Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp đập Đá, X. Cẩm Long, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp đập Đá, X. Cẩm Long, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 08:47:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,714,561,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.071842286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414368E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.193.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây công trình thủy lợi hoặc thủy nông hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 Tấn; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 Tấn; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T ; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 10CV; Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình): Sửa chữa, nâng cấp đập Đá, X. Cẩm Long, H.Cẩm Thuỷ, T.Thanh Hoá Sửa chữa, nâng cấp Đập Đá, xã Cẩm Long, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (03 năm 2019,2020,2021 theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy - Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Thủy. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| B | Phần xây lát | |||
| C | Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Gia cố mái thượng lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15,61 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy tường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,79 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,5 | m3 |
| 4 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bản đáy đập | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 47,54 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bọc đập | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 68,8 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Đáy cống xả cát | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Thành cống xả cát | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,75 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Bản đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 145,55 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 46,94 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Gia cố mái hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 89,11 | m3 |
| 11 | Bê tông cốt thép M250, đá 1x2cm - Tấm phai cống xả cát | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1392 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm phai | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| D | Bê tông thường | |||
| 1 | Bê tông thường M150, đá 2x4cm - Lõi đập | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 180,2 | m3 |
| 2 | Be tông thường M250 - Bản đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,37 | m3 |
| 3 | Be tông thường M250 - Tường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | m3 |
| 4 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14,22 | m3 |
| 5 | Bê tông thường M250 - Bậc lên xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,98 | m3 |
| E | Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép - Mái | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,0396 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép - Móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,5353 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép - Tường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,953 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1068 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép - Tấm phai | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0117 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 69,02 | m3 |
| 7 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 119,05 | m |
| 8 | Ni lon tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,0846 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 163,88 | m2 |
| 10 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 57,64 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật ART15 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4213 | 100m2 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2, Loại nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1327 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá 0,5x1, Loại nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0963 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng cát vàng dày 20cm, Loại nằm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1142 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,767 | 100m |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1422 | 100m3 |
| 17 | Cắt khe lún sâu 17cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,09 | 100m |
| 18 | Đất đắp chân khay đập TL, hàm lượng sét >=20% | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 223,53 | m3 |
| 19 | Phá đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 71,38 | m3 |
| 20 | Xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7138 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải ra ngoài bãi thải trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7138 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7138 | 100m3/1km |
| 23 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7138 | 100m3 |
| F | Phần thép | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6441 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,4826 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mái, D | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3114 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mái, D>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,5315 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,2518 | tấn |
| 6 | Thép con phai | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0235 | tấn |
| G | Cánh cổng lấy nước | |||
| 1 | Thép hình gia công hàn cửa điều tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0719 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0719 | tấn |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ cửa điều tiết | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0419 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay - V1 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,036 | 1 tấn |
| H | Công tác đất | |||
| 1 | Đất đào thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 69 | 1m3 |
| 2 | Đất đào cơ giới, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 17,3654 | 100m3 |
| 3 | Đào đá thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 21,19 | 1m3 |
| 4 | Đào đá cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 190,55 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95; tận dụng đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9089 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6289 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất còn thừa để tận dụng đắp đê quai thượng, hạ lưu đập và đắp đường TC | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14,3364 | 100m3 |
| 8 | Bóc phong hóa dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3196 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3196 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3196 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3196 | 100m3 |
| 12 | Bê tông bù phụ M150, đá 2x4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 62,78 | m3 |
| I | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Đất đắp cơ giới; đất cấp III; tận dụng đất đào tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,1552 | 100m3 |
| 2 | Phá đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13,4959 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13,4959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13,4959 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13,4959 | 100m3 |
| 6 | Bạt dứa chống xói mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 486 | m2 |
| 7 | Bao tải đất KT(0,4x0,5x0,2)m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2.864 | cái |
| 8 | Đào xúc đất vào bao tải | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 114,56 | 1m3 |
| 9 | Lát bao đất lên đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2.864 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bơm nước máy 10cv | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | ca |
| J | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH TƯỚI | |||
| K | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông thường M200, đá 1x2cm - Kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 37,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn - Kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,4175 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,05 | m2 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,1072 | 100m2 |
| 5 | Phá vỡ kênh cũ bằng máy khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 19,38 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 19,38 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 167m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 19,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra ngoài bãi thải trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1938 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1938 | 100m3/1km |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1938 | 100m3 |
| L | Công tác đất | |||
| 1 | Đất đào thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,87 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào tại chổ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1764 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 81,4142 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 81,4142 | m3 |
| 6 | Đất bóc phong hóa, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7697 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 76,97 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 177m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 76,97 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7697 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7697 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7697 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QLVH | |||
| N | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 172,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,1318 | 100m2 |
| 3 | Ni lon tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,6128 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,7226 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe lún sâu 17cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,11 | 100m |
| O | Công tác đất | |||
| 1 | Đất đào thủ công, đấp cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1448 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; Tận dụng đất đào đập | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,5948 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào đập | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6549 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; Mua đất tại mỏ vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,787 | 100m3 |
| 6 | Mua đất bãi vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.256,6508 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường đất vào mỏ đất, đường loại 6, hệ số 1,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 125,6651 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,4km tiếp theo đường QL 45, đường loại 3, hệ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 125,6651 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (7,1km tiếp theo, đường tỉnh 516, 523c, đường loại 5, hệ số 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 125,6651 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11,4Km tiếp theo. đường tỉnh 523c, đường loại 5, hệ số 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 125,6651 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1,0Km tiếp theo. đường đất, đường loại 6, hệ số 1,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 125,6651 | 10m³/1km |
| 12 | Bóc phong hóa dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,9067 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,9067 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,9067 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,9067 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,8636 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,8636 | 100m2 |
| 18 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,6159 | 1m3 |
| P | Cống tiêu qua đường | |||
| 1 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,79 | m3 |
| 2 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Tường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép - Tường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2407 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 19 | mối nối |
| 7 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,08 | m3 |
| 8 | Ni lon tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1896 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,68 | m2 |
| 10 | Đất đào thủ công, đấp cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36,25 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2817 | 100m3 |
| 12 | Bóc phong hoá dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0401 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0401 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0401 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0401 | 100m3 |
| Q | GIA CỐ MÁI PHÍA HỮU THƯỢNG LƯU ĐẬP | |||
| R | Công tác bê tông | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm đỉnh + dầm chân | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 23,18 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm giữa, dầm M1, M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 11,12 | m3 |
| 3 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 31,64 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 4x6cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Dầm đỉnh, chân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,5668 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Dầm ngang + Dầm khoá đầu kè | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7482 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2709 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3164 | 100m3 |
| 9 | Đá lát khan phía đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 121,22 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp chèn chặt chân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 63,48 | m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 78 | 1 rọ |
| 12 | Ni lon tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,7064 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 31,825 | 100m |
| 14 | Cắt khe lún sâu 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,24 | 100m |
| S | Công tác cốt thép | |||
| 1 | Thép tròn dầm D | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6326 | tấn |
| 2 | Thép tròn dầm D | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2528 | tấn |
| 3 | Cốt thép cấu kiện D | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2539 | tấn |
| T | Công tác đất | |||
| 1 | Đất đào cơ giới, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,4673 | 100m3 |
| 2 | Đất đào thủ công, đấp cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 48,02 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; tận dụng đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,8566 | 100m3 |
| 4 | Đắp cơ giới; tận dụng đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,6364 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp cơ giới: mua đất bãi vật liệu, | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,5585 | 100m3 |
| 6 | Mua đất bãi vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.355,7114 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đường đất vào mỏ đất, đường loại 6, hệ số 1,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 135,5711 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,4km tiếp theo đường QL 45, đường loại 3, hệ số 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 135,5711 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (7,1km tiếp theo, đường tỉnh 516, 523c, đường loại 5, hệ số 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 135,5711 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (12,4Km tiếp theo. đường tỉnh 523c, đường loại 5, hệ số 1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 135,5711 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (1,5Km tiếp theo. đường đất, đường loại 6, hệ số 1,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 135,5711 | 10m³/1km |
| 12 | Bóc phong hoá dày 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,2714 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,2714 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,2714 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,2714 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,3514 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,3514 | 100m2 |
| 18 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,9244 | 1m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện BTCT (40x40x16)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2.600 | 1cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn thép - Cấu kiện ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,7727 | 100m2 |
| 21 | BTTM250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x16)cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 64,13 | m3 |
| 22 | Bê tông thường M250, đá 1x2cm - Bù phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,74 | m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 141,3399 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14,134 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 141,3399 | tấn |
| 26 | Vải địa kỹ thuật hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,8193 | 100m2 |
| 27 | Rải dăm lót đá 1x2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 44,36 | m3 |
| U | Công tác phục vụ thi công kè | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30,55 | 100m |
| 2 | Mua tre làm đà ngang cho đê quai | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 144 | cây |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; tận dụng đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,641 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 550,2 | m2 |
| 5 | Thép buộc 2 ly ( báo giá QI-2022) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 48,19 | Kg |
| 6 | Thép buộc 4 ly ( báo giá QI-2022) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 150,61 | Kg |
| 7 | Bơm nước 10Cv | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | ca |
| 8 | Nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30,55 | 100m |
| 9 | Phá đê quai hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,641 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,641 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,641 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,641 | 100m3 |
| 13 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | bụi |
| 14 | Đào gốc cây đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | gốc |
| 15 | Vận chuyển gốc cây, góc tre ra bãi thải bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | ca |
| 16 | Ca máy san gốc cây ( máy 0.8m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | ca |
| 17 | San ủi bãi đúc cấu kiện và lán trại bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5 | ca |
| 18 | Thi công lớp đệm CPDD loại 2 mặt bằng đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,45 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót bãi đúc cấu kiện, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | m3 |
| 20 | Ni lon tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | 100m2 |
| V | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.071842286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.414368E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.193.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư thủy lợi, chuyên ngành Công trình thủy lợi hoặc Kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây công trình thủy lợi hoặc thủy nông hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc tương đương; | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT, hạng III trở lên còn hiệu lực; | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV; Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5 Tấn; Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi (hoặc ô tô gắn cẩu) | sức nâng ≥ 6 Tấn; Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5T ; Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | công suất ≥ 10CV; Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông: | Công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi