Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật chất phục vụ bếp ăn tại trụ sở làm việc mới của cơ quan Bộ Tư lệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, vật chất phục vụ bếp ăn tại trụ sở làm việc mới của cơ quan Bộ Tư lệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên cấp cho K02 năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:55:00 đến ngày 2022-08-05 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,453,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu nhà thầu phải có 03 năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư cơ khí, ché tạo máy, điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp hàn, cơ khí, chế tạo máy, điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, vật chất phục vụ bếp ăn tại trụ sở làm việc mới của cơ quan Bộ Tư lệnh Mua sắm trang thiết bị, vật chất phục vụ bếp ăn tại trụ sở làm việc mới của cơ quan Bộ Tư lệnh 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên cấp cho K02 năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết hàng hóa chào thầu mới 100%, chưa qua sử dụng và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu tại Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng đã cung cấp hàng hoá tương tự - Có giấy chứng nhận uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương về các thiết bị của gói thầu (Bản gốc kèm bản dịch) theo Mẫu số 02 (b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu phải cam kết chứng minh có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động (Số 23 Nguyễn Khang - Trung Hoà - Cầu Giấy - Hà Nội).Điện thoại: 024.37835107 Fax: 024.37835107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động (Số 23 Nguyễn Khang - Trung Hoà - Cầu Giấy - Hà Nội). Điện thoại: 024.37835107 Fax: 024.37835107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động (Số 23 Nguyễn Khang - Trung Hoà - Cầu Giấy - Hà Nội). Điện thoại: 024.37835107 Fax: 024.37835107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 9 Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động (Số 23 Nguyễn Khang - Trung Hoà - Cầu Giấy - Hà Nội). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pallet inox để gạo | 4 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 2 | Giá phẳng 4 tầng | 4 | Chiếc | Vật liệu: SUS 305 | ||
| 3 | Xe đẩy 1 tầng | 3 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 4 | Xe đẩy 3 tầng | 7 | Cái | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 5 | Xe dọn thức ăn thừa | 7 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 6 | Tủ đông 4 cánh | 1 | chiếc | Tủ cấp đông | ||
| 7 | Tủ mát 4 cánh | 1 | Chiếc | Tủ lạnh | ||
| 8 | Máy rửa công nghiệp đa năng | 1 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304, rửa CN đa năng | ||
| 9 | Chậu rửa đôi | 3 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 10 | Bàn chặt có nan dưới | 3 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 11 | Bàn sơ chế có giá nan dưới | 4 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 12 | Bàn inox có giá phẳng dưới | 3 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 13 | Bàn để đồ có giá phẳng dưới | 9 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 14 | Bẫy mỡ +Lọc rác | 3 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 15 | Gía nan 2 tầng treo tường | 1 | Cái | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 16 | Giá nan 3 tầng để xoong chảo: | 1 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 17 | Giá phẳng trên bàn | 3 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 18 | Máy xay thịt | 1 | Chiếc | Công suất 1500W | ||
| 19 | Tủ sấy bát đĩa | 2 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 20 | Máng +ghi thoát sàn | 17 | mét | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 21 | Vòi bếp Inax SFV-802S | 8 | Chiếc | SFV-802S | ||
| 22 | Vòi phun nước cuốn tự động | 1 | Chiếc | Hệ thốn tự động cuốn vòi | ||
| 23 | Bếp Âu 4 họng dùng gas | 1 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 24 | Bếp Hầm đôi | 1 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 25 | Bếp Hầm đơn | 1 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 26 | Bếp Á ba | 1 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 27 | Bếp Á đôi có quạt thổi 1 bầu nước | 1 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 28 | Tủ cơm điện + gas 12 khay | 2 | Cái | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 29 | Lò vi sóng | 1 | Chiếc | Dung tích 23L | ||
| 30 | Tủ mát 2 cánh | 1 | Chiếc | Tủ lạnh | ||
| 31 | Tủ lưu mẫu thực phẩm cánh kính | 1 | Cái | Công suất 65W | ||
| 32 | Tủ để bát đĩa | 7 | Chiếc | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 33 | Hệ thống máy lọc nước tinh khiết | 1 | Hệ thống | Công suất 250L/h | ||
| 34 | Máy làm đá viên | 1 | Chiếc | Công suất 95kg/24h | ||
| 35 | Tum hút mùi | 1 | Cái | Vật liệu: SUS 304 | ||
| 36 | Quạt hút mùi 5,5 KW | 1 | chiếc | Quạt hút mùi 5,5 KW | ||
| 37 | Ống gió | 25 | mét | Ống gió | ||
| 38 | Tủ điện điều khiển hệ thống quạt hút mùi | 1 | chiếc | Tủ điện điều khiển hệ thống quạt hút mùi | ||
| 39 | Chân rẽ | 5 | Cái | Chân rẽ | ||
| 40 | Van điều chỉnh | 6 | Cái | Van điều chỉnh | ||
| 41 | Ống tiêu âm đầu hút đầu đẩy quạt hút mùi | 2 | Cái | Ống tiêu âm đầu hút đầu đẩy quạt hút mùi | ||
| 42 | Hộp bọc quạt | 1 | Bộ | Hộp bọc quạt | ||
| 43 | Cổ mặt bích | 1 | Cái | Lắp vào miệng hút quạt , kết nối quạt và bạt mềm chống rung đường ống | ||
| 44 | Khung giá quạt treo tường | 1 | Cái | KT: 1200x1200 theo hộp quạt,Bằng sắt V có sơn chống rỉ | ||
| 45 | Dây cáp điện cho quạt | 30 | Mét | Dây cáp điện | ||
| 46 | Bạt mềm | 2 | Cái | Chống rung quạt với ống bằng vải chống cháy chuyên dụng | ||
| 47 | Lò xo chống rung | 1 | Bộ | Chống rung giảm chấn rung động cơ trên bệ đỡ quạt | ||
| 48 | Mi che mưa | 1 | Cái | KT: 500x500mm kèm lưới chắn côn trùng | ||
| 49 | Con sơn đỡ ống + tum trong nhà | 15 | Bộ | Đỡ tum + ống bằng ti treo + sắt V,thép hộp…. | ||
| 50 | Con sơn đỡ ống ngoài trời | 3 | Bộ | Đỡ ống bằng sắt V,thép hộp….. | ||
| 51 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Vật tư hút mùi (keo,vít,ecu,đá cắt,gioăng dán,nở đạn,nở nhựa,kẹp bích, nẹp C…) | ||
| 52 | Van giảm áp khí gas cấp 1 -Model 902(Reca/italy) | 2 | cái | Van giảm áp khí gas cấp 1 -Model 902(Reca/italy) | ||
| 53 | Van giảm áp khí gas cấp 2 - BP1813 | 4 | cái | Van giảm áp khí gas cấp 2 - BP1813 | ||
| 54 | Van giảm áp khí gas dân dụng | 5 | cái | Van giảm áp khí gas dân dụng | ||
| 55 | Ren trái cho van dân dụng | 5 | cái | Ren trái cho van dân dụng | ||
| 56 | Van bi nối ren 1" sza600class | 10 | cái | Van bi nối ren 1" sza600class | ||
| 57 | Van bi nối ren 1/4" sza600class | 25 | cái | Van bi nối ren 1/4" sza600class | ||
| 58 | Van xả áp suất an toàn đường ống H110-250 | 2 | cái | Van xả áp suất an toàn đường ống H110-250 | ||
| 59 | Đồng hồ áp lực 25Kg | 2 | cái | Đồng hồ áp lực 25Kg | ||
| 60 | Đồng hồ áp lực 05Kg | 2 | cái | Đồng hồ áp lực 05Kg | ||
| 61 | Đầu ren 1/4" | 12 | cái | Đầu ren 1/4" | ||
| 62 | Đầu ren 3/4" | 20 | cái | Đầu ren 3/4" | ||
| 63 | Kép thép 1/2, 3/4" | 6 | cái | Kép thép 1/2, 3/4" | ||
| 64 | Đuôi heo cao áp hơi K62 | 10 | cái | Đuôi heo cao áp hơi K62 | ||
| 65 | Thanh góp 5 bình gas nối bích 1" | 2 | thanh | Thanh góp 5 bình gas nối bích 1" | ||
| 66 | T thanh góp nối bích | 1 | Cái | T thanh góp nối bích | ||
| 67 | Hộp tôn lắp van điện từ, Bypass | 1 | Tủ | Hộp tôn lắp van điện từ, Bypass | ||
| 68 | Ống thép đúc 25A | 40 | md | Ống thép đúc 25A | ||
| 69 | Cút thép đúc 25A | 15 | cái | Cút thép đúc 25A | ||
| 70 | Bích thép lỗ 10K - 25A | 18 | cái | Bích thép lỗ 10K - 25A | ||
| 71 | Bích thép đặc - 25A | 2 | cái | Bích thép đặc - 25A | ||
| 72 | T đều thép hàn 20A | 4 | cái | T đều thép hàn 20A | ||
| 73 | Buloong+ Ecu M14*5 + Joăng amiăng | 20 | Bộ | Buloong+ Ecu M14*5 + Joăng amiăng | ||
| 74 | Ống mềm nối bếp cao áp + ống Inox bảo vệ | 10 | md | Ống mềm nối bếp cao áp + ống Inox bảo vệ | ||
| 75 | Vật tư phụ: Giá đỡ thép V, ti treo, cùm treo ống, đá cắt, giáo thi công, que hàn… | 1 | Hệ | Vật tư phụ: Giá đỡ thép V, ti treo, cùm treo ống, đá cắt, giáo thi công, que hàn… | ||
| 76 | Y lọc nối ren | 1 | cái | Y lọc nối ren | ||
| 77 | Van điện từ nối ren 3/4" - 10K | 1 | cái | Van điện từ nối ren 3/4" - 10K | ||
| 78 | Dây nguồn/tín hiệu báo rò gas | 150 | md | Dây nguồn/tín hiệu báo rò gas | ||
| 79 | Ống gen SP luồn dây điện chống cháy SD16/20 | 50 | md | Ống gen SP luồn dây điện chống cháy SD16/20 | ||
| 80 | Tủ điều khiển báo dò gas 6 kênh | 1 | tủ | Tủ điều khiển báo dò gas 6 kênh | ||
| 81 | Đầu báo dò gas ND 111 | 6 | cái | Đầu báo dò gas ND 111 | ||
| 82 | Hộp nhựa chống cháy bảo vệ đầu báo | 6 | cái | Hộp nhựa chống cháy bảo vệ đầu báo | ||
| 83 | Vật tư phụ khác: măng sông, hộp chia, kẹp ống | 1 | hệ | Vật tư phụ khác: măng sông, hộp chia, kẹp ống | ||
| 84 | Chi phí thử áp, thử kín | 1 | hệ | Chi phí thử áp, thử kín | ||
| 85 | Chi phí kiểm định hệ thống gas | 1 | Hệ | Chi phí kiểm định hệ thống gas | ||
| 86 | Quả cầu PCCC + bộ tiêu lệnh | 2 | Bình | Quả cầu PCCC + bộ tiêu lệnh | ||
| 87 | Hệ thống dàn gas 6 bình (48kg) | 8 | Bình | Hệ thống dàn gas 6 bình (48kg) | ||
| 88 | Bếp cồn | 100 | Cái | Bếp cồn | ||
| 89 | Bếp điện từ kèm nồi để bàn | 5 | Cái | Bếp điện từ kèm nồi để bàn | ||
| 90 | Nồi lẩu Inox 24 cm có nắp kính | 100 | Cái | Nồi lẩu Inox 24 cm có nắp kính | ||
| 91 | Khay inox ăn cơm 5 ngăn | 700 | Cái | Khay inox ăn cơm 5 ngăn | ||
| 92 | Khay đựng thìa dĩa | 5 | Cái | Khay đựng thìa dĩa | ||
| 93 | Nĩa ăn inox | 100 | Cái | Nĩa ăn inox | ||
| 94 | Thìa ăn inox | 700 | Cái | Thìa ăn inox | ||
| 95 | Đũa phíp | 700 | Đôi | Đũa phíp | ||
| 96 | Hộp đựng giấy ăn | 100 | Cái | Hộp đựng giấy ăn | ||
| 97 | Muôi cơm nhựa | 100 | Cái | Muôi cơm nhựa | ||
| 98 | Muôi canh Inox | 200 | Cái | Muôi canh Inox | ||
| 99 | Muôi lẩu Inox | 100 | Cái | Muôi lẩu Inox | ||
| 100 | Muôi lỗ múc lẩu | 100 | Cái | Muôi lỗ múc lẩu | ||
| 101 | Xô ngâm rượu | 50 | Cái | Xô ngâm rượu | ||
| 102 | Kẹp đá | 50 | cái | Kẹp đá | ||
| 103 | Mở bia | 20 | Cái | Mở bia | ||
| 104 | Bình giữ nhiệt 10 lít | 5 | Cái | Bình giữ nhiệt 10 lít | ||
| 105 | Lồng bàn bầu dục: KT 77.5 x 57 x 15.5 cm | 100 | Cái | Lồng bàn bầu dục: KT 77.5 x 57 x 15.5 cm | ||
| 106 | Chén cơm 11.4 cm | 700 | Cái | Chén cơm 11.4 cm | ||
| 107 | Chén sốt 9.2 cm | 1.000 | Cái | Chén sốt 9.2 cm | ||
| 108 | Chén chấm 7.8cm | 1.000 | Cái | Chén chấm 7.8cm | ||
| 109 | Hũ đựng tiêu | 100 | Cái | Hũ đựng tiêu | ||
| 110 | Hũ đựng muối | 100 | Cái | Hũ đựng muối | ||
| 111 | Bình nước tương/mắm/giấm | 100 | Cái | Bình nước tương/mắm/giấm | ||
| 112 | Ống tăm | 100 | Cái | Ống tăm | ||
| 113 | Liễn + nắp 18 cm | 100 | Cái | Liễn + nắp 18 cm | ||
| 114 | Đĩa tròn các loại (18 cm - 35 cm) | 600 | Cái | Đĩa tròn các loại (18 cm - 35 cm) | ||
| 115 | Đĩa xoài các loại | 400 | Cái | Đĩa xoài các loại | ||
| 116 | Đĩa bằng 15.3 cm | 100 | Cái | Đĩa bằng 15.3 cm | ||
| 117 | Đĩa loe 21 cm | 100 | Cái | Đĩa loe 21 cm | ||
| 118 | Đĩa loe 25 cm | 100 | Cái | Đĩa loe 25 cm | ||
| 119 | Tô loe 18cm | 500 | Cái | Tô loe 18cm | ||
| 120 | Bếp đốt nến hâm nóng canh 21cm | 15 | Cái | Bếp đốt nến hâm nóng canh 21cm | ||
| 121 | Bát đun cá bằng sứ | 15 | Cái | Bát đun cá bằng sứ | ||
| 122 | Dao ăn tại bàn inox | 50 | Cái | Dao ăn tại bàn inox | ||
| 123 | Thìa inox dài sinh tố | 50 | Cái | Thìa inox dài sinh tố | ||
| 124 | Thìa inox ngắn café | 50 | Cái | Thìa inox ngắn café | ||
| 125 | Nĩa ăn trái cây inox | 50 | Cái | Nĩa ăn trái cây inox | ||
| 126 | Khay chống trượt chữ nhật | 3 | Cái | Khay chống trượt chữ nhật | ||
| 127 | Khay tròn chống trượt | 2 | cái | Khay tròn chống trượt | ||
| 128 | Mở rượu vang | 1 | Cái | Mở rượu vang | ||
| 129 | Chén cơm 11.4 cm (Minh Long) | 50 | Cái | Chén cơm 11.4 cm (Minh Long) | ||
| 130 | Chén súp 10.2 cm (Minh Long) | 50 | Cái | Chén súp 10.2 cm (Minh Long) | ||
| 131 | Chén sốt 9.2 cm (Minh Long) | 80 | Cái | Chén sốt 9.2 cm (Minh Long) | ||
| 132 | Chén chấm 7.8cm (Minh Long) | 80 | Cái | Chén chấm 7.8cm (Minh Long) | ||
| 133 | Đĩa lót chén cơm 15.3 cm (Minh Long) | 50 | Cái | Đĩa lót chén cơm 15.3 cm (Minh Long) | ||
| 134 | Đĩa lót chén súp 15.2 cm (Minh Long) | 50 | Cái | Đĩa lót chén súp 15.2 cm (Minh Long) | ||
| 135 | Muôi canh sứ (Minh Long) | 5 | Cái | Muôi canh sứ (Minh Long) | ||
| 136 | Thìa sứ (Minh Long) | 50 | Cái | Thìa sứ (Minh Long) | ||
| 137 | Gác đũa (Minh Long) | 50 | Cái | Gác đũa (Minh Long) | ||
| 138 | Gác thìa (Minh Long) | 50 | Cái | Gác thìa (Minh Long) | ||
| 139 | Hũ đựng tiêu (Minh Long) | 5 | Cái | Hũ đựng tiêu (Minh Long) | ||
| 140 | Hũ đựng muối (Minh Long) | 5 | Cái | Hũ đựng muối (Minh Long) | ||
| 141 | Bình rót sữa | 5 | Cái | Bình rót sữa | ||
| 142 | Bình đựng đường + nắp | 5 | Cái | Bình đựng đường + nắp | ||
| 143 | Liễn cơm + nắp 14 cm (Minh Long) | 5 | Cái | Liễn cơm + nắp 14 cm (Minh Long) | ||
| 144 | Liễn cơm + nắp 18 cm (Minh Long) | 5 | Cái | Liễn cơm + nắp 18 cm (Minh Long) | ||
| 145 | Gạt tàn thuốc lá | 5 | Cái | Gạt tàn thuốc lá | ||
| 146 | Bình trà 0.7 L + nắp | 5 | Cái | Bình trà 0.7 L + nắp | ||
| 147 | Tách trà | 30 | Cái | Tách trà | ||
| 148 | Đĩa để khăn lạnh | 50 | Cái | Đĩa để khăn lạnh | ||
| 149 | Đĩa lót tách | 30 | Cái | Đĩa lót tách | ||
| 150 | Đĩa tròn sứ Minh Long các loại (18 cm-35cm) | 30 | Cái | Đĩa tròn sứ Minh Long các loại (18 cm-35cm) | ||
| 151 | Đĩa xoài sứ Minh Long các loại | 20 | Cái | Đĩa xoài sứ Minh Long các loại | ||
| 152 | Đĩa loe 21 cm (Minh Long) | 5 | Cái | Đĩa loe 21 cm (Minh Long) | ||
| 153 | Đĩa loe 25 cm (Minh Long) | 5 | Cái | Đĩa loe 25 cm (Minh Long) | ||
| 154 | Đĩa vuông 25 cm (Minh Long) | 5 | Cái | Đĩa vuông 25 cm (Minh Long) | ||
| 155 | Đĩa vuông 27cm (Minh Long) | 5 | Cái | Đĩa vuông 27cm (Minh Long) | ||
| 156 | Tô khum 18 cm (Minh Long) | 5 | Cái | Tô khum 18 cm (Minh Long) | ||
| 157 | Tô khum 20 cm (Minh Long) | 5 | Cái | Tô khum 20 cm (Minh Long) | ||
| 158 | Tô phở loe 18cm (Minh Long) | 20 | Cái | Tô phở loe 18cm (Minh Long) | ||
| 159 | Ống đũa | 5 | Cái | Ống đũa | ||
| 160 | Ly rượu Whisky | 8 | Bộ | Ly rượu Whisky | ||
| 161 | Ly rượu ( 1 bộ/ 12 cái) voka | 5 | Bộ | Ly rượu ( 1 bộ/ 12 cái) voka | ||
| 162 | Ly rượu vang ( 1 bộ 6 cái ) | 10 | Bộ | Ly rượu vang ( 1 bộ 6 cái ) | ||
| 163 | Ly rượu ( 1 bộ/ 6cái) brandy, conag | 8 | Bộ | Ly rượu ( 1 bộ/ 6cái) brandy, conag | ||
| 164 | Cốc ống ( 1 bộ 6 cái ) nước, bia | 8 | Bộ | Cốc ống ( 1 bộ 6 cái ) nước, bia | ||
| 165 | Cốc tròn thấp (1 bộ 6 cái) nước, café | 8 | Bộ | Cốc tròn thấp (1 bộ 6 cái) nước, café | ||
| 166 | Kẹp gắp thức ăn | 20 | Cái | Kẹp gắp thức ăn | ||
| 167 | Chảo chống dính 28cm | 3 | Cái | Chảo chống dính 28cm | ||
| 168 | Chảo thép cán gỗ Ɵ 400 mm | 3 | Cái | Chảo thép cán gỗ Ɵ 400 mm | ||
| 169 | Chảo thép Ɵ 500 mm | 5 | Cái | Chảo thép Ɵ 500 mm | ||
| 170 | Chảo thép Ɵ 600 mm | 5 | Cái | Chảo thép Ɵ 600 mm | ||
| 171 | Nồi inox tay cầm | 2 | Cái | Nồi inox tay cầm | ||
| 172 | Nồi đúc inox 10 lít | 2 | Cái | Nồi đúc inox 10 lít | ||
| 173 | Nồi đúc inox 36 lít | 5 | Cái | Nồi đúc inox 36 lít | ||
| 174 | Nồi đúc inox 58 lít | 5 | Cái | Nồi đúc inox 58 lít | ||
| 175 | Nồi đúc inox 71 lít | 5 | Cái | Nồi đúc inox 71 lít | ||
| 176 | Sửng hấp 3 tầng 40 cm | 1 | Cái | Sửng hấp 3 tầng 40 cm | ||
| 177 | Nồi Áp suất công nghiệp 50 lít | 1 | Cái | Nồi Áp suất công nghiệp 50 lít | ||
| 178 | Hộp nhựa 10L | 10 | Cái | Hộp nhựa 10L | ||
| 179 | Hộp nhựa 7L | 10 | Cái | Hộp nhựa 7L | ||
| 180 | Hộp nhựa 5L | 10 | Cái | Hộp nhựa 5L | ||
| 181 | Thau Inox 36 cm | 5 | Cái | Thau Inox 36 cm | ||
| 182 | Thau Inox 46 cm | 5 | Cái | Thau Inox 46 cm | ||
| 183 | Thau Inox 52 cm | 5 | Cái | Thau Inox 52 cm | ||
| 184 | Dao Inox cắt trái cây 26 cm | 3 | Cái | Dao Inox cắt trái cây 26 cm | ||
| 185 | Dao Inox thái 26 cm | 3 | Cái | Dao Inox thái 26 cm | ||
| 186 | Dao Inox thái 30 cm | 3 | Cái | Dao Inox thái 30 cm | ||
| 187 | Dao inox chặt | 3 | Cái | Dao inox chặt | ||
| 188 | Dao thép chặt | 3 | Cái | Dao thép chặt | ||
| 189 | Dao bào 2 lưỡi 20 cm | 6 | Cái | Dao bào 2 lưỡi 20 cm | ||
| 190 | Dao bào củ | 6 | Cái | Dao bào củ | ||
| 191 | Mài dao 30 cm | 2 | Cái | Mài dao 30 cm | ||
| 192 | Muôi nước dùng, phở | 5 | Cái | Muôi nước dùng, phở | ||
| 193 | Muôi múc inox cán dài | 5 | Cái | Muôi múc inox cán dài | ||
| 194 | Muôi múc inox cán ngắn | 5 | Cái | Muôi múc inox cán ngắn | ||
| 195 | Muôi múc inox lỗ thủng | 5 | Cái | Muôi múc inox lỗ thủng | ||
| 196 | Xẻng xào Inox dài 40 cm | 5 | Cái | Xẻng xào Inox dài 40 cm | ||
| 197 | Xẻng xào Inox dài 50 cm | 5 | Cái | Xẻng xào Inox dài 50 cm | ||
| 198 | Vợt trụng phở, hủ tiếu | 5 | Cái | Vợt trụng phở, hủ tiếu | ||
| 199 | Vợt chiên Inox 25 cm | 5 | Cái | Vợt chiên Inox 25 cm | ||
| 200 | Vợt Lưới dày Inox | 5 | Cái | Vợt Lưới dày Inox | ||
| 201 | Vợt lọc cặn | 5 | Cái | Vợt lọc cặn | ||
| 202 | Thùng nhựa 60 lít có lắp | 5 | Cái | Thùng nhựa 60 lít có lắp | ||
| 203 | Cối chày inox, 16 cm | 2 | Bộ | Cối chày inox, 16 cm | ||
| 204 | Thớt nhựa 30 x 40 cm | 3 | Cái | Thớt nhựa 30 x 40 cm | ||
| 205 | Thớt nhựa 60 x 40 cm | 3 | Cái | Thớt nhựa 60 x 40 cm | ||
| 206 | Thùng rác lớn 120 lít (2 bánh xe) | 3 | Cái | Thùng rác lớn 120 lít (2 bánh xe) | ||
| 207 | Kéo cắt 20 cm | 6 | Cái | Kéo cắt 20 cm | ||
| 208 | Sóng nhựa vuông, 625 x 420 x 148 mm | 15 | Cái | Sóng nhựa vuông, 625 x 420 x 148 mm | ||
| 209 | Rổ Inox 36 cm | 5 | Cái | Rổ Inox 36 cm | ||
| 210 | Rổ Inox 52 cm | 5 | Cái | Rổ Inox 52 cm | ||
| 211 | Rổ Inox 60 cm | 5 | Cái | Rổ Inox 60 cm | ||
| 212 | Cân Nhơn Hòa 20 kg | 2 | Cái | Cân Nhơn Hòa 20 kg | ||
| 213 | Cân Nhơn Hòa 100 kg | 1 | Cái | Cân Nhơn Hòa 100 kg | ||
| 214 | Muôi lỗ Inox, 30 cm | 5 | Cái | Muôi lỗ Inox, 30 cm | ||
| 215 | Ca đong Inox 2 lít | 3 | cái | Ca đong Inox 2 lít | ||
| 216 | Thớt gỗ 40 x 7 cm | 3 | Cái | Thớt gỗ 40 x 7 cm | ||
| 217 | Thớt gỗ 50 x 10 cm | 3 | Cái | Thớt gỗ 50 x 10 cm | ||
| 218 | Búa đập thịt | 2 | Cái | Búa đập thịt | ||
| 219 | Cây đánh trứng, 35 cm | 5 | Cái | Cây đánh trứng, 35 cm | ||
| 220 | Hộp lưu mẫu thức ăn inox | 20 | Cái | Hộp lưu mẫu thức ăn inox | ||
| 221 | Hộp đựng gia vị 6 ngăn | 3 | Cái | Hộp đựng gia vị 6 ngăn | ||
| 222 | Thùng rác nhựa đạp chân 30 lít | 8 | Cái | Thùng rác nhựa đạp chân 30 lít | ||
| 223 | Ấm siêu tốc 1.8 lít | 2 | Cái | Ấm siêu tốc 1.8 lít | ||
| 224 | Nồi cơm điện Cuckoo 6.3 lít CR-3521 | 1 | Cái | Nồi cơm điện Cuckoo 6.3 lít CR-3521 | ||
| 225 | Cần gạt nước công nghiệp | 5 | Cái | Cần gạt nước công nghiệp | ||
| 226 | Bộ xô lau nhà | 5 | Cái | Bộ xô lau nhà | ||
| 227 | Chổi nhựa chít | 10 | Cái | Chổi nhựa chít | ||
| 228 | Chổi nhựa | 10 | Cái | Chổi nhựa | ||
| 229 | Hót rác | 5 | Cái | Hót rác | ||
| 230 | Ủng cao su | 10 | Đôi | Ủng cao su | ||
| 231 | Găng tay cao su | 10 | Đôi | Găng tay cao su | ||
| 232 | Đèn khò | 10 | Cái | Đèn khò |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu nhà thầu phải có 03 năm hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 5 | Kiến trúc sư cơ khí, ché tạo máy, điện | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên | 10 | Trung cấp hàn, cơ khí, chế tạo máy, điện, điện tử | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi