Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp + Xây dựng PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp + Xây dựng PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 08:38:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,812,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.743E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Thành viên liên danh chiếm tỷ lệ >50% thì Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên, các thành viên liên danh chiếm tỷ lệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 04KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp + Xây dựng PCCC Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Hương Sơn B 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải Scan đính kèm E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các nội dung yêu cầu về kỹ thuật đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và các nội dung kê khai trên Webform hệ thống khi tham dự thầu. Các tài liệu này phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hương Sơn. Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KHU A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 2.080,3443 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 1.007,7834 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 893,6928 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT | 153,79 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 269,3568 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V- E-HSMT | 4,807 | m2 |
| 7 | Phá bỏ lớp granito mài bậc tam cấp, cầu thang | Chương V- E-HSMT | 46,4775 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 97,7116 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 562,5445 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,0402 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V- E-HSMT | 118,4147 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,5299 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 453,354 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 101,9995 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.363,51 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 1.363,51 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 989,706 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 631,96 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 555,3535 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2.475,3938 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 856,7076 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 36,9852 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 145,38 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền hoa văn 300x100 | Chương V- E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 15,372 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 33,1727 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 97,7116 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 183,1096 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,0295 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,781 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 33 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 37 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 4,807 | m2 |
| 38 | Gia công hoa inox | Chương V- E-HSMT | 1,0375 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V- E-HSMT | 161,28 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- E-HSMT | 81,3156 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 2,0402 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 2,0402 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 379,57 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 5,6254 | 100m2 |
| 46 | Cửa lên mái 600x800mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 10,6537 | 100m2 |
| 48 | Kim thu sét D16, H=700mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Cọc thép L63x63x6, L=2400mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 51 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | m |
| 52 | Thép tiếp địa 40x4 | Chương V- E-HSMT | 30,144 | kg |
| 53 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 54 | Kẹp kiếm tra | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Bulong đai ốc | Chương V- E-HSMT | 25 | bộ |
| 56 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Chương V- E-HSMT | 2,826 | kg |
| 57 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | ĐIỆN NHẸ - Switch 8 cổng | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Tủ điện nhẹ | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cáp quang 24FO | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Cáp UTP Cat6 | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 62 | Ống luồn dây D20 | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 63 | Ổ cắm 1 lan | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | ĐIỆN - Đèn tuýp led 1,2m, 2x18W + máng đèn | Chương V- E-HSMT | 72 | bộ |
| 65 | Đèn ốp trần bóng led, 1x15W | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 66 | Công tắc đơn 16A | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Công tắc đôi 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Công tắc ba 16A | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Công tắc cầu thang 2 chiều | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V - 16A | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 220V - 16A | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 74 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 75 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 260 | m |
| 76 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 360 | m |
| 77 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 78 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.400 | m |
| 79 | Dây tiếp đất 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 270 | m |
| 80 | Dây tiếp đất 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 360 | m |
| 81 | Dây tiếp đất 1x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 82 | Ống luồn dây D25 | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 83 | Ống luồn dây D20 | Chương V- E-HSMT | 1.200 | m |
| 84 | Hộp điện 100x100 | Chương V- E-HSMT | 12 | hộp |
| 85 | TỦ ĐIỆN TỔNG - Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Aptomat MCCB 3P-80A-18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCCB 3P-50A-18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P-32A-10kA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 - Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Aptomat MCCB 3P-50A-18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P-32A-6kA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Bảng điện 6-8 aptomat | Chương V- E-HSMT | 12 | hộp |
| 97 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 1P-25A-6kA | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 102 | Aptomat MCB 2P-16A- 4,5kA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | PHẦN CẤP NƯỚC - Ống PPR D50 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 104 | Ống PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 105 | Ống PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 106 | Măng sông D50 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Măng sông D32 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Măng sông D25 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Van 2 chiều D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Van 2 chiều D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Van 2 chiều D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Tê thu D50x32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Tê thu D50x25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Tê thu D32x25 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 115 | Tê thu D25x25 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Côn thu D50x32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Côn thu D32x25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Chếch D50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Cút 90 D50 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Cút 90 D32 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Cút 90 D25 | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 122 | Cút 1 đầu ren trong D25 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 123 | Tê ren trong D25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Kép D25 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 125 | Nút bịt D25 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 126 | Phao cơ D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Phao điện | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | PHẦN THOÁT NƯỚC - Ống U.PVC class 2 D110 | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 136 | Ống U.PVC class 2 D90 | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 137 | Ống U.PVC class 2 D75 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 138 | Ống U.PVC class 2 D60 | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 139 | Ống U.PVC class 2 D42 | Chương V- E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 140 | Tê cong U.PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Tê cong U.PVC D110/90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Tê cong U.PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Tê cong U.PVC D110/60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Y 45 D60/42 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Y 45 D110 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Y 45 D90 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Tê U.PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Tê U.PVC D75 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Chếch 135 D110 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Chếch 135 D90 | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 151 | Chếch 135 D75 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Chếch 135 D60 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Cút 90 D90 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 154 | Cút 90 D42 | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 155 | Cút 90 D42/60 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Xi phông D90 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Cầu chắn rác D90 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 158 | Tê thông tắc D110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Tê thông tắc D90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Bịt thông tắc D110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Bịt thông tắc D90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Măng sông D110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Măng sông D90 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 164 | Bịt ống D42 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 165 | Bịt ống D90 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Bịt ống D110 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KHU B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 1.825,9163 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 951,1249 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 833,9421 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 244,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V- E-HSMT | 4,807 | m2 |
| 7 | Phá bỏ lớp granito mài bậc tam cấp, cầu thang | Chương V- E-HSMT | 103,4223 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 93,3106 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 523,8695 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,9001 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,8694 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V- E-HSMT | 105,7008 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 424,0165 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 251,7517 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,9126 | m3 |
| 16 | BỤC GIẢNG - Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,2204 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0154 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- E-HSMT | 3,5714 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.262,503 | m2 |
| 22 | Trát cạnh cửa, gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 564,76 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 1.262,503 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 924,5828 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 675,7682 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2.311,333 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 833,8096 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 71,505 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 31,9173 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 93,3106 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 174,1186 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,0295 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,781 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 36 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 38 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 4,807 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 1,0262 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 159,84 | m2 |
| 41 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,5601 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 88,0356 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,9001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,9001 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 353,51 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 5,2387 | 100m2 |
| 47 | Cửa lên mái 600x800mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 9,2633 | 100m2 |
| 49 | Kim thu sét D16, H=700mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Cọc thép L63x63x6, L=2400mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 52 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | m |
| 53 | Thép tiếp địa 40x4 | Chương V- E-HSMT | 30,144 | kg |
| 54 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 55 | Kẹp kiểm tra | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Bu lông đai ốc | Chương V- E-HSMT | 25 | bộ |
| 57 | Đệm chỉ lá 40x120 = 3mm | Chương V- E-HSMT | 2,826 | kg |
| 58 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | ĐIỆN NHẸ - Switch 8 cổng | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Tủ điện nhẹ | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Cáp quang 24FO | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Cáp UTP Cat6 | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 63 | Ống luồn dây D20 | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 64 | Ổ cắm 1 lan | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Đèn tuýp led 1,2m, 2x18W + máng đèn | Chương V- E-HSMT | 72 | bộ |
| 66 | Đèn ốp trần bóng led, 1x15W | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 67 | Công tắc đôi 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Công tắc ba 16A | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Công tắc cầu thang 2 chiều | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V - 16A | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 220V - 16A | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 74 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 75 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 260 | m |
| 76 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 360 | m |
| 77 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 78 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.300 | m |
| 79 | Dây tiếp đất 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 270 | m |
| 80 | Dây tiếp đất 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 360 | m |
| 81 | Dây tiếp đất 1x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 82 | Ống luồn dây D25 | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| 83 | Ống luồn dây D20 | Chương V- E-HSMT | 1.200 | m |
| 84 | Hộp điện 100x100 | Chương V- E-HSMT | 12 | hộp |
| 85 | TỦ ĐIỆN TỔNG - Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Aptomat MCCB 3P-80A-18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCCB 3P-50A-18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P-32A-10kA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 - Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Aptomat MCCB 3P-50A-18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P-32A-6kA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Bảng điện 6-8 aptomat | Chương V- E-HSMT | 12 | hộp |
| 97 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 1P-25A-6kA | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 101 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 102 | Aptomat MCB 2P-16A- 4,5kA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- E-HSMT | 2.356,8367 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 1.051,6266 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 687,0625 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT | 232,824 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 263,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V- E-HSMT | 6,0506 | m2 |
| 7 | Phá bỏ lớp granito mài bậc tam cấp, cầu thang | Chương V- E-HSMT | 73,301 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 75,603 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 364,7505 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,3299 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,8671 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V- E-HSMT | 119,341 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 504,3264 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 202,3671 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.546,1313 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 1.546,1313 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.016,4115 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 676,05 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 706,6935 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2.711,2738 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 629,1188 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 62,9451 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 222,84 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền hoa văn 300x100 | Chương V- E-HSMT | 9,984 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 33,183 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 40,118 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 118,9487 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 185,0237 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,0295 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,781 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,0057 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 33 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 162 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 37 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 6,0506 | m2 |
| 38 | Gia công hoa inox | Chương V- E-HSMT | 1,121 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V- E-HSMT | 166,32 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 1,3403 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- E-HSMT | 77,8886 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,3299 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,3299 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 247,43 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 3,6475 | 100m2 |
| 46 | Cửa lên mái 600x800mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 10,8429 | 100m2 |
| 48 | Kim thu sét D16, H=700mm | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Cọc thép L63x63x6, L=2400mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 51 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | m |
| 52 | Thép tiếp địa 40x4 | Chương V- E-HSMT | 30,144 | kg |
| 53 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 54 | Kẹp kiểm tra | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Bu lông đai ốc | Chương V- E-HSMT | 25 | bộ |
| 56 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Chương V- E-HSMT | 2,826 | kg |
| 57 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | ĐIỆN NHẸ - Switch 8 cổng | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Tủ điện nhẹ | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Bộ phát wifi | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Cáp quang 24FO | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Cáp UTP Cat6 | Chương V- E-HSMT | 500 | m |
| 63 | Ống luồn dây D20 | Chương V- E-HSMT | 500 | m |
| 64 | Ổ cắm 1 lan | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Đèn bán nguyệt led 1,2m | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 66 | Đèn ốp trần bóng led, 1x15W | Chương V- E-HSMT | 41 | bộ |
| 67 | Công tắc đơn 16A | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 68 | Công tắc đôi 16A | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Công tắc ba 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Công tắc cầu thang 2 chiều | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V - 16A | Chương V- E-HSMT | 59 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 74 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 75 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 380 | m |
| 76 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 600 | m |
| 77 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.200 | m |
| 78 | Dây tiếp đất 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 130 | m |
| 79 | Dây tiếp đất 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 380 | m |
| 80 | Dây tiếp đất 1x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 600 | m |
| 81 | Ống luồn dây D25 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 82 | Ống luồn dây D20 | Chương V- E-HSMT | 1.400 | m |
| 83 | Hộp điện 100x100 | Chương V- E-HSMT | 14 | hộp |
| 84 | TỦ ĐIỆN TỔNG - Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Aptomat MCCB 3P-80A-18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Aptomat MCCB 3P-50A-18kA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 1P-32A-10kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P-25A-10kA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 - Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 92 | Aptomat MCCB 3P-50A-18kA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P-32A-6kA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 1P-25A-6kA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | TỦ ĐIỆN TẦNG 3 - Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 98 | Aptomat MCCB 3P-50A-18kA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1P-32A-6kA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1P-25A-6kA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Bảng điện 6-8 aptomat | Chương V- E-HSMT | 6 | hộp |
| 104 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1P-25A-6kA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 109 | Bảng điện 6-8 aptomat | Chương V- E-HSMT | 8 | hộp |
| 110 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | PHẦN CẤP NƯỚC - Ống PPR D50 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 115 | Ống PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 116 | Ống PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 117 | Măng sông D50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Măng sông D32 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Măng sông D25 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 120 | Van 2 chiều D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Van 2 chiều D32 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Van 2 chiều D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Tê thu D50x32 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Tê thu D50x25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Tê thu D32x25 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 126 | Tê thu D25x25 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Côn thu D50x32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Côn thu D32x25 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Chếch D50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Cút 90 D50 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Cút 90 D32 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Cút 90 D25 | Chương V- E-HSMT | 80 | cái |
| 133 | Cút 1 đầu ren trong D25 | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 134 | Tê ren trong D25 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 135 | Kép D25 | Chương V- E-HSMT | 41 | cái |
| 136 | Nút bịt D25 | Chương V- E-HSMT | 41 | cái |
| 137 | Phao cơ D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Phao điện | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 147 | PHẦN THOÁT NƯỚC - Ống U.PVC class 2 D110 | Chương V- E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 148 | Ống U.PVC class 2 D90 | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 149 | Ống U.PVC class 2 D75 | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 150 | Ống U.PVC class 2 D60 | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 151 | Ống U.PVC class 2 D42 | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 152 | Tê cong U.PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 153 | Tê cong U.PVC D110/90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Tê cong U.PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 155 | Tê cong U.PVC D110/60 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Y 45 D60/42 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Y 45 D110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Y 45 D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Tê U.PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Tê U.PVC D75 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Chếch 135 D110 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Chếch 135 D90 | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 163 | Chếch 135 D75 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Chếch 135 D60 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Cút 90 D90 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 166 | Cút 90 D42 | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 167 | Cút 90 D42/60 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Xi phông D90 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác D90 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | Cầu chắn rác D60 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Tê thông tắc D110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Tê thông tắc D90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Bịt thông tắc D110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Bịt thông tắc D90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Măng sông D110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Măng sông D90 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 177 | Bịt ống D42 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 178 | Bịt ống D90 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 179 | Bịt ống D110 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HTKT SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 465 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 165,966 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V- E-HSMT | 15,8752 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V- E-HSMT | 205,0912 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,1652 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 1,5536 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 38,84 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 625,34 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V- E-HSMT | 162 | 10m |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4.307 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,5522 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 14,5345 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 94,3 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cáp điện từ TBA đến tủ điện tổng Cu/XLPE/DSTA 3x50+1x35 mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Chương V- E-HSMT | 251 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/DSTA/PVC 4x25 mm2 (cáp chống cháy) | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 mm | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 mm | Chương V- E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,8645 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V- E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1611 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,6595 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,4211 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 5 | cột |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3x3mm2 | Chương V- E-HSMT | 375 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V- E-HSMT | 5 | cọc |
| 18 | Dây tiếp địa - thép D10 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 19 | Ống nhựa D40/30 | Chương V- E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 250V/40A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 250V/15A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | TỦ ĐIỆN TỔNG - Aptomat MCCB 3P 160A 18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 3P 80A 18kA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1P 50A 6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cầu chì 2A | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Biến dòng điện 160/5A | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Hệ thống thanh cái đồng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT: 800x600x300 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Ống nước HDPE D32 | Chương V- E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 32 | Máy bơm cấp két Q>=3m3/h, H>=20m | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Van khóa mối nước D32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Rắc co D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Giếng khoan | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | RÃNH B400 - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,206 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V- E-HSMT | 13,3996 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,838 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 34,358 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 40,5592 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 167,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 368,72 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 1,3576 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 2,8618 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 25,978 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 419 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,2431 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,0969 | 100m3 |
| 14 | GA NƯỚC MƯA - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- E-HSMT | 21,7765 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,2615 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 5,0488 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 42,68 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,2174 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,2006 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,2125 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 2,4573 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 61,431 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 25,1354 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 21,0288 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 107,0556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,1566 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 10,0237 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,5076 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,564 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 47,2203 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 8,4058 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 24,6148 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,5693 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 10,0237 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 286,282 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.135,8662 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.422,1482 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 1,3406 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 32,2 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,0932 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 2,3296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0449 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,3325 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,3325 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,8247 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,8247 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,0846 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,0846 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 135,3468 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 3,2227 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V- E-HSMT | 27 | md |
| 18 | Máng thu nước | Chương V- E-HSMT | 54 | md |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 278,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,0584 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,2883 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,2883 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 1,989 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- E-HSMT | 10,69 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 10,69 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- E-HSMT | 7,1136 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,2766 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1631 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2557 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,2784 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- E-HSMT | 5,6876 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,1178 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0145 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,1015 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,9504 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,4798 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2902 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 2,7884 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,2409 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 6,3917 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0172 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0946 | m3 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp lóc | Chương V- E-HSMT | 12,64 | m |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,5419 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 6,656 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 34,815 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 27,3026 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 27,3026 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 10,8744 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 8,1028 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 48,8578 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 43,937 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 16,9836 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 6,8796 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,1332 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,4244 | m2 |
| 49 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 51 | Gia công hoa inox | Chương V- E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 53 | Đèn lốp trần D300-400W | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Dây dẫn lõi đồng 2x4mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Dây dẫn lõi đồng 2x2,5mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Quạt treo tường 60W, công tắc | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Ống ghen mềm D16 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Aptomat 2P-20A-220V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Aptomat 1P-16A-220V | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Bảng điện loại lắp 12MCB | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1149 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,6002 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,4357 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,3432 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 3,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,3122 | m3 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 6,6044 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 6,6044 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,1188 | m3 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,1808 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp lóc | Chương V- E-HSMT | 13,0597 | m |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,4259 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 6,7688 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 65,44 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 36,452 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 13,4524 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 65,44 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 36,452 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 18,1236 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 7,0356 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 13,4524 | m2 |
| 33 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 35 | Gia công hoa inox | Chương V- E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 37 | Đèn lốp trần D300-400W | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Dây dẫn lõi đồng 2x2,5mm | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cút 90 D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Chếch 135 D90 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 4,5687 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 114,217 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V- E-HSMT | 70,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,5632 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 11,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,0253 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 8,4976 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 32,508 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,6632 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 107,375 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,1684 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 21,676 | m3 |
| 15 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thang sắt | Chương V- E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 451,7448 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 64,8628 | m2 |
| 19 | Băng cản nước PVC waterstop V320 | Chương V- E-HSMT | 138,8 | m |
| M | HẠNG MỤC: HÀNH LANG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,3854 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 8,0262 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 1,6108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,1264 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,3616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1991 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,1857 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,5354 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,4478 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,4531 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,9639 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3963 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0855 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,281 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,7181 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1097 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,8812 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 3,9494 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,7239 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1655 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2269 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,8887 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 7,9123 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 1,6781 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,0622 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 17,0457 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1156 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0387 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,541 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,1639 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,3687 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0913 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,6655 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 8,8334 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 152,6695 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,7248 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,2588 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 42,408 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 117,0012 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 196,8023 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 128,26 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 79,4976 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 32,3505 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,4007 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can | Chương V- E-HSMT | 33,416 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 80,2345 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 63,8755 | m2 |
| 54 | Đèn ốp trần bóng led, 1x24W | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Công tắc đơn 16A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Cầu chắn rác D90 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Cút 90 D90 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Chếch 135 D90 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Ống U.PVC class 2 D90 | Chương V- E-HSMT | 0,58 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,2965 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 7,4131 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,3096 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2095 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1307 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 2,1293 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 2,1293 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 4,9042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 4,9042 | tấn |
| 13 | Bulong M20 mác 8.8 | Chương V- E-HSMT | 360 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 314,5302 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Mái bạt thông minh | Chương V- E-HSMT | 815 | m2 |
| 16 | Moto | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: THANG SẮT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- E-HSMT | 7,1136 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 1,1629 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,7802 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,5487 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,3208 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0622 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 15 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 3,846 | tấn |
| 16 | Lắp sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 3,846 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 45,1342 | m2 |
| 18 | Lan can thép ống | Chương V- E-HSMT | 19,723 | md |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt mái lợp tấm polycarbonate loại rỗng ruột dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 29,5205 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 7,917 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 1,0556 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,8528 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1712 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0777 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,5104 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,0851 | m3 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V- E-HSMT | 6,4116 | m2 |
| 19 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | Chương V- E-HSMT | 48,692 | m2 |
| 20 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | Chương V- E-HSMT | 48,692 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 48,692 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=15mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Sỏi chọn lọc | Chương V- E-HSMT | 0,3401 | m3 |
| 26 | Than hoạt tính | Chương V- E-HSMT | 0,3401 | m3 |
| 27 | Cát vàng sạch | Chương V- E-HSMT | 0,5951 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 30 | Giếng khoan | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,1217 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0796 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,5016 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,2086 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,3179 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 1,7262 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 7,6723 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,0736 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,9753 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,2062 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 10,0961 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 50,3372 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 42,6496 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 55,6 | m |
| 28 | Trát vẩy tường sần, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,63 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 98,9268 | m2 |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V- E-HSMT | 41,8536 | m2 |
| 31 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Chương V- E-HSMT | 37,32 | m |
| 32 | Sơn biển, viết chữ công trình | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Gia công cổng sắt | Chương V- E-HSMT | 0,5996 | tấn |
| 34 | Mũi giáo thép rèn | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 35 | Bản nề cối | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Bánh xe ĐK 100 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 19,17 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp D300 | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột ( Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V- E-HSMT | 11,7021 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 5,3848 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 14,2443 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm ( Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V- E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm ( Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V- E-HSMT | 1,5985 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 ( Đã tính luôn cho cọc thí nghiệm) | Chương V- E-HSMT | 77,3747 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Chương V- E-HSMT | 0,742 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 19,186 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V- E-HSMT | 212 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V- E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V- E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V- E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,9047 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 26,8693 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 20,7498 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,5915 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 18,3327 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 1,424 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,9194 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 1,6129 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 48,2439 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,7471 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,835 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,3401 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,3371 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 30,9783 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,0475 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 36,5813 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,3928 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,9881 | 100m3 |
| 33 | BỂ PHỐT - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,1058 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1228 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,1613 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,4136 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,6717 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,2226 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 7 | m3 |
| 48 | Lắp dựng tấm đan | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,3995 | m2 |
| 50 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,3995 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,4673 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 23,8668 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,0711 | 100m3 |
| 55 | PHẦN THÂN - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,3675 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 42,1648 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,8066 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,8278 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,4886 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,3167 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 1,2197 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 22,1544 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,5226 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,8866 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,4553 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,0283 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 38,2793 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,9424 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 6,9275 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 48,1148 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,4278 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2467 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,722 | m3 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 4,5294 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 4,5294 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 3,093 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 3,093 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 516,5 | m2 |
| 79 | KIẾN TRÚC - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,5358 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 138,7374 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 69,4454 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,9219 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 649,1345 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 188,3235 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 996,761 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 205,805 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 13,3605 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 284,6 | m |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 996,761 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 850,8185 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.265,178 | m2 |
| 92 | Trần nhôm clip - in, KT600x600x0.9mm | Chương V- E-HSMT | 380,0202 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, gạch, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 200,1406 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường gạch granite 600x600 cao 150mm | Chương V- E-HSMT | 8,176 | m2 |
| 95 | Sơn sàn epoxy | Chương V- E-HSMT | 298,3484 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 23,0202 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 77,895 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền hoa văn 300x100 | Chương V- E-HSMT | 3,442 | m2 |
| 99 | Bàn đá lavabo | Chương V- E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 100 | Vách ngăn nhẹ | Chương V- E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 42,75 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 327,893 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 230,9046 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 5,4732 | 100m2 |
| 105 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 106 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 108 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 109 | Vách kính cố định nhôm , kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 110 | Lan chớp nhôm | Chương V- E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 111 | Gia công hoa inox | Chương V- E-HSMT | 0,2368 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V- E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 113 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,1819 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- E-HSMT | 11,891 | m2 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,1915 | m3 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 17,8727 | m2 |
| 118 | Sơn sàn epoxy đường dốc | Chương V- E-HSMT | 17,8727 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 7,543 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 17,9379 | 100m2 |
| 121 | Kim thu sét D16, H=700mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Cọc thép L63x63x6, L=2400mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cọc |
| 123 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 124 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | m |
| 125 | Thép tiếp địa 40x4 | Chương V- E-HSMT | 25,12 | kg |
| 126 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 127 | Đệm chỉ lá 40x120 = 3mm | Chương V- E-HSMT | 2,826 | kg |
| 128 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | ĐIỆN - Đèn bán nguyệt led 1,2m | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 130 | Đèn ốp trần bóng led, 1x15W | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 131 | Đèn ốp trần KT 600x600 Led | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 132 | Đèn pha 50W | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Đèn sạc khẩn cấp | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Công tắc đơn 16A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Công tắc đôi 16A | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Công tắc ba 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V - 16A | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 140 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 141 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 142 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 143 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 800 | m |
| 144 | Dây tiếp đất 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 145 | Dây tiếp đất 1x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 146 | Ống luồn dây D20 | Chương V- E-HSMT | 800 | m |
| 147 | TỦ ĐIỆN TỔNG - Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 148 | Aptomat MCCB 2P-50A-18kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Aptomat MCB 1P-25A-6kA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Thanh cái | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | PHẦN CẤP NƯỚC - Ống PPR D50 | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 154 | Ống PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 155 | Ống PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 156 | Măng sông D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Măng sông D32 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Măng sông D25 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 159 | Van 2 chiều D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Van 2 chiều D32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Van 2 chiều D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Tê thu D50x32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Tê thu D50x25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Tê thu D32x25 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 165 | Tê thu D25x25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Côn thu D50x32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Côn thu D32x25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Chếch D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Cút 90 D50 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Cút 90 D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Cút 90 D25 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 172 | Cút 1 đầu ren trong D25 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 173 | Tê ren trong D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Kép D25 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 175 | Nút bịt D25 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 176 | Phao cơ D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Phao điện | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 186 | PHẦN THOÁT NƯỚC - Ống U.PVC class 2 D110 | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 187 | Ống U.PVC class 2 D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | 100m |
| 188 | Ống U.PVC class 2 D75 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 189 | Ống U.PVC class 2 D60 | Chương V- E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 190 | Ống U.PVC class 2 D42 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 191 | Tê cong U.PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Tê cong U.PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Tê cong U.PVC D90/60 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Y 45 D60/42 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Y 45 D110 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Y 45 D90 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Tê U.PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Tê U.PVC D60 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Chếch 135 D110 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Chếch 135 D90 | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 201 | Chếch 135 D75 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Chếch 135 D60 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Cút 90 D90 | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 204 | Cút 90 D42 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 205 | Côn 90 D42/60 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Xi phông D90 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Cầu chắn rác D90 | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 208 | Cầu chắn rác D60 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Măng sông D90 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 210 | Bịt ống D42 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Bịt ống D90 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Bịt ống D110 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,6689 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 16,7213 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,1544 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,6375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,2981 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,6441 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,6478 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,5816 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 14,6343 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 5,8727 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,1233 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,3561 | m3 |
| 16 | BỂ PHỐT - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,3206 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,0544 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,1786 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,675 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,675 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,9419 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 17,6169 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3464 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,4831 | 100m3 |
| 32 | CỘT - Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,3357 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,6077 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 2,9586 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,5382 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,2984 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 5,9173 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2498 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,3858 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,9742 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 14,1458 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1841 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1841 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 32,9 | m2 |
| 51 | KIẾN TRÚC - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3,7114 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 41,0877 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,2574 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,4005 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 123,3516 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 154,04 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 154,04 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 123,3516 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 154,04 | m2 |
| 60 | Trần nhôm clip - in, KT600x600x0.9mm | Chương V- E-HSMT | 50,9124 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,58 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 50,9124 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 161,575 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch viền hoa văn 300x100 | Chương V- E-HSMT | 7,424 | m2 |
| 65 | Bàn đá lavabo (bao gồm khung chậu + bàn đá) | Chương V- E-HSMT | 3,792 | m2 |
| 66 | Vách ngăn nhẹ | Chương V- E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,005 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 17,0798 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 102,0364 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,8704 | 100m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 72 | Cửa sổ cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 73 | Gia công cửa inox, hoa inox | Chương V- E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- E-HSMT | 14,952 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,7446 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 0,9896 | 100m2 |
| 79 | Đèn ốp trần D300 Led, 1x15W | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 80 | Công tắc đơn 16A | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Công tắc đôi 16A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 83 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 84 | Ống luồn dây D20 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 85 | PHẦN CẤP NƯỚC - Ống PPR D50 | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 86 | Ống PPR D40 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 87 | Ống PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 88 | Ống PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 89 | Măng sông D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Măng sông D40 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Măng sông D32 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Măng sông D25 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 93 | Van 2 chiều D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Van 2 chiều D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Van 2 chiều D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Tê thu D50x40 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tê thu D50x25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Tê thu D40x32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Tê thu D32x25 | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 100 | Tê thu D25x25 | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 101 | Côn thu D40x32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Côn thu D32x25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Chếch D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Cút 90 D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Cút 90 D40 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Cút 90 D32 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Cút 90 D25 | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 108 | Cút 1 đầu ren trong D25 | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 109 | Tê ren trong D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Kép D25 | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 111 | Nút bịt D25 | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 112 | Phao cơ D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Phao điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | PHẦN THOÁT NƯỚC - Ống U.PVC class 2 D110 | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 123 | Ống U.PVC class 2 D90 | Chương V- E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 124 | Ống U.PVC class 2 D75 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 125 | Ống U.PVC class 2 D60 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 126 | Ống U.PVC class 2 D42 | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 127 | Tê cong U.PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 128 | Tê cong U.PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 129 | Tê cong U.PVC D110/60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Tê cong U.PVC D90/60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Y 45 D110 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Y 45 D75 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Chếch 135 D110 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Chếch 135 D90 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 135 | Chếch 135 D75 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Chếch 135 D60 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Cút 90 D90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Cút 90 D110 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Cút 90 D42 | Chương V- E-HSMT | 52 | cái |
| 140 | Côn 90 D42/60 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Xi phông D90 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác D90 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Bịt ống D42 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 144 | Bịt ống D90 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Bịt ống D110 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| T | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 505,6568 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 20,312 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V- E-HSMT | 18,1221 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V- E-HSMT | 3,0951 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V- E-HSMT | 102,7533 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V- E-HSMT | 123,9705 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| U | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | PHẦN CHỮA CHÁY - Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy. Bơm điện chữa cháy Q=45m3/h, H=50m.c.n | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy. Bơm chữa cháy DieselQ=45m3/h, H=50m.c.n | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy. Bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=60m.c.n | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện điều khiển bơm 3x10+1x6 mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điều khiển bơm bù | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt Bình tích áp 200L | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | Bình tích áp 200L | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Lắp đặt Rọ hút DN 125 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rọ hút DN50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc DN 100 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc DN 50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN 100 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN 50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van cổng DN100 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van cổng DN25 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van 1 chiều DN25 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van an toàn DN100 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van bi DN15 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van xả khí DN25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Ống xi phông | Chương V- E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 27 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D65 | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 28 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 29 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Chương V- E-HSMT | 1 | Trụ |
| 30 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 31 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 33 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 34 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường | Chương V- E-HSMT | 3 | tủ |
| 35 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 | Chương V- E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 37 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Chương V- E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 38 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Chương V- E-HSMT | 27 | tủ |
| 39 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Chương V- E-HSMT | 60 | Bình |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V- E-HSMT | 30 | Bình |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm. Ống thép mạ kẽm DN125 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm. Ống thép mạ kẽm DN100 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm. Ống thép mạ kẽm DN65 | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm. Ống thép mạ kẽm DN50 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm. Ống thép mạ kẽm DN25 | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm. Cút thép hàn mạ kẽm DN 100 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm.Cút thép ren mạ kẽm DN50 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm. Cút thép ren mạ kẽm DN25 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 15mm. Cút thép ren mạ kẽm DN15 | Chương V- E-HSMT | 60 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN100 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép ren mạ kẽm DN50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN100/65 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thép hàn mạ kẽm DN100/50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm DN25 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép ren mạ kẽm DN15 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Măng sông thép ren DN50 | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Kép ren mạ kẽm DN50 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt Rắc co DN25 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp Mặt bích DN125 | Chương V- E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 61 | Lắp Mặt bích DN 100 | Chương V- E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 62 | Lắp Mặt bích DN 50 | Chương V- E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 63 | Bu lông M16 d | Chương V- E-HSMT | 450 | Bộ |
| 64 | Bitum | Chương V- E-HSMT | 40 | Lít |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 66 | Thép V5 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 67 | Thép U10 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 68 | Gioăng cao su | Chương V- E-HSMT | 50 | Chiếc |
| 69 | Ubolt D125 | Chương V- E-HSMT | 10 | Bộ |
| 70 | Ubolt D100 | Chương V- E-HSMT | 20 | Bộ |
| 71 | Ubolt D50 | Chương V- E-HSMT | 20 | Bộ |
| 72 | Quang treo D50 | Chương V- E-HSMT | 15 | Bộ |
| 73 | Ty ren M10 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 74 | Nở đạn M10 | Chương V- E-HSMT | 50 | Chiếc |
| 75 | Nở rút M10 | Chương V- E-HSMT | 50 | Chiếc |
| 76 | Vật tư phụ | Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V- E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 78 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 72,6246 | 1m2 |
| 79 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 80 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Đầu báo khói thường | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 81 | Lắp đặt thiết bị đế báo cháy | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 10 đầu |
| 82 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 83 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 84 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 85 | Hộp đựng tổ hợp | Chương V- E-HSMT | 3 | tủ |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat 10A 220VAC | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt Dây nguồn cho chuông 2x1mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Cáp tín hiệu 12x2x1mm2 | Chương V- E-HSMT | 15 | 10 m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V- E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 92 | Ống gen cứng D20 | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 93 | Ống gen mềm D20 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Kẹp ống PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 500 | Chiếc |
| 95 | Khớp nối trơn PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 120 | Chiếc |
| 96 | Chia ngả PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 40 | hộp |
| 97 | Vật tư phụ | Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 98 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ - Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 99 | Lắp đặt Đèn Exit | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat 10A 220VAC | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Dây nguồn cho đèn cho đèn chiếu sáng sự cố 2x1mm2 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 102 | Ống gen cứng D20 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 103 | Ống gen mềm D20 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 104 | Kẹp ống PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 100 | Chiếc |
| 105 | Khớp nối trơn PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 40 | Chiếc |
| 106 | Chia ngả PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 10 | hộp |
| 107 | Vật tư phụ | Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8718E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.743E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và phải có hạng mục PCCC. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét phần xây dựng dân dụng hoặc hạng mục PCCC theo tỷ lệ đảm nhận thành viên trong liên danh. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình (Không yêu cầu chứng minh cấp công trình đối với hợp đồng chỉ có hạng mục PCCC độc lập);+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình chưa nghiệm thu bàn giao). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh phần xây dựng dân dụng phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Thành viên liên danh chiếm tỷ lệ >50% thì Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên, các thành viên liên danh chiếm tỷ lệ | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng phần PCCC | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Công suất >= 3,5KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 04KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Xe ô tô có cần cẩu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy ủi | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn) | 1 |
| 17 | Máy lu rung | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn) | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu( có hoán đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi