Gói thầu: Gói thầu số 01 - Cung cấp vật tư, vật liệu và dịch vụ sửa chữa, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115 38,5 23kV TBA Lý Nhân phục vụ đóng điện TBA 110kV Na Hang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783092-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Cung cấp vật tư, vật liệu và dịch vụ sửa chữa, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115 38,5 23kV TBA Lý Nhân phục vụ đóng điện TBA 110kV Na Hang
Số hiệu KHLCNT 20220759900
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 17:22:00 đến ngày 2022-08-05 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,854,565,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,818,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu tám trăm mười tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.282.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu nêu phải được chứng minh mức độ hoàn thành bằng hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BBNT đóng điện hoặc thanh lý hợp đồng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng. (***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.798.000.000 VND (NxV= 9.596.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp nhiều hơn N = 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại V ≥ 9.596.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.596.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sátkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cấp II trở lên; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Cung cấp vật tư, vật liệu và dịch vụ sửa chữa, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115 38,5 23kV TBA Lý Nhân phục vụ đóng điện TBA 110kV Na Hang
Sửa chữa MBA 25MVA-115/38,5/23kV TBA Lý nhân phục vụ đóng điện TBA 110kV Na Hang
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200; Fax 02073.821.438
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, số 11 Cửa Bắc – Quận Ba Đình - TP Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 43, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 43, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200; Fax 02073.821.438


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận.
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành - Các tài liệu như văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, các tài liệu về quyết toán thuế… và xác nhận của chủ đầu tư về việc vận hành thành công công trình tương tự Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.818.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200; Fax 02073.821.438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư - Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115/38,5/23kV TBA Lý Nhân phục vụ đóng điện TBA 110kV Na Hang Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
2 VẬT TƯ, THIẾT BỊ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
3 Vật tư đóng kiện vận chuyển MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
4 Thép CT3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 150
5 Gioăng cao su tấm 700x700x8 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Tấm 8
6 Gioăng cao su 350x350x5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Tấm 7
7 Gỗ nhóm 4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m3 1
8 Đinh 7cm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 7
9 Dây dai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m3 50
10 Ni lông cuộn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 20
11 Giẻ lau sạch Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 20
12 Băng dính cuộn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cuộn 10
13 Bu lông các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bộ 150
14 Keo 502 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Lọ 10
15 Sửa chữa, thay thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
16 Dây điện từ quấn lại cuộn dây 23kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 185
17 Dây điện từ thay cho cuộn 38,5kV (bọc giấy) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 235
18 Dây điện từ thay cho cuộn điều chỉnh 38,5kV (bọc giấy) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 145
19 Dây điện từ quấn lại cuộn dây 115kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 230
20 Dây điện từ quấn lại cuộn dây điều chỉnh 115 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 175
21 Dầu bổ xung hao hụt trong quá trình lọc và ngấm vào cuộn dây. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Lít 1.000
22 Dầu biến thế công nghệ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Lít 200
23 Giấy cách điện 0,05:0,08 mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 810
24 Giấy chun cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 15
25 Cát tông cách điện d1-4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 890
26 Bộ vật liệu cách điện (cách điện góc + ống cao áp + lõi + vành điện dung) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bộ 1
27 Sứ trung tính 23kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
28 Đồng hồ báo mức thùng dầu chính MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
29 Đồng hồ báo mức thùng dầu phụ OLTC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
30 Rơ le hơi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
31 Túi cao su cho bình dầu phụ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
32 Van an toàn (van xả áp) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
33 Van 25A Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
34 Rơ le áp suất đột biến MBA và OLTC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
35 Bộ tín hiệu vị trí nấc phân áp 4-20mA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 1
36 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây MBA 35kV, 22kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 3
37 Đồng hồ đo nhiệt độ dầu MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
38 Quạt làm mát Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 3
39 Hạt hút ẩm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 30
40 Sứ đỡ thanh cái 23kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
41 Thanh cái 10x100x1200 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 15
42 Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR) 1x4mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 350
43 Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR) 1x2mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 400
44 Cáp nguồn chống cháy (Cu/PVC/FR) 3x2,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 200
45 Đầu cốt các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 500
46 Ghen chữ, ghen số các loại. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1.000
47 Ống ruột gà bảo vệ cáp F32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 40
48 Ống ruột gà bảo vệ cáp F16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 80
49 Dây tiếp địa (dọc dưa) 1 x 10mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 20
50 Đầu cốt SC35-8 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 100
51 Biến dòng chân sứ phía 115kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 6
52 Biến dòng chân sứ trung tính phía 115kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
53 Biến dòng chân sứ phía 38.5kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 9
54 Biến dòng chân sứ phía 23 kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 9
55 Biến dòng chân sứ trung tính 23 kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
56 Biến dòng chân sứ đo nhiệt độ cuộn dây phía 115KV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
57 Biến dòng chân sứ đo nhiệt độ cuộn dây phía 23KV MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
58 Biến dòng chân sứ đo nhiệt độ cuộn dây phía 38,5KV MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
59 Biến dòng chân sứ cho rơ le điều chỉnh điện áp AVR Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
60 Sắt thép cải tạo vỏ máy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 750
61 Đồng lá quấn vành điện dung Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 16
62 Sắt thép cải tạo xà ép mạch từ CT3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 500
63 Băng vải mộc Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cuộn 30
64 Băng đai tự co RSD 38 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cuộn 3
65 Băng đai tự co SSG10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cuộn 15
66 Băng Siliontec 0,19x50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cuộn 3
67 Dây dù d=5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m3 800
68 Keo dán Kazin Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 60
69 Cồn công nghiệp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Lít 10
70 Gudong FRP cách điện M16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 100
71 Đai ốc FRP cách điện M16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 200
72 Gỗ dán ép 50x50x3000 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Thanh 12
73 Gỗ ép 1500x1500xd45 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Tấm 6
74 Dây nối (dây đồng mềm bọc giấy các loại) LKC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 120
75 Dây đồng mềm mạ thiếc phía 110kV loại 200mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 35
76 Đồng vàng 1x15mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 10
77 ống nối L500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 6
78 ống nối L300 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 30
79 ống nối L185 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 12
80 Ống nối KSF 500 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 12
81 Ống nối KSF 300 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 27
82 Đầu cốt SC500-16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 16
83 Đầu cốt SC 300 - 12 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 24
84 Đầu cốt SC185-10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 42
85 Đầu cose R 8-8 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 135
86 Đầu cose R 8-6 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 35
87 Amiang sợi d8 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m2 2
88 Bộ gioăng định hình MBA 25MVA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 1
89 Dây tiếp địa S300mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 20
90 Đầu cốt SC 300 - 12 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 4
91 Zắc co F32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 24
92 Zắc co F16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 50
93 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 29 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 30
94 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG 16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 30
95 Khí Ni tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chai 12
96 Axetylen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chai 10
97 Bu lông các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Bộ 200
98 Keo dán 502 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật lọ 5
99 keo sili col Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật lọ 5
100 Sắt thép chế tạo lắp chụp rơ le bảo vệ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 70
101 Dung môi pha sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 30
102 Sơn chống rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 60
103 Sơn mầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 45
104 Chổi quét sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 15
105 Chổi lăn sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 5
106 Đá mài Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Viên 80
107 Đá cắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Viên 50
108 Dây hàn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 80
109 Giẻ lau sạch Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 50
110 Ni lông cuộn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Kg 20
111 Dung dịch vệ sinh Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật lít 10
112 Tủ điều khiển tại chỗ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Tủ 1
113 Tủ điều khiển từ xa MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
114 VẬT LIỆU - NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG - THÁO DỠ, LẮP ĐẶT, SỬA CHỮA MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
115 Tại trạm 110kV Lý Nhân Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
116 Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ, bao gói, đóng kiện MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
117 Tại trạm 110kV Na Hang Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
118 Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, Tổ hợp, lắp ráp MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
119 Sửa chữa MBA 25MVA - 110/38,5/22 kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
120 Nhân công sửa chữa MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
121 - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
122 - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy;- Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
123 Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
124 Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
125 Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
126 Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 22kV của các pha A, B, C ra ngoài; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
127 Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
128 Lọc tuần hoàn dầu trong máy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
129 - Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 22kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
130 Cắt giấy cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
131 Băng cách điện dây điện từ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
132 Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
133 Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
134 Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
135 Quấn các bối dây 110kV (cao áp) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
136 Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
137 Quấn các bối dây hạ áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
138 Sấy ép, căn chỉnh các bối dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
139 Lồng tổng hợp các pha bối dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
140 Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
141 Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
142 Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
143 Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
144 Lắp gông từ trên Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
145 Cắt tôn silic Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
146 Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
147 Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều chỉnh 3 pha phía 38,5kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
148 Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
149 Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
150 Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
151 - Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, tủ điều khiển xa, mạch nhị thứ; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
152 Kiểm tra, lắp ráp quạt làm mát Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
153 - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;- Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
154 Thử độ kín máy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
155 Hiệu chỉnh, hoàn thiện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
156 Sấy MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
157 - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển- Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
158 Máy thi công sửa chữa MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
159 Thiết bị phun sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 15
160 Máy cắt giấy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 26
161 Máy quấn dây trục đứng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 90
162 Máy quấn dây trục ngang Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 63
163 Máy băng giấy cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 30
164 Máy dập căn măng cá Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 52
165 Cẩu trục 150 tấn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 2
166 Cẩu trục 50 tấn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 5
167 Cẩu trục 5 tấn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 18
168 Lò sấy chân không LCK-01 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 60
169 Lò sấy chân không LCK-02 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 33
170 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 8
171 Máy mài cầm tay Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 12
172 THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
173 Phần nhất thứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
174 Máy biến áp 110kV, S = 25MVA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
175 Động cơ điện không đồng bộ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 3
176 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 25 MVA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
177 Phần mẫu hóa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
178 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
179 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
180 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
181 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
182 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
183 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
184 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
185 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
186 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
187 VẬN CHUYỆN MBA 25MVA - 110/38,5/22 kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
188 Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV Lý Nhân, Hà Nam về nơi sửa chữa (đã bao gồm kích kéo, xếp dỡ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Trọn bộ 1
189 Vận chuyển MBA và phụ kiện từ nơi sửa chữa về trạm 110kV Na Hang, Tuyên Quang (đã bao gồm kích kéo, xếp dỡ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Trọn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0282E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.282.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu nêu phải được chứng minh mức độ hoàn thành bằng hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BBNT đóng điện hoặc thanh lý hợp đồng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng. (***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.798.000.000 VND (NxV= 9.596.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp nhiều hơn N = 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại V ≥ 9.596.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.596.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).53
2 Giám sátkỹ thuật 1 Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cấp II trở lên; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->