Gói thầu: ĐTPT 2022-01 cung cấp, lắp đặt cân ô tô điện tử 120 tấn - Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | ĐTPT 2022-01 cung cấp, lắp đặt cân ô tô điện tử 120 tấn - Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775724 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:33:00 đến ngày 2022-08-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 404,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là404.265.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây là: + Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc sửa chữa bảo dưỡng kiểm định cân ô tô điện tử. Hợp đồng có giá trị ≥ 282.985.500 VND (Bằng chữ: Hai trăm tám hai triệu chín trăm tám năm nghìn năm trăm đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 282.985.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao hơn các chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng hoặc điều khiển tự động (Có bản sao bằng cấp, chứng chỉ kèm theo trong E-HSDT) đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như tại điểm 3 mục 2.1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao hơn: Trình độ đại học hoặc cao hơn các chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng hoặc điều khiển tự động (Có bản sao bằng cấp, chứng chỉ kèm theo trong E-HSDT) đã từng phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự như tại điểm 3 mục 2.1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật (Có bản sao bằng cấp, chứng chỉ an toàn kèm theo trong E-HSDT). Đã từng là giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự như tại điểm 3 mục 2.1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTPT 2022-01 cung cấp, lắp đặt cân ô tô điện tử 120 tấn - Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại cung cấp, lắp đặt cân ô tô điện tử 120 tấn - Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18 Phường Phả Lại. Thành phố Chí Linh. tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18 Phường Phả Lại. Thành phố Chí Linh. tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ông Nguyễn Hoàng Hải - Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18 Phường Phả Lại. Thành phố Chí Linh. tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18 Phường Phả Lại. Thành phố Chí Linh. tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Cán bộ phụ trách gói thầu: Nguyễn Trọng Hồng – SĐT: 0913 377 117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Chương 1. Móng cân 120 Tấn | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép móng cân 2 lớp thép phi 12 a 300 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Tấn | 0,9 | |
| 4 | Đào san đất hố móng bằng máy đào đất cấp III để đổ bê tông | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | 100m3 | 0,53 | |
| 5 | Lắp đặt cọc tiếp địa và bản mã bàn cân | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Tấn | 0,17 | |
| 6 | Đổ bê tông móng cân M300 xi măng PCB30 dày 400 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | m3 | 31,92 | |
| 7 | Xây tường be hai bên móng tường 220 vữa xi măng M100 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | m3 | 4,4 | |
| 8 | Trát tường be vữa xi măng M100 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | m2 | 30,8 | |
| 9 | Chương 2. Lắp đặt cân ô tô điện tử 120 Tấn và máy móc phụ kiện kèm theo | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 10 | Lắp đặt cân ô tô điện tử 120 Tấn và máy móc phụ kiện kèm theo | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 1 | |
| 11 | Lắp đặt cân ô tô điện tử 120 Tấn và máy móc phụ kiện kèm theo | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 1 | |
| 12 | Chương 3. Kiểm định cấp phép sử dụng cân ô tô theo tiêu chuẩn Nhà nước hiện hành | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Kiểm định cấp phép sử dụng cân ô tô theo tiêu chuẩn Nhà nước hiện hành | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Danh mục Thiết bị | Danh mục Thiết bị | Hệ thống | 0 | |
| 15 | Bàn cân 18x3m (3 modul) | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 1 | CO, CQ |
| 16 | Đầu hiển thị số (Mác mã: D2008FA) | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 1 | CO, CQ |
| 17 | Loadcell (đầu đo lực) (Mác mã: QSD-40T) | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 8 | CO, CQ |
| 18 | Màn hình hiển thị cân ô tô (Mã: DP5-DZ) | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 1 | CO, CQ |
| 19 | Máy in LaserJet Canon LPB 6030 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 1 | |
| 20 | Máy tính (CPU 4.1Ghz, Ram 4G, HDD 1000Gb, màn hình LCD 19 inchs, bao gồm cả chuột) | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 1 | |
| 21 | Tủ điện 300x200x150mm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Cái | 1 | CQ |
| 22 | Danh mục Vật tư | Danh mục Vật tư | Hệ thống | 0 | |
| 23 | Bình gas công nghiệp | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Kg | 0,92 | |
| 24 | Cát vàng | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | M3 | 18,45 | |
| 25 | Đá dăm 1x2cm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | M3 | 26,81 | |
| 26 | Dây thép 1mm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Kg | 8,35 | |
| 27 | Gạch chỉ máy | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Viên | 2.420 | CQ |
| 28 | Gói vật tư phụ cho việc lắp đặt hệ thống cân ô tô (Bulong, ốc vít, ống đi dây, dây nguồn, aptomat, cáp nguồn, cáp tín hiệu...) | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Gói | 1 | |
| 29 | Hộp nối tín hiệu (mã: JXH) | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Bộ | 1 | CQ |
| 30 | Que hàn thép phi 3,2mm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Kg | 2,79 | |
| 31 | Thép tấm dày 12mm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Kg | 90,43 | |
| 32 | Thép tấm dày 16mm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Kg | 32,98 | |
| 33 | Thép tròn CT3 phi 12mm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Kg | 918 | CQ |
| 34 | Thép V50x50x5mm | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Kg | 44,09 | |
| 35 | Xi măng PCB30 Hoàng Thạch | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Kg | 13.940,49 | CQ |
| 36 | Phần mềm quản lý cân ô tô | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Gói | 1 | CQ |
| 37 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Hệ thống | 0 | |
| 38 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 1 | |
| 39 | Megohmmeter 1000V | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 1 | |
| 40 | Máy ủi | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 0,02 | |
| 41 | Máy cắt uốn | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 0,29 | |
| 42 | Máy hàn 23kW | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 0,64 | |
| 43 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 3,03 | |
| 44 | Máy tính xách tay | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 1 | |
| 45 | Máy mài 2.7kw | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 0,28 | |
| 46 | Máy đầm dùi 1,5KW | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 2,84 | |
| 47 | Máy trộn vữa 80 lít | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 0,25 | |
| 48 | Máy đào 0,8m3 | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 0,14 | |
| 49 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Dẫn chiếu đến phần III. Chương V | Ca | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.04265E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là404.265.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây là: + Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng:+ Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt hoặc sửa chữa bảo dưỡng kiểm định cân ô tô điện tử. Hợp đồng có giá trị ≥ 282.985.500 VND (Bằng chữ: Hai trăm tám hai triệu chín trăm tám năm nghìn năm trăm đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 282.985.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học hoặc cao hơn các chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng hoặc điều khiển tự động (Có bản sao bằng cấp, chứng chỉ kèm theo trong E-HSDT) đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như tại điểm 3 mục 2.1 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học hoặc cao hơn: Trình độ đại học hoặc cao hơn các chuyên ngành cơ khí hoặc xây dựng hoặc điều khiển tự động (Có bản sao bằng cấp, chứng chỉ kèm theo trong E-HSDT) đã từng phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự như tại điểm 3 mục 2.1 | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Trình độ đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật (Có bản sao bằng cấp, chứng chỉ an toàn kèm theo trong E-HSDT). Đã từng là giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự như tại điểm 3 mục 2.1 | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi