Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776900-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220748949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Vĩnh long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 10:32:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,593,865,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,900,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2890797593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578159519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.015.705.543 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân lực thi công tại công trường
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận. chứng chỉ. bằng nghề....) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận. chứng chỉ. bằng nghề....) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8.5m (≥ 01 xe)
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt. được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
3-Balang các loại (≥ 04 cái)
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Kích các loại (≥ 06 Cái)
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo. chằng tạm (≥ 03 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
7-Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ròng rọc đỡ. căng dây (≥ 10 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh và Vũng Liêm năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Vĩnh long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập. thẩm tra. thẩm định hồ sơ thiết kế. dự toán: Công ty Điện lực Vĩnh Long; + Tư vấn lập. thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Vĩnh Long; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022
PHẦN XÂY DỰNG
1Móng bê tông M14-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)14Móng
2Móng M14-bPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)79Móng
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022
PHẦN THIẾT BỊ
1LBFCO 1 pha (XDM)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Toàn bộ
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022
PHẦN VẬT LIỆU
1Bộ tiếp đất lặp lại trung (luồn trong trụ)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Bộ
2Trụ bêtông li tâm 14m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)79Bộ
3Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)14Bộ
4Bộ Sứ treo Polymes 25kV dừng dây (1 pha)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)24Bộ
5Bộ dừng dây trung tính (Rack 1)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)24Bộ
6Bộ Sứ đứng 35kV + Topin sứ đỉnh gócPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
7Bộ Sứ đứng 35kV + Topin sứ đỉnh thẳngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)90Bộ
8Bộ UClevisPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)81Bộ
D HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022
PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG
1Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 70/11mm2 - 24kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3.801,54m
2Cáp nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3.801,54m
3Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)44Cái
4Băng keo nhựa trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Cái
5Bảng tên LB FCOPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
6Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)90sợi
7Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2sợi
8Sơn xịt (màu trắng, đỏ, đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)47chai
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc, tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công3,727km
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công3,727km
11Lắp đặt biển cấm,chiều cao lắp đặt ≤ 20mNhà thầu chào giá nhân công1bộ
12Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công2,098Tấn
13Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công2,098tấn/km
14Bốc dỡ phụ kiện các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,05Tấn
15Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,05tấn/km
E HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022
PHẦN XÂY DỰNG
1Móng M7(8)-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Móng
2Móng M7(8)-aPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9Bộ
F HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022
PHẦN LẮP ĐẶT
1Trụ BTLT 7,5m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9Trụ
2Trụ BTLT 7,5m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Trụ
3Tiếp địa lặp lại hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)20Bộ
G HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022
PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3.920,88m
2Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)106con
3Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ ZnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)212cái
4Móc treo cáp ABC 4x50-95 mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)86cái
5Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20cái
6Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)30cái
7Băng keo cách điện hạ thế (đỏ, vàng, xanh)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)15cuồn
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công3,844km
9Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công3,1828Tấn
10Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công3,1828tấn/km
11Bốc dỡ phụ kiện các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,03Tấn
12Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,05tấn/km
H HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022 -
PHẦN THIẾT BỊ
1Thiết bị trạm 50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Trạm
I HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022 -
PHẦN VẬT LIỆU
1Bộ khung bắt LA + FCOPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
2Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
3Thùng cầu dao + điện kế trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
4Hộp điện kế 1 pha treo trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
5Bộ tiếp địa trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
6Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (1P3D)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5bộ
J HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN THIẾT BỊ
1Trọn bộPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trọn bộ
K HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN XÂY DỰNG MÓNG
1Móng M12-baPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)7Móng
2Móng M12-2aPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)115Móng
3Móng M14-2aPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)34Móng
4Móng M12-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Móng
5Móng M14-2BTPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)7Móng
L HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN LẮP ĐẶT- Cột
1Trụ bêtông li tâm 12m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)122Trụ
2Trụ bêtông li tâm 12m (ghép đôi)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Trụ
3Trụ bêtông li tâm 14m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)34Trụ
4Trụ bêtông li tâm 14m (ghép đôi)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)7Trụ
M HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN LẮP ĐẶT- Dây sứ phụ kiện, néo, tiếp địa
1Đà V75x8x2m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)34Bộ
2Đà V75x8x2m - 3 ốp NK (lệch 3ốp) đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)31Bộ
3Đà V75x8x2m - 3 ốp NK (lệch 3ốp) đơn (TS)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
4Đà V75x8x2m - 3 ốp NK (lệch 3ốp) đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
5Đà V75x8x2m - 3 ốp NK (lệch 3ốp) đôi (TS)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
6Đà V75x8x2,4m đôi trụ đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
7Đà V75x8x2m đôi lắp trụ ghépPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
8Bộ toppin thẳng + sứ đứng 35kVPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)128Bộ
9Bộ toppin thẳng + sứ đứng 35kV thay mới (TS)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)103Bộ
10Bộ toppin góc + sứ đứng 35kV thay mới (TS)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)31Bộ
11Bộ sứ đứng 35kV + tyPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)206Bộ
12Bộ Giáp níu nhôm bọc 120 (lắp xà)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)36Bộ
13Bộ Giáp níu nhôm bọc 70 (lắp cột)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)62Bộ
14Bộ Giáp níu nhôm bọc 70 (lắp xà)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
15Rack 1+sứ ống chỉPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)363Bộ
16Rack 2+sứ ống chỉPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
17Rack 3+sứ ống chỉPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)99Bộ
18Bộ tiếp địa lặp lạiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)38Bộ
19Bộ dây chằng xuống (Boulon mắt)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)28Bộ
20Bộ dây chằng xuống (thanh nối)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)37Bộ
21Bộ dây chằng lệch (thanh nối)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
22Bộ dây chằng lệch (Boulon mắt)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
23Đà Compositer đôi 2,4m bắt LBFPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
24Đà Compositer đôi 2,4m bắt LBF (TS)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
25Đà Compositer đơn 0,8m bắt LBF (TS)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8Bộ
26Bộ xà U140-3m đơn tháp đầu trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)75Bộ
27Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)93Bộ
28Bộ đai thépPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)202Bộ
N HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN LẮP ĐẶT- Dây sứ phụ kiện đường dây
1Móc treo cáp ABC 4x50-95Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Cái
2Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
3Bulon móc 16x300 NK + 2 đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)9Cái
4Kẹp IPC 95/50-95Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)264cái
5Cáp nhôm trần As 50/8Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.974m
6Cáp nhôm bọc ACXH 70/11mm2 - 24KVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)9.876m
7Cáp nhôm bọc ACXH 120/19mm2 - 24KVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)9.286m
8Cáp đồng bọc trung thế 24 KV- 25mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)162m
9Cáp DuCV 2x6 (2x7x1.04) - 0,6/1kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)402m
10Cáp DuCV 2x16 (2x7x1.7) - 0,6/1kVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)44m
11Băng keo nhựa hạ thế (5m)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)40cuồn
12Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)204sợi
13Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính 70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)71sợi
14Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)203sợi
15Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính 120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24sợi
16Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 240mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6sợi
17Ống bọc cách điện dây trung thế 240mm2 dài 1,2mPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Ống
18Kẹp quai 4/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)38cái
19Kẹp dây nóng 2/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)41cái
20Nắp chụp Kẹp quaiPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)43cái
21Băng keo nhựa cách điện trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5cuồn
22Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)106cái
23Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 815 (25-70/120-240)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6cái
24Kẹp nhôm song song 50-70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)186cái
25Ống nối ép nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)21cái
26Ống nối ép nhôm trần AC70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)7cái
27Ống nối ép nhôm trần AC120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12cái
28Đầu coss ép Cu-Al 120mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3cái
29Đầu coss ép Cu-Al 70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)13cái
30Decal số trụPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)164bộ
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm² (độ cao Nhà thầu chào giá nhân công1,935km
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép (ACX, ACXSR), tiết diện dây ≤ 70mm² (độ cao từ 10-30m)Nhà thầu chào giá nhân công9,682km
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép (ACX, ACXSR), tiết diện dây ≤ 120mm² (độ cao từ 10-30m)Nhà thầu chào giá nhân công9,1035km
O HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN LẮP ĐẶT- Dây sứ phụ kiện đường dây SDL
1Cáp AC-70mm2 SDLNhà thầu không chào giá3.034,5m
2Nhánh rẽ khách hàng SDLNhà thầu không chào giá200nhánh
3Cáp ABC 3x50mm2 SDLNhà thầu không chào giá91m
4Cáp AV 50mm2 SDLNhà thầu không chào giá1.419m
5Cáp đồng bọc 22mm2 SDLNhà thầu không chào giá714m
6Cáp đồng bọc 38mm2 SDLNhà thầu không chào giá182m
7Hộp công tơ 1 pha SDLNhà thầu không chào giá102m
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm² (độ cao Nhà thầu chào giá nhân công3,0345km
9Tháo dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..,) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công3,0345km
10Lắp nhánh rẽ khách hàng ≤ 2 x 16mm² trung bình mỗi nhánh 20m (chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công200nhánh
11Tháo nhánh rẽ khách hàng ≤ 2 x 16mm² trung bình mỗi nhánh 20m (chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công200nhánh
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,091km
13Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm² (chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công0,091km
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm, tiết diện dây ≤ 70mm²Nhà thầu chào giá nhân công1,419km
15Tháo dây nhôm A bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công1,419km
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm² (cao từ Nhà thầu chào giá nhân công0,896km
17Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công0,896km
18Tháo hộp Nhà thầu chào giá nhân công102hộp
19Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp Nhà thầu chào giá nhân công102hộp
P HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN THÁO GỞ SỬ DỤNG LẠI
1Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụ SDLPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
2Đà V75x8x2m - 2 ốp cân đơn SDL (TS)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)34Bộ
3Đà V75x8x2m - 2 ốp cân đôi SDL (TS)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
Q HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN THIẾT BỊ THU HỒI
1Trọn bộPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)1Bộ
R HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN VẬT LIỆU THU HỒI
1Bộ toppin thẳng + sứ đứng thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)102Bộ
2Bộ sứ đứng + ty thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)103Bộ
3Bộ toppin góc + sứ đứng thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)39Bộ
4Chuỗi cách điện treo polymer 25KV thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)20Bộ
5Chuỗi cách điện thủy tinh thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)50Bộ
6Xà thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)13Bộ
7Đà U thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)4Bộ
8Sắt V thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)1Bộ
9Khung U thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)9Bộ
10Rack 1 thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)237Bộ
11Rack 2 thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)16Bộ
12Rack 3 thu hồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công)74Bộ
S HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN VẬT LIỆU THU HỒI- Phần trụ, dây dẫn và phụ kiện
1Trụ bêtông li tâm 12m thu hồiNhà thầu không chào giá3trụ
2Trụ bêtông li tâm 12m thu hồi (cắt gốc)Nhà thầu không chào giá1trụ
3Trụ bêtông li tâm 10,5m thu hồi (cắt gốc)Nhà thầu không chào giá9trụ
4Trụ hạ thế thu hồi Nhà thầu không chào giá79trụ
5Dây chằng thu hồiNhà thầu không chào giá69bộ
6Bulon mắt thu hồiNhà thầu không chào giá52cái
7Ống bọc cách điện thu hồiNhà thầu không chào giá252ống
8Dây buộc KTT thu hồiNhà thầu không chào giá233sợi
9Nắp chụp kẹp căng thu hồiNhà thầu không chào giá17cái
10Kẹp căng dây thu hồiNhà thầu không chào giá93cái
11Kẹp đỡ góc thu hồiNhà thầu không chào giá1cái
12Giáp níu thu hồiNhà thầu không chào giá10cái
13Cáp C22mm2 thu hồiNhà thầu không chào giá612,5m
14Cáp AC-50mm2 thu hồiNhà thầu không chào giá9.025m
15Cáp AC-70mm2 thu hồiNhà thầu không chào giá6.618m
16Cáp AsXV-50mm2 thu hồiNhà thầu không chào giá61m
17Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 thu hồiNhà thầu không chào giá49m
18Kẹp nhôm song song thu hồiNhà thầu không chào giá55cái
19Kẹp quai thu hồiNhà thầu không chào giá40cái
20Kẹp hotline thu hồiNhà thầu không chào giá40cái
21Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công1,9057Tấn
22Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công1,9057Tấn
23Bốc dỡ Cột bê tôngNhà thầu chào giá nhân công8,3Tấn
24Vận chuyển Cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công8,3Tấn
25Bốc dỡ Bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công31,6Tấn
26Vận chuyển Bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công31,6Tấn
27Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công3cột
28Cắt gốc + Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công1cột
29Cắt gốc + Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công9cột
30Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công79cột
31Tháo dây néo cột (chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công69bộ
32Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công0,6125km
33Tháo dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..,) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công15,643km
34Tháo dây nhôm A bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công0,061km
T HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN THIẾT BỊ
1Phần thiết bị (trạm 37,5kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3bộ
2Phần thiết bị (trạm 50kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1bộ
3Phần thiết bị (trạm 75kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1bộ
U HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN VẬT LIỆU- TBA 37,5KVA
1Đà Compositer bắt FCO+LA (trạm 37,5kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
2Thùng Compositer lắp MCCB trạm (trạm 37,5kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
3Bộ tiếp địa MBA, LA (trạm 37,5kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
4Bộ dây dẫn hạ áp và phụ kiện (trạm 37,5kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Trọn bộ
V HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN VẬT LIỆU- TBA 50KVA
1Đà Compositer bắt FCO+LA (trạm 50kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
2Thùng Compositer lắp MCCB trạm (trạm 50kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
3Bộ tiếp địa MBA, LA, TI (trạm 50kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
4Bộ dây dẫn hạ áp và phụ kiện (trạm 50kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Trọn bộ
W HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN VẬT LIỆU- TBA 75KVA
1Đà Compositer bắt FCO+LA (trạm 75kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
2Thùng Compositer lắp MCCB trạm (trạm 75kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
3Bộ tiếp địa MBA, LA, TI (trạm 75kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
4Bộ dây dẫn hạ áp và phụ kiện (trạm 75kVA)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Trọn bộ
X HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN THU HỒI THIẾT BỊ TBA (05 TRẠM)
1MCCB 2 cực 100ANhà thầu không chào giá6cái
2MCCB 2 cực 125ANhà thầu không chào giá2cái
3MCCB 2 cực 200ANhà thầu không chào giá2cái
4LA 18kV-10kA- POLYMERNhà thầu không chào giá5cái
5FCO POLYMER 27KV-100ANhà thầu không chào giá5cái
6Tháo aptomat 1 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công8cái
7Tháo aptomat 1 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công2cái
8Tháo chống sét van Nhà thầu chào giá nhân công2bộ 1 pha
9Tháo FCO, LB FCO 1 pha Nhà thầu chào giá nhân công5bộ 1 pha
Y HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 -
PHẦN THU HỒI VẬT LIỆU TBA (05 TRẠM)
1Khung bắt LA - FCO NKNhà thầu không chào giá5bộ
2Thùng CD-ĐK Composite - (loại lắp TBA)Nhà thầu không chào giá5cái
3Cáp đồng trần C 25mm2Nhà thầu không chào giá65m
4Cáp đồng bọc trung thế 24 KV- 25mm2Nhà thầu không chào giá15m
5Cáp đồng bọc CV 70- 0,6/1kVNhà thầu không chào giá48m
6Cáp đồng bọc CV 50- 0,6/1kVNhà thầu không chào giá72m
7Cáp đồng bọc CV 25- 0,6/1kVNhà thầu không chào giá30m
8Kẹp quai 4/0Nhà thầu không chào giá5cái
9Kẹp dây nóng 2/0Nhà thầu không chào giá5cái
10Buolon sắtNhà thầu không chào giá30Cái
11Tháo khung định vị (chiều cao thay Nhà thầu chào giá nhân công5bộ
12Tháo tủ điện hạ áp 1 pha bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công5Tủ
13Tháo đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công15m
14Tháo cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2Nhà thầu chào giá nhân công150m
15Tháo kẹp cáp (chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2890797593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578159519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.015.705.543 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện.32
3 Nhân lực thi công tại công trường 30 - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận. chứng chỉ. bằng nghề....) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận. chứng chỉ. bằng nghề....) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8.5m (≥ 01 xe) - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt. được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
3 Balang các loại (≥ 04 cái) - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.4
4 Kích các loại (≥ 06 Cái) - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.6
5 Khoan neo. chằng tạm (≥ 03 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị3
6 Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
7 Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
8 Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
9 Ròng rọc đỡ. căng dây (≥ 10 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị10
10 Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
11 Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
12 Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
13 Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
14 Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->