Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật tư phục vụ sửa chữa, vận hành năm 2022 của Công tyThủy điện Huội Quảng - Bản Chát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật tư phục vụ sửa chữa, vận hành năm 2022 của Công tyThủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773442 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:54:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 454,271,328 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật tư phục vụ sửa chữa, vận hành năm 2022 của Công tyThủy điện Huội Quảng - Bản Chát Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật tư phục vụ sửa chữa, vận hành năm 2022 của Công tyThủy điện Huội Quảng - Bản Chát 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Chổi lau sàn | 5 | Bộ | - Chất liệu: inox, nhựa PP, ABS, sợi bông Microfiber; - Màu: be, nâu đậm; - Bông lu: Bộ sản phẩm cây lau nhà xoay tay Compact Spin Mop Lock&Lock - ETM466 gồm 02 bông lau; - Kích thước: 46x27x25 cm. | ||
| 2 | Bộ kìm cách điện | 2 | Bộ | Chất liệu: Thép Chrome Vanadium có độ bền cao cùng khả năng chống gỉ sét tốt, có thể chịu được mọi tác động của thời tiết, cán nhựa mềm; - Bộ kìm cách điện gồm: + Kìm kết hợp cách điện 180 mm; Kìm mũi dài cách nhiệt 200 mm; + Kìm cắt chéo cách điện 160 mm;+ Kìm cắt dây cách điện 160 mm; - Đầu kìm được thiết kế dạng mũi cong, chuyên dùng để kẹp, giữ hay vặn các chi tiết nhỏ ở những vị trí nhỏ, hẹp, khó thao tác; - Phần tay cầm được bọc nhựa cách điện, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | ||
| 3 | Bộ mũi khoan bê tông | 3 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim cao cấp, chịu lực, chịu nhiệt, chống gỉ sét; - Bộ mũi khoan bê tông gồm 05 chi tiết: + Mũi khoan 110x6 mm; + Mũi khoan 110x6.5 mm; + Mũi khoan 160x8 mm; + Mũi khoan 160x10 mm; + Mũi khoan 160x12 mm. | ||
| 4 | Bộ mũi khoan sắt | 3 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim cao cấp, chịu lực, chịu nhiệt, chống gỉ sét; - Bộ mũi khoan sắt gồm 05 chi tiết: + Mũi khoan 5x85 mm; + Mũi khoan 6x90 mm; + Mũi khoan 8x115 mm. | ||
| 5 | Bộ mũi vặn vít cho máy vặn vít | 3 | Bộ | Chất liệu: Hợp kim thép, không bị hao mòn gỉ sét; - Đầu vít: 10 vít; - Kích thước: PH2x65 mm; - Màu sắc: Màu bạc thép. | ||
| 6 | Bộ tua vít | 5 | Bộ | Chất liệu thép CR-V chống mài mòn, gỉ sét; - Phần tay cầm làm từ nhựa được bọc cao su; - Phần mũi vít được thiết kế có từ tính để hút đinh, ốc, dùng để vặn các loại ốc vít dễ dàng, cố định vít một cách hiệu quả khi sử dụng; - Bộ sản phẩm gồm 8 cây: + 4 cây vít dẹp kích thước 5x100 mm; 6.5x150 mm; 3x75 mm; 6.5x38 mm); + 4 cây vít bake kích thước PH2x150 mm; PH1x100 mm; PH0x75 mm; PH2x38 mm. | ||
| 7 | Búa | 2 | Cái | Thiết kế 2 đầu, 01 tròn, 01 sừng dê; - Cán búa bằng kim loại chắc chắn, được thiết kế vừa vặn, chống trượt; - Cán chuôi và đầu búa gắn liền một khối tránh việc gãy chuôi khi sử dụng; - Tay cầm của búa được bao bọc bởi lớp bọc nhựa chống trượt thông minh; - Búa nguyên khối có đầu búa được làm từ thép carbon không gỉ cao cấp đảm bảo độ cứng cáp, bền bỉ, không bị biến dạng khi chịu lực cao hay va đập mạnh, cho tuổi thọ sản phẩm lâu dài. | ||
| 8 | Bút thử điện cao áp | 1 | Cái | 8 cấp điện áp thử: 240 Vac; 2 kV; 6 kV; 11 kV; 22 kV; 33 kV; 132 kV và 275 kV; - Cấp bảo vệ: IP65; - Báo hiệu bằng đèn LED có độ sáng cao; - Báo hiệu bằng âm thanh; - Đèn led: 3 đèn led; - Dùng 3 pin C ( 3×1.5V “C”); - Chức năng: + Kiểm tra dễ dàng, dễ lựa chọn; + Phát hiện được điện áp thấp; + Sử dụng cho trong nhà và ngoài trời; + Đầu nối thích hợp với nhiều loại sào cách điện khác nhau; + Trọng lượng nhẹ, nhỏ gọn; - Ở 240VAC khoảng cách phát hiện : 5~10 cm; - Tiêu chuẩn bảo vệ: EN 61326-1 CISPR 11 EN 61000-4-2 EN 61000-4-3; EN 61000-4-8; - Phụ kiện kèm theo: hộp đựng, HDSD, pin, móc nối | ||
| 9 | Cảo ba chấu | 2 | Cái | Kích thước: 3”; - Chất liệu: Thép hợp kim chrome vanadium, mạ chrome chống gỉ sét; - Quy cách: 3 chấu, độ mở A = 75 mm, độ với ngàm B = 60 mm; Thiết kế 3 chấu kẹp có thể điều chỉnh dễ dàng; - Trục cảo và hệ ren được thiết kế cho thao tác nhẹ nhàng nhất với moment xoắn lớn. | ||
| 10 | Chổi chít cán gỗ, tre dài | 15 | Cái | Chất liệu: Bông đót, thân tre dài 90 cm; - Màu sắc mái: Vàng rơm, xám, vàng xanh… theo mùa đót; - Chổi dày, đã qua chà sát bông không rơi rụng, quét sạch. | ||
| 11 | Chổi cước quét nước, quét nhà | 10 | Cái | Chất liệu: chổi được làm từ những sợi cước, cán bằng gỗ chắc chắn; - Chiều dài cán nhựa: 90 cm; - Chiều dài sợi cước: 16 cm; - Công dụng: Chổi dùng để quét nhà, quét nước vệ sinh nhà cửa; - Đầu cán có lỗ khi dùng xong có thể treo lên cho gọn gàng. | ||
| 12 | Chổi lông gà quét mạng nhện | 40 | Cái | Loại chổi cầm tay dùng cho việc vệ sinh bụi, quét mạng nhện; - Đại đen 53: lông dài khoảng 53 cm,lông đen; | ||
| 13 | Chổi quét mạng nhện trần nhà, | 5 | Cái | Kích thước: 1,1 ÷ 2,8 mét; - Vật liệu: Thân cây là inox 201, đầu nhựa; - Thân cây: + Thân chổi được làm bằng inox dài có thể điều chỉnh chiều dài rất linh hoạt nên rất thuận lợi cho việc quét mạng nhện với chiều cao khác nhau; + Cấu tạo gồm 3 ống inox dày, chắc chắn, khóa ống bằng nhựa ABS cứng nên rất chắc chắn không bị lỏng lẻo hay bị tuột trong khi làm việc; - Đầu bông: Có thể tháo rời 1 cách dễ dàng thuận lợi cho việc vệ sinh và bảo quản, phần đầu bông quét được làm từ nhựa cao cấp đạt chuẩn xuất khẩu quốc tế, giúp cho việc lau dọn nhà 1 cách gọn gàng, hạn chế tối đa việc rơi vãi trong quá trình làm vế sinh. 1 phía đầu có đầu treo rất tiện dụng. | ||
| 14 | Cồn 90 độ | 20 | Lọ | Cồn công nghiệp 90 độ đóng chai loại 500 ml; - Sử dụng trong công nghiệp | ||
| 15 | Cuộn băng rào cản an toàn | 30 | Cuộn | Vật liệu bằng nhựa PP chính phẩm, không phai màu ngoài ánh nắng mặt trời, bền, dùng được nhiều lần; - Trọng lượng: 700 gram/cuộn; - Màu sắc: Trắng - đỏ; - Cuộn băng cản rộng 8 cm, dài 100 mét. | ||
| 16 | Dây an toàn | 5 | Cái | - Loại móc khóa: Móc to; - Dây đeo: Dài 200 cm, rộng 4.7 cm; - Dây đai bụng: Dài 150 cm, rộng 4.7 cm; - Tải trọng: 1400 kg; - Màu sắc: Xanh lá cây; - Chất liệu dây: Sợi dù; - Chất liệu móc khóa: Thép mạ niken/kẽm. | ||
| 17 | Dây cáp Hàn Điện | 50 | Mét | - Điện áp sử dụng: 1.6 kV; - Lõi dây: Đồng; - Lớp vỏ bọc bằng cao su tự nhiên; - Lõi dây bằng đồng nhiều sợi đồng mềm, đồng 99.9%; - Nhiệt độ chịu đựng tối đa: 90°C; - Khả năng chịu uốn, đàn hồi, chịu kéo cao; - Hóa tính: có khả năng làm việc trong môi trường hóa học như acid, kiềm (alkali);- Khả năng chống nước rất cao. | ||
| 18 | Dây cáp vải cẩu hàng Loại 3 tấn dài 5 mét | 2 | Sợi | Tiêu chuẩn: 5:1 Châu Âu; - Chất liệu dây: Sợi Polyete cường lực; - Màu sắc: Vàng;- Bản: 75 mm; Tải trọng: 3 tấn;- Chiều dài: 5 mét. | ||
| 19 | Dây thép buộc 3mm | 20 | Kg | Dây thép mạ kẽm; - Đường kính: Ø3 mm | ||
| 20 | Dây thừng | 100 | Mét | Chất liệu dây: Sợi dù polyester chịu lực cao; - Dây bện dạng xoắn 2 tao, 3 tao màu trắng; - Màu sắc: Trắng điểm phẩy xanh đỏ;- Đường kính: Ø16 mm; - Đặc tính: Sức bền, chống UV; - Đã qua xử lý công nghệ cường lực. | ||
| 21 | Đèn pin led 03 bóng đội đầu siêu sáng | 3 | Cái | Ánh sáng: Trắng ấm; - Độ sáng: 2200 Lumens maximum; - Pin: 02 pin sạc liion 18650; - Cấp độ sáng: 4 cấp độ sáng (Sáng 1 đèn chính – Sáng 2 đèn phụ – Sáng cả 3 đèn – Sáng nhấp nháy); - Điện áp: 3.6 ~ 4.2 V; - Công suất 10 W; - Vị trí công tắc: Thân đèn; - Màu sắc: Đen; - Thiết kế gọn gàng, dễ mang và chông nước tốt; - Kích thước: 85x55x38 mm; - Chất liệu: Hợp kim inox cao cấp; - Tầm chiếu xa: 200 mét; - Tuổi thọ chiếu sáng lên đến 100.000 giờ; - Phụ kiện: 2x18650 pin xịn + adapter sạc. | ||
| 22 | Đèn pin Olight warrior X | 10 | Cái | Ánh sáng: LED ánh sáng trắng; - Độ sáng tối đa: 1100 lumens; - Chiếu xa: 1000 mét; - Kích Thước: Φ Đầu đèn: 58 mm,; Φ Thân đèn: 26.2 mm; chiều dài: 157 mm; - Chất liệu: Hợp kim nhôm hàng không; - Chống nước và bụi tiêu chuẩn: IPX8; - Loại Pin: Customized 5000mAh 21700 Battery; - Kiểu Sạc Magnetic USB charge base; - Điều khiển bằng công tắc ở đuôi đèn; - Phụ kiện đi kèm: + Cáp và đuôi sạc nam châm MCC3 2A sạc nhanh; + Vòng tay cầm Tactical bằng Silicone; + Bao da, dây đeo; + Sách hướng dẫn. | ||
| 23 | Găng tay cách điện cao áp 35 kV | 1 | Đôi | Vật liệu: Cao su thiên nhiên đặc biệt, bề mặt nhẵn, đồng nhất, mềm mại tạo cảm giác tự nhiên cho thao tác của bàn tay; - Độ bền cách điện theo tiêu chuẩn: TCVN 5586 - 1991; - Điện áp kiểm tra: 35 kV; - Thời gian kiểm tra: 01 phút; - Dòng dò đạt: ≤ 16 mA; - Màu sắc: Vàng; - Cung cấp biên bản kiểm tra xuất xưởng (Nếu là hàng sản xuât trong nước), biên bản kiểm định kèm theo tem kiểm định của Đơn vị có chức năng. | ||
| 24 | Đồng hồ so kiểu cơ | 4 | Bộ | - Quy cách: 0 ~ 10 mm/ 0.01 mm;- Loại: Lưng phẳng; - Khoảng đo : 0 ~ 10 mm;- Giá trị vạch chia nhỏ nhất : 0.01 mm;- Độ chính xác : ± 0.013 mm;- Giá trị khi kim đồng hồ quay 1 vòng : 1 mm- Số trên mặt đồng hồ : 0 ÷ 100;- Lực đo : ≤ 1,4 N;- Đường kính trục: Ø8 mm; - Trục chính (spindle) và bạc dẫn hướng (stem) được làm bằng Inox, và được tôi cứng, để tăng tuổi thọ của dụng cụ; - Các chi tiết lớn còn lại như bộ khung, núm khóa xoay...được làm bằng Inox, chống mài mòn và biến dạng.- Tiêu chuẩn chống nước và chống bụi: IP64. | ||
| 25 | Hót rác bẳng tôn | 5 | Cái | - Vật liệu: Bằng tôn; - Được gò rất vuông vắn, chắc chắn và có độ bền cao; - Có thể lắp thêm cán dài để cầm tay; - Kích thước: 23x23x17 cm. | ||
| 26 | Kẹp mát 500A cho Máy hàn que | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép Crom chống gỉ, độ cứng và độ bền cao; - Điện áp: 500A; - Lò xo khỏe mở tối đa 55 mm;- Đầu kẹp bằng đồng đỏ tăng khả năng tiếp xúc; - Vít lớn giúp nối cáp an toàn và chắc chắn;- Kích thước (DxRxC): 17x9.5x2.5 cm. | ||
| 27 | Kìm cắt | 1 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim thép đặc biệt, siêu bền và chống chịu nhiệt tốt; - Bề mặt lưỡi kìm được phủ một lớp dầu chống gỉ sét, ăn mòn; - Tay cầm bọc nhựa cao cấp giúp chống trơn trượt khi sử dụng; - Cấu trúc lệch tâm cho lực cắt mạnh, tiết kiệm sức lao động;- Độ cứng lý tưởng: [HRC]: 58 ~ 64;- Chiều dài tổng thể: 172 mm;- Chiều rộng đầu kìm: 21 mm; - Độ dày đầu kìm: 10 mm;- Chiều rộng tay cầm: 51 mm;- Chiều dài lưỡi cắt: 19 mm; | ||
| 28 | Kìm hàn điện | 1 | Cái | - Tay cầm được làm bằng nhựa chịu nhiệt đặc biệt; - Các má điện cực đúc bằng đồng; - Lò xo khỏe giúp kẹp que hàn chặt giảm sinh nhiệt; - Dòng hàn: 300A (60% duty cycle), 400A (35% duty cycle);- Đường kính que hàn: 2.0 ÷ 6.3 mm;- Tiết diện cáp hàn: 35 ÷ 70 mm2sq;- Bu lông xiết cáp: M8. | ||
| 29 | Kìm phe ngoài mũi cong 175 mm | 2 | Cái | - Vật liệu: Thép hợp kim cao cấp chống gỉ; - Độ cong của mũi: 90 độ;- Chiều sâu của mũi kìm: 20 mm;- Kích thước: 175x55x20 mm; - Độ mở tối đa: 30 mm;- Tay cầm: bọc nhựa mềm;- Màu sắc: Xanh lá. | ||
| 30 | Kính lúp cầm tay | 2 | Cái | - Độ phóng đại: ≥ 30X;- Khẩu độ: 7 mm;- Kích thước: ≤ ∅30x19 mm;- Khối lượng: 16 gram;- Độ dài đo: ≥ 5 mm;- Độ chia tối thiểu: ≤ 0,05 mm; | ||
| 31 | Loa kéo di động | 1 | Bộ | - Loại loa kéo; - Công suất: 850 W;- Loa bass: 18 inch;- Loa mid: 5 inch;- Loa treb: 1.5 inch;- Kích thước: (81.5x51.5x45.2) cm;- Nguồn điện: 220V/50- 60 Hz kèm cáp nguồn;- Tích hợp 2 micro không dây, thân micro bằng kim loại; - Micro đi kèm: 2 micro không dây UHF;- Bình acquy: Bình acquy 12V tích hợp bên trong loa hoạt động liên tục từ 3 - 5 giờ;- Kết nối: Bluetooth, USB, SD card, AUX, đài FM;- Remote: Có kèm 01 điều khiển;- Đảm bảo đồng thời phát nhạc qua Bluetooth và micro không bị giảm âm lượng;- Phụ kiên kết nối thiết bị (USB 8Gb; dây kết nối âm thanh jack AUX 3.5mm 2 đầu)- Được trang bị 4 bánh xe và tay cầm tiện lợi cho việc di chuyển. | ||
| 32 | Mặt nạ hàn tự động | 1 | Cái | - Vùng quan sát: 92×42 mm;- Kích thước hộp mực: 110×90×9 mm;- Cảm biến vòng cung: 2;- Trạng thái ánh sáng: DIN 4;- Trạng thái Đậm: Màu biến đổi, 9 ~ 13;- Kiểm soát bóng: Bên ngoài, thay đổi;- Bật/Tắt nguồn: Tự động hoàn toàn;- Kiểm soát độ nhạy cảm: Tự động;- Bảo vệ UV / IR: DIN 16;- Nguồn điện: Pin mặt trời + 2*CR2032 Pin Lithium;- Thời gian chuyển mạch: 1/15000 S, từ ánh sáng đến tối;- Ánh sáng tối đến sáng (Delay): 0.1-1.0 Tự động;- Nhiệt độ thấp TIG: ≥ 10 điểm (DC), ≥ 10 điểm (AC);- Chức năng mài/nghiền: Có;- Báo động âm lượng nhỏ: Có;- Nhiệt độ vận hành: -5 ℃ ~ +55 ℃;- Nhiệt độ Lưu trữ: -20 ℃ ~ +70 ℃; | ||
| 33 | Máy ảnh kỹ thuật số | 1 | Cái | - Cảm biến CMOS 20.3 megapixels;- Bộ xử lý hình ảnh Digic 8;- Màn hình 3.0 inch (lật 180 độ);- Zoom Quang học: 40x (24-960 mm) Zoomplus 80x;- Khẩu độ: F/3.3 – F/6.9, Chống rung 5 trục Độ nhạy sáng;- Tốc độ màn trập 15 1/3200 giây;- Tốc độ chụp 10 ảnh/ giây;- Quay phim (4K) 3840x2160;- Tích hợp Wifi & Bluetooth;- Pin tương thích NB-13LH; - Phụ kiện đi kèm: Dây đeo cổ tay, Pin, Bộ sạc Pin, Cáp, Sách HDSD, Phiếu bảo hành. | ||
| 34 | Máy bơm chìm cột áp thấp | 2 | Bộ | - Điện áp: 1P/220V-50HZ;- Công suất: 1.5 KW (2HP); - Cột áp : 8 mét- Lưu lượng : 30 m3/h; - Họng hút xả : 90 mm;- Nhiệt độ chất lỏng 40°C;- Cấp bảo vệ: IP 68;- Cấp cách điện: F;- Động cơ 2 cực 2900 vòng/phút; - Vật liệu chế tạo.+ Thân máy, cánh bơm, khuỷu (uốn cong) bằng gang đúc;+ Phớt: cơ khí tiêu chuẩn;+ Hệ làm kín zoăng vành mòn cơ khí;+ Rotor trục phớt thép không gỉ Inox 303 chống ăn mòn;+ Stator tấm thép silic chất lượng cao, 100% dây đồng nguyên chất. | ||
| 35 | Máy cắt gạch cầm tay | 1 | Bộ | - Nguồn điện: 220 V;- Công suất: 1200 W;- Đường kính lưỡi: 110 mm;- Khả năng cắt: 34 mm;- Tốc độ không tải: 14500 vòng/phút;- Tổng chiều dài: 234 mm;- Dây dẫn điện: 2,5 m (8,2 bước);- Cách điện kép. | ||
| 36 | Máy đo khoảng cách laser | 1 | Cái | - Phạm vi đo: 0,2 ÷ 60 m;- Độ sai số: ±1,5mm;- Đơn vị đo: m, ft, in;- Cấp bảo vệ: IP 54;- Công nghệ đo Power Range;- Kết nối: Bluetooth smart 4.0; - Ứng dụng: Leica DISTO Sketch Free trên iPhone, iPad, Android, Window 8.1; - Đo khoảng cách, đo diện tích, đo liên tục; - Màn hình: Sáng trắng cảm biến ánh sáng; - Pin sử dụng: AAA, 2x1.5V; - Thời gian sử dụng Pin: hơn 5000 lần đo chuẩn; - Kích thước máy: 120x37x23 mm | ||
| 37 | Máy khoan bê tông | 1 | Bộ | - Công suất: 820 W;- Lực đập: 3,2 J;- Tốc độ định mức: 0 ÷ 1300 vòng/phút;- Tốc độ đập: 0 ÷ 5100 bpm;- Đường kính khoan gỗ: 30 mm- Đường kính khoan bê tông: 4 ÷ 28 mm;- Đường kính khoan tối đa trên tường gạch, cắt lõi: 68 mm;- Đường kính khoan tối đa trên thép: 13 mm;- Đường kính khoan tối đa trên gỗ: 30 mm; - Phụ kiện: Hộp nhựa, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành, đầu chuyển đổi SDS Plus sang đầu kẹp. | ||
| 38 | Máy khoan bê tông dùng pin | 1 | Bộ | Loại máy khoan: Khoan búa dùng pin; - Đường kính mũi khoan (các chất liệu): - Khoan bê tông 26 mm- Khoan sắt 13 mm- Khoan gỗ 32 mm- Chức năng: + Khoan, đục bê tông + Khoan gỗ+ Khoan kim loại+ Đảo chiều- Tốc độ không tải: 1200 vòng/phút- Tốc độ va đập: 4800 (lần/phút)- Loại pin Li-ion: 36V- Kích thước: 363x104x235 mm; - Tay cầm phủ lớp cách điện đảm bảo an toàn cho người dùng; - Máy được làm từ các chất liệu có độ bền cao. | ||
| 39 | Máy rửa xe | 2 | Bộ | - Mô tơ: Mô tơ từ (Cảm ứng);- Công suất: 3 KW; - Áp lực phun: 155 bar; - Lưu lượng nước: 14 lít/phút; - Độ ồn: 95 dBa; - Khả năng tự hút nước: Có; - Tốc độ vòng quay: 1.450 vòng/phút; - Chiều dài dây phun áp lực: 12 mét;- Nhiệt độ nước cấp: Max 40 độ C; - Lõi mô tơ: Dây đồng;- Bánh xe di chuyển: 2 bánh;- Điều chỉnh áp lực phun tự động: Có;- Chuẩn chống nước: IP55;- Nguồn điện áp: 220V/50Hz;- Kích thước: 720x440x630 mm; - Phụ kiện: Dây cáp 12 mét, súng cao áp (1 súng 4 tia 0; 15; 25, hóa chất). | ||
| 40 | Mỏ hàn xung | 3 | Cái | - 100% quấn từ đồng nguyên chất;- Công suất: ≥ 250 W;- Điện áp hoạt động: 220 ÷ 250 V;- Hiệu suất: hàn dây điện cỡ 3 mm trở xuống;- Thời gian gia nhiệt: 1 giây chảy thiếc;- Nhiệt độ tối đa đầu mũi hàn: 500 °C;- Kích thước dây đồng cuộn sơ cấp: 0,4 mm;- Mũi hàn bằng hợp kim chống oxy hóa;- Phụ kiên: Kèm 05 mũi hàn, 100 g thiếc, nhựa thông. | ||
| 41 | Mỏ lết 200mm | 5 | Cái | - Chất liệu: Thép cao cấp mạ chrome- Thiết kế với cái đầu mỏ lếch hẹp để tận dụng không gian nhỏ; - Được dán tem laser và trên hàm mỏ lếch in kích cỡ mỏ lết theo hệ mét dễ nhìn;- Làm bằng thép được tôi luyện cứng đạt được tiêu chuẩn ANSI;- Hàm mỏ lếch có khả năng mở rộng tối đa khi điều chỉnh ốc vặn;- Cán cầm tiện lợi cho người sử dụng;- Chiều dài: 8 inch (200 mm). | ||
| 42 | Mỏ lết 250mm | 6 | Cái | - Chất liệu: thép hợp kim cứng, quai hàm tôi luyện chắc rắn, khỏe, có độ bền cao; - Kích cỡ: dài 10 inch/250 mm;- Độ mở: 29 mm;- Tay cầm được thiết kế dẹp, có độ lõm nên có độ ma sát tốt, tránh trơn trượt khi tay bị ra mồ hôi;- Có chốt vặn điều chỉnh với hơn 25% lực soắn để nới độ rộng, nhỏ của mỏ lết; - Chống gỉ sét, khó gãy, cong, có độ bền cực đại. | ||
| 43 | Mũi khoan phi 6 | 20 | Cái | Kích thước 6x160 mm. | ||
| 44 | Mũi khoan phi 8 | 20 | Cái | Kích thước 8x160 mm. | ||
| 45 | Ổ cắm điện nối dài | 9 | Cái | - Điện áp: 250 V - 12 A; - Công suất tối đa: 2500 W; - Số lỗ cắm: 06 lỗ gồm 3 lỗ (3 chấu), 3 lỗ (2 chấu) và 1 công tắc nguồn có đèn báo cho tất cả lỗ cắm đảm bảo an toàn sử dụng; - Chiều dài dây: 05 mét; - Chất liệu ổ cắm: Nhựa ABS chịu nhiệt | ||
| 46 | Ổ cắm quay tay kiểu Rulo 50m 15A | 4 | Cái | - Loại QT50-2-15, 1 pha, 2 dây; - Số ổ cắm 03, số công tắc 01, số lõi 02; - Chiều dài dây 50 mét; - Màu xanh lá cây. | ||
| 47 | Pin AA | 80 | Qủa | - Loại pin: Pin than/Zinc-Carbon; - Điện thế: 1.5 V;- Kích thước: Pin AA/Pin tiểu/R6/LR6. | ||
| 48 | Pin lắp cho thước cặp điện tử | 10 | Viên | - Điện cực: 1.55 V; - Dung lượng: 150 mAh; - Kích thước: 11.6x5.4 (mm)/viên; - Đóng gói: Viên; - Phù hợp với thước cặp điện tử. | ||
| 49 | Pin sạc cho đèn cầm tay | 10 | Quả | - Kiểu pin: 18650; - Điện áp trung bình 3.7 V, sạc đầy 4.2 V; - Dung lượng: 3200 mAh; - Dòng xả: 10 A;- Dòng sạc: 1.6 A; - Số lần sạc xả: 1000 lần; - Kích thước: 18x65 mm- Loại cho đèn cầm tay, loại sạc được. | ||
| 50 | Pin vuông | 20 | Qủa | - Loại pin: Pin alkaline ( kiềm ) dùng cho đồng hồ đo áp lực trước van đĩa;- Kích cỡ: pin 9V, pin vuông; - Kích thước: 6LR61/6F22/MN1604; - Màu sắc: màu đỏ;- Hình thức đóng gói: Gói 1 viên. | ||
| 51 | Quạt hướng trục | 3 | Cái | - Kiểu: Quạt hướng trục; - Loại: Công suất lớn;- Công suất: 1,5 kW; - Lưu lượng gió: 18000 m3/h; - Sử dụng động cơ: 2HP; - Tốc độ quay: 1450 vòng/phút; - Chống nước: IP55; - Nguồn điện: 220/380V, 50Hz;- Vật liệu: Thép CT3, Inox; - Kích thước (DxD1xH); 700x780x320 mm;- Kèm chân đế để quạt có thể đứng vững. | ||
| 52 | Sào thao thao tác 220 KV | 1 | Cái | - Loại sào: Lồng rút; - Số ống lồng: 04- Chiều dài kéo ra: 06 mét;- Chiều dài thu gon: 1,9 mét;- Tiết diện sào : 37,8 mm; - Điện áp sử dụng : 220 kV trở xuống;- Điện áp chịu đựng 100kV/30 cm trong 5 phút; - Vật liệu : sợi thủy tích cách điện cao; - Phụ kiện: Kèm theo túi đựng, móc thao tác;- Cung cấp biên bản kiểm tra xuất xưởng (Nếu là hàng sản xuât trong nước), biên bản kiểm định kèm theo tem kiểm định của Đơn vị có chức năng. | ||
| 53 | Thang nhôm ghế 8 bậc | 2 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim nhôm; - Thang nhôm tay vịn: cao 1,6 mét;- Tổng chiều cao tính cả tay vịn: 2,12 mét;- Khoảng cách giữa mỗi bậc: 21 cm;- Kích thước bậc trên cùng: 25x25 cm;- Tải trọng: 120 kg;- Số bậc: 8 bậc;- Kích thước thu gọn(cao-rộng-dày): 210x52x10 cm; | ||
| 54 | Thước cặp điện tử | 2 | cái | - Vật liệu: Kim loại, không gỉ cứng cáp, chịu được va chạm cho sản bền lâu, có độ chống sốc cao, chống mài mòn sau thời gian sử dụng;- Hàm kẹp đo được làm bằng hợp kim cứng, dễ dàng sử dụng và dễ đọc đo thước. Có ốc vít cố định để thực hiện các bước đo liên tiếp; - Phạm vi đo: Thước đo được dải từ 0 ÷ 300 mm/12";- Độ chính xác: ± 0.02 mm;- Độ hiển thị trên màn hình LCD: 0.01 mm/0.0005”; - Thanh đo sâu dạng kẹp;- Hệ đơn vị mét. | ||
| 55 | Thước cuộn 5m | 5 | Cái | - Chiều dài: 5 mét;- Bản rộng: 19 mm;- Loại có vỏ cao su chống va đập. | ||
| 56 | Thước đo mực nước ngầm | 1 | Cái | - Chất liệu dây bằng sợi thủy tinh, bọc nhựa PVC rất dày và nhỏ nên không dính tới các ống dây, độ bền cao;- Chiều dài dây: 50 mét;- Bề rộng: 6.2 mm;- Bề dày: 1.9 mm;- Độ chia dây thước: 1 cm;- Thân chính: Chất liệu ABS;- Đầu dò: Dài 175 mm, đường kính 12 mm, không gỉ;- Pin 2AA;- Tính năng: Có thể đo mực nước mà không cần dây tiếp đất;- Thiết bị có độ nhạy cao, có thể điều chỉnh chế độ mực nước khác nhau nên có thể đo mực nước một cách thông suốt trong môi trường khác nhau. | ||
| 57 | Thước lá | 27 | Cái | - Vật liệu: Thép không gỉ;- Phạm vi đo lường: 0 ÷ 8"/0 ÷ 200mm;- Độ chính xác đo lường: 0.005 ÷ 0.0035 inches/0.13 ÷ 0.09 mm;- Độ chia: 1/2 mm; 1 mm; 1/32 inch; 1/64 inch; 1/16 inch; - Bề rộng: 15 mm. | ||
| 58 | Tủ đựng dụng cụ, đồ dùng | 1 | Cái | - Loại tủ: Tủ dụng cụ đồ nghề 5 ngăn, 2 cánh; - Vật liệu: Sắt tấm, bề mặt sơn tĩnh điện cho độ chắc chắn, độ bền cao; - Kích thước tủ (WxDxH): 560x500x1030 mm- Độ dầy thân vỏ: 1.2 mm; - Chịu tải mỗi ngăn: 15 ÷ 20 kg; - Bánh xe: 2 bánh xoay và 2 bánh xoay có phanh, chịu được tải trọng lớn; - Thiết kế tủ có khóa đảm bảo việc cất giữ dụng cụ sau khi sử dụng một cách tốt nhất; - Tủ chứa đồ nghề với thiết kế 5 ngăn chính, 2 cánh mở có giá treo và hộc phụ; - Lỗ đột vuông trên cánh tủ được thực hiện bằng máy CNC, cho độ thẩm mỹ và cứng cáp hơn nhiều so với kiểu đột lỗ tròn thủ công;- Màu sắc: Màu đỏ. | ||
| 59 | Túi đeo thắt lưng đựng đồ nghề sửa chữa | 2 | Cái | - Chất liệu: Được sản xuất bằng chất liệu sợi đặc biệt chống vật nhọn đâm thủng túi;- Thiết kế dạng đeo quanh thắt lưng đơn giản;- Quai đeo được gia công đặc biệt chắc chắn, bản rộng 5cm, chiều dài lên tới 123cm;- Nhiều ngăn cùng nắp đậy gọn gàng;- Thiết kế tiện lợi và chịu tải nặng;- Kích thước túi: 155x170x90 mm; | ||
| 60 | Túi đeo vai đựng dụng cụ đồ nghề sửa chữa | 2 | Cái | - Chất liệu: Được sản xuất bằng chất liệu sợi đặc biệt chống vật nhọn đâm thủng túi;- Túi với thiết kế dạng túi đeo chéo đơn giản;- Quai đeo được gia công đặc biệt chắc chắn;- Nhiều ngăn cùng nắp đậy gọn gàng;- Thiết kế tiện lợi và chịu tải nặng;- Kích thước (DxRxC): 35x11x29 cm; | ||
| 61 | Túi nilon PE trong suốt 35x40 cm | 5 | Kg | - Màu sắc: Trắng trong; - Kiểu dáng: Túi hình chữ nhật, đường hàn đáy chắc chắn; - Chất liệu: PE nguyên sinh, bóng dẻo dai, chịu lực tốt; | ||
| 62 | Tuốc nơ vít | 3 | Cái | - Thiết kế tay cầm kiểu tròn đường kính 42mm bằng nhựa PP và TPE có độ đàn hồi cao với nhiều khe rãnh chống trượt tạo cảm giác thỏa mái và tăng lực xiết cho người sử dụng; - Chiều dài thân vít: 150 mm; - Đầu vít PH2 có nam châm;- Tay cầm nhựa mềm; | ||
| 63 | Vít nở nhựa Ø6 mm | 10 | Túi | - Kiểu: nở nhựa 6 cạnh- Chất liệu nhựa PVC loại 6 mm- Kèm vít đầu vặn 4 cạnh | ||
| 64 | Vít nở nhựa Ø8 mm | 10 | Túi | - Kiểu: nở nhựa 6 cạnh- Chất liệu nhựa PVC loại 8 mm- Kèm vít đầu vặn 4 cạnh | ||
| 65 | Xe đẩy hàng | 1 | Cái | - Loại: Xe đẩy 1 tầng;- Kích thước mặt sàn: 730x470 mm;- Bánh xe di chuyển: 4 bánh;- Số tầng để hàng 1 tầng;- Chất liệu khung xe: Thép sơn tĩnh điện chống gỉ rất cứng cáp, chịu lực tốt, chống va đập hiệu quả.; - Tải trọng tối đa: 150 kg;- Chiều cao của xe tính cả tay cầm là 86 cm;- Tay cầm có thể gập xuống một cách dễ dàng. | ||
| 66 | Xô nhựa 02L | 5 | Cái | - Nguyên liệu: Nhựa PP chính phẩm; - Dung tích: 02 lít; - Xô có nắp đậy tiện lợi & quai xách chịu lực cực tốt. | ||
| 67 | Xô nhựa 05L | 5 | Cái | - Nguyên liệu: Nhựa PP chính phẩm; - Dung tích: 05 lít; - Xô có nắp đậy tiện lợi & quai xách chịu lực cực tốt. | ||
| 68 | Xô nhựa 10L | 5 | Cái | - Nguyên liệu: Nhựa PP chính phẩm; - Dung tích: 10 lít; - Xô có nắp đậy tiện lợi & quai xách chịu lực cực tốt. | ||
| 69 | Thiết bị chuyển đổi | 1 | Cái | - Màu: Black; - Nguồn vào: Pin 800 mAh, tuổi thọ khoảng 12 giờ khi sử dụng tai nghe hoặc 11 giờ khi sử dụng cổng quang; - Thời gian standby: 25 ngày; - Thời gian sạc: 3 giờ; Đầu vào: Bluetooth; - Đầu ra số: Optical; - Đầu ra Analog: 3.5 mm; - Kích thước: 6x6x1.75 cm- Kết nối Bluetooth V5.0 ổn định.- Chip DAC ES9018Q2C hiệu suất cao.Hỗ trợ mã Hi-Res, LDAC, AptX HD, AptX, AAC, SBC.- Hỗ trợ Headphone out, line out, optical outĐạt chứng nhận Hi-Res và Hi-Res Wireless. | ||
| 70 | Máy sạc ắc quy tự động | 3 | Bộ | - Đầu ra: 12V ÷ 24V; - Sạc đầy cho bình từ: 14 Ah ÷ 230 Ah; - Chuyên dùng: Sạc cho ắc quy, tự động ngừng sạc khi ắc quy đầy, tương thích nhiều loại ắc quy; - Các chế độ sạc:+ Chế độ 1: 12V - sạc cho xe hơi, xe máy; + Chế độ 2: 12V - sạc nguội/AGM; + Chế độ 3: 12V - sạc dự phòng; + Chế độ 4: 12V - sạc tái tạo khử sunfat, tăng tuổi thọ bình ắc quy; + Chế độ 5: 24V - sạc cho xe tải; + Chế độ 6: 24V - sạc cho xe tải - sạc nguội/AGM.- Dung lượng bình tương thích: + 12V; 14 Ah ÷ 230 Ah; + 24V; 14 Ah ÷ 120 Ah; - Tính năng và đặc điểm:+ Thích hợp cho axit ướt, pin AGM và gel;+ Không có nguy cơ sạc quá mức;+ Bảo vệ chống lại tia lửa;+ Bảo vệ toàn bộ chống ngắn mạch và đảo cực;+ Một nút dễ sử dụng;+ Tự động sạc đầy;+ Bộ nhớ chức năng;+ Chế độ tiết kiệm điện;+ Chứng nhận theo tiêu chuẩn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi