,5104m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0464100m2
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,0851m3
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V- E-HSMT6,4116m2
19Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất)Chương V- E-HSMT48,692m2
20Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2)Chương V- E-HSMT48,692m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT48,692m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V- E-HSMT0,03100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V- E-HSMT1cái
24Lắp đặt van đồng, đường kính van d=15mmChương V- E-HSMT3cái
25Sỏi chọn lọcChương V- E-HSMT0,3401m3
26Than hoạt tínhChương V- E-HSMT0,3401m3
27Cát vàng sạchChương V- E-HSMT0,5951m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,019100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0602100m3
30Giếng khoanChương V- E-HSMT1cái
Q HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,1217100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- E-HSMT1,352m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0868100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0796100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,04m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1488100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0226tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0959tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSMT0,1313tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,5016m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,2086100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0668tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,3179tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT1,7262m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT7,6723m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,112100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0554tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0099tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,2131tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,0736m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,9753100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,2062tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT10,0961m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT50,3372m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,94m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT42,6496m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT55,6m
28Trát vẩy tường sần, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT6,63m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT98,9268m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V- E-HSMT41,8536m2
31Xây bờ nóc bằng ngói bòChương V- E-HSMT37,32m
32Sơn biển, viết chữ công trìnhChương V- E-HSMT1cái
33Gia công cổng sắtChương V- E-HSMT0,5996tấn
34Mũi giáo thép rènChương V- E-HSMT60cái
35Bản nề cốiChương V- E-HSMT16bộ
36Bánh xe ĐK 100Chương V- E-HSMT4bộ
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT19,17m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT18,45m2
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300Chương V- E-HSMT3bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT1cái
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- E-HSMT30m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT30m
R HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột ( Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)Chương V- E-HSMT11,7021100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT5,3848tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- E-HSMT14,2443tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm ( Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)Chương V- E-HSMT0,407tấn
5Gia công cột bằng thép tấm ( Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)Chương V- E-HSMT1,5985tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 ( Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm)Chương V- E-HSMT77,3747m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Chương V- E-HSMT0,742100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V- E-HSMT19,186100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V- E-HSMT212mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V- E-HSMT1,696m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V- E-HSMT0,017100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V- E-HSMT1,696m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,9047100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT26,8693m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT20,7498m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V- E-HSMT0,5915100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT18,3327m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT1,424100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2022tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,9194tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSMT1,6129tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT48,2439m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT2,7471100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V- E-HSMT2,835m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,5808m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,3401tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,3371tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT30,9783m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT7,0475m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT36,5813m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT1,3928100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,9881100m3
33BỂ PHỐT - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,1058100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V- E-HSMT0,0118100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,814m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0266100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1228tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,1613m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,4136m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,6717m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0202100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0045tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0275tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,2226m3
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,105100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,0517tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT7m3
48Lắp dựng tấm đanChương V- E-HSMT71 cấu kiện
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,3995m2
50Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,3995m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,4673m2
52Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT23,8668m2
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0347100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,0711100m3
55PHẦN THÂN - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,3675tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT42,1648m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT2,8066100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,8278tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,4886tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT2,3167tấn
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT1,2197m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V- E-HSMT22,1544m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT3,5226100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,8866tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,4553tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT4,0283tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT38,2793m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT4,9424100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT6,9275tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT48,1148m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,4278100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2467tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,722m3
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT4,5294tấn
75Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT4,5294tấn
76Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT3,093tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT3,093tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT516,5m2
79KIẾN TRÚC - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,5358m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT138,7374m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT69,4454m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT0,9219m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT649,1345m2
84Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT188,3235m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT996,761m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT205,805m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT13,3605m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT284,6m
89Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT996,761m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT850,8185m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT1.265,178m2
92Trần nhôm clip - in, KT600x600x0.9mmChương V- E-HSMT380,0202m2
93Lát nền, sàn, gạch, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT200,1406m2
94Ốp chân tường gạch granite 600x600 cao 150mmChương V- E-HSMT8,176m2
95Sơn sàn epoxyChương V- E-HSMT298,3484m2
96Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT23,0202m2
97Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT77,895m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền hoa văn 300x100Chương V- E-HSMT3,442m2
99Bàn đá lavaboChương V- E-HSMT1,98m2
100Vách ngăn nhẹChương V- E-HSMT5,04m2
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT42,75m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT327,893m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT230,9046m2
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT5,4732100m2
105Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT34,56m2
106Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT7,35m2
107Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT36,72m2
108Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT0,54m2
109Vách kính cố định nhôm , kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT44,2m2
110Lan chớp nhômChương V- E-HSMT10,4m2
111Gia công hoa inoxChương V- E-HSMT0,2368tấn
112Lắp dựng hoa inox cửaChương V- E-HSMT37,26m2
113Gia công lan canChương V- E-HSMT0,1819tấn
114Lắp dựng lan can inoxChương V- E-HSMT11,891m2
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,0562100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,1915m3
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT17,8727m2
118Sơn sàn epoxy đường dốcChương V- E-HSMT17,8727m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT7,543100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT17,9379100m2
121Kim thu sét D16, H=700mmChương V- E-HSMT6cái
122Cọc thép L63x63x6, L=2400mmChương V- E-HSMT10cọc
123Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- E-HSMT60m
124Ống lồng dây dẫn sét D25Chương V- E-HSMT2m
125Thép tiếp địa 40x4Chương V- E-HSMT25,12kg
126Giá đỡ dây D10, L=150Chương V- E-HSMT50cái
127Đệm chỉ lá 40x120 = 3mmChương V- E-HSMT2,826kg
128Hộp kiểm tra điện trởChương V- E-HSMT1bộ
129ĐIỆN - Đèn bán nguyệt led 1,2mChương V- E-HSMT8bộ
130Đèn ốp trần bóng led, 1x15WChương V- E-HSMT14bộ
131Đèn ốp trần KT 600x600 LedChương V- E-HSMT48bộ
132Đèn pha 50WChương V- E-HSMT6bộ
133Đèn sạc khẩn cấpChương V- E-HSMT4bộ
134Công tắc đơn 16AChương V- E-HSMT6cái
135Công tắc đôi 16AChương V- E-HSMT8cái
136Công tắc ba 16AChương V- E-HSMT1cái
137Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V - 16AChương V- E-HSMT24cái
138Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- E-HSMT4cái
139Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- E-HSMT7cái
140Dây Cu/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT100m
141Dây Cu/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT40m
142Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V- E-HSMT150m
143Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V- E-HSMT800m
144Dây tiếp đất 1x10mm2Chương V- E-HSMT12m
145Dây tiếp đất 1x2.5mm2Chương V- E-HSMT300m
146Ống luồn dây D20Chương V- E-HSMT800m
147TỦ ĐIỆN TỔNG - Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT1hộp
148Aptomat MCCB 2P-50A-18kAChương V- E-HSMT1cái
149Aptomat MCB 1P-25A-6kAChương V- E-HSMT3cái
150Aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V- E-HSMT5cái
151Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V- E-HSMT1cái
152Thanh cáiChương V- E-HSMT1bộ
153PHẦN CẤP NƯỚC - Ống PPR D50Chương V- E-HSMT0,16100m
154Ống PPR D32Chương V- E-HSMT0,12100m
155Ống PPR D25Chương V- E-HSMT0,28100m
156Măng sông D50Chương V- E-HSMT2cái
157Măng sông D32Chương V- E-HSMT3cái
158Măng sông D25Chương V- E-HSMT20cái
159Van 2 chiều D50Chương V- E-HSMT1cái
160Van 2 chiều D32Chương V- E-HSMT2cái
161Van 2 chiều D25Chương V- E-HSMT1cái
162Tê thu D50x32Chương V- E-HSMT1cái
163Tê thu D50x25Chương V- E-HSMT1cái
164Tê thu D32x25Chương V- E-HSMT14cái
165Tê thu D25x25Chương V- E-HSMT4cái
166Côn thu D50x32Chương V- E-HSMT1cái
167Côn thu D32x25Chương V- E-HSMT4cái
168Chếch D50Chương V- E-HSMT2cái
169Cút 90 D50Chương V- E-HSMT4cái
170Cút 90 D32Chương V- E-HSMT4cái
171Cút 90 D25Chương V- E-HSMT30cái
172Cút 1 đầu ren trong D25Chương V- E-HSMT16cái
173Tê ren trong D25Chương V- E-HSMT2cái
174Kép D25Chương V- E-HSMT18cái
175Nút bịt D25Chương V- E-HSMT18cái
176Phao cơ D25Chương V- E-HSMT2cái
177Phao điệnChương V- E-HSMT2cái
178Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòiChương V- E-HSMT4bộ
179Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT2cái
180Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT6bộ
181Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT6cái
182Lắp đặt hộp đựngChương V- E-HSMT6cái
183Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT4bộ
184Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V- E-HSMT1bể
185Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSMT2bộ
186PHẦN THOÁT NƯỚC - Ống U.PVC class 2 D110Chương V- E-HSMT0,06100m
187Ống U.PVC class 2 D90Chương V- E-HSMT4100m
188Ống U.PVC class 2 D75Chương V- E-HSMT0,12100m
189Ống U.PVC class 2 D60Chương V- E-HSMT0,36100m
190Ống U.PVC class 2 D42Chương V- E-HSMT0,24100m
191Tê cong U.PVC D110Chương V- E-HSMT4cái
192Tê cong U.PVC D90Chương V- E-HSMT4cái
193Tê cong U.PVC D90/60Chương V- E-HSMT4cái
194Y 45 D60/42Chương V- E-HSMT5cái
195Y 45 D110Chương V- E-HSMT3cái
196Y 45 D90Chương V- E-HSMT3cái
197Tê U.PVC D110Chương V- E-HSMT1cái
198Tê U.PVC D60Chương V- E-HSMT1cái
199Chếch 135 D110Chương V- E-HSMT4cái
200Chếch 135 D90Chương V- E-HSMT60cái
201Chếch 135 D75Chương V- E-HSMT2cái
202Chếch 135 D60Chương V- E-HSMT6cái
203Cút 90 D90Chương V- E-HSMT32cái
204Cút 90 D42Chương V- E-HSMT20cái
205Côn 90 D42/60Chương V- E-HSMT6cái
206Xi phông D90Chương V- E-HSMT6cái
207Cầu chắn rác D90Chương V- E-HSMT36cái
208Cầu chắn rác D60Chương V- E-HSMT6cái
209Măng sông D90Chương V- E-HSMT10cái
210Bịt ống D42Chương V- E-HSMT10cái
211Bịt ống D90Chương V- E-HSMT6cái
212Bịt ống D110Chương V- E-HSMT6cái
S HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,6689100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT16,7213m3
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,1544100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V- E-HSMT0,0301100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,6375m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,2981100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,6441tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,6478tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSMT0,5816tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT14,6343m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT5,8727m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,1233100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0578tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1182tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT1,3561m3
16BỂ PHỐT - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,3206m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,0544m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0162100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0456tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0169tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,1786m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,105100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,0427tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,5m3
25Lắp dựng tấm đanChương V- E-HSMT41 cấu kiện
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT14,675m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT14,675m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,9419m2
29Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT17,6169m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,3464100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,4831100m3
32CỘT - Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,3357100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0604tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,6077tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT2,9586m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,5382100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2273tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0656tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT1,2984tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT5,9173m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,2498100m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT1,3858100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,9742tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT14,1458m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,0796100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0474tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,238m3
48Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,1841tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,1841tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT32,9m2
51KIẾN TRÚC - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT3,7114m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT41,0877m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,2574m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,4005m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT123,3516m2
56Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT154,04m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT154,04m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT123,3516m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT154,04m2
60Trần nhôm clip - in, KT600x600x0.9mmChương V- E-HSMT50,9124m2
61Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,58m2
62Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT50,9124m2
63Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT161,575m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền hoa văn 300x100Chương V- E-HSMT7,424m2
65Bàn đá lavabo (bao gồm khung chậu + bàn đá)Chương V- E-HSMT3,792m2
66Vách ngăn nhẹChương V- E-HSMT13,44m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,005m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT17,0798m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- E-HSMT102,0364m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,8704100m2
71Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT13,72m2
72Cửa sổ cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V- E-HSMT3,36m2
73Gia công cửa inox, hoa inoxChương V- E-HSMT0,0251tấn
74Lắp dựng hoa inox cửaChương V- E-HSMT3,36m2
75Gia công lan canChương V- E-HSMT0,1154tấn
76Lắp dựng lan can inoxChương V- E-HSMT14,952m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT2,7446100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT0,9896100m2
79Đèn ốp trần D300 Led, 1x15WChương V- E-HSMT14bộ
80Công tắc đơn 16AChương V- E-HSMT6cái
81Công tắc đôi 16AChương V- E-HSMT2cái
82Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V- E-HSMT50m
83Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V- E-HSMT60m
84Ống luồn dây D20Chương V- E-HSMT100m
85PHẦN CẤP NƯỚC - Ống PPR D50Chương V- E-HSMT0,08100m
86Ống PPR D40Chương V- E-HSMT0,12100m
87Ống PPR D32Chương V- E-HSMT0,24100m
88Ống PPR D25Chương V- E-HSMT0,6100m
89Măng sông D50Chương V- E-HSMT1cái
90Măng sông D40Chương V- E-HSMT3cái
91Măng sông D32Chương V- E-HSMT6cái
92Măng sông D25Chương V- E-HSMT20cái
93Van 2 chiều D50Chương V- E-HSMT1cái
94Van 2 chiều D32Chương V- E-HSMT4cái
95Van 2 chiều D25Chương V- E-HSMT2cái
96Tê thu D50x40Chương V- E-HSMT1cái
97Tê thu D50x25Chương V- E-HSMT1cái
98Tê thu D40x32Chương V- E-HSMT2cái
99Tê thu D32x25Chương V- E-HSMT26cái
100Tê thu D25x25Chương V- E-HSMT40cái
101Côn thu D40x32Chương V- E-HSMT2cái
102Côn thu D32x25Chương V- E-HSMT4cái
103Chếch D50Chương V- E-HSMT2cái
104Cút 90 D50Chương V- E-HSMT2cái
105Cút 90 D40Chương V- E-HSMT4cái
106Cút 90 D32Chương V- E-HSMT10cái
107Cút 90 D25Chương V- E-HSMT60cái
108Cút 1 đầu ren trong D25Chương V- E-HSMT34cái
109Tê ren trong D25Chương V- E-HSMT2cái
110Kép D25Chương V- E-HSMT38cái
111Nút bịt D25Chương V- E-HSMT38cái
112Phao cơ D25Chương V- E-HSMT1cái
113Phao điệnChương V- E-HSMT1cái
114Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòiChương V- E-HSMT8bộ
115Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT4cái
116Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT12bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT12cái
118Lắp đặt hộp đựngChương V- E-HSMT12cái
119Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT8bộ
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V- E-HSMT1bể
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSMT4bộ
122PHẦN THOÁT NƯỚC - Ống U.PVC class 2 D110Chương V- E-HSMT0,32100m
123Ống U.PVC class 2 D90Chương V- E-HSMT0,44100m
124Ống U.PVC class 2 D75Chương V- E-HSMT0,12100m
125Ống U.PVC class 2 D60Chương V- E-HSMT0,4100m
126Ống U.PVC class 2 D42Chương V- E-HSMT0,32100m
127Tê cong U.PVC D110Chương V- E-HSMT18cái
128Tê cong U.PVC D90Chương V- E-HSMT14cái
129Tê cong U.PVC D110/60Chương V- E-HSMT2cái
130Tê cong U.PVC D90/60Chương V- E-HSMT2cái
131Y 45 D110Chương V- E-HSMT1cái
132Y 45 D75Chương V- E-HSMT2cái
133Chếch 135 D110Chương V- E-HSMT12cái
134Chếch 135 D90Chương V- E-HSMT12cái
135Chếch 135 D75Chương V- E-HSMT6cái
136Chếch 135 D60Chương V- E-HSMT6cái
137Cút 90 D90Chương V- E-HSMT2cái
138Cút 90 D110Chương V- E-HSMT16cái
139Cút 90 D42Chương V- E-HSMT52cái
140Côn 90 D42/60Chương V- E-HSMT4cái
141Xi phông D90Chương V- E-HSMT12cái
142Cầu chắn rác D90Chương V- E-HSMT3cái
143Bịt ống D42Chương V- E-HSMT16cái
144Bịt ống D90Chương V- E-HSMT15cái
145Bịt ống D110Chương V- E-HSMT12cái
T HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT505,6568m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- E-HSMT20,312m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V- E-HSMT18,1221m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V- E-HSMT3,0951m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V- E-HSMT102,7533m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V- E-HSMT123,9705m3
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT2,9tấn
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- E-HSMT4bộ
U HẠNG MỤC: PCCC
1PHẦN CHỮA CHÁY - Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy. Bơm điện chữa cháy Q=45m3/h, H=50m.c.nChương V- E-HSMT11 máy
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy. Bơm chữa cháy DieselQ=45m3/h, H=50m.c.nChương V- E-HSMT11 máy
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy. Bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=60m.c.nChương V- E-HSMT11 máy
4Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V- E-HSMT1Tủ
5Lắp đặt Cáp điện điều khiển bơm 3x10+1x6 mm2Chương V- E-HSMT100m
6Lắp đặt Cáp điều khiển bơm bùChương V- E-HSMT35m
7Lắp đặt Bình tích áp 200LChương V- E-HSMT11 máy
8Bình tích áp 200LChương V- E-HSMT1Chiếc
9Lắp đặt Rọ hút DN 125Chương V- E-HSMT2cái
10Lắp đặt Rọ hút DN50Chương V- E-HSMT1cái
11Lắp đặt Y lọc DN 100Chương V- E-HSMT2cái
12Lắp đặt Y lọc DN 50Chương V- E-HSMT1cái
13Lắp đặt Khớp nối mềm DN 100Chương V- E-HSMT4cái
14Lắp đặt Khớp nối mềm DN 50Chương V- E-HSMT2cái
15Lắp đặt Van cổng DN100Chương V- E-HSMT8cái
16Lắp đặt Van cổng DN50Chương V- E-HSMT1cái
17Lắp đặt Van cổng DN25Chương V- E-HSMT5cái
18Lắp đặt Van 1 chiều DN100Chương V- E-HSMT3cái
19Lắp đặt Van 1 chiều DN50Chương V- E-HSMT1cái
20Lắp đặt Van 1 chiều DN25Chương V- E-HSMT3cái
21Lắp đặt Van an toàn DN100Chương V- E-HSMT1cái
22Lắp đặt Van bi DN15Chương V- E-HSMT4cái
23Lắp đặt Van xả khí DN25Chương V- E-HSMT1cái
24Lắp đặt Công tắc áp lựcChương V- E-HSMT3cái
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- E-HSMT4cái
26Ống xi phôngChương V- E-HSMT4Chiếc
27Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D65Chương V- E-HSMT11 máy
28Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65Chương V- E-HSMT1Chiếc
29Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65Chương V- E-HSMT1Trụ
30Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65Chương V- E-HSMT1Chiếc
31Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàChương V- E-HSMT1tủ
32Cuộn vòi chữa cháy DN65Chương V- E-HSMT1Cuộn
33Lăng phun chữa cháy DN65Chương V- E-HSMT1Chiếc
34Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tườngChương V- E-HSMT3tủ
35Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50Chương V- E-HSMT3cái
36Cuộn vòi chữa cháy DN65Chương V- E-HSMT3Cuộn
37Lăng phun chữa cháy DN65Chương V- E-HSMT3Chiếc
38Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy 500x600x180Chương V- E-HSMT27tủ
39Bình chữa cháy ABC 4kgChương V- E-HSMT60Bình
40Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V- E-HSMT30Bình
41Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm. Ống thép mạ kẽm DN125Chương V- E-HSMT0,12100m
42Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm. Ống thép mạ kẽm DN100Chương V- E-HSMT0,8100m
43Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm. Ống thép mạ kẽm DN65Chương V- E-HSMT0,06100m
44Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm. Ống thép mạ kẽm DN50Chương V- E-HSMT0,8100m
45Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm. Ống thép mạ kẽm DN25Chương V- E-HSMT0,18100m
46Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmChương V- E-HSMT4cái
47Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm. Cút thép hàn mạ kẽm DN 100Chương V- E-HSMT12cái
48Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm.Cút thép ren mạ kẽm DN50Chương V- E-HSMT15cái
49Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm. Cút thép ren mạ kẽm DN25Chương V- E-HSMT15cái
50Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm. Cút thép ren mạ kẽm DN15Chương V- E-HSMT60cái
51Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN100Chương V- E-HSMT4cái
52Lắp đặt Tê thép ren mạ kẽm DN50Chương V- E-HSMT1cái
53Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN100/65Chương V- E-HSMT1cái
54Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN100/50Chương V- E-HSMT1cái
55Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN25Chương V- E-HSMT8cái
56Lắp đặt Tê thép ren mạ kẽm DN15Chương V- E-HSMT3cái
57Lắp đặt Măng sông thép ren DN50Chương V- E-HSMT10cái
58Lắp đặt Kép ren mạ kẽm DN50Chương V- E-HSMT3cái
59Lắp đặt Rắc co DN25Chương V- E-HSMT5cái
60Lắp Mặt bích DN125Chương V- E-HSMT3cặp bích
61Lắp Mặt bích DN 100Chương V- E-HSMT18cặp bích
62Lắp Mặt bích DN 50Chương V- E-HSMT6cặp bích
63Bu lông M16 dChương V- E-HSMT450Bộ
64BitumChương V- E-HSMT40Lít
65Rải vải địa kỹ thuậtChương V- E-HSMT1100m2
66Thép V5Chương V- E-HSMT18m
67Thép U10Chương V- E-HSMT18m
68Gioăng cao suChương V- E-HSMT50Chiếc
69Ubolt D125Chương V- E-HSMT10Bộ
70Ubolt D100Chương V- E-HSMT20Bộ
71Ubolt D50Chương V- E-HSMT20Bộ
72Quang treo D50Chương V- E-HSMT15Bộ
73Ty ren M10Chương V- E-HSMT50m
74Nở đạn M10Chương V- E-HSMT50Chiếc
75Nở rút M10Chương V- E-HSMT50Chiếc
76Vật tư phụChương V- E-HSMT1
77Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V- E-HSMT1,96100m
78Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT72,62461m2
79HỆ THỐNG BÁO CHÁY - Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V- E-HSMT11 trung tâm
80Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói thườngChương V- E-HSMT2,210 đầu
81Lắp đặt thiết bị đế báo cháyChương V- E-HSMT2,210 đầu
82Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V- E-HSMT0,65 nút
83Lắp đặt chuông báo cháyChương V- E-HSMT0,65 chuông
84Lắp đặt đèn báo cháyChương V- E-HSMT0,65 đèn
85Hộp đựng tổ hợpChương V- E-HSMT3tủ
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat 10A 220VACChương V- E-HSMT1cái
87Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V- E-HSMT1hộp
88Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Chương V- E-HSMT250m
89Lắp đặt Dây nguồn cho chuông 2x1mm2Chương V- E-HSMT50m
90Cáp tín hiệu 12x2x1mm2Chương V- E-HSMT1510 m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmChương V- E-HSMT1,5100m
92Ống gen cứng D20Chương V- E-HSMT300m
93Ống gen mềm D20Chương V- E-HSMT50m
94Kẹp ống PVC D20Chương V- E-HSMT500Chiếc
95Khớp nối trơn PVC D20Chương V- E-HSMT120Chiếc
96Chia ngả PVC D20Chương V- E-HSMT40hộp
97Vật tư phụChương V- E-HSMT1
98HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ - Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V- E-HSMT0,85 đèn
99Lắp đặt Đèn ExitChương V- E-HSMT0,85 đèn
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat 10A 220VACChương V- E-HSMT3cái
101Lắp đặt Dây nguồn cho đèn cho đèn chiếu sáng sự cố 2x1mm2Chương V- E-HSMT100m
102Ống gen cứng D20Chương V- E-HSMT100m
103Ống gen mềm D20Chương V- E-HSMT50m
104Kẹp ống PVC D20Chương V- E-HSMT100Chiếc
105Khớp nối trơn PVC D20Chương V- E-HSMT40Chiếc
106Chia ngả PVC D20Chương V- E-HSMT10hộp
107Vật tư phụChương V- E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.743E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Thành viên liên danh chiếm tỷ lệ >50% thì Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên, các thành viên liên danh chiếm tỷ lệ 53
2 Chỉ huy trưởng phần PCCC 1 - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT32
5 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt, uốn thép Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm bàn Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn Công suất >= 04KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =2
9 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy ép cọc Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.1
14 Xe ô tô có cần cẩu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.1
16 Máy ủi Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn)1
17 Máy lu rung Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn)1
18 Máy phát điện Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->