Gói thầu: Thi công trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760255-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Thi công trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20220354818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 17:04:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,630,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KV- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (Có tài liệu chứng minh).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép cốt, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy megomet
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đo thông mạch
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Thi công trạm biến áp
Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Văn Hóa – Thể thao (Hạng mục: Trạm biến áp, hệ thống thông gió, trang thiết bị và nội thất)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO, Công ty CP VIPOWER và Công ty CP Giải pháp Việt An + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phương Đông Hà Nội và Công ty CP tư vấn kiểm định xây dựng DASCOM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây - Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  HẠNG MỤC XÂY DỰNG LẮP ĐẶT- PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -3*70mm2 chống thấm dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158m
2Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58100m
3Đầu cáp T-plug 24kV-3x70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2đầu
4Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61đầu cáp (1 pha)
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
6Dây tiếp địa Cu/pvc - 1x35mm đầu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
7Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
8Đầu cốt M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
10Cát đen đổ nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,04m3
11Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,04m3
12Gạch làm dấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.368viên
13Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3681000 viên
14Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152m
15Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m2
16Mốc báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20viên
17Biển tên lộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52100 m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật761m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,8m3
21Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20viên
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,532100m3
B  HẠNG MỤC XÂY DỰNG LẮP ĐẶT- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ MBA biến áp (LT 4C)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Lắp đặt kết cấu trụ đỡ BêtôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
3Giá đỡ máy biến áp (105.1kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,1kg
4Lắp đặt giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1051tấn
5Hộp chụp đầu cực MBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0857tấn
7Máng cáp trung thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0516tấn
9Máng cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
11Vỏ tủ RMU ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1vỏ
12Lắp đặt giá đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1371tấn
13Cáp Cu/xlpe/pvc - 24kV - 1x50 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
14Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
15Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
16Đầu cáp Elbow 24kV - Cu - 1x50 mm2 ( bộ / 3 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2đầu
17Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61đầu cáp (1 pha)
18Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
19Báo sự cố đầu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Điện trở sây 220VAC 60W + cảm biến nhiệt độ tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Ống chì 31.5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Dây cáp Cu/xlpe/pvc 0.6/1 kV - 4x50 mm2 đấu tụ bùChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
23Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
24Đầu cốt M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
26Cáp Cu/xlpe/pvc -0.6/1kV - 1x240mm2 cáp từ máy sang tủ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
27Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
28Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
29Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,210 đầu cốt
30Ống co ngót 240 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
31Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 ( mỗi cọc 6m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,56kg
32Thép dẹt mạ kém nhúng nóng 40x4 ( 1.26kg/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,17kg
33Rải dây tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9510m
34Cáp Cu/xlpe/pvc -0.6/1kV - 1x95mm2 tiếp địa làm việc máy biến ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
35Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
36Đầu cột M95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
38Dây tiếp địa M35 đầu cáp, tiếp địa dòng dò, tiếp địa tủ ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m
39Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m
40Đầu cốt M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
41Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu cốt
42Cáp Cu/xlpe/pvc -0.6/1kV - 1x95mm2 tiếp địa làm việc tủ RMUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
43Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
44Biển tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Biển tên tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Biển tên lộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Biển an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Sơ đồ 1 sợiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Ủng cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
50Gang tay cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
51Thảm cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Ảnh trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
54Khóa tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Băng dính cách điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1211m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0077tấn
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m2
59Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2341m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,856m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,951m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,951m2
63Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1371m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0066tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0418tấn
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0759100m2
68Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1844m3
69Vận chuyển đất, phạm vi ≤6km - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0395100m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
73Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m2
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,21m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
79Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất - Độ sâu hố khoan 0÷10mkính nhỏ vào đấtKhoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
C HẠNG MỤC THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 560KVA
1Tủ trung thế RM6 - 24kV 630A, loại 3 ngăn, 02 ngăn cho đầu cáp đến + 01 ngăn sang máy cách điện SF6, đồng hồ áp lực khí SF6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV, đầu sứ elbow.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Tủ hạ thế 600V-800AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Tụ bù 400V-120kVAr tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
5Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt tủ tụ bùChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
E HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cái
5Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cái
6Thí nghiệm tụ điện, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 tụ
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 sợi, 1 ruột
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp cấp IV trở lên có hạng mục đường dây và trạm biến áp đến 35KV- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.284.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (Có tài liệu chứng minh).(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Có tài liệu chứng minh đã tham gia công tác an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biếp áp đến 35KV (Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 05 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt2
3 Máy ép đầu cốt ép cốt, còn sử dụng tốt2
4 Máy megomet Đo điện trở tiếp địa1
5 Máy đo điện trở tiếp xúc Đo thông mạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->