Gói thầu: Gói thầu số 01 - Cung cấp vật tư, vật liệu và dịch vụ sửa chữa, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115 38,5 23(11) kV TBA 110kV Nông Cống phục vụ đóng điện TBA 110kV Sơn Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220782114-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Cung cấp vật tư, vật liệu và dịch vụ sửa chữa, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115 38,5 23(11) kV TBA 110kV Nông Cống phục vụ đóng điện TBA 110kV Sơn Nam
Số hiệu KHLCNT 20220759822
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 16:54:00 đến ngày 2022-08-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,326,513,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,897,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu tám trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.990.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu nêu phải được chứng minh mức độ hoàn thành bằng hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BBNT đóng điện hoặc thanh lý hợp đồng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng. (***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.729.000.000 VND (Tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu NxV= 7.458.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.458.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.458.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sátkỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cấp II trở lên; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 - Cung cấp vật tư, vật liệu và dịch vụ sửa chữa, vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115 38,5 23(11) kV TBA 110kV Nông Cống phục vụ đóng điện TBA 110kV Sơn Nam
Sửa chữa MBA 25MVA-115/38,5/23(11) kV TBA 110kV Nông Cống phục vụ đóng điện TBA 110kV Sơn Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200; Fax 02073.821.438.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, số 11 Cửa Bắc – Quận Ba Đình - TP Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 43, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 43, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200; Fax 02073.821.438.


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành - Các tài liệu như văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, các tài liệu về quyết toán thuế… và xác nhận của chủ đầu tư về việc vận hành thành công công trình tương tự Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.897.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200; Fax 02073.821.438.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư - Công ty Điện lực Tuyên Quang - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02072.210.200
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA-115/38,5/23(11) kV TBA 110kV Nông Cống phục vụ đóng điện TBA 110kV Sơn Nam Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
2 VẬT TƯ, THIẾT BỊ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
3 Vật tư đóng kiện vận chuyển MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
4 Thép CT3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 150
5 Gỗ nhóm 4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m3 1
6 Đinh 7 phân Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 5
7 Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tấm 5
8 Ni lông cuộn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 7
9 Sửa chữa, thay thế Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
10 Dầu biến thế (nạp mới cho bộ OLTC) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật lít 530
11 Giấy cách điện d0,075 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 15
12 Giấy chun cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 10
13 Dầu biến thế thay thế dầu lắng cặn, hư hỏng trong quá trình sửa chữa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật lít 3.000
14 Dầu biến thế vệ sinh trong quá trình sửa chữa MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật lít 600
15 Hạt hút ẩm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 15
16 Bộ gioăng định hình cho MBA 25MVA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bộ 1
17 Gioăng cao su d8x700x700 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tấm 12
18 Gioăng cao su 350x350xδ5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tấm 6
19 Giẻ lau sạch Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 30
20 Băng vải mộc Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cuộn 20
21 Que hàn điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 120
22 Que hàn Inox Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 20
23 Oxy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chai 20
24 Axetylen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chai 5
25 Dây đồng mềm S120 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 70
26 Mác máy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
27 Bu lông + ecu + vòng đệm các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bộ 400
28 Sơn chống gỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 60
29 Sơn màu ghi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 45
30 Dầu pha sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 30
31 Thép CT3 các loại cải tạo vỏ máy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 2.200
32 Bộ điều chỉnh OLTC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bộ 1
33 Bộ điều chỉnh 35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật bộ 1
34 Tủ điều khiển tại chỗ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
35 Tủ điều khiển từ xa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
36 Sứ biến áp 110kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật quả 3
37 Rơ le áp suất đột biến Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 2
38 Bình hút ẩm cho BDP thân MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
39 Bình hút ẩm cho BDP bộ OLTC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
40 Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 1
41 Biến dòng đo nhiệt độ cuộn dây 115kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật quả 1
42 Hộp che rơ le dòng dầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
43 Hộp che rơ le ga Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
44 Hộp che đồng hồ báo mức dầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
45 Hộp che van phòng nổ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Cái 1
46 Hộp che rơ le áp suất đột biến Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Cái 2
47 Cáp nguồn Cu/PVC/PVC-Fr 4x1,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 80
48 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 100
49 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S 12x4mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 110
50 Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC-Fr-S- 4x2,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 40
51 Ống kim loại mềm Φ32-38 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 18
52 Ống kim loại mềm Φ16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 50
53 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Cái 25
54 Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Cái 10
55 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Cái 20
56 Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Cái 25
57 Đầu cốt mạch điều khiển 2,5; 5,5-6 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật cái 500
58 Dây tiếp địa dọc dưa 2,5mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m 30
59 Đóng kiện phục vụ vận chuyển đến trạm Sơn Nam Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
60 Thép CT3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 150
61 Gỗ nhóm 4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật m3 1
62 Đinh 7 phân Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 5
63 Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tấm 5
64 Ni lông cuộn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật kg 7
65 NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG THÁO DỠ, LẮP ĐẶT, SỬA CHỮA MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
66 Tại trạm 110kV Nông Cống Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
67 Tháo dỡ, bao gói, đóng kiện MBA tại trạm 110kV Nông Cống Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
68 Tại trạm 110kV Sơn Nam Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
69 Tổ hợp, lắp ráp MBA tại trạm 110kV Sơn Nam Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
70 Sửa chữa MBA 25MVA - 110/38,5/22 kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
71 Nhân công sửa chữa MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
72 - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
73 - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy;- Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
74 Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
75 Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV và bộ chuyển nấc 23-11kV; Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
76 Sửa chữa, cải tạo thân thùng máy để thay bộ điều chỉnh mới và phù hợp với yêu cầu sửa chữa, sơn cách điện bên trong Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
77 Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
78 Lọc tuần hoàn dầu trong máy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
79 Thay thế, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV và không tải phía 35kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
80 Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
81 Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
82 Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
83 - Lắp ráp, đấu nối toàn bộ tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ nội bộ MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
84 Kiểm tra, lắp ráp quạt làm mát Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
85 - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;- Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
86 Thử độ kín máy Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
87 Hiệu chỉnh, hoàn thiện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
88 Sấy MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
89 - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển- Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật MBA 1
90 Máy thi công sửa chữa MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
91 Thiết bị phun sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 15
92 Cẩu trục 150 tấn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 2
93 Cẩu trục 50 tấn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 5
94 Cẩu trục 5 tấn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 18
95 Lò sấy chân không LCK-01 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 60
96 Lò sấy chân không LCK-02 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 33
97 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 8
98 Máy mài cầm tay Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 12
99 Bộ OLTC Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
100 Nhân công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
101 Chuẩn bị Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
102 Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
103 Tháo lắp bộ công tác K Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
104 Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
105 Vệ hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
106 Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động phần điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
107 Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
108 Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
109 Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
110 Theo dõi chạy thử vận hành 72 giờ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
111 Máy thi công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
112 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO hoặc tương đương Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 1
113 Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với ≥ 13m) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 1
114 Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bị (xe tải thùng 2,5 tấn) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật ca 2
115 THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
116 Phần nhất thứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
117 Máy biến áp 110kV, S = 25MVA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
118 Động cơ điện không đồng bộ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 3
119 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA 25 MVA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật máy 1
120 Phần mẫu hóa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
121 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
122 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
123 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
124 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
125 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
126 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
127 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
128 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Mẫu 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
129 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
130 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật mẫu 1
131 VẬN CHUYỂN MBA 25MVA - 110/38,5/22 kV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật hm 1
132 Vận chuyển MBA và phụ kiện từ trạm 110kV Nông Cống, Thanh Hóa về nơi sửa chữa (đã bao gồm kích kéo, xếp dỡ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Trọn bộ 1
133 Vận chuyển MBA và phụ kiện từ nơi sửa chữa về trạm 110kV Sơn Nam, Tuyên Quang (đã bao gồm kích kéo, xếp dỡ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Trọn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.99E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.990.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu nêu phải được chứng minh mức độ hoàn thành bằng hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc BBNT đóng điện hoặc thanh lý hợp đồng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng. (***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(i) số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 3.729.000.000 VND (Tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu NxV= 7.458.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.458.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.458.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng II, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).53
2 Giám sátkỹ thuật 1 Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cấp II trở lên; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự.Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->