Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp dịch vụ tập huấn kỹ thuật cho nông dân về kỹ thuật sản xuất và tiêu thụ bưởi năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp dịch vụ tập huấn kỹ thuật cho nông dân về kỹ thuật sản xuất và tiêu thụ bưởi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 07:05:00 đến ngày 2022-08-02 07:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 666,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là999.375.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.875.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức tập huấn, đào tạo có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với các khóa đào tạo nhà thầu tự chiêu sinh yêu cầu nhà thầu cung cấp Quyết định tổ chức lớp kèm theo danh sách học viên có địa chỉ, điện thoại liên hệ của từng học viênNhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp hoặc tài chính kế toán hoặc quản trị doanh nghiệp.(2) Có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh trồng trọt; tham gia làm chủ trì ít nhất 05 gói thầu thuộc lĩnh vực trồng trọt, ưu tiên trong lĩnh vực cây ăn quả. (Có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư).(3) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSĐX bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp tiến sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch nhân sự, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự, hợp đồng lao động hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tiến sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp.(2) Có kinh nghiệm thực tế giảng dạy ít nhất 03 gói thầu, hợp đồng trong lĩnh vực nông nghiệp.(3) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSĐX bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp tiến sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch nhân sự, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự, hợp đồng lao động hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp dịch vụ tập huấn kỹ thuật cho nông dân về kỹ thuật sản xuất và tiêu thụ bưởi năm 2022 Dự toán các gói thầu thuộc Kế hoạch phát triển sản xuất giống bưởi đỏ Tân Lạc và một số giống bưởi đặc sản Hà Nội giai đoạn 2021 -2025 (năm 2022) 230 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan BHXH về việc không nợ BHXH, BHYT đến hết tháng 4 năm 2022. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Có cam kết tổ chức tập huấn đảm bảo đúng quy định của Trung Ương, thành phố về công tác phòng, chống dịch Covid-19. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29: Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện CĐT: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồi dưỡng giảng viên | Thù lao bồi dưỡng giảng viên trình độ Thù lao bồi dưỡng giảng viên trình độ Tiến sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp | Buổi | 150 | - Số lượng: 25 lớp (30 người/lớp) - Thời gian: 3 ngày/lớp |
| 2 | Tiền ăn cho đại biểu không hưởng lương từ NSNN | Tiền ăn trưa cho học viên toàn bộ khóa học | Lượt người | 2.250 | - Số lượng: 25 lớp (30 người/lớp) - Thời gian: 3 ngày/lớp |
| 3 | Tài liệu tập huấn | Photo tài liệu:-Trang ruột: Photo 2 mặt đen trắng trên khổ giấy A4 kích thước (29,7 * 21cm), giấy Double A; in rõ nét, không nhòe, mờ, mất chữ; 40 trang/quyển- Trang bìa: Photo bằng giấy màu A4, kích thước (29,7 * 21cm), bìa cứng;- Đóng quyển (40 trang ruột; 2 trang bìa); | Bộ | 750 | - Số lượng: 25 lớp (30 người/lớp) - Thời gian: 3 ngày/lớp |
| 4 | Vở ô ly | Định lượng 100g/m2; Số trang: 80 trang; Kích thước: 170 x 240 (±2mm). Quy cách đóng gói: lốc 10 quyển. Độ trắng: 95% ISO. | Quyển | 750 | Văn phòng phẩm (sổ, bút, túi clear) |
| 5 | Bút bi. | Thiên long - TL079 hoặc tương đương, đầu bi nhỏ 0.5mm mực sắc nét, nét viết đều và êm, mực mầu xanh. Quy cách đóng gói: hộp 12 chiếc. | Cái | 750 | Văn phòng phẩm (sổ, bút, túi clear) |
| 6 | Túi Clear | Chất liệu nhựa mềm dẻo, có nút bấm, kích thước 24cm x 33cm | Cái | 750 | Văn phòng phẩm (sổ, bút, túi clear) |
| 7 | Nước uống đóng bình | Loại 19 lít/bình | bình | 150 | Giải khát giữa giờ |
| 8 | Cà phê hòa tan | loại 12 gói/hộp | Hộp | 200 | Giải khát giữa giờ |
| 9 | Trà túi lọc | loại 16 gói/hộp | Hộp | 150 | Giải khát giữa giờ |
| 10 | Chè Thái nguyên | Đóng gói hút chân không | Kg | 37,5 | Giải khát giữa giờ |
| 11 | Xe đưa đón giảng viên | Loại xe 4 chỗ, đời xe từ 2015 trở lại đây, có điều hòa, chất lượng xe tốt, xe có bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với hành khách- Thời gian phục vụ: Trong ngày (Từ 6h00 đến 18h00)- Số km dự kiến tối đa: 200 km/ngày cho cả chiểu đi và về- Lịch trình: Trên địa bàn thành phố Hà Nội | chuyến | 75 | Số lượng 25 lớp; 3ngày/lớp; 1 lớp 3 chuyến. |
| 12 | Thuê vườn | Vườn thực hành phù hợp theo qui mô, tính chất lớp học | Vườn | 25 | Vật tư thực hành |
| 13 | Kéo cắt cành trên cao | - Xuất xứ: Nhật Bản - Thương hiệu: Kapusi - Trọng lượng: 1,7kg - Độ dài đầy đủ: 4m - Độ dài thu gọn 1,7m - Chiều dài lưỡi: 11 cm - Kích thước mở miệng: 5cm - Đường kính cắt: 1,5cm - Chất liệu: thép Sk-5 | chiếc | 25 | Vật tư thực hành |
| 14 | Kéo cắt cành | Kéo cắt cành - Xuất xứ: Nhật Bản - Thương hiệu: Kapusi - Màu sắc: Bạc - Kích thước: 21x 6,5cm - Trọng lượng: 230g - Kiểu dáng: Cầm tay, cộng lực - Chất liệu: Thép Sk-5 | chiếc | 25 | Vật tư thực hành |
| 15 | Cưa cắt cành | - Sản phẩm gồm 1 cưa và 1 bao đựng - Kích thước: 510x60x40mm - Màu sắc: Đen - Kích thước lưỡi cưa: 350mm - Bước răng: T6 (6 răng trên 1 inch) - Chất liệu: Thép Nhật Bản Sk-5 cao cấp | chiếc | 25 | Vật tư thực hành |
| 16 | Thuốc trừ sâu Abatimec 3.6EC (chai 250ml) | Thuốc trừ sâu Abatimec 3.6EC (chai 250ml) | chai | 50 | Vật tư thực hành |
| 17 | Thuốc trừ bệnh Mycinusa 78WP (gói 500gram) | Thuốc trừ bệnh Mycinusa 78WP (gói 500gram) | gói | 50 | Vật tư thực hành |
| 18 | Thuê loa đài, hội trường | Đầy đủ đồng bộ loa, amli, micro, phụ kiện | lớp | 25 | Chi khác |
| 19 | Thuê máy chiếu | - Máy chiếu: Có bộ điều khiển từ xa; độ sáng từ 3.000 ansi lumen trở lên- Màn chiếu: Có kích thước từ 100 inches trở lên | lớp | 25 | Chi khác |
| 20 | Phục vụ | Nhân công phục vụ | ngày | 75 | Chi khác |
| 21 | Nước sát khuẩn tay nhanh | Chai 300ml | Chai | 150 | Chi khác |
| 22 | Khẩu trang y tế | Loại 25 chiếc / hộp | hộp | 125 | Chi khác |
| 23 | Phông chữ | Phông chữ (kích thước: 1,2x1,6m; khung bằng thép, có đục lỗ, có giá treo, in maket chữ trên nền bạt) | bộ | 50 | Chi khác |
| 24 | Hỗ trợ ăn trưa cho giảng viên | Hỗ trợ ăn trưa cho giảng viên | ngày | 75 | Chi khác |
| 25 | Thù lao trợ giảng | Thù lao trợ giảng trong quá trình tập huấn | ngày | 75 | Chi khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.99375E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.875.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là999.375.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 199.875.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức tập huấn, đào tạo có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với các khóa đào tạo nhà thầu tự chiêu sinh yêu cầu nhà thầu cung cấp Quyết định tổ chức lớp kèm theo danh sách học viên có địa chỉ, điện thoại liên hệ của từng học viênNhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì gói thầu | 1 | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp hoặc tài chính kế toán hoặc quản trị doanh nghiệp.(2) Có kinh nghiệm thực tế trong lĩnh trồng trọt; tham gia làm chủ trì ít nhất 05 gói thầu thuộc lĩnh vực trồng trọt, ưu tiên trong lĩnh vực cây ăn quả. (Có tài liệu chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư).(3) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSĐX bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp tiến sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch nhân sự, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự, hợp đồng lao động hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Giảng viên | 5 | (1) Tiến sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp.(2) Có kinh nghiệm thực tế giảng dạy ít nhất 03 gói thầu, hợp đồng trong lĩnh vực nông nghiệp.(3) Yêu cầu phải có tài liệu chứng minh nộp cùng E-HSĐX bao gồm: Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp tiến sỹ trở lên, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, lý lịch nhân sự, các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tự, hợp đồng lao động hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi