Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778034-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220215396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 09:13:00 đến ngày 2022-08-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,046,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 03 người;- Điện: 02 người;- Thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người;- Máy xây dựng: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật. - Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, đất đá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước,....
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, ....
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đục phá tường gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, cẩu hàng hóa ...
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dây điện
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị Đo dòng điện
- Số lượng tối thiểu 1
24-Tời
- Đặc điểm thiết bị Dựng côt· điện
- Số lượng tối thiểu 1
25-Tó
- Đặc điểm thiết bị Dựng côt· điện
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đo độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đo độ võng day
- Số lượng tối thiểu 1
27-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị kéo dải dây điện, dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị
Khu dân cư Sơn Quang, Tân Sơn xã Trung Sơn, giai đoạn 3
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng Thiên Long. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá Hồ sơ dự thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất đất cấp IQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT159,6458100m3
2Đào nền đường đất cấp IIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,2398100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT306,6379100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT159,0765100m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT56,4842100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT40,7347100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT65,2145100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, hàm lượng nhựa 4%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT40,7347100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT40,7347100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT105,9492100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18,1673100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT30,2788100m3
C VỈA HÈ, RÃNH BIÊN, BÃI ĐỖ XE
1Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2.086,67m
2Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT253,06m
3bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT72,53m3
4Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,6795100m2
5bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT49,13m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5 hàm lượng nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT36,2854100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT36,2854100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,4428100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9,0714100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18,1427100m3
11bê tông móng đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,71m3
12Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2749100m2
13Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT30,24m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT115,46m2
15bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,71m3
16Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,17100m
17Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa KT 26x23x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18,84m
18bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,58m3
19Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0377100m2
20Đất để đắp nền đường K90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT33.730,17m3
21Đất đồi dùng cho đắp nền đường K95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT17.975,65m3
22Đất đồi dùng cho đắp nền đường K98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT8.656,72m3
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16.5km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT28,9317100tấn
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT428,26m2
2Biển báo tam giác A= 700 mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5cái
3Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT15m
4Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0098100m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,05100m2
6bê tông móng đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,63m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0033100m3
E CÂY XANH
1Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT82cây
2Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12cây
3Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18cây
4Cây sao đen, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3.5mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT40cây
5bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16,98m3
6Ván khuônmóngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,6173100m2
7Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT17,79m3
F SAN NỀN
1Đắp đất san nền lô cây xanh, không yêu cầu độ chặtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT51,5729100m3
2San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT501,6108100m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT90,2824100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT28,8952100m3
5Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền K95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT10.201,91m3
6Đất cấp 3 (đất đồi) để đắp san nền K85Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT34.987,71m3
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9cái
2Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9cái
3Lắp đặt BU HDPE đường kính 110mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18cái
4Lắp bích thép rỗng, đường kính D100mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18cái
5Lắp đặt van ty cổng chìm tay quay (bao gồm nắp chụp), đường kính van 100mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,09100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,36100m
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9cái
H THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT17,63m3
2bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT15,92m3
3Ván khuôn bê tông lót móngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3229100m2
4bê tông móng đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT20,1m3
5bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT152,2m3
6Ván khuôn hố gaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT13,2604100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18,1513tấn
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT90,24m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT410,2m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT220cấu kiện
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11,7m3
12ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,6582100m2
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,0367tấn
14Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT14,0826100m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9,1773100m3
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT53đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT120đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT219đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT265đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT14đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT80đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1250mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT35đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1250mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT68đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D1500mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT119đoạn ống
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT344cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT437cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT552cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT187cái
30Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1250mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT206cái
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT238cái
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT173mối nối
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT219mối nối
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT277mối nối
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT94mối nối
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT103mối nối
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT119mối nối
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT189,66m3
39Đào móng công trình, đất cấp IIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT50,4563100m3
40Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT26,2356100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT62,73m3
42bê tông móng đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT94,1m3
43Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,8096100m2
44Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT179,22m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT814,65m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT604cấu kiện
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT28,99m3
48ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,5462100m2
49Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,803tấn
50Đào móng công trình, đất cấp IIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT8,5651100m3
51Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,6369100m3
52bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,6m3
53Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,266100m2
54Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,202tấn
55bê tông móng đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,09m3
56Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0367100m2
57Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,86m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT8,45m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT20cấu kiện
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,03m3
61ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0518100m2
62Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1028tấn
63bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT10,32m3
64Ván khuôn bê tông lótQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3801100m2
65bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT47,21m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,5753tấn
67Ván khuôn hố thuQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,9412100m2
68Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,122100m3
69Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,5717100m3
70Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT106cái
71Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6m3
72bê tông móng đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT28,84m3
73bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9,34m3
74Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,311100m2
75Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3455100m2
I BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,8563100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,8026100m3
3bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT15,3m3
4Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0609100m2
5bê tông móng, bê tông thương phẩm, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT44,1m3
6Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1803100m2
7bê tông tường, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT81,46m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,4698100m2
9bê tông bản nắp bể lắng, cổ bể lắng, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT32,94m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản nắp bể lắng, cổ bể lắng, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,2963100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,2969tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,5139tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,3834tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,1779tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,8887tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,2731tấn
17bê tông cổ bể lắng, chiều dày Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11,91m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ bể lắng, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,9528100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ bể, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,505tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên xuống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1465tấn
21Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25 M)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT80,5m
22Sơn chống ghỉ bậc lên xuống, sơn 3 lớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,49m2
23bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT13,5m3
24Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6bộ
25Quét dung dịch chống thấm bể bằng Sikatop 107, quét 3 lớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT336,6m2
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,24100m
27Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng màng keo, đường kính cút 300mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4cái
28Lắp đặt tê nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng màng keo, đường kính tê 300mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1cái
29Cây nhội, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=2.5mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT37cây
30bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,56m3
31Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0098100m2
32bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,99m3
33Ván khuôn hố vanQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2492100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố van, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2214tấn
35Lắp đặt nắp bể bằng tấm Composite, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12.5 tấnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1bộ
36Lắp đặt máy bơm nước thảiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2máy
37Bơm chìm nước thải cánh hở hoặc bán hở. Công suất: 0.4Kw/220V; Lưu lượng: 0.263m3/phút; Cột áp: 9mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2máy
38Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,32100m
39Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
40Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 150mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
41Lắp đặt van mặt bích, Van một chiều BB D150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
42Lắp đặt van mặt bích, Van hai chiều BB D150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
43Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 150mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
44Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
45Lắp bích thép đặc, đường kính ống 150mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT20m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT80m
48Lắp đặt ống nhựa miệng gân xoắn D50/40Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,8100m
49Bộ phao cảm biến bơm nước thảiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2bộ
50Bộ xích nâng bơm mạ kẽm 1TQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2bộ
51Tủ điều khiển 2 máy bơm nước, kích thước tủ 1200x600x350mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1tủ
J DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,6129100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,372100m2
3bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,68m3
4bê tông móng đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT10,17m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1754tấn
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,4818100m3
7Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,5333100m3
8Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3272100m3
9Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0225100m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,8563100m3
11Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0261100m3
12Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT23cái
13bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,092m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3614100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,736m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4781 cấu kiện
17Mua và lắp đặt ống HDPE D195/150mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,62100m
18Mua và lắp đặt ống HDPE D200 PN10Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,12100m
19Cột bê tông li tâm 16DQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6cột
20Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6cột
21Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1.487,244kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18bộ
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7bộ
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT14bộ
25Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4bộ
26Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT219,6kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,210 cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,1325100kg
29Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x120)mm2-24kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT72m
30Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,6721 km dây
31Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1251 km dây
32Dây Cu/PVC 1x50 nối tiếp địa chống sét vanQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT27m
33Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0271 km dây
34Mua sứ gốm cách điện RE-24Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT32bộ
35Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,210 sứ
36Dây buộc đầu sứ và cổ sứ dây giáp níuQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT20cái
37Mua sứ thủy tinh IIC 120Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT90bộ
38Phụ kiện chuỗi kép 24kV và 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK+02 mắt nối trung gian +01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT15bộ
39Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT151 chuỗi sứ
40Mua chống chụp silicol chống sét vanQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6bộ
41Mua ghíp nhôm 3 bulong 50-240Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT36cái
42Ống nối nhôm ON-120Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6cái
43Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT31 bộ
44Lắp đặt chống sét van Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT33 pha
45Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời, loại máy ít dầuQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11 máy
46Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11 máy
47Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT239md
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,195100m2
49Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x240)mm2-24kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT274m
50Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,74100m
51Mua đầu cáp Co nguội 3x240mm2- 22kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2Bộ
52Mua đầu cáp Co nguội 3x120mm2- 22kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1Bộ
53Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT31 đầu cáp (3 pha)
54Mua đầu cosse AM120Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT48đầu
55Mua đầu cosse M50Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT15đầu
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,510 đầu cốt
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,810 đầu cốt
58Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT31 vị trí
59Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1sợi
60Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT32cái
61Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT90bát
62Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3bộ
63Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2bộ
64Thí nghiệm biến điện áp 1 pha, phân áp bằng tụ điện, máy biến điện 1 pha 66 - 110KVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1máy
65Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3108100m3
66Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,174100m3
67Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1193100m3
68Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT111m
69Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,444100m2
70Mua và lắp đặt ống HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,19100m
71Mua Cáp quang ngầm ADSS 24FO 150KVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT614m
72Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,6141km cáp
73Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT41 bộ
74Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT41 bộ
75Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4bộ măng sông
76Gông treo cáp quangQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4bộ
K Tháo dỡ đường dây trung thế
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT31 cột
2Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,671410 tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,671410 tấn/1km
4Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,6714tấn
5Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,6714tấn
6Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,021km / 1dây
7Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,121km / 1dây
8Tháo dỡ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,510 cách điện
9Tháo dỡ chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT101 chuỗi cách điện
10Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11 bộ
11Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT101 bộ
12Tháo dỡ cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT41 bộ
13Tháo dỡ máy cắt RecloserQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11 máy ( 3 pha)
14Tháo dỡ áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) / 0,4kV. Công suất Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11 máy ( 3 pha)
15Tháo dỡ cầu dao. Loại cầu dao 3 cực 100-400AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11 cái
16Tháo dỡ chống sét van Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT11 bộ (3 pha)
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,482100m3
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0915100m3
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0183100m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,215100m3
5San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0195100m3
6Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6cái
7bê tông móng đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,024m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0998100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,584m3
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1003tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1321 cấu kiện
12Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,09100m
13Lắp đặt ống HDPE D130/110mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,58100m
14Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT66md
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,33100m2
16Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT280m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,8100m
18Mua đầu cáp T - Plug 3x95mm2- 24kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2Bộ
19Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1sợi
21Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3102100m3
22Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,144100m2
23bê tông móng đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT13,47m3
24Mua lưới mắt cáo InoxQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,12m2
25Bu lông M18x350mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4bộ
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,21100m
27Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-2,5Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT203,49kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT110 cọc
29Rải dây thép địaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,0610 m
30Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12m
31Mua đầu cốt đồng M95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2đầu
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,210 đầu cốt
33Biển báo tên trạm biến ápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1cái
34Biển báo nguy hiểm trạm biến ápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1cái
35Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2máy
36Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3cái
37Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1cái
38Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT10cái
39Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1cái
40Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2bộ
41Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6cái
42Thí nghiệm chống sét van điện áp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2bộ
43Thí nghiệm Ampemet loại ACQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6cái
44Thí nghiệm Vonmet loại ACQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
45Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1sợi
46Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1sợi
47Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12cái
48Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1bộ
49Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0652100m3
50Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,1541100m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT26,45m2
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2686tấn
53Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x550mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT23bộ
54Công bố giá thép mạ kẽm làm giá đỡ tủ công tơQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT90,62kg
55Đào móng công trình, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,7855100m3
56Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,4537100m3
57Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0918100m3
58Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,4094100m3
59Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1287100m3
60Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT148cái
61bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,592m3
62Lắp đặt ống UPVC D140 dày 6.7mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,29100m
63Lắp đặt ống HDPE D130/110mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,44100m
64Lắp đặt ống HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,13100m
65Lắp đặt ống HDPE D90/70mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,22100m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT24,1100m
67Đầu bịt nhựa D40Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT121cái
68Đánh số cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,310 cột
69Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1.961m
70Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9,805100m2
71Mua gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT17.649viên
72Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT17,6491000v
73Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT231 tủ
74Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 (Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ):Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT23tủ
75Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1.078,24kg
76Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9,210 cọc
77Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,7899100kg
78Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT320m
79Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,2100m
80Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT495m
81Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,95100m
82Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT273m
83Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,73100m
84Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT358m
85Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT331m
86Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,89100m
87Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x150+1x120-0,6/1kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6bộ
88Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT8bộ
89Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT10bộ
90Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế -3x70+1x50-0,6/1kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12bộ
91Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế - 3x50+1x25-0,6/1kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12bộ
92Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
93Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT181 đầu cáp (3 pha)
94Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT241 đầu cáp (3 pha)
95Mua đầu cosse M150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT18đầu
96Mua đầu cosse M120Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT30đầu
97Mua đầu cosse M95Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT38đầu
98Mua đầu cosse M70Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT46đầu
99Mua đầu cosse M50Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT48đầu
100Mua đầu cosse M35Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12đầu
101Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,810 đầu cốt
102Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT310 đầu cốt
103Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,810 đầu cốt
104Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,610 đầu cốt
105Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT610 đầu cốt
106Mua và lắp đặt aptomat 4P-350A (bổ sung vào tủ liên kết hạ thế)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2cái
107Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT231 vị trí
108Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5sợi
M HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,32100m3
2Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,5232100m2
3bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT32m3
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,5287tấn
5Mua khung móng cột thép M24x300x300x675Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT42bộ
6Mua ống nhựa PVC D60 (D63)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT84m
7Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,468100m3
8Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,6451100m3
9Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1553100m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,2905100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,193100m3
12Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT73mốc
13bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,292m3
14Mua và lắp đặt ống UPVC D90 dày 5mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,13100m
15Mua và lắp đặt ống HDPE D65/50mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT14,62100m
16Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0044100m3
17Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0408100m2
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,004tấn
19Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x240x240x550mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1bộ
20bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2792m3
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,95m2
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,0024100m3
23Mua và lắp đặt cột đèn cao 7m dày 3.5mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT26cột
24Mua và lắp đặt cột đèn cao 9m dày 4mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16cột
25Mua và lắp đặt cần đèn cao 2m, dày 3.5mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT42cần đèn
26Mua và lắp đặt bóng đèn LED 120WQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT16bộ
27Mua và lắp đặt bóng đèn LED 100WQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT26bộ
28Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,92100m
29Luồn cáp ngầm cửa cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT84đầu cáp
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT42cái
31Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT42cửa
32Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT42bảng
33Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT4,310 cột
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1tủ
35Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT20m
36Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1.793m
37Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2 nối tiếp địa liên hoànQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1.793m
38Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT36,06100m
39Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1.367md
40Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,835100m2
41Mua gạch BTKN báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12.303viên
42Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT12,3031000v
43Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1.153,81kg
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,210 cọc
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT310 cọc
46Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,6142100kg
47Mua đầu cốt đồng M35Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6cái
48Mua đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT254cái
49Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT84cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,610 đầu cốt
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT33,810 đầu cốt
52Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT431 vị trí
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7sợi
N THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1629100m3
2bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,0575m3
3Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2826100m2
4bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,8781m3
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2796tấn
6Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,2796tấn
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT9,1897m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT60,4833m2
9Nắp Ganivo composite ép nóng kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT81bộ
10Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,8238100m3
11bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT6,1421m3
12Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,6033100m2
13bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3,1518m3
14Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,3617tấn
15Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,3617tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT30,8937m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT140,1116m2
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1275100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1275m3
20Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,1882tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT331 cấu kiện
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,214100m3
23Đào móng công trình đất cấp IIIQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT5,7606100m3
24Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2,6589100m3
25Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,504100m3
26Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1,6362100m3
27Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,3182100m3
28Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT103mốc
29bê tông lót móng đá 2x4, vữa mác 150Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT0,412m3
30Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.4mQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1.818m
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT7,272100m2
32Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 dày 5mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT27,66100m
33Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 dày 3.6mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT15,69100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT8,23100m
O THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 3P 24kV - 630A (chém đứng)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT3bộ
2Chống sét van 10kA - 24kVQuy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT2bộ
3Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 4 ngăn (02 CDPT 630A + 02 máy cắt), 02 MBA 400kVA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 01 tủ liên lạc, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ leVIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương)Quy định chi tiết tại Chương V, E-HSMT1Trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 9 yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 03 người;- Điện: 02 người;- Thủy lợi: 02 người;- Trắc đạc: 01 người;- Máy xây dựng: 01 người31
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá.31
4 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu 1 yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng31
5 Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy.31
6 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật. - Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm bê tông4
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông8
3 Máy cắt uốn cắt thép Cắt uốn thép2
4 Máy hàn Hàn điện2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng4
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông4
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, đất đá, vật tư8
8 Máy ủi San ủi đất, đá2
9 Máy san San ủi đất, đá1
10 Đầm cóc Đầm đất3
11 Máy toàn đạc Đo cao độ, kích thước,....1
12 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) Đo cao độ, ....1
13 Máy bơm nước Bơm hút nước4
14 Máy phát điện Phát điện dự phòng2
15 Máy đào Đào xúc đất, dọn dẹp mặt bằng4
16 Máy lu Lu đầm đất4
17 Máy khoan cầm tay Khoan đục phá tường gạch, bê tông3
18 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá3
19 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
20 Ô tô Cần cẩu Vận chuyển, cẩu hàng hóa ...1
21 Ô tô tưới nước Tưới nước chống bụi1
22 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt dây điện1
23 Ampe kìm Đo dòng điện1
24 Tời Dựng côt· điện1
25 Dựng côt· điện1
26 Máy đo độ võng Đo độ võng day1
27 Pa lăng xích kéo dải dây điện, dựng cột1
28 Máy đo điện trở tiếp địa Đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->