Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất dùng cho máy đông máu tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da Liễu Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất dùng cho máy đông máu tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685211 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 15:23:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,623,666 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Da liễu Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất dùng cho máy đông máu tự động Mua sắm Hóa chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao năm 2022 - 2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tại Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoá chất đo thời gian prothrompin | 4 | Hộp | - Sử dụng để xác định thời gian prothrombin (PT) - Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thromboplastin nhau thai người ( | ||
| 2 | Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần | 4 | Hộp | - Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) - Đóng gói dạng thành phần chứa phosphatides não thỏ và đậu nành tinh khiết trong 1 x 0,0001 acid ellagic, chất đệm và chất ổn định - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: ≥ 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +15 °C (đóng nắp lọ) Độ chính xác (CV%): - Control Plasma N: độ lặp lại 0.4%, độ tái lặp 0.4%, tổng 0.6% - Hỗn hợp huyết tương bệnh lý: độ lặp lại 1.3%, độ tái lặp 1.4%, tổng 1.6%- Khoảng phân tích: 8 - 170 giây- Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3- Quy cách đóng gói: 10x2ml- Tương thích sử dụng cho máy CA-600 (sysmex) | ||
| 3 | Dung dịch Calcium Chloride | 1 | Hộp | - Sử dụng như hoá chất bổ xung trong các xét nghiệm đông máu như APTT, yếu tố VIII, IX, xét nghiệm protein C, protein S... - Đóng gói dạng lỏng, dung dịch calcium chloride 0.025 mol/L - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: ≥ 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới +25 °C- Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3- Quy cách đóng gói: 10x15ml- Tương thích sử dụng cho máy CA-600 (sysmex) | ||
| 4 | Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương | 8 | Hộp | - Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương - Đóng gói dạng bột đông khô, thành phần chứa thrombin có nguồn gốc từ bò khoảng 100 IU/ml - Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: ≥ 5 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8 °C (đóng nắp lọ ) ≥ 8 giờ khi được bảo quản ở +15 to +25 °C (đóng nắp lọ )- Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3 - Quy cách đóng gói: 10x1ml- Tương thích sử dụng cho máy CA-600 (sysmex) | ||
| 5 | Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động | 12 | Hộp | Sử dụng để rửa kim trên hệ thống máu đông máu tự động - Đóng gói dạng lỏng - Dung dịch có tính kiềm, nồng độ NaClO ≥ 1% - Độ ổn định sau mở nắp: ≥ 1 tháng khi bảo quản ở 2 tới 8 °C- Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 1- Quy cách đóng gói: 1x50ml- Tương thích sử dụng cho máy CA-600 (sysmex) | ||
| 6 | Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động | 2 | Chai | Sử dụng để rửa kim trên hệ thống máu đông máu tự động - Đóng gói dạng lỏng - Dung dịch có tính acid, nồng độ HCl ≥ 1% - Độ ổn định sau mở nắp: ≥ 1 tháng khi bảo quản ở 2 tới 8 °C- Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 1- Quy cách đóng gói: 1x500ml- Tương thích sử dụng cho máy CA-600 (sysmex) | ||
| 7 | Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu | 1 | Hộp | - Sử dung để kiểm chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, batroxobin time, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, kháng đông lupus, protein C - Đóng gói dạng bột đông khô, không chứa chất bảo quản, có nguồn gốc từ người - Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25 °C ≥ 4 tuần ờ khi bảo quản ở ≤ -20 °C- Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3- Quy cách đóng gói: 10x1ml- Tương thích sử dụng cho máy CA-600 (sysmex) | ||
| 8 | Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen và pha loãng chuẩn PT | 1 | Hộp | - Là dung dịch đệm trong xét nghiệm đông máu - Đóng gói dạng lỏng, thành phần gồm sodium bardital 2.84 x 0,01M và sodium chloride 1.25 x 0.1M, pH 7.35 ± 0.1 - Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới 8 °C- Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3- Quy cách đóng gói: 10 x15ml- Tương thích sử dụng cho máy CA-600 (sysmex) | ||
| 9 | Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động CA series | 1 | Hộp | - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu tự động bằng cơ chế đo ánh sáng tán xạ. Cóng sử dụng một lần. - Cóng phản ứng duy nhất dành cho dòng máy đông máu tự động cụ thể, máy không thể dùng loại Cóng đo khác. - Lưu trữ ở nhiệt Độ phòng- Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 3- Quy cách đóng gói: 3.000 ống/hộp- Tương thích sử dụng cho máy CA-600 (sysmex) | ||
| 10 | Giếng đựng mẫu, hoá chất 4 ml | 5 | Hộp | Cốc chứa mẫu dùng tách chiết huyết tương, vật liệu hiệu chuẩn, kiểm chuẩn hoặc hóa chất có thể được sử dụng trên các dòng máy của Sysmex. Thể tích 4ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485- Phân nhóm theo TT14/2020: Nhóm 6- Quy cách đóng gói: 100cái/túi/hộp- Tương thích sử dụng cho máy CA-600 (sysmex) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi