Gói thầu: Mua vật tư, văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764966-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Mua vật tư, văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220702230
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:04:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,059,815,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,600,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bằng văn bản đổi hàng đối với hàng hoá bị lỗi, hỏng không phải do lỗi của bên mời thầu thì nhà thầu phải đổi lại hàng lỗi, hỏng trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành Quản trị Kinh doanh hoặc các ngành Kinh tế(Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, văn phòng phẩm
Mua vật tư, văn phòng phẩm, mua đồ vải y tế, cung cấp dịch vụ giặt ủi đồ vải, cung cấp dịch vụ bảo vệ năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 201A Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 201A Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 201A Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 201A Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu quy định tại các biểu mẫu trong E-HSMT. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất rõ ràng. - Hàng hóa theo quy cách của nhà sản xuất. - Hàng hóa dự thầu phải đúng chủng loại theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Cam kết bằng văn bản đổi hàng đối với hàng hoá bị lỗi, hỏng không phải do lỗi của bên mời thầu thì nhà thầu phải đổi lại hàng lỗi, hỏng trong vòng 48 giờ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 201A Nguyễn Chí Thanh, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Trung Chánh, Giám đốc Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 201A Nguyễn Chí Thanh, phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38556732
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 201A Nguyễn Chí Thanh, phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38556732 - 3307; 3308.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 201A Nguyễn Chí Thanh, phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38556732 - 3307; 3308.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải chà răng187CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
2Bàn chải chà cứng nhỏ123CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
3Bàn chải chà mềm nhỏ15CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
4Bàn chải vuông dài65CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
5Bàn chải tròn dài60CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
6Bao nylon 16x2724KgĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
7Bao nylon, bao xốp 10x1845KgĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
8Bao nylon, bao xốp 5x1238KgĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
9Bao nylon, bao xốp 4x810KgĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
10Bao zip 20x2512KgĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
11Bao tay nhựa160CặpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
12Bao tay vải20ĐôiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
13Bao xốp có quai110KgĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
14Cây gở singum cán dài20CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
15Cây lau sàn inox30CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
16Chổi cỏ75CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
17Chổi nhựa50CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
18Chổi dừa15CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
19Cước nhôm41MiếngĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
20Cước rửa mouse dày24MiếngĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
21Cước xanh lớn585MiếngĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
22Cước xanh nhỏ300MiếngĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
23Dao cạo râu1.200CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
24Dây nylon3KgĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
25Dây thun117BịchĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
26Dép nhựa tổ ong70ĐôiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
27Đèn pin sạc điện loại trung15CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
28Giấy hộp265HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
29Giấy y tế 40x504.750KgĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
30Hộp quẹt gas189CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
31Hóa chất lau sàn 5 lít9ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
32Nước lau sàn 4kg30ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
33Keo dán sắt36ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
34Khăn lông lau tay3.033CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
35Khăn tắt vuông 28x284.000CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
36Kiếng soi mặt loại lớn99CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
37Ky hốt rác30CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
38Kẹp gắp rác20CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
39Ly giấy325.900CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
40Miếng lau sàn san hô700MiếngĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
41Màng bọc thực phẩm35CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
42Nước rửa chén 450ml336ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
43Nước tẩy Javel 1lít50ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
44Nước tẩy bồn cầu 900ml300ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
45Nước lau kính205ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
46Nước rửa tay 500ml286ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
47Nước rửa tay 4kg90BìnhĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
48Pad đánh sàn đen/ đỏ40MiếngĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
49Pin 2A - 3A1.350CặpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
50Pin tiểu 2A - 3A400CụcĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
51Pin 9v40CụcĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
52Pin trung C630CụcĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
53Pin đại D440CụcĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
54Que gòn140BịchĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
55Sáp đếm tiền30HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
56Sạc ga đèn hàn20ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
57Tăm xỉa răng26BịchĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
58Thảm nhựa Welcome 40x6090CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
59Thảm nhựa Welcome 60x9025CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
60Thùng chữ nhật 5 lít20CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
61Thùng chữ nhật 10 lít14CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
62Thùng chữ nhật 15 lít18CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
63Thùng chữ nhật 30 lít20CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
64Thùng chữ nhật 45 lít4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
65Thùng chữ nhật 55 lít5CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
66Thùng vuông 90 lít5CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
67Thùng đựng vật sắc nhọn 1,5 lít2.880CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
68Túi thân thiện môi trường 100x120875KgĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
69Túi rác thân thiện môi trường 35x60 có in4.900KgĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
70Túi rác thân thiện môi trường 60x90 có in2.300KgĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
71Thụt bồn cầu35CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
72Xà bông bột 400g2.921BịchĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
73Xà bông cục75CụcĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
74Xịt muỗi 680ml77ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
75Xịt phòng 400ml164ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
76Xô nhựa 10 lít có nắp15CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
77Xô nhựa 20 lít có nắp10CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
78Rổ nhựa vuông A44CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
79Rổ nhựa vuông A310CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
80Vòng đeo tay tên bệnh nhân11.800CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
81Bao đĩa CD2.400CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
82Bấm 2 lỗ4CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
83Bấm kim lớn (23/13)4CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
84Bấm kim lớn (23/10)3CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
85Bấm kim số 10149CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
86Bấm kim số 36CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
87Băng keo 2 mặt 1.2cm 10y10CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
88Băng keo 2 mặt 2.4cm 10y52CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
89Băng keo 2 mặt 4.8cm 10y51CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
90Băng keo giấy 2.4cm 25y91CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
91Băng keo mút 1.2p 10y8CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
92Băng keo mút 2.5p 10y10CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
93Băng keo mút 4.8p 10y6CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
94Băng keo simili 4.8cm 80y87CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
95Băng keo trong 1.2p 80y10CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
96Băng keo trong 2.4cm 80y23CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
97Băng keo trong, đục 4.8cm 80y280CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
98Bìa 2 còng nhựa 3.5cm56CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
99Bìa 2 còng nhựa 5cm37CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
100Bìa 2 còng nhựa 7cm80CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
101Bìa 3 dây gáy 15cm40CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
102Bìa 3 dây gáy 20cm60CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
103Bìa 40 lá A4195CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
104Bìa bao tập học sinh400TờĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
105Bìa đục lỗ A450XấpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
106Bìa kiếng A46XấpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
107Bìa lá A41.994CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
108Bìa lá F430CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
109Bìa nút F46.150CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
110Bìa phân trang 12 số25XấpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
111Bìa trình ký đôi38CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
112Bìa trình ký đơn15CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
113Bìa da trình ký5CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
114Chuốt tròn21CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
115Dây đeo lụa1.000SợiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
116Dao rọc giấy lớn18CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
117Dao rọc giấy nhỏ23CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
118Đĩa CD2.400CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
119Giấy A70 A41.900ReamĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
120Giấy A70 A51.770ReamĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
121Giấy bìa không thơm300XấpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
122Giấy bìa cứng 32x481.200TờĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
123Giấy decan31XấpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
124Giấy ford màu A8029ReamĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
125Giấy liên tục A5 2 liên (210*279)7ThùngĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
126Giấy in nhiệt2.000CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
127Giấy note 3x335XấpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
128Giấy note 4x3260XấpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
129Giấy note 5 màu nylon350XấpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
130Giấy pelure36XấpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
131Giấy than bàn tay29XấpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
132Gỡ kim bấm6CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
133Gôm nhỏ tẩy viết chì50CụcĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
134Hồ khô61ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
135Kệ 3 tầng mica5CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
136Kệ xéo nhựa76CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
137Kéo lớn80CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
138Keo nước2.847ChaiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
139Keo nước mặt lưới280CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
140Kéo trung38CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
141Kéo nhỏ23CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
142Kẹp bướm 15 mm188HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
143Kẹp bướm 19 mm180HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
144Kẹp bướm 25 mm150HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
145Kẹp bướm 32 mm120HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
146Kẹp bướm 41 mm40HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
147Kẹp bướm 51 mm62HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
148Kẹp giấy C32, C622.650HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
149Kẹp giấy nhựa8BịchĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
150Kim bấm 23/1015HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
151Kim bấm 23/137HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
152Lau bảng nhung8CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
153Lưỡi dao rọc giấy lớn3HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
154Lưỡi dao rọc giấy nhỏ3HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
155Máy tính16CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
156Mực dấu105HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
157Nhãn dán các loại67XấpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
158Hộp kim bấm số 10950HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
159Hộp kim bấm số 320HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
160Hộp viết15CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
161Ruột chì bấm12HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
162Sổ caro 21x33 đặc biệt26QuyểnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
163Sổ caro 30x40 đặc biệt24QuyểnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
164Sổ bìa da 16*246QuyểnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
165Tampong dấu tên số 29HộpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
166Tập 96 trang200QuyểnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
167Tập 200 trang300QuyểnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
168Thẻ đeo nhựa dẻo1.000CáiĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
169Thước 20cm19CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
170Thước 30cm63CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
171Thước 50cm2CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
172Viết bi ngòi 0.5mm4.800CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
173Viết bi ngòi 0.8mm290CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
174Viết chì gỗ có gôm 2B90CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
175Viết lông bảng130CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
176Viết lông dầu 2 đầu nhỏ1.650CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
177Viết lông dầu 2 đầu lớn94CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
178Viết cắm bàn BN450CặpĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
179Viết chì bấm36CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
180Viết dạ quang161CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
181Viết ký mực nước 0.712CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
182Viết lông kim gel 0.511CâyĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
183Giấy vệ sinh cuộn lớn 900g2.200CuộnĐáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bằng văn bản đổi hàng đối với hàng hoá bị lỗi, hỏng không phải do lỗi của bên mời thầu thì nhà thầu phải đổi lại hàng lỗi, hỏng trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách bán hàng 1 Bằng đại học chuyên ngành Quản trị Kinh doanh hoặc các ngành Kinh tế(Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->