Gói thầu: Gói thầu XL07.2022 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746655-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL07.2022 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 14:09:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,087,155,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.130733222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226146644E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.861.008.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.583.026.511 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL07.2022 Thi công xây lắp Xây dựng mạch vòng các đường dây trung thế, xử lý mạch cộc, hình tia trên địa bàn huyện Thường Tín 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “Không yêu cầu”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam.
Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919.
Email: [email protected]
Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Phần đường dây không | |||
| 1 | CSV đường dây 18kV/13,97kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | 24 | quả | |
| 2 | CSV đường dây 48kV/38kV-Class 1-10kA - kèm hạt nổ | 3 | quả | |
| 3 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 4 | bộ | |
| 4 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | 5 | bộ | |
| D | PHẦN VẬT TƯ | |||
| E | Phần đường dây không | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 45 | m | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | 682 | m | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | 14.137 | m | |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | 2.977 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 18 | m | |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 54 | m | |
| 7 | Sứ đỡ cách điện gốm- 22kV-1 ty | 148 | quả | |
| 8 | Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty | 111 | quả | |
| 9 | Bát cách điện thuỷ tinh – U120B | 1.854 | bát | |
| 10 | Phụ kiện chuỗi néo kép dây ACSR | 12 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây ACSR | 429 | bộ | |
| 12 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV | 99 | bộ | |
| 13 | Dây buộc composite phủ bán dẫn cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24(35)kV có đường kính cả vỏ bọc 27.97-33.02mm | 17 | cái | |
| 14 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 24 | cái | |
| 15 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 18 | cái | |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 24 | cái | |
| 17 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | 138 | cái | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulông 50-240 | 402 | cái | |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | 21 | Cái | |
| 20 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 36 | Cái | |
| 21 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | 17 | Cái | |
| 22 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | 6 | Cái | |
| 23 | Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích | 12 | Cái | |
| 24 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | 14 | Cái | |
| F | Phần đường cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 644 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 382 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |
| 4 | Hộp nối cáp 35kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 6 | hộp | |
| 6 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 2 | hộp | |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 36 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | 48 | m | |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 12 | m | |
| 10 | Sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-1 ty | 17 | quả | |
| 11 | Sứ đỡ cách điện gốm- 22kV-1 ty | 33 | quả | |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 64 | cái | |
| 13 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 48 | cái | |
| 14 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 946 | m | |
| G | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| H | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-22C (99,01 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-22D (109,61 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang XNĐ-22N (96,29 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh cột đúp dọc tuyến XRĐ-D (115,64 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh cột đúp dọc tuyến XRĐ-N (106,8 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao phụ tải X-CDPT (56,48 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 (22,67 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3.1 (23,96 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn lệch 3 tầng XNL-3TSC (156,38 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 10 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc lệch 3 tầng XNLĐ-3TD (159,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang lệch 3 tầng XNLĐ-3TN (146,75 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ chống sét van X-CSV (39,35 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Xà trung gian XTG-2,6 (38,44 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo cột cổng XNII-2,6 (58,4 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 (9,68 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 (20 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XN-35C (98,72 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 18 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp dọc XNĐ-35D (117,01 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 19 | Xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đúp ngang XNĐ-35N (102,21 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà trung gian XTG-2,8 (40,03 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Xà néo cột cổng XNII-2,8 (120,26 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2-35 (96,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà rẽ cột đơn sứ chuỗi XCDR-35C (97,35 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác trên cột (69,02 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Thang sắt (47,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Chụp cột tròn CT-3,5m (117,21 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 27 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-20 (112,64 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-16 (50,72 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 29 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-18 (79,88 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 30 | Dây tiếp địa lên xà cột 16m DLTĐ-X16 (7,66 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| 31 | Dây tiếp địa lên xà cột 18m DLTĐ-X18 (8,83 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 32 | Dây tiếp địa lên xà cột 20m DLTĐ-X20 (9,94 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 33 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị (CTTĐ) (20,96 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 34 | Tiếp địa RC-1.1 (17,01 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | bộ |
| 35 | Tiếp địa RC-2.2 (40,69 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 36 | Khoá đai + Đai thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304 | bộ |
| 37 | Ống nối chịu lực nhôm A150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 40 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm 16m đơn MT-16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | móng |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm 18m đơn MT-18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | móng |
| 43 | Móng cột bê tông ly tâm 20m đơn MT-20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | móng |
| 44 | Móng cột bê tông ly tâm 16m đúp MTĐ-16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | móng |
| 45 | Móng cột bê tông ly tâm 18m đúp MTĐ-18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | móng |
| 46 | Móng cột bê tông ly tâm 20m đúp MTĐ-20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| I | Phần đường cáp ngầm | |||
| 1 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van (XHĐC+CSV) (38,59 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 (22,67 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 (9,68 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 (20 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp (XCD+CSV+HĐC) (72,78 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác trên cột (69,02 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Thang sắt (47,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột (COLIE) (20,16 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp trên thành cầu (1,4 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 258 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị (CTTĐ) (20,96 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 12 | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cát đen hào cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 217,188 | m3 |
| 14 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.987 | viên |
| 15 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 818 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc gang) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm(mốc sứ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 18 | Mốc bê tông báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 19 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304 | m |
| 25 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 401 | m |
| 26 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 27 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông xi măng dày 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 28 | Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường nhựa bê tông asfalt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa bê tông asfalt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| J | Tháo dỡ thu hồi, di chuyển | |||
| K | Phần đường dây không | |||
| 1 | Thu hồi CDPT -22kV-630A | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cột ly tâm 10m | 6 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột ly tâm 12m | 29 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột ly tâm 14m | 5 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột ly tâm 16m | 1 | cột | |
| 7 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 thu hồi | 732 | m | |
| 8 | Thu hồi dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 10.845 | m | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 18 | m | |
| 10 | Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X1-TT | 9 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2-TT | 10 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà néo dây sứ chuỗi cột ly tâm đơn XNC-TT | 12 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà néo dây cột đúp dọc XNĐ-TTD | 5 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà néo dây cột đúp dọc XNĐ-TTN | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà néo cột pi XNII-35 | 1 | bộ | |
| 16 | Thu hồi xà rẽ cột đơn XR-TT | 6 | bộ | |
| 17 | Thu hồi xà rẽ cột đúp XRĐ-TTN | 2 | bộ | |
| 18 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3 | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi xà đỡ CSV | 1 | bộ | |
| 20 | Thu hồi xà đỡ XCD+HĐC+CSV | 1 | bộ | |
| 21 | Thu hồi ghế cách điện thao tác cầu dao GTT | 2 | bộ | |
| 22 | Thu hồi thang sắt cột cầu dao TS | 2 | bộ | |
| 23 | Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty) | 97 | quả | |
| 24 | Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-35 (cả ty) | 81 | quả | |
| 25 | Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện Polymer 22kV | 21 | chuỗi | |
| 26 | Thu hồi chuỗi néo kép cách điện Polymer 22kV | 3 | chuỗi | |
| 27 | Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện Polymer 35kV | 39 | chuỗi | |
| 28 | Thu hồi chuỗi néo sứ gốm 22kV | 9 | chuỗi | |
| 29 | Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh 22kV | 15 | chuỗi | |
| 30 | Thu hồi chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh 35kV | 2 | chuỗi | |
| L | Phần đường cáp ngầm | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x95mm2 | 282 | m | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van | 1 | bộ | |
| M | Tháo ra lắp lại | |||
| N | Phần đường dây không | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 510 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ dây sứ đứng cột ly tâm đơn X2Đ-35 | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại xà néo dây sứ đứng cột ly tâm đơn XNII-35 | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại xà rẽ XR-35 | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại sứ đỡ cách điện gốm- 35kV-cả ty | 27 | quả | |
| O | Phần đường cáp ngầm | |||
| 1 | Tháo ra lắp đặt lại CDPT 35kV-630A | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo ra lắp lại CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | 2 | bộ | |
| P | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Hoàn trả hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông xi măng dày 20cm | 32 | m | |
| 2 | Hoàn trả hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông xi măng dày 20cm | 340 | m | |
| 3 | Hoàn trả hào cáp đơn 24kV đi dưới đường nhựa bê tông asfalt | 10 | m | |
| 4 | Hoàn trả hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa bê tông asfalt | 35 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.130733222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.226146644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.861.008.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.583.026.511 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi