Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778478-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220438967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:50:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,221,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.366E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.565.000.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Bao gồm các hạng mục: San nền; hệ thống giao thông; thoát nước mưa).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 7.855.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.565.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công san nền, giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền, giao thông ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng ≥ 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng ≥ 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng ≥ 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng ≥ 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > ≥ 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật Khu cải táng thuộc Nghĩa trang nhân dân huyện Tuy Phước
09 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định , địa chỉ: 20 đường Ngô Thời Nhiệm, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: số 20 Ngô Thời Nhiệm, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256 3747786; Fax: 0256.3847966
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Bình Định, địa chỉ: Số 03 Trần Bình Trọng, phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Bình Định. Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KT-KT và lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định, địa chỉ: 231/40 Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định , địa chỉ: 20 đường Ngô Thời Nhiệm, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: số 20 Ngô Thời Nhiệm, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256 3747786; Fax: 0256.3847966


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Có hoạt động ngành nghề xây dựng hạ tầng kỹ thuật) (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban giải phóng mặt bằng tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: số 20 Ngô Thời Nhiệm, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256 3747786; Fax: 0256.3847966
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Định. + Địa chỉ số 01 đường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.822.294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát quang, tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V574,663100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V503,486100m3
3Đắp đất san nền đầm chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V457,714100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,726100m3
5Vận chuyển đất đắp nền đường, còn thừa đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,726100m3
6Đắp nền đường đầm chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,814100m3
7Cung cấp cỏ trồng mái ta luy (tạm tính 1/2 diện tích trồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,804100m2
8Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V125,607100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V125,607100m2
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo Chương V13,426100m3
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phát quang, tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V58,8100m2
2Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,421100m3
3Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,114100m3
4Đào mặt đường BTXM hiện trạng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
5Đắp nền đường đầm chặt K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,302100m3
6Lu tăng cường đáy áo đường đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,563100m3
7Cung cấp cỏ trồng mái ta luy (tạm tính 1/2 diện tích trồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,176100m2
8Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V24,352100m2
9Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,352100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,421100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
12Lót nilong đáy khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V71,949100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,313100m2
14Bê tông mặt đường + bù vênh, M250, đá 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.607,43m3
15Làm khe dọc, kích thước 0,05x0,005mMô tả kỹ thuật theo Chương V824,39m
16Làm khe co, kích thước 0,05x0,005mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.466,28m
17Làm khe giãn, kích thước 0,05x0,02mMô tả kỹ thuật theo Chương V126,5m
18Đệm gỗ khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
19Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,61m3
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
21Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
22Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m
23Cung cấp biển báo phản quang tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2kg
26Cung cấp, lắp đặt bu long M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
27Cung cấp thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,64kg
28Hàn đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,08m
29Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
30Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,651m3
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
32Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
33Cung cấp cột biển báo thép mạ kẽm D90, sơn 2 màu đỏ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m
34Cung cấp biển báo vuông 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Cung cấp thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96kg
37Cung cấp, lắp đặt bu long M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Cung cấp thép tròn D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,91kg
39Hàn đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
40Lấp đất hố móng còn thừa san xung quanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào hố móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,996100m3
2Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V135,63m3
3Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,332tấn
4Ván khuôn rãnh, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V77,912100m2
5Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,45m3
6Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V452,1m3
7Lấp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,331100m3
8Đào hố móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,694100m3
9Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
10Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977tấn
11Ván khuôn rãnh, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m2
12Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,13m3
13Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
14Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
15Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,206tấn
16SXLD thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,394tấn
17Ván khuôn tấm đan, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
18Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m3
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
20Lấp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,583100m3
22Đào hố móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,743100m3
23Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,89m3
24Ván khuôn chân khay, sân cống, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100m2
25Bê tông chân khay, sân cống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,26m3
26Ván khuôn tường cánh cửa xả, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
27Bê tông tường cánh, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
28Lấp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
30Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,266100m3
31Lót nilong đáy khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V30,675100m2
32Ván khuôn mương, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,751100m2
33Bê tông mương bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,1m3
34Đào đất khóa gia cố mương bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
35Ván khuôn khóa gia cố mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461100m2
36Bê tông khóa gia cố M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
37Lấp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,177100m3
38Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,975100m3
39Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8m3
40Lắp dựng cốt thép mương thủy lợi hoàn trả, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,154tấn
41Ván khuôn mương thủy lợi hoàn trả, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V14,624100m2
42Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,9m3
43Bê tông thân mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,3m3
44Lấp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,021100m3
45Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng mương, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
48Bê tông giằng mương M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
50Đào mương bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m3
51Đắp đất mương hoàn trả độ chặt K90, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,875100m3
53Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,632100m3
54Lót nilong đáy khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V12,941100m2
55Bê tông mương M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,178m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,632100m3
57Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
58Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,81m3
59Ván khuôn hố tiêu năng, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,315100m2
60Lắp dựng cốt thép hố tiêu năng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,376tấn
61Bê tông hố tiêu năng M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,23m3
62Lấp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672100m3
63Đào móng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,734100m3
64Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m3
65Bê tông lót móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,12m3
66Gia công, lắp dựng ván khuôn cống, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,694100m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,404tấn
68Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,47tấn
69Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,87m3
70Lắp đặt cống hộp đơn - KT 2.00x2.00mMô tả kỹ thuật theo Chương V39đoạn
71Mối nối cống vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,97m3
72Chít khe nối bằng Joint cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V322m
73Quét nhựa bitum thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V292,5m2
74Lấp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,489100m3
75Đào móng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,093100m3
76Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,77m3
77Ván khuôn móng, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,204100m2
78Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,41m3
79Ván khuôn tường đầu, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m2
80Bê tông tường đầu, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,22m3
81Lấp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,062100m3
82Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07100m3
83Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V65,38m3
84Ván khuôn mương gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372100m2
85Bê tông đáy mương gia cố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9m3
86Bê tông thân mương gia cố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,27m3
87Vận chuyển đất thừa đắp mặt bằng bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,754100m3
88Đào móng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m3
89Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
90Bê tông lót móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
91Gia công, lắp dựng ván khuôn cống, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
93Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,476tấn
94Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,32m3
95Lắp đặt cống hộp đơn - KT: 2.50x2.50mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn
96Mối nối cống vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
97Chít khe nối bằng Joint cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m
98Quét nhựa bitum thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
99Lấp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m3
100Đào móng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,956100m3
101Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
102Ván khuôn móng, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,371100m2
103Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,89m3
104Ván khuôn tường đầu, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522100m2
105Bê tông tường đầu, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,36m3
106Lấp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,638100m3
107Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
108Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m3
109Ván khuôn mương gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
110Bê tông đáy mương gia cố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59m3
111Bê tông thân mương gia cố, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m3
112Vận chuyển đất thừa đắp mặt bằng bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,744100m3
113Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
114Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan F>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,737tấn
115Ván khuôn tấm đan, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
116Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m3
117Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
118Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
119Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
120Đệm đá 4x6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
121Cung cấp gối kê cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V6gối
122Lắp đặt gối cống - D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Cung cấp cống bê tông D800 H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
124Lắp đặt ống bê tông dài 2m - D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1ống
125Lắp đặt ống bê tông dài 3m - D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2ống
126Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m2
127Ván khuôn chân khay, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
128Ván khuôn tường đầu, tường cánh, VK thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
129Bê tông chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,837m3
130Bê tông tường đầu tường cánh, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,513m3
131Lấp đất hố móng đầm chặt K95, đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
132Vận chuyển đất thừa đắp mặt bằng bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG (GIÁ TRỊ MỜI THẦU CỐ ĐỊNH)
1CHI PHÍ DỰ PHÒNG (GIÁ TRỊ MỜI THẦU CỐ ĐỊNH)
534.354.000 đồng

GIÁ TRỊ MỜI THẦU CỐ ĐỊNH534.354.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.366E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.565.000.000 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Bao gồm các hạng mục: San nền; hệ thống giao thông; thoát nước mưa).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 7.855.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.565.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).53
2 Phụ trách thi công san nền, giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục san nền, giao thông ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng ≥ 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
3 Phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Kinh nghiệm đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng ≥ 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên với chức danh là phụ trách kỹ thuật; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
4 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng ≥ 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
5 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng ≥ 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
6 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có giá trị hợp đồng > ≥ 7.855.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 5T1
2 Máy đào các loại Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu các loại Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít4
5 Máy ủi ≥ 110CV2
6 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 10T ≥ 10T3
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy toàn đạt điện tử hoặc kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
10 Ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW2
12 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
13 Máy khoan Còn hoạt động tốt2
14 Máy hàn điện ≥ 23kw2
15 Máy đàm bàn ≥ 1kW2
16 Đầm dùi ≥ 1,5kW2
17 Máy mài ≥ 2,7kW2
18 Máy trộn vữa ≥ 150l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->