Gói thầu: Lắp đặt giá long môn tích hợp đèn tín hiệu giao thông, camera giám sát và đèn cảnh báo chớp vàng đầu dải phân cách trên đường Nguyễn Hữu Cảnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và xây dựng Cửu Long |
| Tên gói thầu | Lắp đặt giá long môn tích hợp đèn tín hiệu giao thông, camera giám sát và đèn cảnh báo chớp vàng đầu dải phân cách trên đường Nguyễn Hữu Cảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 11:31:00 đến ngày 2022-08-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,073,075,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5109614E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.021922E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 7.051.154.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: giá long môn, đèn tín hiệu giao thông và hệ thống camera giám sát có tổng giá trị các hạng mục này tối thiểu là 7.051.154.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.051.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.102.308.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai sử dụng phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và xây dựng Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt giá long môn tích hợp đèn tín hiệu giao thông, camera giám sát và đèn cảnh báo chớp vàng đầu dải phân cách trên đường Nguyễn Hữu Cảnh Sửa chữa đường Nguyễn Hữu Cảnh quận 1 và Quận Bình Thạnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hàng hóa chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm về quyền sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Có Catalogue của Nhà sản xuất kèm theo (Catalogue phải có xác nhận của Nhà sản xuất/Nhà phân phối chính thức). - Tất cả các loại thiết bị và linh kiện phải mới 100% được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị: Thiết bị Camera. - Đối với phần mềm: Phần mềm nhà thầu chào là phần mềm thương mại phải là phần mềm bản quyền kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình:Bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Đối với các hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu do nhà thầu có khả năng tự sản xuất (nếu có), nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa như: Nhà xưởng sản xuất và kho hàng để lưu trữ dùng để kiểm tra chất lượng hàng hóa và các yêu cầu khác trong quá trình sản xuất và lắp đặt. Bên mời thầu sẽ tiến hành kiểm tra tại nhà máy, năng lực của nhà sản xuất nếu cần thiết. Nhà thầu phải phối hợp và tạo điều kiện khi có yêu cầu kiểm tra của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông; Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Thị Diệu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG, ĐÈN CẢNH BÁO | |||
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rộng 1m đất cấp III và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,025 | m³ |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,275 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,849 | m³ |
| 4 | Boulon móng trụ M24x1000 (4 cây/bộ) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| D | MƯƠNG BẢO VỆ CÁP ĐIỆN NGẦM | |||
| E | Mương cáp băng đường nhựa | |||
| 1 | Cắt mép đường nhựa | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7 | 100m |
| 2 | Đào rãnh mương cáp băng đường, đất cấp II và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 123,113 | m3 |
| 3 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,693 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 335 | m |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,35 | 100m |
| 8 | Bê tông nhựa BTNC C19 dày 7cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,173 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa BTNC C12,5 dày 5cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,173 | 100m2 |
| F | Mương cáp vỉa hè | |||
| 1 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp II | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 129,36 | m³ |
| 2 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,664 | m³ |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,88 | 100m |
| 4 | Đắp đất hiện hữu đầm chặt mương cáp (K=0,95) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo (40x40x3.0)cm có màu, vữa 8Mpa dày 1,5cm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 205,8 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất dư đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m3 |
| G | Mương cáp dải phân cách trồng cỏ | |||
| 1 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp II | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,25 | m³ |
| 2 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,125 | m³ |
| 3 | Đắp đất hiện hữu đầm chặt mương cáp (K=0,95) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,125 | m³ |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 5 | Vận chuyển đất dư đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,041 | 100m3 |
| H | ỐNG BẢO VỆ CÁP ĐIỆN CÁC LOẠI | |||
| 1 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50 x 1,7 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,65 | 100m |
| 2 | CC, lắp đặt manchon nối ống HDPE Þ65/50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| I | PHẦN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH | |||
| J | Dây cáp điện các loại | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA (2x10) mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 2 | Cáp điều khiển đèn THGT CVV (12x1,5) mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,29 | 100m |
| 3 | Cáp lên đèn THGT CVV (4x1,5) mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,93 | 100m |
| 4 | CC, lắp đặt cáp lên đèn CVV (6x1.5)mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,075 | 100m |
| K | Tiếp địa hệ thống | |||
| 1 | CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | Bộ |
| 2 | CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,625 | 100m |
| 3 | Hàn hóa nhiệt (Cọc tiếp địa và dây đồng trần C25) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | mối |
| L | Trụ tín hiệu giao thông và đèn | |||
| 1 | Trụ đèn THGT cao 6m tay vươn 3m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 2 | Đèn 3 màu X-V-Đ Ø300 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 39 | Bộ |
| 3 | Đèn chữ thập Þ300 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 4 | Đèn đếm lùi X-V-Đ D300 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 5 | Đèn đếm lùi X-V-Đ D650x550 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 6 | Đèn mũi tên X-V-Đ Ø300 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 7 | Đèn mũi tên đi thẳng Xanh Ø300 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Đèn mũi tên rẽ trái Xanh Ø300 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Đèn 3 màu X-V-Đ Ø100 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 10 | Đèn đi bộ hình người Xanh - đỏ Ø300 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | Bộ |
| 11 | Trụ tín hiệu giao thông cao 4,2m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 12 | Bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | bảng |
| 13 | Đầu Cos đồng Y 1.5-4mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.508 | cái |
| 14 | Đầu Cose đồng 10mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 15 | Đầu Cose đồng 25mm² | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 16 | Đánh số cột | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | trụ |
| 17 | Lắp đặt tủ nguồn UPS | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ tín hiệu giao thông - kết nối trung tâm 2 pha | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| M | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi trụ THGT Nhôm định hình cao 5.5m, vươn 3m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi trụ THGT Nhôm định hình cao 3.7m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi trụ THGT ống thép mạ kẽm cao 4.5m (mẫu cũ) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 4 | Tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông 2P | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| N | Đèn cảnh báo đầu dải Phân cách | |||
| 1 | Đào đất móng trụ rộng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,376 | m³ |
| 2 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,672 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,872 | m³ |
| 4 | Boulon móng trụ M18x800 (4 cây/bộ) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 5 | Trụ ống thép mạ kẽm D114x3.2mm cao 3m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | Trụ |
| 6 | Đèn led chớp vàng D300 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 7 | Tấm pin năng lượng mặt trời 55W + giá đỡ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 8 | Tủ chứa Accu & charge | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| O | PHẦN GIÁ LONG MÔN | |||
| 1 | Đào đất móng cột rộng > 1m, sâu > 1m đất cấp III | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 89,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,99 | m3 |
| 4 | Thép đan móng D12 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,21 | tấn |
| 5 | Boulon móng trụ GLM (8 x M40 x 1200mm) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá long môn | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,109 | tấn |
| 7 | SX thép trụ đỡ Giá long môn 22m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,698 | tấn |
| 8 | SX thép hệ khung thép Giá long môn 22m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,065 | tấn |
| 9 | SX thép trụ đỡ Giá long môn 42m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,491 | tấn |
| 10 | SX thép hệ khung thép Giá long môn 42m | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,855 | tấn |
| 11 | Bulong + Đai ốc M24x100 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 12 | Bulong + Đai ốc M20x100 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 512 | bộ |
| P | PHẦN CAMERA | |||
| Q | Móng trụ camera | |||
| 1 | Đào đất móng cột rộng ≤ 1m, sâu > 1m đất cấp III và vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,32 | m3 |
| 4 | Boulon móng trụ M24 x 1100mm | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| R | Phần lắp đặt Camera | |||
| 1 | Camera IP Dome PTZ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Trụ đèn cao 8m vươn 1,5m + kim thu sét | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 3 | Cần lắp camera | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cần |
| 4 | Tủ Camera + bộ kiềng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | MCB 2P, 25A, 6kA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | RCBO 2P-25A, 30mA | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Cáp ngầm cấp nguồn dọc tuyến CXV/DSTA 2x4mm² - 0.6/1KV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,98 | 100m |
| 9 | Cáp quang 4Fo | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,58 | 100m |
| 10 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m |
| 11 | Cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,43 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 14 | Cọc tiếp địa Þ16x2,4m mạ đồng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cọc |
| 15 | Dây đồng trần C25mm2 | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| S | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| T | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Camera IP Dome PTZ | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 2 | Chân đế cho camera | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Phần mềm ghi hình và quản lý dữ liệu cho 12 camera | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | BQSD |
| 4 | Thuê bao đường truyền 8Mps/1 CAMERA (6 tháng) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | 6.0 |
| 5 | Thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| U | Bản quyền phần mềm THGT | |||
| V | Data Collection and Basic Device Monitoring | |||
| 1 | Traffic Control Devices (Controllers & Roadside Units) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | BQSD |
| W | Priority | |||
| 1 | Emergency Vehicle Route / VIP priority | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | BQSD |
| X | Traffic Control | |||
| 1 | Time-based plan selection | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | BQSD |
| 2 | Traffic actuated plan selection | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | BQSD |
| 3 | Adaptive Network Control | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | BQSD |
| 4 | Fixed Time Control | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | BQSD |
| 5 | Traffic Responsive | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | BQSD |
| 6 | Manual Control | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | BQSD |
| 7 | Hệ thống quản lý chất lượng được cung cấp cho nhân viên của Trung tâm điều hành | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | BQSD |
| Y | Strategy Manager | |||
| 1 | Strategy Manager for Traffic Control (Traffic actuated plan selection) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | BQSD |
| 2 | Thuê bao đường truyền 5Mps/1 chốt tín hiệu (6 tháng) | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | 6.0 |
| 3 | CC, lắp đặt tủ nguồn UPS | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 4 | CC, lắp đặt tủ tín hiệu giao thông - kết nối trung tâm 2 pha | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 5 | Nhân công cấu hình hệ thống điều khiển tín hiệu đèn tại công trình | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Gói |
| 6 | Nhân công cài đặt và cấu hình tại trung tâm điều khiển, tích hợp với phần mềm lõi. | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | Gói |
| Z | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí tiền điện năng tiêu thụ cho 6 tháng | Mô tả theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5109614E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.021922E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 7.051.154.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: giá long môn, đèn tín hiệu giao thông và hệ thống camera giám sát có tổng giá trị các hạng mục này tối thiểu là 7.051.154.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.051.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.102.308.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách triển khai sử dụng phần mềm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường hoặc ngành điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥ 12 mét | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi