Gói thầu: Gói thầu số 01 - Cung cấp vật tư, vật liệu và dịch vụ sửa chữa, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115 38,5 23kV TBA Lý Nhân phục vụ đóng điện TBA 110kV Na Hang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Cung cấp vật tư, vật liệu và dịch vụ sửa chữa, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115 38,5 23kV TBA Lý Nhân phục vụ đóng điện TBA 110kV Na Hang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759900 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 17:22:00 đến ngày 2022-08-05 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,854,565,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,818,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu tám trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.282.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu nêu phải được chứng minh mức độ hoàn thành bằng hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BBNT đóng điện hoặc thanh lý hợp đồng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng. (***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.798.000.000 VND (NxV= 9.596.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp nhiều hơn N = 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại V ≥ 9.596.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.596.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sátkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cấp II trở lên; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Cung cấp vật tư, vật liệu và dịch vụ sửa chữa, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115 38,5 23kV TBA Lý Nhân phục vụ đóng điện TBA 110kV Na Hang Sửa chữa MBA 25MVA-115/38,5/23kV TBA Lý nhân phục vụ đóng điện TBA 110kV Na Hang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành - Các tài liệu như văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, các tài liệu về quyết toán thuế… và xác nhận của chủ đầu tư về việc vận hành thành công công trình tương tự Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.818.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200; Fax 02073.821.438 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư - Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115/38,5/23kV TBA Lý Nhân phục vụ đóng điện TBA 110kV Na Hang | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 2 | VẬT TƯ, THIẾT BỊ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 3 | Vật tư đóng kiện vận chuyển MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 4 | Thép CT3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 150 | |
| 5 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Tấm | 8 | |
| 6 | Gioăng cao su 350x350x5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Tấm | 7 | |
| 7 | Gỗ nhóm 4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | m3 | 1 | |
| 8 | Đinh 7cm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 7 | |
| 9 | Dây dai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | m3 | 50 | |
| 10 | Ni lông cuộn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 20 | |
| 11 | Giẻ lau sạch | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 20 | |
| 12 | Băng dính cuộn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cuộn | 10 | |
| 13 | Bu lông các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 150 | |
| 14 | Keo 502 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Lọ | 10 | |
| 15 | Sửa chữa, thay thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 16 | Dây điện từ quấn lại cuộn dây 23kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 185 | |
| 17 | Dây điện từ thay cho cuộn 38,5kV (bọc giấy) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 235 | |
| 18 | Dây điện từ thay cho cuộn điều chỉnh 38,5kV (bọc giấy) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 145 | |
| 19 | Dây điện từ quấn lại cuộn dây 115kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 230 | |
| 20 | Dây điện từ quấn lại cuộn dây điều chỉnh 115 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 175 | |
| 21 | Dầu bổ xung hao hụt trong quá trình lọc và ngấm vào cuộn dây. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Lít | 1.000 | |
| 22 | Dầu biến thế công nghệ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Lít | 200 | |
| 23 | Giấy cách điện 0,05:0,08 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 810 | |
| 24 | Giấy chun cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 15 | |
| 25 | Cát tông cách điện d1-4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 890 | |
| 26 | Bộ vật liệu cách điện (cách điện góc + ống cao áp + lõi + vành điện dung) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 27 | Sứ trung tính 23kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 28 | Đồng hồ báo mức thùng dầu chính MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 29 | Đồng hồ báo mức thùng dầu phụ OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 30 | Rơ le hơi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 31 | Túi cao su cho bình dầu phụ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 32 | Van an toàn (van xả áp) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 33 | Van 25A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 34 | Rơ le áp suất đột biến MBA và OLTC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 35 | Bộ tín hiệu vị trí nấc phân áp 4-20mA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 36 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây MBA 35kV, 22kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 3 | |
| 37 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 38 | Quạt làm mát | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 3 | |
| 39 | Hạt hút ẩm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 30 | |
| 40 | Sứ đỡ thanh cái 23kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 41 | Thanh cái 10x100x1200 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 15 | |
| 42 | Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR) 1x4mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | m | 350 | |
| 43 | Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR) 1x2mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | m | 400 | |
| 44 | Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR) 3x2,5mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | m | 200 | |
| 45 | Đầu cốt các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 500 | |
| 46 | Ghen chữ, ghen số các loại. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1.000 | |
| 47 | Ống ruột gà bảo vệ cáp F32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | m | 40 | |
| 48 | Ống ruột gà bảo vệ cáp F16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | m | 80 | |
| 49 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1 x 10mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | m | 20 | |
| 50 | Đầu cốt SC35-8 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 100 | |
| 51 | Biến dòng chân sứ phía 115kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 6 | |
| 52 | Biến dòng chân sứ trung tính phía 115kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 53 | Biến dòng chân sứ phía 38.5kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 9 | |
| 54 | Biến dòng chân sứ phía 23 kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 9 | |
| 55 | Biến dòng chân sứ trung tính 23 kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 2 | |
| 56 | Biến dòng chân sứ đo nhiệt độ cuộn dây phía 115KV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 57 | Biến dòng chân sứ đo nhiệt độ cuộn dây phía 23KV MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 58 | Biến dòng chân sứ đo nhiệt độ cuộn dây phía 38,5KV MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 59 | Biến dòng chân sứ cho rơ le điều chỉnh điện áp AVR | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 60 | Sắt thép cải tạo vỏ máy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 750 | |
| 61 | Đồng lá quấn vành điện dung | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 16 | |
| 62 | Sắt thép cải tạo xà ép mạch từ CT3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 500 | |
| 63 | Băng vải mộc | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cuộn | 30 | |
| 64 | Băng đai tự co RSD 38 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cuộn | 3 | |
| 65 | Băng đai tự co SSG10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cuộn | 15 | |
| 66 | Băng Siliontec 0,19x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cuộn | 3 | |
| 67 | Dây dù d=5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | m3 | 800 | |
| 68 | Keo dán Kazin | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 60 | |
| 69 | Cồn công nghiệp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Lít | 10 | |
| 70 | Gudong FRP cách điện M16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 100 | |
| 71 | Đai ốc FRP cách điện M16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 200 | |
| 72 | Gỗ dán ép 50x50x3000 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Thanh | 12 | |
| 73 | Gỗ ép 1500x1500xd45 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Tấm | 6 | |
| 74 | Dây nối (dây đồng mềm bọc giấy các loại) LKC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 120 | |
| 75 | Dây đồng mềm mạ thiếc phía 110kV loại 200mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 35 | |
| 76 | Đồng vàng 1x15mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 10 | |
| 77 | ống nối L500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 6 | |
| 78 | ống nối L300 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 30 | |
| 79 | ống nối L185 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 12 | |
| 80 | Ống nối KSF 500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 12 | |
| 81 | Ống nối KSF 300 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 27 | |
| 82 | Đầu cốt SC500-16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 16 | |
| 83 | Đầu cốt SC 300 - 12 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 24 | |
| 84 | Đầu cốt SC185-10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 42 | |
| 85 | Đầu cose R 8-8 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 135 | |
| 86 | Đầu cose R 8-6 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 35 | |
| 87 | Amiang sợi d8 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | m2 | 2 | |
| 88 | Bộ gioăng định hình MBA 25MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 89 | Dây tiếp địa S300mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | m | 20 | |
| 90 | Đầu cốt SC 300 - 12 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 4 | |
| 91 | Zắc co F32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 24 | |
| 92 | Zắc co F16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 50 | |
| 93 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 29 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 30 | |
| 94 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 30 | |
| 95 | Khí Ni tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Chai | 12 | |
| 96 | Axetylen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Chai | 10 | |
| 97 | Bu lông các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Bộ | 200 | |
| 98 | Keo dán 502 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | lọ | 5 | |
| 99 | keo sili col | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | lọ | 5 | |
| 100 | Sắt thép chế tạo lắp chụp rơ le bảo vệ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 70 | |
| 101 | Dung môi pha sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 30 | |
| 102 | Sơn chống rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 60 | |
| 103 | Sơn mầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 45 | |
| 104 | Chổi quét sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 15 | |
| 105 | Chổi lăn sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 5 | |
| 106 | Đá mài | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Viên | 80 | |
| 107 | Đá cắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Viên | 50 | |
| 108 | Dây hàn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | kg | 80 | |
| 109 | Giẻ lau sạch | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 50 | |
| 110 | Ni lông cuộn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Kg | 20 | |
| 111 | Dung dịch vệ sinh | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | lít | 10 | |
| 112 | Tủ điều khiển tại chỗ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 113 | Tủ điều khiển từ xa MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | cái | 1 | |
| 114 | VẬT LIỆU - NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG - THÁO DỠ, LẮP ĐẶT, SỬA CHỮA MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 115 | Tại trạm 110kV Lý Nhân | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 116 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ, bao gói, đóng kiện MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 117 | Tại trạm 110kV Na Hang | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 118 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, Tổ hợp, lắp ráp MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 119 | Sửa chữa MBA 25MVA - 110/38,5/22 kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 120 | Nhân công sửa chữa MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 121 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 122 | - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy;- Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 123 | Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 124 | Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 125 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 126 | Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 22kV của các pha A, B, C ra ngoài; | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 127 | Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 128 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 129 | - Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 22kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 130 | Cắt giấy cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 131 | Băng cách điện dây điện từ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 132 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 133 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 134 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 135 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 136 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 137 | Quấn các bối dây hạ áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 138 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 139 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 140 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 141 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 142 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 143 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 144 | Lắp gông từ trên | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 145 | Cắt tôn silic | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 146 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 147 | Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều chỉnh 3 pha phía 38,5kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 148 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 149 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 150 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 151 | - Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển xa, mạch nhị thứ; | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 152 | Kiểm tra, lắp ráp quạt làm mát | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 153 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;- Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 154 | Thử độ kín máy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 155 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 156 | Sấy MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 157 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển- Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | MBA | 1 | |
| 158 | Máy thi công sửa chữa MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 159 | Thiết bị phun sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 15 | |
| 160 | Máy cắt giấy | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 26 | |
| 161 | Máy quấn dây trục đứng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 90 | |
| 162 | Máy quấn dây trục ngang | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 63 | |
| 163 | Máy băng giấy cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 30 | |
| 164 | Máy dập căn măng cá | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 52 | |
| 165 | Cẩu trục 150 tấn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 2 | |
| 166 | Cẩu trục 50 tấn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 5 | |
| 167 | Cẩu trục 5 tấn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 18 | |
| 168 | Lò sấy chân không LCK-01 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 60 | |
| 169 | Lò sấy chân không LCK-02 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 33 | |
| 170 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 8 | |
| 171 | Máy mài cầm tay | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | ca | 12 | |
| 172 | THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 173 | Phần nhất thứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 174 | Máy biến áp 110kV, S = 25MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | máy | 1 | |
| 175 | Động cơ điện không đồng bộ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | máy | 3 | |
| 176 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 25 MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | máy | 1 | |
| 177 | Phần mẫu hóa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 178 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 179 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 180 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 181 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 182 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 183 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 184 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 185 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 186 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | mẫu | 1 | |
| 187 | VẬN CHUYỆN MBA 25MVA - 110/38,5/22 kV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | hm | 1 | |
| 188 | Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV Lý Nhân, Hà Nam về nơi sửa chữa (đã bao gồm kích kéo, xếp dỡ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Trọn bộ | 1 | |
| 189 | Vận chuyển MBA và phụ kiện từ nơi sửa chữa về trạm 110kV Na Hang, Tuyên Quang (đã bao gồm kích kéo, xếp dỡ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | Trọn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0282E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.282.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu nêu phải được chứng minh mức độ hoàn thành bằng hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BBNT đóng điện hoặc thanh lý hợp đồng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng. (***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.798.000.000 VND (NxV= 9.596.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp nhiều hơn N = 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại V ≥ 9.596.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.596.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sátkỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cấp II trở lên; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi