Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759283-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220638293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-20 16:05:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,257,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình giao thông
Đầu tư xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu xã Thủy Đường năm 2022
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Giao thông công chính Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn đầu tư Duyên Hải. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thuỷ Nguyên. Số 13 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên. Số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN DT1- CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC27,4575100m2
2Chặt, đào gốc cây đường kính gốc Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC36cây
3Cắt khe dọc đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC9,1525100m
4Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC658,7902m3
5Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC149,08m3
6Vận chuyển phế thải, vôi thầu gạch vỡ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC807,8702m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC18,5464100m3
2Đắp cát nền và hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5797100m3
3Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,1238100m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC18,5464100m3
C MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG, ĐƯỜNG 5,5M (KC-02A)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10,2923100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,5769100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC45,2812100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC45,2812100m2
D MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI (KC-01)
1CPĐD loại I bù vênhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6131100m3
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,131100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,131100m2
E BÓ VỈA HÈ
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC72,82m3
2Ván khuôn bê tông lótChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,641100m2
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC579,25m2
4Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC98,8035m3
5Ván khuôn viên bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,543100m2
6Lắp đặt cấu kiện bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.6551 cấu kiện
F ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 14cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC69,51m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,8205100m2
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC496,5m2
4Bê tông xi măng tấm đan rãnh M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC29,79m3
5Ván khuôn viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,1776100m2
6Lắp đặt cấu kiện viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3.3101 cấu kiện
G LÁT HÈ
1Cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,3391100m3
2Lót bạt tráng nilonChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC33,3908100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC333,908m3
4Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3.339,08m2
5Lát gạch terazo dày 3cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3.339,08m2
H BÓ MÉP HÈ
1Gạch xây vữa M75, tường 220Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC55,8272m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC45,7625m2
2Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC21m2
3Gờ giảm tốc dày 2mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC21m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
J CÂY XANH
1Xây ô trồng cây bằng gạch chỉ xây vữa XM M75,Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,7553m3
2Ốp gạch thẻ ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC120,08m2
3Đắp đất ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19,7942m3
4Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2.370Cây
K THOÁT NƯỚC DỌC- RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI HÈ
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,2201100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,3759100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7648100m3
4BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC251,275m3
5Cốt thép rãnh DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC24,5921tấn
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC53,7073100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nướcChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.092,5cái
8Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,4482tấn
9Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,303tấn
10Bê tông tấm đan R50-A, M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC87,4m3
11Ván khuôn tấm đan R50-AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,37100m2
12Lắp đặt tấm đan R50-AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.092,5cấu kiện
13Vận chuyển vật liệu thừa đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,2201100m3
L THOÁT NƯỚC DỌC- RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0347100m3
2BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11,385m3
3Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1142tấn
4Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,4334100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nướcChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC49,5cái
M Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2115tấn
2Cốt thép Tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4317tấn
3Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,653m3
4Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2312100m2
5Lắp đặt tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC49,5cấu kiện
N THOÁT NƯỚC DỌC - GA THĂM C: ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,4047100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,092100m3
3Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC9,9807m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3356100m2
5Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC38,9256m3
6Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,2216100m2
7Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC47Cái
8Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,4047100m3
O THOÁT NƯỚC DỌC - HỐ THU NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,989100m
2Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2247100m3
3CPDD loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0449100m3
4Bê tông M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11,3262m3
5Ván khuôn hố thuChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,0028100m2
6Thép hố thu đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6467tấn
7Lắp đặt hố thu nước đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC43cái
8Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC43Cái
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2247100m3
P THOÁT NƯỚC DỌC - ĐẤU NỐI GA CŨ
1Nhấc tấm đan cũ trọng lượng 250kg (2 tấm/ga, 2 lần)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC20cấu kiện
2Cắt bê tông ga (dày tb20cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,6610m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,672m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0067100m3
Q THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH BxH=0.5x0.4M
1Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,49100m
2Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13,818m3
3Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1802100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0392100m3
5Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10,094m3
6Ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,9976100m2
R Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2092tấn
2Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4263tấn
3Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,606m3
4Ván khuôn thép tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2288100m2
5Lắp đặt tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC49cấu kiện
6Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7031100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3184100m3
S THOÁT NƯỚC NGANG - GA THĂM G: ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5635100m3
2Đắp hoàn trả hố móng bằng cát k90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3823100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0196100m3
4Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,1235m3
5Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0714100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10,6828m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,0683100m2
8Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10Cái
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5635100m3
T THOÁT NƯỚC NGANG - HỐ THU NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,168100m
2Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0418100m3
3CPDD loại 1 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0086100m3
4Bê tông M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,08m3
5Ván khuôn hố thuChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1864100m2
6Thép hố thu, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1203tấn
7Lắp đặt hố thu nước đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cái
8Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8Cái
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0418100m3
U THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH HỘP BTCT BxH=0.5*0.7M DƯỚI ĐƯỜNG
1Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,07100m
2Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,974m3
3Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,372100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,54m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,044100m2
6Bê tông M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,06m3
7Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,495tấn
8Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,0824100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC22cái
V Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0939tấn
2Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1914tấn
3Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,068m3
4Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1027100m2
5Lắp đặt tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC22cấu kiện
6Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2315100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3917100m3
W ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thi công móng cột chiếu sáng 8m loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5móng
2Thi công móng cột thép cao 8mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC23móng
3Thi công móng tủ điều khiểnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1móng
4Thi công rãnh cáp trên hèChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC757,7m
5Thi công rãnh cáp qua đường cải tạoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC28,9m
6Thi công rãnh cáp qua đường mở rộngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC23,6m
7Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,5mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC28cột
8Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC28cột
9Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC28bộ
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC24m
11Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.092,5m
12Lắp đặt Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.092,5m
13Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,52100m
14Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC28bảng
15Làm đầu cáp khôChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC56đầu cáp
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1tủ
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5bộ
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC31bộ
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC341 vị trí
20Lắp đặt công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1cái
21Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,810 cột
X TUYẾN DT2 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,2100m
2Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC32,9571m3
3Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC89,064m3
4Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2202100m3
Y NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3233100m3
2Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0874100m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3233100m3
Z MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG (KC-02B)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0537100m3
2Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 15cm( bê tông thương phẩm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,4364m3
3Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0989100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2928100m2
5Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2928100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2928100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2928100m2
AA MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO (KC-01A)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,422100m2
2Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,422100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,422100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,422100m2
AB BÓ VỈA HÈ
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10,34m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,517100m2
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC82,25m2
4Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC14,0295m3
5Ván khuôn viên bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,491100m2
6Lắp đặt cấu kiện bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2351 cấu kiện
AC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
AD LAN CAN TRÊN BỜ HỒ
1Khoan tạo lỗ cấy thép D20, sâu 20cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC198m
2Chèn sika 731 vào khoảng trống giữa bê tông cũ và thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0495kg
3Đổ bê tông lan can, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19,8m3
4Cốt thép tường lan can, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2094tấn
5Ván khuôn tường lan canChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,594100m2
6Bu lông M2, L=650Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC132Cái
7Gia công, lắp đặt lan can bằng thép ống mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,2107tấn
8Gia công, lắp đặt lan can bằng thép bản mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0414tấn
AE THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,8063100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6436100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0693100m3
4BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC22,77m3
5Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,2285tấn
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,8668100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - rãnh BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC99cái
AF Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,423tấn
2Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8635tấn
3Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC9,306m3
4Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4623100m2
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC99cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,8063100m3
AG THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0868100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,532m3
3Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0174100m2
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,612m3
5Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,202100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,4594m3
7Thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0198tấn
8Ván khuôn tấm đan R ( lắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,007100m2
9Bê tông thương phẩm tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,12m3
10Cốt thép tấm đan đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0183tấn
11Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0104tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0868100m3
AH THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU THĂM LOẠI "G10" DÙNG CHO RÃNH XÂY GẠCH B=1M
1CPDD loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0056100m3
2Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 20cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,8557m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,051100m2
4Thân rãnh xây gạch vữa M75, Htb=1.35mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,8491m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,976m2
6Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5805m3
7Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0692100m2
8Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2, tấm đan G100AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,252m3
9Ván khuôn tấm đan G100AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0143100m2
10Cốt thép tấm đan G100A, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0228tấn
11Cốt thép tấm đan G100A, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0282tấn
12Bốc xếp cấu kiện tấm đan G100AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3cấu kiện
AI THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH XÂY GẠCH KHÔNG NUNG B=1M, HTB 1.2M (DƯỚI ĐƯỜNG)
1CPDD loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1711100m3
2Bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 bê tông móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC26,572m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2778100m2
4Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC44,044m3
5Trát vữa XM M75 (thành trong)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC200,2m2
6Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,3336m3
7Ván khuôn gỗ cổ rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7295100m2
AJ Tấm đan G100A đúc sẵn
1Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan G100A M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,644m3
2Ván khuôn tấm đan G100AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4332100m2
3Cốt thép tấm đan G100A, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6923tấn
4Cốt thép tấm đan G100A, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8566tấn
5Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC91cấu kiện
AK Thanh chống ngang C100
1Bê tông thanh chống ngang C100 M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6756m3
2Ván khuôn thanh chống C100Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1192100m2
3Cốt thép thanh chống C100, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1531tấn
4Lắp đặt thanh chống ngangChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC231 cấu kiện
AL ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thi công móng cột thép cao 8mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4móng
2Thi công rãnh cáp trên hèChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC101,4m
3Thi công rãnh cáp qua đường cải tạoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,2m
4Thi công rãnh cáp qua đường mở rộngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,85m
5Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4cột
6Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4cột
7Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4bộ
8Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC138m
9Lắp đặt Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC138m
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,36100m
11Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4bảng
12Làm đầu cáp khôChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8đầu cáp
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4bộ
14Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1bộ
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC51 vị trí
16Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,410 cột
AM TUYẾN DT3 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,8349100m2
2Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13,2m3
3Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,132100m3
AN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,83100m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,8356100m3
3Đắp nền và hè bằng cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,278100m3
4Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,8728100m3
5Hao hụt đất núi đắp K=0.95 HS:1.13Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC211,6277m3
6Đắp lề bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0.85Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,415100m3
7Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC9,709100m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,8356100m3
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,415100m3
AO MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG, ĐƯỜNG 5,5M (KC - 02A)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7113100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,5231100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,605100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,605100m2
AP MẶT DƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI (KC-01)
1CPĐD loại I bù vênhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,7203100m3
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,591100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,591100m2
AQ BÓ VỈA HÈ
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC20,7988m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,0399100m2
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC165,445m2
4Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC28,2202m3
5Ván khuôn viên bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,0106100m2
6Lắp đặt cấu kiện bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4731 cấu kiện
AR AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11,3915m2
2Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5m2
3Gờ giảm tốc dày 2mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
AS CÂY XANH
1Trồng cây xanh (Hoa ban Hồng Công)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC921 cây
AT THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH HỘP BTCT BxH=0.5*0.7M DƯỚI ĐƯỜNG
1Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,07100m
2Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,974m3
3Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2255100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7m3
5Ván khuôn móng rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,02100m2
6Bê tông M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,3m3
7Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,225tấn
8Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,492100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10cái
AU Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0427tấn
2Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,087tấn
3Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,94m3
4Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0467100m2
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10cấu kiện
6Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1724100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2452100m3
AV THOÁT NƯỚC NGANG - ĐẦU CỐNG
1Đào hố móng đất cấp 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0245100m3
2Đá dăm lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4986m3
3Bê tông móng M200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,248m3
4Bê tông tường đầu M200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1367m3
5Bê tông tường cánh M200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5351m3
6Ván khuôn tường đầuChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0461100m2
7Ván khuôn tường cánhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0717100m2
8Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0245100m3
AW TUYẾN DT4 - MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO (KC-01A)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC24,4248100m2
2Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC24,4248100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC24,4248100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC24,4248100m2
AX AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC18,883m2
2Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5m2
3Gờ giảm tốc dày 2mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5m2
AY TUYẾN DT5 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10,9707100m2
2Chặt cây, đào gốc cây đường kinh gốc Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6cây
3Cắt khe dọc đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,5325100m
4Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC127,3282m3
5Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC85,4m3
6Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,1273100m3
AZ NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,6829100m3
2Đắp nền và hè bằng cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3112100m3
3Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,9669100m3
4Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,6829100m3
BA MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG, ĐƯỜNG 5,5M (KC - 02A)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5667100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3329100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,1831100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,1831100m2
BB MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI (KC-01)
1CPĐD loại I bù vênhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,1006100m3
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC16,6848100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC16,6848100m2
BC BÓ VỈA HÈ
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC31,3148m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,5657100m2
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC249,095m2
4Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC42,4885m3
5Ván khuôn viên bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,544100m2
6Lắp đặt cấu kiện bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7121 cấu kiện
BD ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 14cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC29,8914m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7829100m2
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC213,51m2
4Bê tông xi măng tấm đan rãnh M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,8106m3
5Ván khuôn thép viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3665100m2
6Lắp đặt cấu kiện viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1.4241 cấu kiện
BE LÁT HÈ
1Cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6087100m3
2Lót bạt tráng nilonChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,0865100m2
3Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC60,8655m3
4Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC608,655m2
5Lát gạch terazo dày 3cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC608,655m2
BF BÓ MÉP HÈ
1Gạch xây vữa M75, tường 220Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC23,056m3
BG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC18,2845m2
2Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5m2
3Gờ giảm tốc dày 2mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
BH CÂY XANH
1Gạch chỉ xây ô trồng cây vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,3099m3
2Ốp gạch thẻ ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC31,16m2
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,1365m3
4Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC615Cây
BI THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI HÈ
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,8821100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,7343100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1358100m3
4BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC44,62m3
5Cốt thép rãnh đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,3669tấn
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC9,537100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC194cái
8Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4347tấn
9Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5865tấn
10Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15,52m3
11Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,776100m2
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC194cấu kiện
13Vận chuyển vật liệu thừa đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,8821100m3
BJ THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1169100m3
2BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC38,41m3
3Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,7592tấn
4Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,2097100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC167cái
6Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7136tấn
7Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,4566tấn
8Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15,698m3
9Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7799100m2
10Lắp đặt cấu kiện tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC167cấu kiện
BK THOÁT NƯỚC DỌC - GA THĂM G: ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4747100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0215100m3
3Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,3359m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0785100m2
5Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,7892m3
6Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,9559100m2
7Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11Cái
8Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2612100m3
BL THOÁT NƯỚC DỌC - GA THĂM GC DƯỚI ĐƯỜNG: ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2614100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0246100m3
3Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1088m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0357100m2
5Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,8647m3
6Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,475100m2
7Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5Cái
8Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2614100m3
BM THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU THĂM "G8" DÙNG CHO RÃNH XÂY GẠCH B= 0,8M
1Đào móng đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC35,8864m3
2CPDD loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0123100m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 20cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,4509m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0686100m2
5Tường ga xây gạch vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,3205m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,472m2
7Bê tông cổ ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3179m3
8Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,076100m2
9Nắp ga composite KT: 1000x1000 tải trọng 125kNChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6Cái
10Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3589100m3
BN THOÁT NƯỚC DỌC - HỐ THU NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,253100m
2Đào móng hố thu, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0575100m3
3CPDD loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0115100m3
4Bê tông M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,8974m3
5Ván khuôn hố thuChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2565100m2
6Côt thép hố thu DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1654tấn
7Lắp đặt hố thu nước đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11cái
8Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11Cái
9Vận chuyển đất thựa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0575100m3
BO THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH XÂY GẠCH KHÔNG NUNG B=0.8M, HTB=1M
1CPDD loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1411100m3
2Bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 bê tông móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,64m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2562100m2
4Xây móng rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC33,264m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC151,2m2
6Đổ bê tông tường rãnh, đá 2x4, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,0312m3
7Ván khuôn tường rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6735100m2
8Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan G80 M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,4m3
9Ván khuôn tấm đan G80Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3696100m2
10Cốt thép tấm đan G80Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6353tấn
11Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC84cấu kiện
12Bê tông thanh chống ngang C80 M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3864m3
13Ván khuôn thanh chống ngang C80Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0988100m2
14Cốt thép thanh chống ngang C80, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1246tấn
15Lắp dựng thanh chống ngang C80Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC211 cấu kiện
BP THOÁT NƯỚC NGANG- RÃNH BxH=0.5x0.4M BTXM ĐỔ TẠI CHỖ
1Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,42100m
2Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11,844m3
3Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3404100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0232100m3
5Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,974m3
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5904100m2
BQ Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1238tấn
2Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2523tấn
3Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,726m3
4Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1354100m2
5Lắp đặt tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC29cấu kiện
6Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7031100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4588100m3
BR THOÁT NƯỚC NGANG - GA THĂM G - ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1062100m3
2Đắp hoàn trả hố móng bằng cát k90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0714100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0039100m3
4Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4247m3
5Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0143100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,2712m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2271100m2
8Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2Cái
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1062100m3
BS THOÁT NƯỚC NGANG - HỒ THU NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,042100m
2Đào móng hố thu, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0104100m3
3CPDD loại 1 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0022100m3
4Bê tông M250 đá 1x2 hố thuChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,52m3
5Ván khuôn hố thuChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0466100m2
6Thép hố thu đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0301tấn
7Lắp đặt hố thu nước đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
8Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2Cái
9Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0104100m3
BT THOÁT NƯỚC NGANG - GA THĂM GC DƯỚI ĐƯỜNG: ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1844100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,121100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0896100m3
4Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,9136m3
5Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,856100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,1344m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4134100m2
8Lắp đặt nắp ga Composite KT1050x750 (TT:250kN)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4Cái
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1844100m3
BU ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thi công móng cột chiếu sáng 8m loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5móng
2Thi công móng cột thép cao 8mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8móng
3Thi công rãnh cáp trên hèChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC354,2m
4Thi công rãnh cáp qua đường cải tạoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19,9m
5Thi công rãnh cáp qua đường mở rộngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC16,3m
6Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13cột
7Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13cột
8Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13bộ
9Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC125,7m
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC341,4m
11Lắp đặt Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC467,1m
12Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,17100m
13Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13bảng
14Làm đầu cáp khôChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC26đầu cáp
15Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3bộ
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13bộ
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC161 vị trí
18Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,310 cột
BV TUYẾN DT6 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,0999100m2
2Cắt khe dọc đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,5582100m
3Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC98,4668m3
4Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC75,56m3
5Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,7403100m3
BW NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,9053100m3
2Đắp nền và hè bằng cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8547100m3
3Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1123100m3
4Đắp đất lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1748100m3
5Bê tông M200 dày 12cm lề đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,0214m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,9053100m3
BX MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG, ĐƯỜNG 5,5M (KC-02A)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4496100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3565100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,3662100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,3662100m2
BY MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG (KC-02B)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3347100m3
2Bê tông xi măng M250 đá 2x4 dày 15cm ( bê tông thương phẩm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC20,3086m3
3Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,105100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3444100m2
5Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3444100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3444100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3444100m2
BZ MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI (KC-01)
1CPĐD loại I bù vênhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2062100m3
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,84100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,84100m2
CA MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO (KC-01A)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,2735100m2
2Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 KN/mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,2735100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,2735100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,2735100m2
CB AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10,4995m2
2Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5m2
3Gờ giảm tốc dày 2mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
CC CÂY XANH
1Xây ô trồng cây bằng gạch chỉ, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2917m3
2Ốp gạch thẻ ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,16m2
3Đắp đất ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,0045m3
4Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC240Cây
CD THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3784100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4488100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1281100m3
4BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC42,09m3
5Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,1193tấn
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,9963100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC183cái
8Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,782tấn
9Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,5961tấn
10Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,202m3
11Ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8546100m2
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC183cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,3784100m3
CE THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX
1Đào móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4228100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,596m3
3Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0522100m2
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,836m3
5Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5801100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,1179m3
7Thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0593tấn
CF Tấm đan R (nắp ga)
1Ván khuôn thép tấm đan R (nắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0209100m2
2Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,36m3
3Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0548tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0313tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4228100m3
CG THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH BxH=0.5x0.4M BTXM ĐỔ TẠI CHỖ
1Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,21100m
2Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,922m3
3Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1009100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0156100m3
5Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,017m3
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,397100m2
7Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0854tấn
8Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,174tấn
9Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,88m3
10Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0934100m2
11Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC20cấu kiện
12Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,039100m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1601100m3
CH THOÁT NƯỚC NGANG - GA THU DX
1Đào móng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,9646m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,798m3
3Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0261100m2
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,918m3
5Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2864100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,0547m3
7Thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0296tấn
8Ván khuôn tấm đan R (nắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0104100m2
9Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,18m3
10Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0274tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0157tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0796100m3
CI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thi công móng cột chiếu sáng 8m loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6móng
2Thi công móng cột thép cao 8mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1móng
3Thi công móng tủ điều khiểnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1móng
4Thi công rãnh cáp trên hèChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC204,1m
5Thi công rãnh cáp qua đường cải tạoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC9m
6Thi công rãnh cáp qua đường mở rộngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,4m
7Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7cột
8Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7cột
9Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7bộ
10Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15m
11Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC273,1m
12Lắp đặt Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC273,115m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,63100m
14Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7bảng
15Làm đầu cáp khôChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC14đầu cáp
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1tủ
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1bộ
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10bộ
19Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC111 vị trí
20Lắp đặt công tơ 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1cái
21Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,710 cột
CJ TUYẾN DT7 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,5756100m2
2Cắt khe dọc đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,4272100m
3Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC107,0347m3
4Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC72m3
5Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,7903100m3
CK NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,2067100m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,7394100m3
3Đắp nền và hè bằng cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,0952100m3
4Đắp nền thượng bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,2823100m3
5Đắp lề bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,9669100m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,7394100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,2398100m3
CL MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG, ĐƯỜNG 5,5M ( KC-02A)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,8879100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8641100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,7087100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,7087100m2
CM MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, VUỐT NỐI (KC-01)
1CPĐD loại I bù vênhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2126100m3
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,5806100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,5806100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa 4km đầuChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1167100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa 6km sau.Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1167100tấn
CN BÓ VỈA HÈ
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC21,0056m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,0503100m2
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC167,09m2
4Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC28,5008m3
5Ván khuôn viên bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,0604100m2
6Lắp đặt cấu kiện bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4771 cấu kiện
CO ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 14cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC20,0508m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5251100m2
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC143,22m2
4Bê tông xi măng tấm đan rãnh M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,5932m3
5Ván khuôn viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,9166100m2
6Lắp đặt viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC954viên
CP LÁT HÈ
1Cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5149100m3
2Lót bạt tráng nilonChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,1486100m2
3Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC51,486m3
4Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC514,86m2
5Lát gạch terazo dày 3cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC514,86m2
CQ BÓ MÉP HÈ
1Gạch xây vữa M75, tường 220Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC33,4136m3
CR AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn 1.1 (tim đường thôn)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,626m2
2Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5m2
3Gờ giảm tốc dày 2mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
CS CÂY XANH
1Xây ô trồng cây bằng gạch, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,4219m3
2Ốp gạch thẻ ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC22,8m2
3Đắp đất ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,7584m3
4Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC450Cây
CT THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0,5M ĐÚC SẴN DƯỚI HÈ
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,584100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6376100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,049100m3
4BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC16,1m3
5Cốt thép rãnh, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,5757tấn
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,4412100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC70Cấu kiện
8Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1569tấn
9Cốt thép tấm đan R50-A, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2116tấn
10Bê tông tấm đan R50-A M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,6m3
11Ván khuôn tấm đan R50-AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,28100m2
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC70cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,584100m3
CU THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,158100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3386100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1197100m3
4BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC39,33m3
5Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,8492tấn
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,4064100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC171cấu kiện
CV Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7307tấn
2Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,4915tấn
3Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC16,074m3
4Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7986100m2
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC171cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,158100m3
CW THOÁT NƯỚC DỌC - GA THĂM G: ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4498100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0196100m3
3Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,1235m3
4Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0714100m2
5Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC9,31m3
6Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,001100m2
7Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10Cái
8Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2375100m3
CX THOÁT NƯỚC DỌC - HỐ THU NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,391100m
2Đào móng hố thu, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0888100m3
3CPDD loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0178100m3
4Bê tông M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,4778m3
5Ván khuôn hố thuChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3964100m2
6Cốt thép hố thu, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2557tấn
7Lắp đặt hố thu nước đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17cái
8Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17Cái
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0888100m3
CY THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH BxH=0.5x0.4M BTXM ĐỔ TẠI CHỖ
1Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,63100m
2Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,766m3
3Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6113100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,048100m3
5Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,36m3
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2216100m2
7Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2562tấn
8Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,522tấn
9Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,64m3
10Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2802100m2
11Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC60cấu kiện
12Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2744100m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7889100m3
CZ THOÁT NƯỚC NGANG - GA THĂM G: ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=1,52mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3595100m3
2Đắp hoàn trả hố móng bằng cát k90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2295100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0176100m3
4Đổ bê tông móng bằng bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,9112m3
5Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0643100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC9,7104m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,971100m2
8Lắp đặt nắp ga Composite KT850x850 (TT:125kN)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC9Cái
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3595100m3
DA THOÁT NƯỚC NGANG - HỐ THU NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,189100m
2Đào móng hố thu, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,047100m3
3CPDD loại 1 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0097100m3
4Bê tông hố thu M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,34m3
5Ván khuôn hố thuChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2097100m2
6Cốt thép hố thu, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1354tấn
7Lắp đặt hố thu nước đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC9Cấu kiện
8Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250knChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC9Cái
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,047100m3
DB ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thi công móng cột chiếu sáng 8m loại 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8móng
2Thi công móng tủ điều khiểnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1móng
3Thi công rãnh cáp trên hèChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC236,7m
4Thi công rãnh cáp qua đường cải tạoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,3m
5Thi công rãnh cáp qua đường mở rộngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,7m
6Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cột
7Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cột
8Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8bộ
9Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC241,5m
10Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC16m
11Lắp đặt Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC241,5m
12Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,72100m
13Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8bảng
14Làm đầu cáp khôChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC16đầu cáp
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 1P-25AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1tủ
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1bộ
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11bộ
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC121 vị trí
19Lắp đặt công tơ 1 phaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1cái
20Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,810 cột
DC TUYẾN DX1 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,308100m
2Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC45,8718m3
3Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC98,472m3
4Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,4434100m3
DD NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4453100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95.Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1876100m3
3Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0657100m3
4Bê tông M200 dày 12cm lề đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,9945m3
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4453100m3
DE MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG (KC-03)
1Đổ bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,0695m3
2Lót bạt tráng ninonChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,715100m2
3Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC14,2996m3
4Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,0556100m2
5Thi công khe chuyển tiếp mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7m
6Gia công thanh truyền lực khe chuyển tiếpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0485tấn
7Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,5m
8Cắt Khe co giả không có thanh truyền lựcChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,015100m
9Trám khe co mặt đường BTXM bằng matit chèn kheChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC101,5m
DF MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO BẰNG KẾT CẤU BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tông Xm M250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC126,0929m3
2Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8053100m2
DG THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0,5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,4496100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,322100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0385100m3
4BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,65m3
5Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,238tấn
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,7038100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC55cái
DH Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,235tấn
2Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4797tấn
3Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,17m3
4Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2569100m2
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC55cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,4496100m3
DI THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX
1Đào móng ga thu, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,11100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,532m3
3Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0174100m2
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,612m3
5Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2012100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,451m3
7Thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0198tấn
DJ Tấm đan R (nắp ga)
1Ván khuôn tấm đan R (nắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,007100m2
2Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,12m3
3Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0183tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0104tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,11100m3
DK THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH XÂY GẠCH KHÔNG NUNG b=1M, HTB 1.2M (DƯỚI ĐƯỜNG)
1CPDD loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0846100m3
2Bê tông thương phẩm bê tông M200 đá 1x2 bê tông móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13,14m3
3Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1398100m2
4Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=0.5mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC21,78m3
5Trát vữa XM M75 (thành trong)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC99m2
6Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,132m3
7Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan G100A đúc sẵn M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,78m3
8Ván khuôn tấm đan G100A đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2142100m2
9Cốt thép tấm đan G100A đúc sẵn, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3423tấn
10Cốt thép tấm đan G100A đúc sẵn, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4236tấn
11Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC45cấu kiện
DL Thanh chống ngang C100
1Bê tông thanh chống ngang C100 M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3525m3
2Ván khuôn thanh chống ngang C100Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0622100m2
3Cốt thép thanh chống ngang C100, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0799tấn
4Lắp đặt thanh chống ngangChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC121 cấu kiện
DM ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thi công móng cột thép 6mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5móng
2Thi công rãnh cáp trên hèChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC160,5m
3Cột thép bát giác mạ kẽm cao 6m liền cần vươn 1,2mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5cột
4Lắp đèn Led 60W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5bộ
5Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC193,2m
6Lắp đặt Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC193,3m
7Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,35100m
8Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5bảng
9Làm đầu cáp khôChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10đầu cáp
10Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5bộ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1bộ
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC51 vị trí
13Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,510 cột
DN TUYẾN DX2 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Cắt khe dọc đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5763100m
2Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC64,4801m3
3Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC166,84m3
4Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,3132100m3
DO NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4838100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2535100m3
3Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1911100m3
4Bê tông M200 dày 12cm lề đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,313m3
5Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4838100m3
DP MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG (KC-03)
1Đổ bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC18,302m3
2Lót bạt tráng ninonChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2078100m2
3Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC24,1555m3
4Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,4524100m2
5Thi công khe chuyển tiếp mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7m
6Gia công thanh truyền lực khe chuyển tiếpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0485tấn
7Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC24,5m
8Cắt Khe co giả không có thanh truyền lựcChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,365100m
9Trám khe co mặt đường BTXM bằng matit chèn kheChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC136,5m
DQ MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO, BẰNG KẾT CẤU BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tông Xm M250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC133,9886m3
2Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8458100m2
DR AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
DS THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0,5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,262100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2358100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1512100m3
4BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC49,68m3
5Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,8622tấn
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10,6186100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC216cái
DT Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,923tấn
2Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,884tấn
3Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC20,304m3
4Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,0087100m2
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC216cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,262100m3
DU THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX
1Đào móng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2543100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,33m3
3Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0435100m2
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,53m3
5Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5076100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,6738m3
7Thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0494tấn
8Ván khuôn tấm đan R (nắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0174100m2
9Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3m3
10Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0457tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan R (nắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0261tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2543100m3
DV ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thi công rãnh cáp trên hèChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,5m
2Thi công rãnh cáp qua đường cải tạoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,4m
3Thi công rãnh cáp qua đường mở rộngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,1m
4Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=1,5mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cần đèn
5Lắp đèn Led 60W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8bộ
6Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC27,45m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC206,6m
8Móc treoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC11cái
9Kẹp TreoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3cái
10Kẹp Xiết 4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cái
11Khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC19cái
12Đai thép không gỉChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,9kg
13Ghíp nhựa bọc nhựaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC26cái
14Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4100m
15Lắp đặt tiếp địa cho đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8bộ
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC81 vị trí
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,24100m
18Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,810 cột
DW TUYẾN DX3 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,75100m2
2Chặt cây, đào gốc cây đường kinh gốc Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10cây
3Cắt khe dọc đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,35100m
4Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC25,6544m3
5Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC136,624m3
6Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,6228100m3
DX NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1399100m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3777100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95.Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3446100m3
4Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6869100m3
5Bê tông M200 dày 12cm lề đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC24,8936m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3777100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1399100m3
DY MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG ( KC-03)
1Đổ bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC23,5103m3
2Lót bạt tráng ninonChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,4533100m2
3Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC29,0664m3
4Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,225100m2
5Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC21m
6Cắt Khe co giả không có thanh truyền lựcChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,155100m
7Trám khe co mặt đường BTXM bằng matit chèn kheChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC115,5m
DZ MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO BẰNG KẾT CẤU BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tông Xm M250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC101,0661m3
2Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6008100m2
EA TƯỜNG GẠCH GIA CỐ TALUY VÀ GIA CỐ HÈ (H=1M)
1Gạch xây vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC14,0657m3
2Bê tông xi măng M200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,3745m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC14,806m2
EB AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
EC CÂY XANH
ED Xây ô trồng cây (KT 100x45cm)
1Xây ô trồng cây bằng gạch, XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,3099m3
2Ốp gạch thẻ ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC31,16m2
3Đắp đất ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,1365m3
4Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC615Cây
EE THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0,5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1152100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2358100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1183100m3
4BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC38,87m3
5Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,8042tấn
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8,308100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC169cái
8Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7222tấn
9Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,474tấn
10Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15,886m3
11Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7892100m2
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC169cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1152100m3
EF THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX
1Đào móng ga, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2084100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,064m3
3Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0348100m2
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,224m3
5Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3965100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,8432m3
7Thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0395tấn
8Ván khuôn tấm đan R (nắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0139100m2
9Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,24m3
10Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0365tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan R (nắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0209tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2084100m3
EG THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH HỘP BTCT BxH=0.5*0.7M DƯỚI ĐƯỜNG
1Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,07100m
2Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,974m3
3Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1128100m3
4Đổ bê tông lót móng rãnh, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,35m3
5Ván khuôn móng rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,01100m2
6Bê tông M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,15m3
7Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1125tấn
8Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,246100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5cái
10Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0214tấn
11Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0435tấn
12Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,47m3
13Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0233100m2
14Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5cấu kiện
15Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0961100m3
16Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1325100m3
EH TƯỜNG CHẮN ĐẦU CỐNG
1Đào hố móng đất cấp 2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0187100m3
2Đá dăm lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,117m3
3Bê tông móng M200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,585m3
4Bê tông thân tường M200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5824m3
5Ván khuôn thân tườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0422100m2
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0187100m3
EI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=1,5mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6cần đèn
2Lắp đèn Led 60W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6bộ
3Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC167,9m
5Móc treoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7cái
6Kẹp TreoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4cái
7Kẹp Xiết 4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3cái
8Khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12cái
9Đai thép không gỉChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,8kg
10Ghíp nhựa bọc nhựaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC18cái
11Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3100m
12Lắp giá đỡ tủ điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 1P-25AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1tủ
14Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3bộ
15Lắp đặt tiếp địa cho đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6bộ
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC91 vị trí
17Lắp đặt công tơ 1 phaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1cái
18Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,610 cột
EJ TUYẾN DX4 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,5156100m2
2Chặt cây, đào gốc cây đường kinh gốc Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cây
3Cắt khe dọc đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,7578100m
4Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC42,9406m3
5Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC33,04m3
6Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,7598100m3
EK NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1342100m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4903100m3
3Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95.Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6133100m3
4Đắp đất lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,0783100m3
5Bê tông M200 dày 12cm lề đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC26,2177m3
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,4903100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,1342100m3
EL MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG (KC -03)
1Đổ bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC40,8616m3
2Lót bạt tráng ninonChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,4935100m2
3Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC49,8695m3
4Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2305100m2
5Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC21m
6Cắt Khe co giả không có thanh truyền lựcChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,155100m
7Trám khe co mặt đường BTXM bằng matit chèn kheChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC115,5m
EM MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO BẰNG KẾT CẤU BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tông Xm M250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC67,5064m3
2Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5143100m2
EN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
EO CÂY XANH
1Xây ô trồng cây bằng gạch, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,5521m3
2Ốp gạch thẻ ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC33,44m2
3Đắp đất ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5,5123m3
4Trồng cây hoa chiều tím (trồng theo lưới ô vuông mỗi cạnh 30cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC660Cây
EP THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,9071100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2246100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1022100m3
4BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC33,58m3
5Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,2865tấn
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7,1774100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC146cái
8Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6239tấn
9Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2734tấn
10Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13,724m3
11Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6818100m2
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC146cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,9071100m3
EQ THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX
1Đào móng ga thu, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2012100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,064m3
3Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0348100m2
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,224m3
5Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3864100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,7424m3
7Thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0395tấn
8Ván khuôn tấm đan R (nắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0139100m2
9Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,24m3
10Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0365tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0209tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2012100m3
ER THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH BxH=0.5x0.4M BTXM ĐỔ TẠI CHỖ
1Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,16100m
2Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,512m3
3Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0525100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0064100m3
5Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,648m3
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1629100m2
ES Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính thép DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0342tấn
2Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính thép 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0696tấn
3Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,752m3
4Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0374100m2
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cấu kiện
6Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0154100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0976100m3
ET THOÁT NƯỚC NGANG - GA THU DX
1Đào móng ga thu, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,0754m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,532m3
3Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0174100m2
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,612m3
5Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,189100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,89m3
7Thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0198tấn
EU Tấm đan R (nắp ga)
1Ván khuôn tấm đan R (nắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,007100m2
2Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,12m3
3Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0183tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0104tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0608100m3
EV ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=1,5mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6cần đèn
2Lắp đèn Led 60W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6bộ
3Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC175,3m
5Móc treoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7cái
6Kẹp TreoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3cái
7Kẹp Xiết 4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4cái
8Khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12cái
9Đai thép không gỉChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,8kg
10Ghíp nhựa bọc nhựaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12cái
11Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3100m
12Lắp giá đỡ tủ điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1bộ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 1P-25AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1tủ
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3bộ
15Lắp đặt tiếp địa cho đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6bộ
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC91 vị trí
17Lắp đặt công tơ 1 phaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1cái
18Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,610 cột
EW TUYẾN DX5 - CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,74100m2
2Cắt khe dọc đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,37100m
3Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng, đào phá đường cũChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC33,7621m3
4Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC91,12m3
5Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2488100m3
EX NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3716100m3
2Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95.Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,2271100m3
3Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,115100m3
4Bê tông M200 dày 12cm lề đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,7912m3
5Vận chuyển thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,3716100m3
EY MẶT ĐƯỜNG CẠP MỞ RỘNG BẰNG BÊ TÔNG XI MĂNG (KC-03)
1Đổ bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 150 dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC13,749m3
2Lót bạt tráng ninonChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,794100m2
3Đổ bê tông thương phẩm bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC15,881m3
4Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,959100m2
5Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC17,5m
6Cắt Khe co giả không có thanh truyền lựcChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,875100m
7Trám khe co mặt đường BTXM bằng matit chèn kheChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC87,5m
EZ MẶT ĐƯỜNG TÔN TẠO BẰNG KẾT CẤU BÊ TÔNG XI MĂNG
1Bê tông Xm M250 đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC105,1758m3
2Ván khuôn mặt đườngChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6361100m2
FA AN TOÀN GIAO THÔNG
1Gờ giảm tốc dày 6mm (tính bằng 2 lớp 3cm)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC7m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
FB THOÁT NƯỚC DỌC - RÃNH HỘP BTCT B=0.5M ĐÚC SẴN DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8141100m3
2Đắp mang rãnh bằng cát K90Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,183100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0966100m3
4BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn (thân rãnh)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC31,74m3
5Cốt thép rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3,1064tấn
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6,7841100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh hộp BTCTChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC138cái
FC Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,5897tấn
2Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,2036tấn
3Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC12,972m3
4Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,6445100m2
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC138cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,8141100m3
FD THOÁT NƯỚC DỌC - GA THU DX
1Đào móng ga, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1473100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,064m3
3Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0348100m2
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,224m3
5Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,399100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,8684m3
7Thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0395tấn
8Ván khuôn tấm đan R (nắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0139100m2
9Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,24m3
10Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0365tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0209tấn
12Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1473100m3
FE THOÁT NƯỚC NGANG - RÃNH BxH=0.5x0.4M BTXM ĐỔ TẠI CHỖ
1Cắt lề BTXM nhà dân, rộng 1m dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,16100m
2Đào bóc lớp BTXM nhà dân dày 15cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4,512m3
3Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0,82m, B=1,3mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,038100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0064100m3
5Bê tông M250 đá 1x2 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,648m3
6Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1629100m2
FF Tấm đan R50-B
1Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0342tấn
2Cốt thép tấm đan R50-B, đường kính 10Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0696tấn
3Bê tông cốt thép M250 đá 1x2 tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,752m3
4Ván khuôn tấm đan R50-BChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0374100m2
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC8cấu kiện
6Đắp hoàn trả bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0144100m3
7Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0832100m3
FG THOÁT NƯỚC NGANG - GA THU DX
1Đào móng ga, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2,4273m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,532m3
3Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0174100m2
4Bê tông móng M200 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,612m3
5Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,1957100m2
6Bê tông thân ga M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,9572m3
7Thép chống trượt D20Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0198tấn
FH Tấm đan R (nắp ga)
1Ván khuôn tấm đan R (nắp ga)Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,007100m2
2Bê tông thương phẩm đổ bê tông tấm đan R (nắp ga) M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,12m3
3Cốt thép tấm đan R (nắp ga), đường kính DChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0183tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0104tấn
5Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4cấu kiện
6Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,0243100m3
FI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cần chụp đầu cột D50; L=1,5mChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5cần đèn
2Lắp đèn Led 60W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5bộ
3Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC150m
4Móc treoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC6cái
5Kẹp TreoChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC2cái
6Kẹp Xiết 4Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC4cái
7Khóa đaiChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC10cái
8Đai thép không gỉChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1,35kg
9Ghíp nhựa bọc nhựaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC18cái
10Luồn dây từ cáp treo lên đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,25100m
11Lắp giá đỡ tủ điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1bộ
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tủ 1P-25AChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1tủ
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC3bộ
14Lắp đặt tiếp địa cho đènChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC5bộ
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC81 vị trí
16Lắp đặt công tơ 1 phaChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC1cái
17Đánh số cột bê tông ly tâmChương 5 E-HSMT + HS TK BVTC0,510 cột
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt, uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
9 Máy hàn ≥ 23KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Máy ủi ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->