Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 11:29:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,587,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó phải đáp ứng yêu cầu sau: khối lượng bê tông nhựa chặt đạt >= 6.000m2; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 8.800.000.000VND (chỉ tính giá trị các công việc xây lắp tương tự); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung 01 hợp đồng khác có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn GTGT đầu ra thể hiện đầy đủ giá trị của hợp đồng được xuất trả cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông phường Đồng Tâm; tuyến từ cầu vượt QL2C đến kênh Bến Tre 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận của cơ quan thuế xác nhận số nộp cả năm trong 3 năm 2019, 2020, 2021 hoặc giấy xác nhận không nợ đọng thuế tính đến hết quý 1 năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 711 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 711 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 711 457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113 711 457 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đào bùn và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.914,66 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp,... và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.311,84 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570,96 | m2 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 570,96 | m2 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.505,28 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.139,2 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.181,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,81 | m2 |
| 3 | Vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.937,5 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,5 | m3 |
| 5 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Bù vênh mặt đường chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.144,51 | m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.841,46 | m2 |
| C | RÃNH TAM GIÁC, BÓ VỈA | |||
| 1 | Rãnh tam giác (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,2925 | m2 |
| 2 | Bó vỉa thẳng (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.270,54 | m |
| 3 | Bó vỉa cong (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,63 | m |
| D | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Hào kỹ thuật 2 ngăn loại băng đường (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,98 | m |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ mương, rãnh cũ và vận chuyển đổ bỏ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,4044 | m3 |
| 2 | Mương hở B600 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | m |
| 3 | Rãnh xây B400 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 4 | Cống tròn D600 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 700,54 | m |
| 5 | Cống tròn D400 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,8 | m |
| 6 | Cống tròn D1000 - cọc 23 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cống tròn D1000 - cọc CO2 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Cống hộp BxH=3x2m (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Hố ga loại 1 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Hố ga loại 2 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 11 | Hố ga loại 3 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Hố ga loại 4 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Hố ga loại 5 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Hố ga loại 6 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Hố thu nước mặt (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, đã thực hiện toàn bộ (hoặc hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó phải đáp ứng yêu cầu sau: khối lượng bê tông nhựa chặt đạt >= 6.000m2; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 8.800.000.000VND (chỉ tính giá trị các công việc xây lắp tương tự); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự gói thầu đang xét, nhà thầu có thể bổ sung 01 hợp đồng khác có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (kèm theo thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng theo phân cấp), hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; hóa đơn GTGT đầu ra thể hiện đầy đủ giá trị của hợp đồng được xuất trả cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi