Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759283-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-20 16:05:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,257,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông Đầu tư xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Thủy Đường năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN DT1- CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 27,4575 | 100m2 |
| 2 | Chặt, đào gốc cây đường kính gốc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 36 | cây |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,1525 | 100m |
| 4 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 658,7902 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 149,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, vôi thầu gạch vỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 807,8702 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18,5464 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền và hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5797 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,1238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18,5464 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG, ĐƯỜNG 5,5M (KC-02A) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,2923 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,5769 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 45,2812 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 45,2812 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI (KC-01) | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6131 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,131 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,131 | 100m2 |
| E | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 72,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,641 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 579,25 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 98,8035 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,543 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.655 | 1 cấu kiện |
| F | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 14cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 69,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,8205 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 496,5 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 29,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,1776 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3.310 | 1 cấu kiện |
| G | LÁT HÈ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,3391 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33,3908 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 333,908 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3.339,08 | m2 |
| 5 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3.339,08 | m2 |
| H | BÓ MÉP HÈ | |||
| 1 | Gạch xây vữa M75, tường 220 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 55,8272 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 45,7625 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Xây ô trồng cây bằng gạch chỉ xây vữa XM M75, | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,7553 | m3 |
| 2 | Ốp gạch thẻ ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 120,08 | m2 |
| 3 | Đắp đất ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19,7942 | m3 |
| 4 | Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2.370 | Cây |
| K | THOÁT NƯỚC DỌC- RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI HÈ | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,2201 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,3759 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7648 | 100m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 251,275 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24,5921 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 53,7073 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.092,5 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,4482 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,303 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan R50-A, M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 87,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan R50-A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,37 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan R50-A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.092,5 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,2201 | 100m3 |
| L | THOÁT NƯỚC DỌC- RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0347 | 100m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,385 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1142 | tấn |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,4334 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 49,5 | cái |
| M | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2115 | tấn |
| 2 | Cốt thép Tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4317 | tấn | |
| 3 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,653 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2312 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 49,5 | cấu kiện |
| N | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THĂM C: ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,4047 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,9807 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3356 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 38,9256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,2216 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 47 | Cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,4047 | 100m3 |
| O | THOÁT NƯỚC DỌC - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,989 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2247 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0449 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,3262 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,0028 | 100m2 |
| 6 | Thép hố thu đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6467 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hố thu nước đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 43 | cái |
| 8 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 43 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2247 | 100m3 |
| P | THOÁT NƯỚC DỌC - ĐẤU NỐI GA CŨ | |||
| 1 | Nhấc tấm đan cũ trọng lượng 250kg (2 tấm/ga, 2 lần) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | cấu kiện |
| 2 | Cắt bê tông ga (dày tb20cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,66 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,672 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0067 | 100m3 |
| Q | THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH BxH=0.5x0.4M | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,49 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,818 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1802 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0392 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,094 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9976 | 100m2 |
| R | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2092 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4263 | tấn | |
| 3 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,606 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2288 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 49 | cấu kiện |
| 6 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3184 | 100m3 |
| S | THOÁT NƯỚC NGANG - GA THĂM G: ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5635 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng bằng cát k90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3823 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0196 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,1235 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0714 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,6828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,0683 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5635 | 100m3 |
| T | THOÁT NƯỚC NGANG - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,168 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0418 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0086 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1864 | 100m2 |
| 6 | Thép hố thu, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1203 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hố thu nước đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cái |
| 8 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0418 | 100m3 |
| U | THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH HỘP BTCT BxH=0.5*0.7M DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,07 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,974 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,372 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,06 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,495 | tấn |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,0824 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22 | cái |
| V | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0939 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1914 | tấn | |
| 3 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,068 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1027 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22 | cấu kiện |
| 6 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2315 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3917 | 100m3 |
| W | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thi công móng cột chiếu sáng 8m loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | móng |
| 2 | Thi công móng cột thép cao 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | móng |
| 3 | Thi công móng tủ điều khiển | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | móng |
| 4 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 757,7 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28,9 | m |
| 6 | Thi công rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23,6 | m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | cột |
| 9 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.092,5 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.092,5 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,52 | 100m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | bảng |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 56 | đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 31 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 34 | 1 vị trí |
| 20 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 21 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8 | 10 cột |
| X | TUYẾN DT2 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,2 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 32,9571 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 89,064 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2202 | 100m3 |
| Y | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3233 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0874 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3233 | 100m3 |
| Z | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG (KC-02B) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0537 | 100m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 15cm( bê tông thương phẩm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,4364 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0989 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2928 | 100m2 |
| 5 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2928 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2928 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2928 | 100m2 |
| AA | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO (KC-01A) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,422 | 100m2 |
| 2 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,422 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,422 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,422 | 100m2 |
| AB | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,517 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 82,25 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,0295 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,491 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 235 | 1 cấu kiện |
| AC | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| AD | LAN CAN TRÊN BỜ HỒ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ cấy thép D20, sâu 20cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 198 | m |
| 2 | Chèn sika 731 vào khoảng trống giữa bê tông cũ và thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0495 | kg |
| 3 | Đổ bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép tường lan can, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2094 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường lan can | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,594 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M2, L=650 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 132 | Cái |
| 7 | Gia công, lắp đặt lan can bằng thép ống mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,2107 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt lan can bằng thép bản mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0414 | tấn |
| AE | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8063 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6436 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0693 | 100m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22,77 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,2285 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,8668 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - rãnh BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 99 | cái |
| AF | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,423 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8635 | tấn | |
| 3 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,306 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4623 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 99 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8063 | 100m3 |
| AG | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0868 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,532 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,612 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,4594 | m3 |
| 7 | Thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0198 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan R ( lắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,12 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0183 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0104 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0868 | 100m3 |
| AH | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU THĂM LOẠI "G10" DÙNG CHO RÃNH XÂY GẠCH B=1M | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0056 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 20cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,8557 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Thân rãnh xây gạch vữa M75, Htb=1.35m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8491 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,976 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5805 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0692 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2, tấm đan G100A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,252 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan G100A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0143 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan G100A, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0228 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan G100A, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0282 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan G100A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | cấu kiện |
| AI | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH XÂY GẠCH KHÔNG NUNG B=1M, HTB 1.2M (DƯỚI ĐƯỜNG) | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1711 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26,572 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2778 | 100m2 |
| 4 | Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 44,044 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 200,2 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,3336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7295 | 100m2 |
| AJ | Tấm đan G100A đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan G100A M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,644 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan G100A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4332 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan G100A, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6923 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan G100A, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8566 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 91 | cấu kiện |
| AK | Thanh chống ngang C100 | |||
| 1 | Bê tông thanh chống ngang C100 M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh chống C100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1192 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thanh chống C100, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1531 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh chống ngang | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | 1 cấu kiện |
| AL | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thi công móng cột thép cao 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | móng |
| 2 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 101,4 | m |
| 3 | Thi công rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,2 | m |
| 4 | Thi công rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,85 | m |
| 5 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cột |
| 6 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cột |
| 7 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 138 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 138 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | bảng |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | 1 vị trí |
| 16 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4 | 10 cột |
| AM | TUYẾN DT3 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,8349 | 100m2 |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,132 | 100m3 |
| AN | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,83 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,8356 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền và hè bằng cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,278 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,8728 | 100m3 |
| 5 | Hao hụt đất núi đắp K=0.95 HS:1.13 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 211,6277 | m3 |
| 6 | Đắp lề bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,415 | 100m3 |
| 7 | Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,709 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,8356 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,415 | 100m3 |
| AO | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG, ĐƯỜNG 5,5M (KC - 02A) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7113 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,5231 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,605 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,605 | 100m2 |
| AP | MẶT DƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI (KC-01) | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7203 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,591 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,591 | 100m2 |
| AQ | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20,7988 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,0399 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 165,445 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28,2202 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,0106 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 473 | 1 cấu kiện |
| AR | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,3915 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| AS | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh (Hoa ban Hồng Công) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 92 | 1 cây |
| AT | THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH HỘP BTCT BxH=0.5*0.7M DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,07 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,974 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2255 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,225 | tấn |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,492 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | cái |
| AU | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0427 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,087 | tấn | |
| 3 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0467 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | cấu kiện |
| 6 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1724 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2452 | 100m3 |
| AV | THOÁT NƯỚC NGANG - ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0245 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4986 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,248 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1367 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5351 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0461 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0717 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0245 | 100m3 |
| AW | TUYẾN DT4 - MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO (KC-01A) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24,4248 | 100m2 |
| 2 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24,4248 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24,4248 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24,4248 | 100m2 |
| AX | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18,883 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | m2 |
| AY | TUYẾN DT5 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,9707 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đào gốc cây đường kinh gốc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | cây |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,5325 | 100m |
| 4 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 127,3282 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 85,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,1273 | 100m3 |
| AZ | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,6829 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền và hè bằng cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3112 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9669 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,6829 | 100m3 |
| BA | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG, ĐƯỜNG 5,5M (KC - 02A) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5667 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3329 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,1831 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,1831 | 100m2 |
| BB | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI (KC-01) | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,1006 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16,6848 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16,6848 | 100m2 |
| BC | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 31,3148 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,5657 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 249,095 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 42,4885 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,544 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 712 | 1 cấu kiện |
| BD | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 14cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 29,8914 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7829 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 213,51 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,8106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3665 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.424 | 1 cấu kiện |
| BE | LÁT HÈ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6087 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,0865 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 60,8655 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 608,655 | m2 |
| 5 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 608,655 | m2 |
| BF | BÓ MÉP HÈ | |||
| 1 | Gạch xây vữa M75, tường 220 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23,056 | m3 |
| BG | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18,2845 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| BH | CÂY XANH | |||
| 1 | Gạch chỉ xây ô trồng cây vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,3099 | m3 |
| 2 | Ốp gạch thẻ ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 31,16 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,1365 | m3 |
| 4 | Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 615 | Cây |
| BI | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI HÈ | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,8821 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7343 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1358 | 100m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 44,62 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,3669 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,537 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 194 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4347 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5865 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,776 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 194 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,8821 | 100m3 |
| BJ | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1169 | 100m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 38,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,7592 | tấn |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,2097 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 167 | cái |
| 6 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7136 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,4566 | tấn | |
| 8 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15,698 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7799 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 167 | cấu kiện |
| BK | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THĂM G: ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4747 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0215 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0785 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,7892 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9559 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | Cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2612 | 100m3 |
| BL | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THĂM GC DƯỚI ĐƯỜNG: ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2614 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0246 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0357 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,8647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,475 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | Cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2614 | 100m3 |
| BM | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU THĂM "G8" DÙNG CHO RÃNH XÂY GẠCH B= 0,8M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 35,8864 | m3 |
| 2 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0123 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 20cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,4509 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0686 | 100m2 |
| 5 | Tường ga xây gạch vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,3205 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,472 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3179 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Nắp ga composite KT: 1000x1000 tải trọng 125kN | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | Cái |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3589 | 100m3 |
| BN | THOÁT NƯỚC DỌC - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,253 | 100m |
| 2 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0575 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8974 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2565 | 100m2 |
| 6 | Côt thép hố thu D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1654 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hố thu nước đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | cái |
| 8 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất thựa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0575 | 100m3 |
| BO | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH XÂY GẠCH KHÔNG NUNG B=0.8M, HTB=1M | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1411 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2562 | 100m2 |
| 4 | Xây móng rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33,264 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 151,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường rãnh, đá 2x4, mác 300 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,0312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6735 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan G80 M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan G80 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3696 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan G80 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6353 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 84 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông thanh chống ngang C80 M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thanh chống ngang C80 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0988 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép thanh chống ngang C80, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1246 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thanh chống ngang C80 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | 1 cấu kiện |
| BP | THOÁT NƯỚC NGANG- RÃNH BxH=0.5x0.4M BTXM ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,42 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11,844 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3404 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0232 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,974 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5904 | 100m2 |
| BQ | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1238 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2523 | tấn | |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,726 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1354 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 29 | cấu kiện |
| 6 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4588 | 100m3 |
| BR | THOÁT NƯỚC NGANG - GA THĂM G - ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1062 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng bằng cát k90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0714 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0039 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4247 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0143 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,2712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2271 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1062 | 100m3 |
| BS | THOÁT NƯỚC NGANG - HỒ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,042 | 100m |
| 2 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0104 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0022 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 hố thu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0466 | 100m2 |
| 6 | Thép hố thu đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0301 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hố thu nước đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 8 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0104 | 100m3 |
| BT | THOÁT NƯỚC NGANG - GA THĂM GC DƯỚI ĐƯỜNG: ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1844 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0896 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,9136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,856 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,1344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4134 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1844 | 100m3 |
| BU | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thi công móng cột chiếu sáng 8m loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | móng |
| 2 | Thi công móng cột thép cao 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | móng |
| 3 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 354,2 | m |
| 4 | Thi công rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19,9 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16,3 | m |
| 6 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | cột |
| 8 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 125,7 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 341,4 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 467,1 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,17 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | 1 vị trí |
| 18 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3 | 10 cột |
| BV | TUYẾN DT6 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,0999 | 100m2 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,5582 | 100m |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 98,4668 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 75,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7403 | 100m3 |
| BW | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,9053 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền và hè bằng cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8547 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1123 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1748 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M200 dày 12cm lề đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,0214 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,9053 | 100m3 |
| BX | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG, ĐƯỜNG 5,5M (KC-02A) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4496 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3565 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3662 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3662 | 100m2 |
| BY | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG (KC-02B) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3347 | 100m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 15cm ( bê tông thương phẩm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20,3086 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,105 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3444 | 100m2 |
| 5 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3444 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3444 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3444 | 100m2 |
| BZ | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI (KC-01) | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2062 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,84 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,84 | 100m2 |
| CA | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO (KC-01A) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,2735 | 100m2 |
| 2 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,2735 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,2735 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,2735 | 100m2 |
| CB | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,4995 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| CC | CÂY XANH | |||
| 1 | Xây ô trồng cây bằng gạch chỉ, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2917 | m3 |
| 2 | Ốp gạch thẻ ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,16 | m2 |
| 3 | Đắp đất ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,0045 | m3 |
| 4 | Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 240 | Cây |
| CD | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3784 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4488 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1281 | 100m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 42,09 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,1193 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,9963 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 183 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,782 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,5961 | tấn | |
| 10 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,202 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8546 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 183 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3784 | 100m3 |
| CE | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX | |||
| 1 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4228 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,596 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0522 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,836 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5801 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,1179 | m3 |
| 7 | Thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0593 | tấn |
| CF | Tấm đan R (nắp ga) | |||
| 1 | Ván khuôn thép tấm đan R (nắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0209 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0548 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0313 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4228 | 100m3 |
| CG | THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH BxH=0.5x0.4M BTXM ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,922 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1009 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0156 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,017 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,397 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0854 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,174 | tấn | |
| 9 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0934 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20 | cấu kiện |
| 12 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,039 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1601 | 100m3 |
| CH | THOÁT NƯỚC NGANG - GA THU DX | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,9646 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,798 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0261 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,918 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2864 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,0547 | m3 |
| 7 | Thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0296 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan R (nắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0104 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,18 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0274 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0157 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0796 | 100m3 |
| CI | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thi công móng cột chiếu sáng 8m loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | móng |
| 2 | Thi công móng cột thép cao 8m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | móng |
| 3 | Thi công móng tủ điều khiển | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | móng |
| 4 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 204,1 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | m |
| 6 | Thi công rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,4 | m |
| 7 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | cột |
| 9 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 273,1 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 273,115 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,63 | 100m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | bảng |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14 | đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | 1 vị trí |
| 20 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 21 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7 | 10 cột |
| CJ | TUYẾN DT7 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,5756 | 100m2 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,4272 | 100m |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 107,0347 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7903 | 100m3 |
| CK | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,2067 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7394 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền và hè bằng cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,0952 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,2823 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,9669 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7394 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,2398 | 100m3 |
| CL | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG, ĐƯỜNG 5,5M ( KC-02A) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,8879 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8641 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,7087 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,7087 | 100m2 |
| CM | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI (KC-01) | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2126 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,5806 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,5806 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1167 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau. | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1167 | 100tấn |
| CN | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21,0056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,0503 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 167,09 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28,5008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,0604 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 477 | 1 cấu kiện |
| CO | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 14cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20,0508 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5251 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 143,22 | m2 |
| 4 | Bê tông xi măng tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,5932 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9166 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 954 | viên |
| CP | LÁT HÈ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5149 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,1486 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 51,486 | m3 |
| 4 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 514,86 | m2 |
| 5 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 514,86 | m2 |
| CQ | BÓ MÉP HÈ | |||
| 1 | Gạch xây vữa M75, tường 220 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33,4136 | m3 |
| CR | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,626 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 2mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| CS | CÂY XANH | |||
| 1 | Xây ô trồng cây bằng gạch, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,4219 | m3 |
| 2 | Ốp gạch thẻ ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22,8 | m2 |
| 3 | Đắp đất ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,7584 | m3 |
| 4 | Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 450 | Cây |
| CT | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0,5M ĐÚC SẴN DƯỚI HÈ | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,584 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6376 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,049 | 100m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,5757 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,4412 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 70 | Cấu kiện |
| 8 | Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1569 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2116 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan R50-A M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan R50-A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 70 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,584 | 100m3 |
| CU | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3386 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1197 | 100m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39,33 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,8492 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,4064 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 171 | cấu kiện |
| CV | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7307 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,4915 | tấn | |
| 3 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16,074 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7986 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 171 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,158 | 100m3 |
| CW | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THĂM G: ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4498 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0196 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,1235 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0714 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,31 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,001 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | Cái |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2375 | 100m3 |
| CX | THOÁT NƯỚC DỌC - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,391 | 100m |
| 2 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0888 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0178 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,4778 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3964 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép hố thu, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2557 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hố thu nước đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17 | cái |
| 8 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0888 | 100m3 |
| CY | THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH BxH=0.5x0.4M BTXM ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,63 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,766 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6113 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2216 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2562 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,522 | tấn | |
| 9 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2802 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 60 | cấu kiện |
| 12 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2744 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7889 | 100m3 |
| CZ | THOÁT NƯỚC NGANG - GA THĂM G: ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3595 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng bằng cát k90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2295 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0176 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,9112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0643 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,7104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,971 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3595 | 100m3 |
| DA | THOÁT NƯỚC NGANG - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,189 | 100m |
| 2 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,047 | 100m3 |
| 3 | CPDD loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0097 | 100m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2097 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép hố thu, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1354 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hố thu nước đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | Cấu kiện |
| 8 | Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | Cái |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,047 | 100m3 |
| DB | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thi công móng cột chiếu sáng 8m loại 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | móng |
| 2 | Thi công móng tủ điều khiển | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | móng |
| 3 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 236,7 | m |
| 4 | Thi công rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,3 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,7 | m |
| 6 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cột |
| 8 | Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 241,5 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 241,5 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,72 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | bảng |
| 14 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 1P-25A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12 | 1 vị trí |
| 19 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8 | 10 cột |
| DC | TUYẾN DX1 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,308 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 45,8718 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 98,472 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,4434 | 100m3 |
| DD | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4453 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95. | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1876 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0657 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M200 dày 12cm lề đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,9945 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4453 | 100m3 |
| DE | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG (KC-03) | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,0695 | m3 |
| 2 | Lót bạt tráng ninon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,715 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,2996 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,0556 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe chuyển tiếp mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | m |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe chuyển tiếp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0485 | tấn |
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,5 | m |
| 8 | Cắt Khe co giả không có thanh truyền lực | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,015 | 100m |
| 9 | Trám khe co mặt đường BTXM bằng matit chèn khe | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 101,5 | m |
| DF | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO BẰNG KẾT CẤU BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông Xm M250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 126,0929 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8053 | 100m2 |
| DG | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0,5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,4496 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,322 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0385 | 100m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,65 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,238 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,7038 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 55 | cái |
| DH | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,235 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4797 | tấn | |
| 3 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2569 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 55 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,4496 | 100m3 |
| DI | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX | |||
| 1 | Đào móng ga thu, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,532 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,612 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,451 | m3 |
| 7 | Thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0198 | tấn |
| DJ | Tấm đan R (nắp ga) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan R (nắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,007 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0183 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0104 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,11 | 100m3 |
| DK | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH XÂY GẠCH KHÔNG NUNG b=1M, HTB 1.2M (DƯỚI ĐƯỜNG) | |||
| 1 | CPDD loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0846 | 100m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1398 | 100m2 |
| 4 | Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21,78 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM M75 (thành trong) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 99 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,132 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan G100A đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan G100A đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2142 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan G100A đúc sẵn, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3423 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan G100A đúc sẵn, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4236 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 45 | cấu kiện |
| DL | Thanh chống ngang C100 | |||
| 1 | Bê tông thanh chống ngang C100 M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3525 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh chống ngang C100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0622 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép thanh chống ngang C100, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0799 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh chống ngang | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12 | 1 cấu kiện |
| DM | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thi công móng cột thép 6m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | móng |
| 2 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 160,5 | m |
| 3 | Cột thép bát giác mạ kẽm cao 6m liền cần vươn 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | cột |
| 4 | Lắp đèn Led 60W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 193,2 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 193,3 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | 1 vị trí |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5 | 10 cột |
| DN | TUYẾN DX2 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5763 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 64,4801 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 166,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3132 | 100m3 |
| DO | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4838 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2535 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1911 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M200 dày 12cm lề đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,313 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4838 | 100m3 |
| DP | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG (KC-03) | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18,302 | m3 |
| 2 | Lót bạt tráng ninon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2078 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24,1555 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,4524 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe chuyển tiếp mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | m |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe chuyển tiếp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0485 | tấn |
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24,5 | m |
| 8 | Cắt Khe co giả không có thanh truyền lực | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,365 | 100m |
| 9 | Trám khe co mặt đường BTXM bằng matit chèn khe | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 136,5 | m |
| DQ | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, BẰNG KẾT CẤU BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông Xm M250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 133,9886 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8458 | 100m2 |
| DR | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| DS | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0,5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,262 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2358 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1512 | 100m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 49,68 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,8622 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,6186 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 216 | cái |
| DT | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,923 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,884 | tấn | |
| 3 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 20,304 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,0087 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 216 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,262 | 100m3 |
| DU | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2543 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0435 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5076 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,6738 | m3 |
| 7 | Thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0494 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan R (nắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0174 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0457 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan R (nắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0261 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2543 | 100m3 |
| DV | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thi công rãnh cáp trên hè | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,5 | m |
| 2 | Thi công rãnh cáp qua đường cải tạo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,4 | m |
| 3 | Thi công rãnh cáp qua đường mở rộng | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,1 | m |
| 4 | Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=1,5m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cần đèn |
| 5 | Lắp đèn Led 60W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 27,45 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 206,6 | m |
| 8 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | cái |
| 9 | Kẹp Treo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | cái |
| 10 | Kẹp Xiết 4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cái |
| 11 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,9 | kg |
| 13 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26 | cái |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | 1 vị trí |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,24 | 100m |
| 18 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8 | 10 cột |
| DW | TUYẾN DX3 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,75 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đào gốc cây đường kinh gốc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | cây |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,35 | 100m |
| 4 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 25,6544 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 136,624 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,6228 | 100m3 |
| DX | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1399 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3777 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95. | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3446 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6869 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M200 dày 12cm lề đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24,8936 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3777 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1399 | 100m3 |
| DY | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG ( KC-03) | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23,5103 | m3 |
| 2 | Lót bạt tráng ninon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,4533 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 29,0664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,225 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | m |
| 6 | Cắt Khe co giả không có thanh truyền lực | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,155 | 100m |
| 7 | Trám khe co mặt đường BTXM bằng matit chèn khe | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 115,5 | m |
| DZ | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO BẰNG KẾT CẤU BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông Xm M250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 101,0661 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6008 | 100m2 |
| EA | TƯỜNG GẠCH GIA CỐ TALUY VÀ GIA CỐ HÈ (H=1M) | |||
| 1 | Gạch xây vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,0657 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,3745 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,806 | m2 |
| EB | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| EC | CÂY XANH | |||
| ED | Xây ô trồng cây (KT 100x45cm) | |||
| 1 | Xây ô trồng cây bằng gạch, XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,3099 | m3 |
| 2 | Ốp gạch thẻ ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 31,16 | m2 |
| 3 | Đắp đất ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,1365 | m3 |
| 4 | Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 615 | Cây |
| EE | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0,5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1152 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2358 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1183 | 100m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 38,87 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,8042 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,308 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 169 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7222 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,474 | tấn | |
| 10 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15,886 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7892 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 169 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1152 | 100m3 |
| EF | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2084 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0348 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3965 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8432 | m3 |
| 7 | Thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0395 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan R (nắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0139 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0365 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan R (nắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0209 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2084 | 100m3 |
| EG | THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH HỘP BTCT BxH=0.5*0.7M DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,07 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,974 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1128 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,15 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1125 | tấn |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,246 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | cái |
| 10 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0214 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0435 | tấn | |
| 12 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,47 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0233 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | cấu kiện |
| 15 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0961 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1325 | 100m3 |
| EH | TƯỜNG CHẮN ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0187 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,117 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,585 | m3 |
| 4 | Bê tông thân tường M200 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0422 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0187 | 100m3 |
| EI | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=1,5m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | cần đèn |
| 2 | Lắp đèn Led 60W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 167,9 | m |
| 5 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | cái |
| 6 | Kẹp Treo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cái |
| 7 | Kẹp Xiết 4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | cái |
| 8 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,8 | kg |
| 10 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | cái |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 1P-25A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | 1 vị trí |
| 17 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 18 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6 | 10 cột |
| EJ | TUYẾN DX4 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,5156 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đào gốc cây đường kinh gốc | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cây |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7578 | 100m |
| 4 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 42,9406 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,7598 | 100m3 |
| EK | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1342 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4903 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95. | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6133 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,0783 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M200 dày 12cm lề đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26,2177 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4903 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1342 | 100m3 |
| EL | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG (KC -03) | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 40,8616 | m3 |
| 2 | Lót bạt tráng ninon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,4935 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 49,8695 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2305 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | m |
| 6 | Cắt Khe co giả không có thanh truyền lực | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,155 | 100m |
| 7 | Trám khe co mặt đường BTXM bằng matit chèn khe | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 115,5 | m |
| EM | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO BẰNG KẾT CẤU BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông Xm M250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 67,5064 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5143 | 100m2 |
| EN | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| EO | CÂY XANH | |||
| 1 | Xây ô trồng cây bằng gạch, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,5521 | m3 |
| 2 | Ốp gạch thẻ ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33,44 | m2 |
| 3 | Đắp đất ô trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,5123 | m3 |
| 4 | Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 660 | Cây |
| EP | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9071 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2246 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1022 | 100m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33,58 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,2865 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,1774 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 146 | cái |
| 8 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6239 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2734 | tấn | |
| 10 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,724 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6818 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 146 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9071 | 100m3 |
| EQ | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX | |||
| 1 | Đào móng ga thu, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2012 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0348 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3864 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,7424 | m3 |
| 7 | Thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0395 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan R (nắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0139 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0365 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0209 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2012 | 100m3 |
| ER | THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH BxH=0.5x0.4M BTXM ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,16 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,512 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0525 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0064 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1629 | 100m2 |
| ES | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính thép D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0342 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính thép 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0696 | tấn | |
| 3 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0374 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 6 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0976 | 100m3 |
| ET | THOÁT NƯỚC NGANG - GA THU DX | |||
| 1 | Đào móng ga thu, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,0754 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,532 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,612 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,189 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,89 | m3 |
| 7 | Thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0198 | tấn |
| EU | Tấm đan R (nắp ga) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan R (nắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,007 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0183 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0104 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0608 | 100m3 |
| EV | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=1,5m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | cần đèn |
| 2 | Lắp đèn Led 60W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 175,3 | m |
| 5 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | cái |
| 6 | Kẹp Treo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | cái |
| 7 | Kẹp Xiết 4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cái |
| 8 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,8 | kg |
| 10 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12 | cái |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 1P-25A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | 1 vị trí |
| 17 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 18 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6 | 10 cột |
| EW | TUYẾN DX5 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,74 | 100m2 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,37 | 100m |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33,7621 | m3 |
| 4 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 91,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2488 | 100m3 |
| EX | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3716 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95. | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2271 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,115 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M200 dày 12cm lề đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,7912 | m3 |
| 5 | Vận chuyển thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3716 | 100m3 |
| EY | MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG (KC-03) | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,749 | m3 |
| 2 | Lót bạt tráng ninon | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,794 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 15,881 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,959 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,5 | m |
| 6 | Cắt Khe co giả không có thanh truyền lực | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,875 | 100m |
| 7 | Trám khe co mặt đường BTXM bằng matit chèn khe | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 87,5 | m |
| EZ | MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO BẰNG KẾT CẤU BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông Xm M250 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 105,1758 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6361 | 100m2 |
| FA | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| FB | THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8141 | 100m3 |
| 2 | Đắp mang rãnh bằng cát K90 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,183 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0966 | 100m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 31,74 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,1064 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,7841 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCT | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 138 | cái |
| FC | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5897 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,2036 | tấn | |
| 3 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12,972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6445 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 138 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8141 | 100m3 |
| FD | THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1473 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0348 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,399 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8684 | m3 |
| 7 | Thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0395 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan R (nắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0139 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,24 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0365 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0209 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1473 | 100m3 |
| FE | THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH BxH=0.5x0.4M BTXM ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,16 | 100m |
| 2 | Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,512 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0064 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1629 | 100m2 |
| FF | Tấm đan R50-B | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0342 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10| Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0696 | tấn | |
| 3 | Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan R50-B | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0374 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 6 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0144 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0832 | 100m3 |
| FG | THOÁT NƯỚC NGANG - GA THU DX | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,4273 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,532 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,612 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1957 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thân ga M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,9572 | m3 |
| 7 | Thép chống trượt D20 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0198 | tấn |
| FH | Tấm đan R (nắp ga) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan R (nắp ga) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,007 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,12 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính D | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0183 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0104 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0243 | 100m3 |
| FI | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=1,5m | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | cần đèn |
| 2 | Lắp đèn Led 60W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 150 | m |
| 4 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6 | cái |
| 5 | Kẹp Treo | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2 | cái |
| 6 | Kẹp Xiết 4 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | cái |
| 7 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,35 | kg |
| 9 | Ghíp nhựa bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | cái |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 1P-25A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | 1 vị trí |
| 16 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 17 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5 | 10 cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi