Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Vĩnh long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 10:32:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,593,865,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,900,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2890797593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578159519E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.015.705.543 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận. chứng chỉ. bằng nghề....) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận. chứng chỉ. bằng nghề....) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8.5m (≥ 01 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt. được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Balang các loại (≥ 04 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Kích các loại (≥ 06 Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo. chằng tạm (≥ 03 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ròng rọc đỡ. căng dây (≥ 10 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh và Vũng Liêm năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Vĩnh long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu. Phường 1. Thành phố Vĩnh Long. Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230. Số fax: (0270) 3827 071; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022 PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bê tông M14-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 14 | Móng |
| 2 | Móng M14-b | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 79 | Móng |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022 PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBFCO 1 pha (XDM) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Toàn bộ |
| C | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022 PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại trung (luồn trong trụ) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 10 | Bộ |
| 2 | Trụ bêtông li tâm 14m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 79 | Bộ |
| 3 | Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 14 | Bộ |
| 4 | Bộ Sứ treo Polymes 25kV dừng dây (1 pha) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 24 | Bộ |
| 5 | Bộ dừng dây trung tính (Rack 1) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 24 | Bộ |
| 6 | Bộ Sứ đứng 35kV + Topin sứ đỉnh góc | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ Sứ đứng 35kV + Topin sứ đỉnh thẳng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 90 | Bộ |
| 8 | Bộ UClevis | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 81 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022 PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc ACXH 24KV 70/11mm2 - 24kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3.801,54 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3.801,54 | m |
| 3 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 44 | Cái |
| 4 | Băng keo nhựa trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | Cái |
| 5 | Bảng tên LB FCO | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1 | Cái |
| 6 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 90 | sợi |
| 7 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 2 | sợi |
| 8 | Sơn xịt (màu trắng, đỏ, đen) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 47 | chai |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc, tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,727 | km |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,727 | km |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ |
| 12 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,098 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 2,098 | tấn/km |
| 14 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | tấn/km |
| E | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022 PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng M7(8)-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn) | 1 | Móng |
| 2 | Móng M7(8)-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022 PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 9 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 20 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022 PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3.920,88 | m |
| 2 | Boulon móc P16x300 mạ Zn (02 đai ốc) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 106 | con |
| 3 | Rondell vuông 50x50x2,5 phi 18 mạ Zn | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 212 | cái |
| 4 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 86 | cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 20 | cái |
| 6 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 30 | cái |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế (đỏ, vàng, xanh) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 15 | cuồn |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,844 | km |
| 9 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,1828 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,1828 | tấn/km |
| 11 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,03 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển phụ kiện các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,05 | tấn/km |
| H | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022 - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị trạm 50kVA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | Trạm |
| I | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Công trình: Xây dựng mới đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Bình Minh năm 2022 - PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bộ khung bắt LA + FCO | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 2 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 3 | Thùng cầu dao + điện kế trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 4 | Hộp điện kế 1 pha treo trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| 6 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (1P3D) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 5 | bộ |
| J | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trọn bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trọn bộ |
| K | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN XÂY DỰNG MÓNG | |||
| 1 | Móng M12-ba | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 7 | Móng |
| 2 | Móng M12-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 115 | Móng |
| 3 | Móng M14-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 34 | Móng |
| 4 | Móng M12-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Móng |
| 5 | Móng M14-2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 7 | Móng |
| L | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN LẮP ĐẶT- Cột | |||
| 1 | Trụ bêtông li tâm 12m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 122 | Trụ |
| 2 | Trụ bêtông li tâm 12m (ghép đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ bêtông li tâm 14m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 34 | Trụ |
| 4 | Trụ bêtông li tâm 14m (ghép đôi) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công) | 7 | Trụ |
| M | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN LẮP ĐẶT- Dây sứ phụ kiện, néo, tiếp địa | |||
| 1 | Đà V75x8x2m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 34 | Bộ |
| 2 | Đà V75x8x2m - 3 ốp NK (lệch 3ốp) đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 31 | Bộ |
| 3 | Đà V75x8x2m - 3 ốp NK (lệch 3ốp) đơn (TS) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 4 | Đà V75x8x2m - 3 ốp NK (lệch 3ốp) đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| 5 | Đà V75x8x2m - 3 ốp NK (lệch 3ốp) đôi (TS) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 6 | Đà V75x8x2,4m đôi trụ đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 7 | Đà V75x8x2m đôi lắp trụ ghép | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ toppin thẳng + sứ đứng 35kV | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 128 | Bộ |
| 9 | Bộ toppin thẳng + sứ đứng 35kV thay mới (TS) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 103 | Bộ |
| 10 | Bộ toppin góc + sứ đứng 35kV thay mới (TS) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 31 | Bộ |
| 11 | Bộ sứ đứng 35kV + ty | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 206 | Bộ |
| 12 | Bộ Giáp níu nhôm bọc 120 (lắp xà) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 36 | Bộ |
| 13 | Bộ Giáp níu nhôm bọc 70 (lắp cột) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 62 | Bộ |
| 14 | Bộ Giáp níu nhôm bọc 70 (lắp xà) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 15 | Rack 1+sứ ống chỉ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 363 | Bộ |
| 16 | Rack 2+sứ ống chỉ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 6 | Bộ |
| 17 | Rack 3+sứ ống chỉ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 99 | Bộ |
| 18 | Bộ tiếp địa lặp lại | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 38 | Bộ |
| 19 | Bộ dây chằng xuống (Boulon mắt) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 28 | Bộ |
| 20 | Bộ dây chằng xuống (thanh nối) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 37 | Bộ |
| 21 | Bộ dây chằng lệch (thanh nối) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 22 | Bộ dây chằng lệch (Boulon mắt) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 23 | Đà Compositer đôi 2,4m bắt LBF | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 24 | Đà Compositer đôi 2,4m bắt LBF (TS) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 25 | Đà Compositer đơn 0,8m bắt LBF (TS) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 8 | Bộ |
| 26 | Bộ xà U140-3m đơn tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 75 | Bộ |
| 27 | Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 93 | Bộ |
| 28 | Bộ đai thép | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 202 | Bộ |
| N | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN LẮP ĐẶT- Dây sứ phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | Cái |
| 2 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 4 | Cái |
| 3 | Bulon móc 16x300 NK + 2 đai ốc | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9 | Cái |
| 4 | Kẹp IPC 95/50-95 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 264 | cái |
| 5 | Cáp nhôm trần As 50/8 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 1.974 | m |
| 6 | Cáp nhôm bọc ACXH 70/11mm2 - 24KV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9.876 | m |
| 7 | Cáp nhôm bọc ACXH 120/19mm2 - 24KV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 9.286 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc trung thế 24 KV- 25mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 162 | m |
| 9 | Cáp DuCV 2x6 (2x7x1.04) - 0,6/1kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 402 | m |
| 10 | Cáp DuCV 2x16 (2x7x1.7) - 0,6/1kV | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 44 | m |
| 11 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 40 | cuồn |
| 12 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 204 | sợi |
| 13 | Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 71 | sợi |
| 14 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 203 | sợi |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 24 | sợi |
| 16 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 240mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | sợi |
| 17 | Ống bọc cách điện dây trung thế 240mm2 dài 1,2m | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | Ống |
| 18 | Kẹp quai 4/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 38 | cái |
| 19 | Kẹp dây nóng 2/0 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 41 | cái |
| 20 | Nắp chụp Kẹp quai | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 43 | cái |
| 21 | Băng keo nhựa cách điện trung thế | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 5 | cuồn |
| 22 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 106 | cái |
| 23 | Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 815 (25-70/120-240)mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 6 | cái |
| 24 | Kẹp nhôm song song 50-70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 186 | cái |
| 25 | Ống nối ép nhôm trần AC50mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 21 | cái |
| 26 | Ống nối ép nhôm trần AC70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 7 | cái |
| 27 | Ống nối ép nhôm trần AC120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 12 | cái |
| 28 | Đầu coss ép Cu-Al 120mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 3 | cái |
| 29 | Đầu coss ép Cu-Al 70mm2 | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 13 | cái |
| 30 | Decal số trụ | Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu) | 164 | bộ |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm² (độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,935 | km |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép (ACX, ACXSR), tiết diện dây ≤ 70mm² (độ cao từ 10-30m) | Nhà thầu chào giá nhân công | 9,682 | km |
| 33 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm bọc lõi thép (ACX, ACXSR), tiết diện dây ≤ 120mm² (độ cao từ 10-30m) | Nhà thầu chào giá nhân công | 9,1035 | km |
| O | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN LẮP ĐẶT- Dây sứ phụ kiện đường dây SDL | |||
| 1 | Cáp AC-70mm2 SDL | Nhà thầu không chào giá | 3.034,5 | m |
| 2 | Nhánh rẽ khách hàng SDL | Nhà thầu không chào giá | 200 | nhánh |
| 3 | Cáp ABC 3x50mm2 SDL | Nhà thầu không chào giá | 91 | m |
| 4 | Cáp AV 50mm2 SDL | Nhà thầu không chào giá | 1.419 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc 22mm2 SDL | Nhà thầu không chào giá | 714 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc 38mm2 SDL | Nhà thầu không chào giá | 182 | m |
| 7 | Hộp công tơ 1 pha SDL | Nhà thầu không chào giá | 102 | m |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm² (độ cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,0345 | km |
| 9 | Tháo dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..,) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,0345 | km |
| 10 | Lắp nhánh rẽ khách hàng ≤ 2 x 16mm² trung bình mỗi nhánh 20m (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 200 | nhánh |
| 11 | Tháo nhánh rẽ khách hàng ≤ 2 x 16mm² trung bình mỗi nhánh 20m (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 200 | nhánh |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,091 | km |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 50mm² (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,091 | km |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm, tiết diện dây ≤ 70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,419 | km |
| 15 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,419 | km |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây đồng (M), tiết diện dây ≤70mm² (cao từ | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,896 | km |
| 17 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,896 | km |
| 18 | Tháo hộp | Nhà thầu chào giá nhân công | 102 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp | Nhà thầu chào giá nhân công | 102 | hộp |
| P | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN THÁO GỞ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụ SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | Đà V75x8x2m - 2 ốp cân đơn SDL (TS) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 34 | Bộ |
| 3 | Đà V75x8x2m - 2 ốp cân đôi SDL (TS) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 4 | Bộ |
| Q | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN THIẾT BỊ THU HỒI | |||
| 1 | Trọn bộ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| R | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN VẬT LIỆU THU HỒI | |||
| 1 | Bộ toppin thẳng + sứ đứng thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 102 | Bộ |
| 2 | Bộ sứ đứng + ty thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 103 | Bộ |
| 3 | Bộ toppin góc + sứ đứng thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 39 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện treo polymer 25KV thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 20 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện thủy tinh thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 50 | Bộ |
| 6 | Xà thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 13 | Bộ |
| 7 | Đà U thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 4 | Bộ |
| 8 | Sắt V thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 1 | Bộ |
| 9 | Khung U thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 9 | Bộ |
| 10 | Rack 1 thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 237 | Bộ |
| 11 | Rack 2 thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 16 | Bộ |
| 12 | Rack 3 thu hồi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu không chào giá vật liệu, nhà thầu chào giá nhân công) | 74 | Bộ |
| S | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN VẬT LIỆU THU HỒI- Phần trụ, dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Trụ bêtông li tâm 12m thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 3 | trụ |
| 2 | Trụ bêtông li tâm 12m thu hồi (cắt gốc) | Nhà thầu không chào giá | 1 | trụ |
| 3 | Trụ bêtông li tâm 10,5m thu hồi (cắt gốc) | Nhà thầu không chào giá | 9 | trụ |
| 4 | Trụ hạ thế thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 79 | trụ |
| 5 | Dây chằng thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 69 | bộ |
| 6 | Bulon mắt thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 52 | cái |
| 7 | Ống bọc cách điện thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 252 | ống |
| 8 | Dây buộc KTT thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 233 | sợi |
| 9 | Nắp chụp kẹp căng thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 17 | cái |
| 10 | Kẹp căng dây thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 93 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ góc thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 1 | cái |
| 12 | Giáp níu thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 10 | cái |
| 13 | Cáp C22mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 612,5 | m |
| 14 | Cáp AC-50mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 9.025 | m |
| 15 | Cáp AC-70mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 6.618 | m |
| 16 | Cáp AsXV-50mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 61 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 49 | m |
| 18 | Kẹp nhôm song song thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 55 | cái |
| 19 | Kẹp quai thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 40 | cái |
| 20 | Kẹp hotline thu hồi | Nhà thầu không chào giá | 40 | cái |
| 21 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,9057 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,9057 | Tấn |
| 23 | Bốc dỡ Cột bê tông | Nhà thầu chào giá nhân công | 8,3 | Tấn |
| 24 | Vận chuyển Cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 8,3 | Tấn |
| 25 | Bốc dỡ Bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Nhà thầu chào giá nhân công | 31,6 | Tấn |
| 26 | Vận chuyển Bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 31,6 | Tấn |
| 27 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cột |
| 28 | Cắt gốc + Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cột |
| 29 | Cắt gốc + Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | cột |
| 30 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 79 | cột |
| 31 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 69 | bộ |
| 32 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,6125 | km |
| 33 | Tháo dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..,) bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 15,643 | km |
| 34 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,061 | km |
| T | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần thiết bị (trạm 37,5kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | bộ |
| 2 | Phần thiết bị (trạm 50kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| 3 | Phần thiết bị (trạm 75kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | bộ |
| U | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN VẬT LIỆU- TBA 37,5KVA | |||
| 1 | Đà Compositer bắt FCO+LA (trạm 37,5kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 2 | Thùng Compositer lắp MCCB trạm (trạm 37,5kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa MBA, LA (trạm 37,5kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ áp và phụ kiện (trạm 37,5kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 3 | Trọn bộ |
| V | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN VẬT LIỆU- TBA 50KVA | |||
| 1 | Đà Compositer bắt FCO+LA (trạm 50kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | Thùng Compositer lắp MCCB trạm (trạm 50kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa MBA, LA, TI (trạm 50kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ áp và phụ kiện (trạm 50kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Trọn bộ |
| W | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN VẬT LIỆU- TBA 75KVA | |||
| 1 | Đà Compositer bắt FCO+LA (trạm 75kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 2 | Thùng Compositer lắp MCCB trạm (trạm 75kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa MBA, LA, TI (trạm 75kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ dây dẫn hạ áp và phụ kiện (trạm 75kVA) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công) | 1 | Trọn bộ |
| X | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN THU HỒI THIẾT BỊ TBA (05 TRẠM) | |||
| 1 | MCCB 2 cực 100A | Nhà thầu không chào giá | 6 | cái |
| 2 | MCCB 2 cực 125A | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 3 | MCCB 2 cực 200A | Nhà thầu không chào giá | 2 | cái |
| 4 | LA 18kV-10kA- POLYMER | Nhà thầu không chào giá | 5 | cái |
| 5 | FCO POLYMER 27KV-100A | Nhà thầu không chào giá | 5 | cái |
| 6 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 8 | cái |
| 7 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 8 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ 1 pha |
| 9 | Tháo FCO, LB FCO 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ 1 pha |
| Y | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình:Đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo các đường dây trung thế khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - PHẦN THU HỒI VẬT LIỆU TBA (05 TRẠM) | |||
| 1 | Khung bắt LA - FCO NK | Nhà thầu không chào giá | 5 | bộ |
| 2 | Thùng CD-ĐK Composite - (loại lắp TBA) | Nhà thầu không chào giá | 5 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Nhà thầu không chào giá | 65 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc trung thế 24 KV- 25mm2 | Nhà thầu không chào giá | 15 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 70- 0,6/1kV | Nhà thầu không chào giá | 48 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 50- 0,6/1kV | Nhà thầu không chào giá | 72 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc CV 25- 0,6/1kV | Nhà thầu không chào giá | 30 | m |
| 8 | Kẹp quai 4/0 | Nhà thầu không chào giá | 5 | cái |
| 9 | Kẹp dây nóng 2/0 | Nhà thầu không chào giá | 5 | cái |
| 10 | Buolon sắt | Nhà thầu không chào giá | 30 | Cái |
| 11 | Tháo khung định vị (chiều cao thay | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ |
| 12 | Tháo tủ điện hạ áp 1 pha bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | Tủ |
| 13 | Tháo đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 15 | m |
| 14 | Tháo cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 150 | m |
| 15 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2890797593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578159519E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.015.705.543 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường | 30 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận. chứng chỉ. bằng nghề....) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận. chứng chỉ. bằng nghề....) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8.5m (≥ 01 xe) | - Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt. được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định. | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 3 | Balang các loại (≥ 04 cái) | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Kích các loại (≥ 06 Cái) | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 6 |
| 5 | Khoan neo. chằng tạm (≥ 03 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Ròng rọc đỡ. căng dây (≥ 10 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 10 | Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) | - Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị- Vận hành tốt, có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi