Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp đập Đá, X. Cẩm Long, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773227-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp đập Đá, X. Cẩm Long, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá
Số hiệu KHLCNT 20220727093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 08:47:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,714,561,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.071842286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.193.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây công trình thủy lợi hoặc thủy nông hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 Tấn; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 Tấn; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T ; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 10CV; Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan bê tông:
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp đập Đá, X. Cẩm Long, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá
Sửa chữa, nâng cấp Đập Đá, xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
08 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Đầu tư và Phát triển Hùng Phát; Địa chỉ: Số 407, nhà số 6, khu Chung cư Đông Phát, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; Địa chỉ: thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368. Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (03 năm 2019,2020,2021 theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG
B Phần xây lát
C Bê tông M250
1Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Gia cố mái thượng lưuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15,61m3
2Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy tườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,79m3
3Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,5m3
4Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bản đáy đậpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK47,54m3
5Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bọc đậpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK68,8m3
6Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy cống xả cátTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4m3
7Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thành cống xả cátTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,75m3
8Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bản đáyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK145,55m3
9Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK46,94m3
10Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Gia cố mái hạ lưuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK89,11m3
11Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tấm phai cống xả cátTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1392m3
12Lắp dựng tấm phaiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK41cấu kiện
D Bê tông thường
1Bê tông thường M150, đá 2x4cm - Lõi đậpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK180,2m3
2Be tông thường M250 - Bản đáyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,37m3
3Be tông thường M250 - TườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16m3
4Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,22m3
5Bê tông thường M250 - Bậc lên xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,98m3
E Công tác ván khuôn
1Ván khuôn thép - MáiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,0396100m2
2Ván khuôn thép - MóngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,5353100m2
3Ván khuôn thép - TườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,953100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1068100m2
5Ván khuôn thép - Tấm phaiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0117100m2
6Bê tông lót M100, đá 4x6cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK69,02m3
7Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK119,05m
8Ni lon tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,0846100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK163,88m2
10Đá hộc xếp chèn chặtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK57,64m3
11Vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4213100m2
12Làm tầng lọc bằng đá 1x2, Loại nằmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1327100m3
13Làm tầng lọc bằng đá 0,5x1, Loại nằmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0963100m3
14Làm tầng lọc bằng cát vàng dày 20cm, Loại nằmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1142100m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,767100m
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1422100m3
17Cắt khe lún sâu 17cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,09100m
18Đất đắp chân khay đập TL, hàm lượng sét >=20%Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK223,53m3
19Phá đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK71,38m3
20Xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7138100m3
21Vận chuyển phế thải ra ngoài bãi thải trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7138100m3
22Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7138100m3/1km
23San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7138100m3
F Phần thép
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6441tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,4826tấn
3Lắp dựng cốt thép mái, DTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3114tấn
4Lắp dựng cốt thép mái, D>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,5315tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,2518tấn
6Thép con phaiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0235tấn
G Cánh cổng lấy nước
1Thép hình gia công hàn cửa điều tiếtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0719tấn
2Lắp đặt van phẳngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0719tấn
3Lắp đặt giá đỡ cửa điều tiếtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0419tấn
4Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay - V1Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0361 tấn
H Công tác đất
1Đất đào thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK691m3
2Đất đào cơ giới, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,3654100m3
3Đào đá thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,191m3
4Đào đá cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK190,55m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; tận dụng đất đàoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9089100m3
6Đất đắp cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,6289100m3
7Vận chuyển đất còn thừa để tận dụng đắp đê quai thượng, hạ lưu đập và đắp đường TCTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,3364100m3
8Bóc phong hóa dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3196100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3196100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3196100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3196100m3
12Bê tông bù phụ M150, đá 2x4cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK62,78m3
I Bãi đúc cấu kiện
1Đất đắp cơ giới; đất cấp III; tận dụng đất đào trànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,1552100m3
2Phá đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13,4959100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13,4959100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13,4959100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13,4959100m3
6Bạt dứa chống xói mặtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK486m2
7Bao tải đất KT(0,4x0,5x0,2)mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2.864cái
8Đào xúc đất vào bao tảiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK114,561m3
9Lát bao đất lên đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2.8641 cấu kiện
10Bơm nước máy 10cvTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20ca
J KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TƯỚI
K Công tác bê tông
1Bê tông thường M200, đá 1x2cm - KênhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK37,71m3
2Ván khuôn - KênhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,4175100m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,05m2
4Ni lon tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1072100m2
5Phá vỡ kênh cũ bằng máy khoanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK19,38m3
6Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK19,38m3
7Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 167m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK19,38m3
8Vận chuyển phế thải ra ngoài bãi thải trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1938100m3
9Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1938100m3/1km
10San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1938100m3
L Công tác đất
1Đất đào thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,871m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào tại chổTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1764100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào trànTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6004100m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK81,4142m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 177m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK81,4142m3
6Đất bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7697100m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK76,97m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 177m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK76,97m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7697100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7697100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7697100m3
M ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QLVH
N Công tác bê tông
1Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK172,26m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1318100m2
3Ni lon tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,6128100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,7226100m3
5Cắt khe lún sâu 17cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,11100m
O Công tác đất
1Đất đào thủ công, đấp cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,361m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1448100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; Tận dụng đất đào đậpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,5948100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào đậpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,6549100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; Mua đất tại mỏ vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,787100m3
6Mua đất bãi vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.256,6508m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường đất vào mỏ đất, đường loại 6, hệ số 1,8)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK125,665110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,4km tiếp theo đường QL 45, đường loại 3, hệ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK125,665110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (7,1km tiếp theo, đường tỉnh 516, 523c, đường loại 5, hệ số 1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK125,665110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11,4Km tiếp theo. đường tỉnh 523c, đường loại 5, hệ số 1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK125,665110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1,0Km tiếp theo. đường đất, đường loại 6, hệ số 1,8)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK125,665110m³/1km
12Bóc phong hóa dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,9067100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,9067100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,9067100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,9067100m3
16Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,8636100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,8636100m2
18Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,61591m3
P Cống tiêu qua đường
1Bê tông thường M250, đá 1x2cm - MóngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,79m3
2Bê tông thường M250, đá 1x2cm - TườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,29m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,097100m2
4Ván khuôn thép - TườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2407100m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK221 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK19mối nối
7Đá hộc xếp chèn chặtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,08m3
8Ni lon tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1896100m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,68m2
10Đất đào thủ công, đấp cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,251m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2817100m3
12Bóc phong hoá dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0401100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0401100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0401100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0401100m3
Q GIA CỐ MÁI PHÍA HỮU THƯỢNG LƯU ĐẬP
R Công tác bê tông
1BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh + dầm chânTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK23,18m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Dầm giữa, dầm M1, M2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,12m3
3Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK31,64m3
4Bê tông lót M100, đá 4x6cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,96m3
5Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kèTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,5668100m2
6Ván khuôn thép - Dầm ngang + Dầm khoá đầu kèTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7482100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2709100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3164100m3
9Đá lát khan phía đồngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK121,22m3
10Đá hộc xếp chèn chặt chân kèTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK63,48m3
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK781 rọ
12Ni lon tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,7064100m2
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK31,825100m
14Cắt khe lún sâu 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,24100m
S Công tác cốt thép
1Thép tròn dầm D Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6326tấn
2Thép tròn dầm D Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,2528tấn
3Cốt thép cấu kiện D Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2539tấn
T Công tác đất
1Đất đào cơ giới, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,4673100m3
2Đất đào thủ công, đấp cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK48,021m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đàoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,8566100m3
4Đắp cơ giới; tận dụng đất đàoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,6364100m3
5Đất đắp cơ giới: mua đất bãi vật liệu,Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,5585100m3
6Mua đất bãi vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.355,7114m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường đất vào mỏ đất, đường loại 6, hệ số 1,8)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK135,571110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,4km tiếp theo đường QL 45, đường loại 3, hệ số 1)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK135,571110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (7,1km tiếp theo, đường tỉnh 516, 523c, đường loại 5, hệ số 1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK135,571110m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (12,4Km tiếp theo. đường tỉnh 523c, đường loại 5, hệ số 1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK135,571110m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1,5Km tiếp theo. đường đất, đường loại 6, hệ số 1,8)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK135,571110m³/1km
12Bóc phong hoá dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,2714100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,2714100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,2714100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,2714100m3
16Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,3514100m2
17Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,3514100m2
18Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,92441m3
19Lắp đặt cấu kiện BTCT (40x40x16)cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2.6001cấu kiện
20Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,7727100m2
21BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x16)cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK64,13m3
22Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Bù phụTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,74m3
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK141,3399tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,13410 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK141,3399tấn
26Vải địa kỹ thuật hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,8193100m2
27Rải dăm lót đá 1x2cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK44,36m3
U Công tác phục vụ thi công kè
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK30,55100m
2Mua tre làm đà ngang cho đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK144cây
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; tận dụng đất đàoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,641100m3
4Vật liệu phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK550,2m2
5Thép buộc 2 ly ( báo giá QI-2022)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK48,19Kg
6Thép buộc 4 ly ( báo giá QI-2022)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK150,61Kg
7Bơm nước 10CvTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10ca
8Nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK30,55100m
9Phá đê quai hoàn trả mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,641100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,641100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,641100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,641100m3
13Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10bụi
14Đào gốc cây đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10gốc
15Vận chuyển gốc cây, góc tre ra bãi thải bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2ca
16Ca máy san gốc cây ( máy 0.8m3)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1ca
17San ủi bãi đúc cấu kiện và lán trại bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5ca
18Thi công lớp đệm CPDD loại 2 mặt bằng đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,45100m3
19Bê tông lót bãi đúc cấu kiện, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK30m3
20Ni lon tái sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3100m2
V BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình xây dựngTheo quy định hiện hành1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.071842286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.193.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây công trình thủy lợi hoặc thủy nông hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương đương;31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 - Là kỹ sư thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực;31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt2
3 Máy ủi công suất ≥ 110CV; Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 Tấn; Hoạt động tốt2
5 Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô gắn cẩu) sức nâng ≥ 6 Tấn; Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T ; Hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước công suất ≥ 10CV; Hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt3
10 Máy khoan bê tông: Công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->